Luyện tập: cộng, trừ, nhân, chia phân số Hình thoi, diện tích hình thoi. Thành thị ở thế kỉ XVI-XVII[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ ANH XUÂN
Hoa ngọc lan
Ai dậy sớm Mưu chú sẻ (tập chép) Nhà bà ngoại (tập chép) Câu đố
Tập viết Tô chữ hoa E, Ê, G
Kể chuyện Trí khôn
Luyện tập (tr.144) Luyện tập (tr.146)
Đạo đức Cám ơn và xin lỗi (t2)
Thủ công Cắt, dán hình vuông
Một số loài vật sống trên cạn Một số loài vật sống dưới nước
Đạo đức
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DẠY TRỰC TUYẾN
Tuần 27 (từ 27/4 đến 01/5)
Khối 1 Nội dung
Số 1 và số 0 trong các phép nhân, phép chia
Luyện tập chung
Toán
Khối 2 Nội dung
Chủ đề: Loài vật sống ở
đâu? (t1)
Lịch sự khi đến nhà người khác (tiết 2)
TN&XH
Tập đọc
Chính tả
Toán
Bảng các số từ 1 đến 100 (tr.145)
Luyện tập chung (tr.147)
Trang 2ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ ANH XUÂN
Toán
Đạo đức
Thủ công
Con sẻ
TLV
Khoa học
Lịch sử
Địa lí
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ ANH XUÂN
Tôn trọng thư từ, tài sản của người khác (t2)
Làm lọ hoa gắn tường (t2)
Khối 4
Dù sao trái đất vẫn quay
Miêu tả cây cối Luyện tập: cộng, trừ, nhân, chia phân số Hình thoi, diện tích hình thoi
Thành thị ở thế kỉ XVI-XVII
Các số có năm chữ số
Nội dung
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DẠY TRỰC TUYẾN
Tuần 27 (từ 27/4 đến 01/5)
Khối 3 Nội dung
Nhiệt cần cho sự sống
Dải đồng bằng duyên hải miền Trung
Tập đọc
Toán
Trang 3Môn Ghi chú
Chính tả
LT&câu
TLV
Luyện tập Tính vận tốc
Luyện tập Tính quãng đường
Luyện tập Tính thời gian - Quan hệ giữa thời gian,
vận tốc và quãng đường
Đạo đức
Khoa học
Lịch sử
Địa lí
K.1 K.2
Mĩ thuật
Chủ đề 12: Tìm hiểu tranh theo chủ đề “Em và người thân yêu” (tiết 1) Chủ đề 11: Đồ vật theo em đến trường (tiết 1)
Em yêu hòa bình (t2) Cây con mọc lên từ đâu? ( Bài 53 và 54)
Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối
Ôn tập tả cây cối Đất nước
Nghệ thuật Nội dung
Âm nhạc
Toán
Nội dung Tập đọc
Quãng đường
Thời gian
Lễ kí hiệp định Pa ri Châu Mĩ
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DẠY TRỰC TUYẾN
Cửa sông ( Nhớ - viết)
Tuần 27 (từ 27/4 đến 01/5)
Khối 5
Tranh làng Hồ
Trang 4K.3 K.4 K.5
K.1
K.2
K.3
K.4
K.5
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ ANH XUÂN
Unit 5: He’s happy !(cont)
Học các sounds: /Mm/ man, mango
/Nn/ nose, neck /Oo/ Orange, octopus Học các số: Eleven : 11
Twelve: 12
GV xây dựng bài tập dựa trên các kiến thức bài học lý thuyết
Unit 10: A new friend! (Lesson 1, 2, 3) Words: long, short, black, curly, straight, square, circle, triangle
Sentences: He/ She/ It has black eyes
Mĩ thuật Chủ đề 12: Trang phục của em(tiết 1”
Chủ đề 9: Sáng tạo họa tiết, tạo dáng và trang trí đồ vật (tiết 3) Chủ đề 10: Cuộc sống quanh em (tiết 1)
Thể dục
Ôn bài Thể dục phát triển chung Đội hình, đội ngũ (tập hợp hàng dọc, dóng hàng đứng nghiêm, nghỉ) - Trò chơi "tâng cầu"
Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông và 2 tay dang ngang, đi nhanh chuyển sang chạy Đi kiểng gót 2 tay chống hông, đi nhanh chuyển sang chạy- Trò chơi “Tung vòng vào đích"
Bài thể dục phát triển với cờ, hoa - Trò chơi “Hoàng anh, hoàng yến”
Ôn đá cầu
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN DẠY TRỰC TUYẾN
Di chuyển (chuyền) tung và bắt bóng Nhảy dây kiểu chân trước, chân sau Môn thể thao tự chọn (tâng cầu bằng đùi; Một số động tác hỗ trợ ném bóng) - Trò chơi "Dẫn bóng"
Tiếng Anh Nội dung
1
2
Tuần 27 (từ 27/4 đến 01/5)
Trang 5He/ She/ It doesn’t have straight hair Song: It’s a square
GV xây dựng bài tập dựa trên các kiến thức bài học lý thuyết
UNIT 10: You’re sleeping (Lesson 1-4)
Grammar: Present Progressive
What are you / they doing?
I’m / We’re / They’re + V-ing What’s he / she doing?
He’s / She’s + V-ing Phonics: Long vowels – u + magic e
June tube flute cube
HS nghe, nhìn tranh và đọc lại bài hội thoại 3 lần
GV giới thiệu mẫu câu mới HS nhìn tranh và đọc lại 3 lần
GV hướng dẫn HS tìm thêm từ u+magic e
GV hướng dẫn HS làm WB trang 68
Unit 10: In the park (lesson 1-4)
New words: Path, grass, flowers, garbage can, trees,
fountain, litter.
Bài Reading (page 74)
Grammar: We must do our home work
They mustn’t talk in class
You must walk on the path
You mustn’t walk on the grass
Mustn’t = must not Bài hát “You must come to the park”
GV xây dựng bài thực hành theo lý thuyết kiến thức bài học
HS làm WB trang 68
Unit 10: How much time do we have?
2
3
Words - Celebrations: wedding, guests, bride, band, invitation, wash the car, brush my hair, take photos
4
5
Trang 6Words in context: my vacation.
*Dialogue: listen and read
Lesson 2: Let’s learn-How much – How many
How much+uncountable noun
Eg: How much money do you have?
How many+countable noun
Eg: How many magazine do you have?
Pre- read: trả lời câu hỏi của GV
While –read: HS tự đóng vai các nhân vật trong bài đối thoại Post-read: HS trả lời câu hỏi mở rộng của GV
Bài tập trang 68 WB
HS làm bài 3,4 St.book trang 75 và 69 WB
Phần thêm cho HS lớp TC: Làm test 1 Flyer 2.(speaking)
5
Lesson 1: *Vocabulary – At the airport
Money, passenger, arrival, departures, luggage, passport, magazine, newspaper