1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập chương 2( Tiết 2)

16 289 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương II Phân Thức Đại Số
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG II-PHÂN THỨC ĐẠI SỐBÀI 2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC BÀI 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC BÀI 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC BÀI 4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC BÀI 5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC BÀ

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY,CÔ

ĐẾN DỰ GIỜ

Trang 2

ÔN TẬP HỌC KỲ I(Tiếp theo)

Trang 3

CHƯƠNG II-PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

BÀI 2

TÍNH

CHẤT

BẢN

CỦA

PHÂN

THỨC

BÀI 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC

BÀI 3 RÚT GỌN PHÂN THỨC

BÀI 4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

BÀI 5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC

BÀI 6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC

BÀI 7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

BÀI 8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

BÀI 9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

BÀI 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 4

biểu thức có dạng : A ( B 0)

•Khi nào thi hai phân thức

bằng nhau? KHI A C B D

BÀI 1

PHÂN

THỨC

ĐẠI

SỐ

Là:

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ LÀ GÌ?

Trang 5

(M là đa thức khác 0 )

(N là nhân tử chung

của A và B)

1

.

 

: 2

:

 

BÀI 2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

PHÂN THỨC CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT NÀO?

Quy tắc đổi dấu:

Có hai tính chất cơ bản:

Trang 6

Muốn rút gọn phân thức ta

có thể:

*Phân tích tử và mẫu

thành nhân tử(nếu cần)

để tìm nhân tử chung;

*Chia cả tử và mẫu cho

nhân tử chung đó

2 2

6 9 3

x x A

x x

 

•VD: Rút gọn phân thức:

Giải:

*Phân tích tử vả mẫu thành nhân tử:

2

A

*Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

2

( 3) : ( 3) ( 3) : ( 3)

A

x x x

A

x

3

x 

BÀI 3:RÚT GỌN PHÂN THỨC

Muốn rút gọn phân thức ta

phải làm sao ?

Phân thức A là phân thức đã

được rút gọn

Trang 7

Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân

thức ta có thể làm như sau:

1.Phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm nhân tử chung;

2.Tìm nhân tử phụ mỗi mẫu thức;

3.Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

BÀI 4

QUY

ĐỒNG

MẪU

THỨC

NHIỀU

PHÂN

THỨC

Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

ta có thể làm thế nào ?:

Cũng tương tương tự như quy đồng mẫu số nhiều

phân số !

Trang 8

CHÚ Ý: Phép cộng các phân thức có tính chất

giao hóan – kết hợp

CỘNG CÙNG MẪU CỘNG KHÁC MẪU

CỘNG CÁC TỬ THỨC

VỚI NHAU VÀ GIỮ

NGUYÊN MẪU THỨC

QUY ĐỒNG MẪU THỨC RỒI CỘNG CÁC PHÂN THỨC CÓ CÙNG MẪU VỪA TÌM ĐƯỢC

BÀI 5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC

Có giống phép cộng các phân

số không?

Trang 9

Áp dụng quy tắc và tính chất phép cộng tính nhanh:

1 2010

x

A

Áp dụng tính chất giao hóan và kết hợp

1

x A

x x

 

Ta có:

Áp dụng quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu

2010 2011 1

x A

x

 

Vậy A  2011

Giải

Trang 10

B

C D

B

D

BÀI 6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC

mới hay !

Trang 11

.

.

:

A B

. D

C

D

BÀI 7 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

BÀI 8 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

PHÉP

NHÂN

PHÉP

CHIA

QUÁ

DỄ !

Ồ ! Phép chia sao lại thành phép nhân

Nhưng …hãy coi chừng!

Trang 12

Thực hiện phép tính sau:

2 1 2 1 4

:

2 1 2 1 10 5

x x x

A

x x x

   

Giải:Ta có

(2 1)(2 1) (2 1)(2 1) 10 5

(2 1)(2 1) (2 1)(2 1) 4

A

       

(2 1) (2 1) 10 5

(2 1)(2 1) (2 1)(2 1) 4

A

2 2 (2 1) (2 1) (10 5)

(2 1)(2 1) 4

A

     

 

 (2 1) (2 1) (2 1) (2 1) 5(2 1)   

(2 1)(2 1) 4

A

        

 

(4 ).2 5(2 1)

(2 1)(2 1) 4

A

 

= 4x 2 5 (2x-1) (2x-1) (2x+1) 4x

10

2 1

A

x

Vậy

*HD:

•Quy đồng mẫu thức với MTC:(2x-1)(2x+1);

•Phép trừ biến thành phép cộng với phân thưc đối,

•phép chia biến thành phép nhân với phân thưc nghịch đảo !

Phân tích(2x+1) 2 – (2x-1) 2 và 10x-5 thành nhân tử

Thu gọn mỗi tử

Nhân tử với tử và mẫu với mẫu

Trang 13

-Dùng các quy tắc của các phép tóan:cộng,

trừ, nhân ,chia trên phân thức biến đổi

biểu thức thành phân thức

-Điều kiện xác định của phân thức là giá trị của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0

Biến đổi biểu thức hữu tỉ là gì?

Điều kiện xác định của phân thức là gì ?

BÀI 9 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC

HỮU TỈ.

GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

Trang 14

Bài tập vận dụng các phép tóan trên phân thức

Cho biểu thức hữu tỉ:

2 2

3

x x A

x x

a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

b/ Rút gọn biểu thức A

c/ Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4; khi x = 3.

d/ Có giá trị nào của x mà biểu thức A = 0 không? Giải thích !

a/ A xác định khi: x2  3 x x x  (  3) 0   x  0, x  3

2

/

x x x x

b A

x x x x x

c/* vì x = 4 thỏa mãn điều kiện và Vậy giá trị của phân thức đã cho:

2 2

3

A

4 3 1

4 4

* Vì x = 3 không thỏa mãn điều kiện-Giá trị phân thức không xác định

d/ A = 0 khi tử : x- 3 = 0 => x = 3(không nhận) và mẫu: x khác 0

Vậy không có giá trị nào của x để A = 0

Trang 15

DẶN DÒ:

1-Xem lại lý thuyết của hai chương đã ôn

2-Các bài tập ôn tập chương đã hương dẫn

và giải sau mỗi chương.

Trang 16

TiẾT HỌC KẾT THÚC !

XIN CẢM ƠN THẦY, CÔ VÀ CÁC EM !

Ngày đăng: 01/11/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w