Tiết 17: ôn tập ch ơng I Tiết 21.B i tập trắc nghiệm ài tập trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái tr ớc câu trả lời đúng... Dạng chứng minh đẳng thức... Tìm điều kiện xác định của PT B ớc2: B
Trang 1TR ƯỜNG trung học cơ sở phượng cách NG trung học cơ sở ph ợng cách
******************
BÀI GIẢNG
ôn tập ch ơng I (tiết 2) đại 9
Giáo viên : nguyễn thị nhiên
Trang 2Kiểm tra
bài cũ
1 A =
2 A B (A 0; B 0)
3 (A 0; B > 0)
B
4 A B (B 0)
5 A B (A 0; B 0)
A B (A< 0; B 0)
7 ( B > 0)
B
8 (A 0; A B )
6 ( A,B 0; B 0)
9 (A 0; B 0; A B)
Khi viết bảng công thức biến đổi căn thức bậc hai, bạn Thu vô tình làm mờ đi một số chỗ Em hãy
giúp bạn?
A AB
A
B
A B
2
A B
2
A B
1 AB B
A B B
2
C A B
A - B
C A B
A - B
Tiết 17: ôn tập ch ơng I (tiết 2)
I.Các công thức biến đổi cơ bản
Trang 3Tiết 17: ôn tập ch ơng I ( Tiết 2)
1.B i tập trắc nghiệm ài tập trắc nghiệm :Khoanh vào chữ cái tr ớc câu trả lời đúng
Câu 3: Giá trị
biểu thức là:
2 3 2 3
Câu 2:
A) 81
C) 3
B) 3
D) -3 và3
Câu 1: Biểu thức xác định khi:2x 1
1 B)
2
x
1 A)
2
x
1 C)
2
2
x
Căn bậc hai số học của 9 là:
5 C) 2 3
B)
D) 0
Câu 4:
A) 1 3 C) 3 -1
B) ( 3 -1) D) 3 +1
Kết quả của phép khai ph ơng:
2
(1 3) là:
Câu 5:
2 8 16 - x + 4
x x
C) x 4
B) x 4 A) 0
D) 8
là:
Với , rút gọn biểu thức: x 4
Trang 4Tiết 17: ôn tập ch ơng I ( Tiết 2)
Các công thức biến đổi căn thức
(Với A ≥ 0;B ≥ 0)
(V i A ới A ≥ 0;B > 0)
(Với B ≥ 0) (Với A ≥ 0; B ≥ 0) (V i A ới A < 0;B ≥ 0)
(Với B > 0)
2) AB = A B
3) =
2
2
2
4) A B = A B 5) A B = A B
A B = - A B
A A B 7) =
B B
(V i A.B ới A ≥ 0; B≠0)
A AB 6) =
2
C C( A B)
A - B
A ±B
A - B
A ± B
( Với A ≥ 0;A ≠ B 2 )
(Với A ≥ 0; A ≠ B)
2
1) A = A
Bài 75.Chứng minh đẳng thức sau:
2 Dạng chứng minh đẳng thức.
14 7 15 5 1
b
7( 2 1) 5( 3 1) 1
1 2 1 3 7 5
VT
II Các dạng toán cơ bản:
Giải:
7( 2 1) 5( 3 1) 1
2 1 3 1 7 5
VP
7 5
2
Trang 5Tóm lại: Để chứng minh đẳng thức A = B Để chứng minh đẳng thức A = B ch ng minh ch ng minh ứng minh đẳng thức A = B ứng minh đẳng thức A = B đẳng thức A = B đẳng thức A = B ng th c A = B ng th c A = B ứng minh đẳng thức A = B ứng minh đẳng thức A = B th«ng th êng ta l m theo ta l m theo àm theo àm theo c¸c c¸ch sau:
* C ách 1: Biến đổi A v ề B
* C ách 2: Biến đổi B v ề A
* C ách 3: Biến đổi A và B v ề C
* Cần chú ý đến điều kiện các chữ chứa
trong biểu thức.
Trang 62
3 4
7 1
x x x x x x
1
2
3
2
2
3 4 7
x x x
3.GiảI ph ơng trình vô tỷ.
Bài 3:Sai ở đâu?.Sửa lại cho đúng.
Vậy: S = {7}
nếu x ≥ 3 nếu x < 3 (thoả mãn) (thoả mãn) Vậy: S = {-1;7}
Trang 7Bµi 3:
2
b x x
Gi¶i:
2
2
5 0
5
0 25
2
x x
x
4 0
4
5 0
5
0 )
4 )(
5 (
0 )
1 5 )(
5 (
0 )
5 (
) 5 )(
5 (
5 25
2
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
§iÒu kiÖn:
1
2
3
4
5
6
Sai ë ®©u?
VËy: S = {5; -4}
(Tho¶ m·n ®kx®) (Lo¹i)
VËy PT cã tËp nghiÖm lµ:S :{5}
Trang 8Các b ớc giải ph ơng trinh vô tỷ
B ớc1: Quan sát nhận dạng ph ơng trình
Tìm điều kiện xác định của PT
B ớc2: Biến đổi ph ơng trình đã cho về các dạng PT đã biết:
PT bậc nhất 1 ẩn ;PT tích ;Pt chứa dấu giá trị tuyệt đối …
B ớc4:Chọn giá trị của ẩn phù hợp với điều kiện xác định của PT, rồi kết luận nghiệm
L u ý :
0 0
Trang 91 1 1
:
x
2,Tính giá trị của B khi : x 3 2 2
4,So sánh giá trị của B với 1
Cho biểu thức:
1,Rút gọn B
0; 1
x x
Bài tập 4 :
3,Tỡm giá trị của để B = x 1
2
4.Bài tập tổng hợp
5,Tỡm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
6,Tỡm giá trị nhỏ nhất của A.
Trang 10A.Lý thuyết:
- Điều kiện để căn thức bậc 2 xác định, hằng đẳng thức
- Phép khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc hai
- Phép khai phương một thương và phép chia hai căn thức bậc hai.
- Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai:
» Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn.
» Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
» Trục căn thức ở mẫu
B.Các dạng bài tập
• Toán trắc nghiệm
• Toán thực hiện phép tính
• Toán rút gọn tính giá trị biểu thức.
• Toán giải phương trình
• Toán chứng minh đẳng thức
• Toán tổng hợp
Nội dung chính của chương
A
A 2
Trang 11-
- Mỗi b ¹n lên chọn và trả lời câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng được
10 điểm, nếu không trả lời được thì b ¹n kh¸c lại được quyền trả lời
- Trong quá trình chơi b¹n nào tìm được từ hàng ngang thì ra tín hiệu trả lời, trả lời đúng được 20 điểm
- B¹n nào nhiều điểm hơn thì b¹n đó chiến thắng
Luật chơi
Trang 126 Ph ương trình có
nhau ở điểm gì?
Câu 7
hai?
là : A.2 B C.0
2 có giá trị bằng bao nhiêu?
một số không âm gọi là gì?
Câu 1
Câu 5
Câu 4
Câu 3
Câu 2
M Y N
H N
Í
T Y
Á
M
A
Trò chơi ô chữ
T
H
I
4
64a
+
3 -1 3 +1
x -1 = 4
2 3
Phép khai phương
Mọi số thực
Phép toán ngược của phép nâng lên luỹ thừa
Số 0 X=17
2
8a
2 3
.
Ô Chữ:
Trang 13Bạn đoán sai rồi!
Trang 14Đúng rồi ! Bạn giỏi quá!
Trang 15567896
567,896
ƒx-570MS
FX-9750G-Plus
Giới thiệu một số loại máy tính
Trang 16Cơ hội dành cho những người chiến thắng!
Bạn là người chiến thắng, xin mời bạn hãy chọn một hộp quà dưới đây
Một
tràng
pháo
tay
Một
tràng pháo tay
Một
tràng pháo tay
Một
tràng pháo tay
Trang 17Hướng dẫn về nhà
• Ôn lại lý thuyết và các dạng bài tập chương I
• Làm các BT 74a; 75a,d ; 76(SGK 40-41) ; BT
107(SBT 20)
• Chuẩn bị giấy tiết sau kiểm tra viết 1 tiết
a) Rút gọn B
b) Tìm x để B = 3
Phân tích thành nhân tử rồi quy đồng biểu thức bị chia, biểu thức chia rồi rút gọn
3
Với x > 0, x 1
x
x x
x
x x
x B
1
1 1
1
1
3
Trang 18Giáo viên: Nguyễn Thị Nhiên