1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giáo án tuần 1

21 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 43,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu học sinh làm vào vở (SGK) - Mời học sinh trình bày bài làm trước lớp - Nhận xét, bổ sung, chốt lại. Củng cố BT Bài tập 4:[r]

Trang 1

Tuần 1Ngày soạn: 3/ 9 / 2017

Ngày giảng: Thứ tư ngày 6 tháng 9 năm 2017 (Sỏng)

Tập đọcTiết 1 : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục tiêu

1 Đọc lu loát toàn bài:

- Đọc đúng các từ, câu, tiếng có vần âm dễ lẫn

- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến, lời lẽ, tính cách nhân vật của truyện

2 Hiểu các từ trong bài:

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu

II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Thể hiện sự cảm thụng

- Xỏc định giỏ trị

- Tự nhận thức về bản thõn

IIi Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ cho bài

- Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần hớng dẫn

IV Hoạt động dạy học

- Tổ 1 nối tiếp đọc theo đoạn (Gv sửa phát âm cho HS)

+ Đoạn 1: Hai dòng đầu

? ý đoạn thứ nhất là gì? (GV ghi bảng)

- 1 HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:

? Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà

Trò rất yếu ớt?

? Em hiểu thế nào là “ngắn chùn chùn”?

? Đoạn 2 nói lên điều gì?

* GV treo tranh giảng.

- Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xớc thìnghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thấy chịNhà Trò gục đầu khóc

- Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò

* Hình dáng Nhà Trò:

- Thần hình chị bé nhỏ, gầy yếu, ngời bựnhững phấn nh mới lột, cánh mỏng, ngắnchùn chùn, quá yếu…

- Quá ngắn

- Chị Nhà Trò rất yếu ớt

* Nhà Trò bị ức hiếp:

- Bọn Nhện đánh Nhà Trò mấy bận,

Trang 2

- HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi:

? Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp và đe doạ

nh thế nào?

? Đoạn này muốn nói lên điều gì? (Gv

ghi bảng)

- HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi:

? Những lời nói và cử chỉ nào nói lên

tấm lòng nghĩa hiệp của Đế Mèn?

* Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn:

- Hãy trở về với tôi đây đứa độc áckhông thể cậy khoẻ ăn hiếp yếu

- Xoè cả hai cánh ra, dắt Nhà Trò

- Lời nói dứt khoát mạnh mẽ

- Hành động mạnh mẽ, che chở…

- Nhà Trò ngồi gục đầu bên tảng đá…

- Dế Mèn xoè cả hai càng ra, bảo NhàTrò:…

+ HS luyện đọc đoạn theo bàn

+ 3 HS đại diện 3 nhóm thi đọc diễn cảm đoạn trên

+ Nhận xét theo các tiêu chí đáng giá sau:

+) Đọc đã trôi chảy cha?

+) Đọc đã phân biệt đợc đúng giọng nhân vật cha?

- Biết phõn tớch cấu tạo số

2 Kĩ năng: HS cú kĩ năng: Đọc, viết được cỏc số đến 100 000 Đọc, viết được cỏc

số đến 100 000 Biết phõn tớch cấu tạo số Thực hành nhanh, chớnh xỏc BT

3 Thỏi độ: - Hs yờu mụn học, rốn tớnh cẩn thận, tỉ mỉ.

Trang 3

4 000; 42 000.

a, Là dãy số tròn nghìn, tròn chục nghìn; sốsau hơn số trước 1000; 10000 đơn vị

b: Số sau hơn số liền trước 100 đơn vị

- HS kẻ bảng và tự làm vào vở ô li

Vi t theo m uế ẫ

Viết số Chục

nghì n

Nghìn Tră

m

Chụ c

Đ ơn vị

Đọc số

+ Đổi chéo bài kiểm tra

- HS nghe

Trang 4

phõn tớch một số thành tổng dựa vào

6 + 4 + 3 + 4 = 17( cm ) ( 8+ 4) x 2= 24( cm )

5 x 4= 20( cm )

- HS chữa lại bài nếu làm sai

- HS nhắc lại nội dung bài học

Đạo đứcTiết 1 : Trung thực trong học tập ( tiết 1)

I Mục tiêu

Học sinh có khả năng:

- Nhận thức đợc:

+ Cần phải trung thực trong học tập

+ Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kỹ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thõn

- Kỹ năng bỡnh luận, phờ phỏn những hành vi khụng trung thực trong học tập

- Kỹ năng làm chủ bản thõn trong học tập

IIi Tài liệu và ph ơng tiện

- GSK, SBT đạo đức

- Hoa giấy: đỏ, vàng, xanh

IV Hoạt động dạy học

- HS nêu các cách giải quyết, GV ghi bảng:

+ Mợn tranh, ảnh của bạn để đa cho cô giáo

+ Nói dối cô đã su tầm nhng quên ở nhà

+ Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm nộp sau

- Chia lớp thành 3 nhóm yêu cầu các nhóm thảo luận câu hỏi và lên sắm vai:Câu hỏi thảo luận:

? Nếu em là Long, em sẽ chọn cách giải quyết nào?

- Các nhóm thảo luận chọn cách ứng xử và phân vai

- Đại diện các nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ sung

Trang 5

* Kết luận:

- GV nêu cách giải quyết phù hợp, thể hiện tính trung thực trong học tập

- 4 HS đọc ghi nhớ SGK

b) Hoạt động 2: Làm việc cá nhân (Bài tập 1 – SGK)

- 2 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm cá nhân

- HS trình bày ý kiến Nhận xét, chất vấn

c) Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài tập 2 SGK)

1 Kiến thức: Sau bài học HS: - Tớnh nhẩm

- Tớnh cộng trừ cỏc số đến 5 chữ số, nhõn chia số cú 5 chữ số với số cú 1 chữ số

- So sỏnh cỏc số đến 100000

- Đọc bảng thống kờ và tớnh toỏn, rỳt ra một số nhận xột về bảng thống kờ

2 Kĩ năng: - Tớnh nhẩm nhanh, Tớnh cộng trừ cỏc số đến 5 chữ số, nhõn chia số cú

- Giỏo viờn cho học sinh đọc cỏc số sau và

nờu giỏ trị của từng hàng: 45566; 5656;

57686

- Hỏt tập thể

- Học sinh thực hiện

Trang 6

3) Dạy bài mới:

3.1/ Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến

100.000 (tiếp theo)

3.2/ Hướng dẫn ôn tập: 30’

Bài tập 1: Tính nhẩm

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng

Củng cố kĩ năng tính nhẩm

Bài tập 2: Đặt tính rồi tính

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng

Củng cố kĩ thuật đặt tính , kĩ thuật tính

Bài tập 3: Điền dấu >, <,=

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh 2 số tự

nhiên rồi làm bài vào vở (SGK)

- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng

- Muốn so sánh các số có nhiều chữ số ta

làm như thế nào?

- Gv chốt lại cách so sánh

- Củng cố cách so sánh các số có nhiều chữ

số

Bài tập 4: viết các số theo thứ tự từ lớn đến

bé: Nhóm2

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày kết quả trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả đúng

củng cố cách so sánh, xếp thứ tự các số

- Cả lớp chú ý theo dõi

- Học sinh đọc: Tính nhẩm

- Cả lớp làm bài vào vở

7000 + 2000 = 9000

9000 - 3000 = 6000

8000 : 2 = 4000

3000 x 2 = 6000

- Học sinh trình bày kết quả trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- Học sinh đọc: Đặt tính rồi tính

- Cả lớp làm bài vào vở - 4 HS bảng lớp

4637 + 8245 7035 - 2316

4637 7035

+

8245 2316

12882 4719

- Học sinh trình bày kết quả trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- Học sinh đọc: Điền dấu >, <,=

- Cả lớp làm bài vào vở (SGK) 4327 > 3742 28676.=.28676 5870 < 5890 97321 <.97400

- Học sinh trình bày kết quả trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

- Học sinh trình bày kết quả trước lớp

b, 92678,82697,79862, 62978

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

Trang 7

Bài tập 5:

- Mời học sinh đọc yờu cầu bài tập

- Trong bảng thống kờ cú mấy cột, mấy hàng

? Đú là hàng nào, cột nào ?

- Muốn tỡm số tiền phải trả ta làm như t/

nào ?

giỏ tiền 1 (loại hàng) số lượng (mua)

chốt lại lời giải đỳng

- Củng cố cỏch xem bảng thống kờ, kĩ thuật

- Giỏo viờn nhận xột tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị bài: ễn tập cỏc số

- Giáo viên đọc HS viết

- Gv đọc lại, HS soát lỗi

- Chấm 7 bài, nhận xét bài viết, HS đổi chéo vở kiểm tra lỗi

Trang 8

I Mục tiêu

- Nắm đợc cấu tạo cơ bản của đơn vị tiếng trong Tiếng Việt

- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận vần của tiếngtrong

1 Giới thiệu bài:

Cấu tạo của tiếng

- Thảo luận nhóm đôi

- Báo cáo kết quả thảo luận

- Gv chốt: Gồm âm đầu (b) vần (âu) thanh (huyền)

- Hai Hs đọc yêu cầu 4:

- Chia lớp thành 3 nhóm

- Các nhóm thảo luận, đại diện các nhóm trình bày,

? Tiếng do những bộ phần nào tạo

- GV đa bảng phụ viết sơ đồ cấu tạo tiếng

- Nhiều học sinh đọc lại

4 Luyện tập:

* Bài 1:

- HS đọc yêu cầu bài

Trang 9

- Làm cá nhân, một hS làm bảng.

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

* Bài 2:

- Học sinh đọc yêu cầu bài

- Chia lớp thành 3 nhóm, Thi giải câu đố theo nhóm

- Nhận xét nhóm làm nhanh và đúng

5 Củng cố(3')

Nhận xét tiết học

Khoa họcTiết 1 : Con ngời cần gì để sống

I Mục tiêu

Sau bài học, học sinh có khả năng:

- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời, các sinh vật khác cần để duy trì sự sống

- Kể đợc một số điều kiện vật chất mà chỉ con ngời mới cần trong cuộc sống

- Học sinh nêu, Gv ghi bảng

* Kết luận: Những điều kiện cần để con ngời sống là:

- Điều kiện vật chất

- Điều kiện tinh thần, văn hoá xã hội

b) Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập

* Mục tiêu: HS phân biệt đợc những yếu tố mà con ngời và những sinh vật khác cần

để

duy trì sự sống của mình với những yếu tố mà chỉ con ngời mới cần

* Cách tiến hành:

- Chia lớp thành 3 nhóm, phát phiếu học tập cho các nhóm

- Các nhóm thảo luận hoàn thành phiếu học tập

- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp

- Quần áo, phơng tiện đi lại, điều kiện vềtinh thần…

* Kết luận: SGK (Ba HS đọc lại )

c) Hoạt động 3: Trò chơi cuộc hành trình đến hnàh tinh khác

Trang 10

* Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học về điều kiện cần để duy trì sự sống củacon ngời.

* Cách tiến hành:

- Chia lớp thành 4 nhóm: Mỗi nhón chuẩn bị bút vẽ, giấy…

- Mỗi nhóm vẽ 10 thứ cần thiết để mang đến hành tinh khác (Các nhóm thảoluận suy nghĩ vẽ những thứ mà nhóm mình cho là quan trọng nhất)

I Mục tiêu

1 Đọc lu loát trôi chảy toàn bài

- Đọc đúng các từ v câu khó.à

- Biết đọc diễn cảm bài thơ

2 Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết

ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm

- Hai HS nối tiếp đọc bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

? Nêu ý nghĩa câu chuyện?

+) Giải nghĩa thêm từ: Truyện Kiều

- Hs luyện đọc nối tiếp theo nhóm bàn

- Hai HS đọc cả bài

- Gv đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài:

Trang 11

đối với mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện

qua những câu thơ nào?

- Đọc thầm toàn bài và trả lời câu hỏi:

? Chi tiết nào bộc lộ tình yêu sâu sắc

của bạn nhỏ đối với mẹ?

- Cho biết mẹ bạn nhỏ bị ốm

* Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng

đối với mẹ của bạn nhỏ:

- Cô bác hàng xóm đến thăm Ngời chotrứng, ngời cho cam Anh y sỹ đã mangthuốc vào

* Tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối

Mẹ vui con có quản gì…………

- Bạn nhỏ thấy mẹ là ngời có ý nghĩa tolớn:

Mẹ là đất nớc tháng ngày của con

c) H ớng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc lòng:

- 3 HS đọc nối tiếp bài thơ

- GV treo bảng phụ ghi khổ thơ cần hớng dẫn đọc diễn cảm: Khổ 4 và 5

+ GV đọc diễn cảm hai khổ

+ HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

+ 3 HS thi đọc diễn cảm

- HS nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ

- Tổ chức Hs thi đọc diễn cảm theo khổ, bài thơ

- Nhận xét bình chọn HS đọc hay nhất theo tiêu chí sau:

Trang 12

* Bài 1:

- Một HS đọc nội dung bài

- 1 HS kể lại câu chuyện: Sự tích Hồ Ba Bể

- Gv phân tích giải thích cụ thể phần ghi nhớ

? Lấy một vài ví vụ về văn kể chuyện mà em biết

+ Xác định các nhân vật: em và ngời phụ nữ có con nhỏ

+ truyện nói sự giúp đỡ của em với ngời phụ nữ đó

+ Em kể ở ngôi thứ nhất (xng em; tôi)

? Những nhân vật trong truyện của em?

? Nêu ý nghĩa của truyện?

- H/S nối tiếp trả lời

5 Củng cố- dặn dò:(3')

- Nhận xét tiết học

- D n chu n b b i sau.ặ ẩ ị à

TOÁN TIẾT 3: ễN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (TIẾP THEO)

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức: Tớnh nhẩm, thực hiện được phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú đến nămchữ số; nhõn (chia) số cú đến năm chữ số với (cho) số cú một chữ số

2 Kĩ năng: Tớnh được giỏ trị của biểu thức

3 Thỏi độ: Yờu con số

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

1 GV: Bảng phụ, sỏch giỏo khoa

Trang 13

2 HS: SGK,VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

1) Kiểm tra bài cũ: 4’ Ôn tập các số

đến 100.000 (tiếp theo)

- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính các

phép tính sau: 4637 + 8346;

18418 : 4; 4162 x 4

- Giáo viên cho học sinh đọc các số

sau và nêu giá trị của từng hàng:

45566; 5656; 57686

3) Dạy bài mới:

3.1/ Giới thiệu bài: Ôn tập các số đến

100.000 (tiếp theo)

3.2/ Hướng dẫn ôn tập: 30’

Bài tập 1: Tính nhẩm

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày kết quả trước

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày kết quả trước

lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại kết quả

đúng

Củng cố Kĩ thuật đặt tính, tính

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày kết quả trước

9000 – 4000 x 2 = (9000 – 4000 ) x 2 =

Trang 14

- Nhận xét, bổ sung, chốt lạ kết quả

đúng

GV chốt: Trong biểu thức có các phép

tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện

nhân chia trước cộng, trừ sau

Bài tập 4: Tìm x

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thành

phần chưa biết của các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia?

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày kết quả trước

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trình bày kết quả trước

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Dặn học sinh chuẩn bị bài: Biểu

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- Cả lớp chú ý theo dõi

Trang 15

Lịch sử Tiết 1 : Môn lịch sử và địa lý

I Mục tiêu

- Học xong bài này HS biết:

+ Vị trí địa lý hình dạng đất nớc ta

+ Trên một đất nớc có nhiều dân tộc sinh sống, có chung một lịch sử, một Tổquốc

+ Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý

II Đồ dùng dạy học

- Bản đồ tự nhiên và hành chính Việt Nam

- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc

III Hoạt động dạy học

- Gv treo bản đồ Việt Nam: Giới thiệu vị trí nớc ta và các c dân mỗi vùng

- HS tự thảo luận nhóm bàn, xác định vị trí TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh trênbản đồ

b) Hoạt động 2: Làm việc nhóm.

- Chia lớp làm ba nhóm

- Phát mỗi nhóm một tranh ảnh về sinh hoạt các vùngdân

- Các nhóm thảo luận: Mô tả bức tranh đó)

- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

* GV kết luận:

Mỗi dân tộc sống trên nớc Việt Nam có nét văn hoá riêng nhng có chung Tổquốc, lịch sử

c) Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

- Gv đa câu hỏi phát vấn học sinh suy nghĩ phát biểu trớc lớp:

? Để Tổ quốc ta đẹp nh ngày nay, ông cha ta đã nghìn năm dựng nớc Hãy kểmột sự kiện chứng minh điều đó?

Trang 16

- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a.

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng Tính giá trị biểu thức có chứa một chữ khi thay chữ bàng

số, tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a

3 TĐ: HS yêu môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

1 GV: Kẻ sẵn trên bảng lớp BT1

2 HS: SGK, Vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1) Kiểm tra bài cũ: 3’ Biểu thức có chứa

một chữ

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính: 90 – b

với b = 45 ; b = 70

- Nhận xét, tuyên dương

2) Dạy bài mới:

2.1/ Giới thiệu bài: Luyện tập

2.2/ Thực hành: 30’

Bài tập 1: Tính giá trị của biểu thức (theo

mẫu)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự nhận xét

bài mẫu rồi tự làm

- Mời học sinh trình bày bài làm trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, chốt lại

- GV củng cố cách làm

Bài tập 2: Tính giá trị của biểu thức

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh là bài vào vở

- Mời học sinh trình bày bài làm trước lớp

- Nhận xét, bổ sung, sửa bài

Củng cố: Muốn tính giá trị của biểu thức

ta làm ntn?

Bài tập 3: Viết vào ô trống (theo mẫu)

- Mời học sinh đọc yêu cầu bài tập

Trang 17

- Yờu cầu học sinh làm vào vở (SGK)

- Mời học sinh trỡnh bày bài làm trước lớp

- Nhận xột, bổ sung, chốt lại

Củng cố BT

Bài tập 4:

- Mời học sinh đọc yờu cầu bài tập

- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh cỏch làm

bài

- Yờu cầu học sinh làm bài vào vở

- Mời học sinh trỡnh bày bài làm trước lớp

- Giỏo viờn nhận xột tiết học

- Chuẩn bị bài: Cỏc số cú sỏu chữ số

- Hs biết: Văn kể chuyện phải có nhân vật

- Tình cảm của nhân vật bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật

- Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể truyện đơn giản

- HS đọc yêu cầu bài

- HS thảo luận nhóm đôi làm bài

Ngày đăng: 07/02/2021, 10:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w