1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 54: Ôn tập chương III (toán 8)

9 2,2K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương III
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG IIIA.. Lý thuyết: 1/ Thế nào là hai phương trình tương đương?. 2/ Nhân hai vế cuả phương trình với cùng biểu thức chứa ẩn thì có thể không được phương trình tư

Trang 1

Thứ Sáu, ngày 27 tháng 2009

LỚP: 8A10 -8A11

Trang 2

Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III

A Lý thuyết:

1/ Thế nào là hai phương trình

tương đương?

2/ Nhân hai vế cuả phương trình

với cùng biểu thức chứa ẩn thì có

thể không được phương trình

tương đương Em cho một ví dụ?

1/ Hai phương trình được gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm.

2/ Nhân hai vế cuả phương trình:

2 5

1

3/ Điều kiện: a ≠ 0

Trang 3

Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III

A Lý thuyết:

B Luyện tập:

Dạng 1: Giải các ptrình sau:

1/ 3-4x(25-2x)=8x2+x -300

4

) 1 x 2 (

3 7 10

x 3

2 5

3x)

-2(1

2/     

Bài giải

3 x

-303

101

300

-x x

8 x

8 x 100 3

300 8x

2x)

-4x(25

-3

1/

2 2

2

x

x

Vậy tập nghiệm cuả pt là: S={3}

1) 8)(2x

-(5x 2)

-1)(3x (2x

x x

x

5 )

3 2

(

3 3

-2x

1

) 2 x

( x

2 x

1 2

-x

2

x

5/

Trang 4

Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III

x x

x

5 )

3 2

(

3 3

-2x

1

 x ( x 2 )

2 x

1 2

-x

2

x

5/

 1)(3x - 2) (5x - 8)(2x 1) (2x

A Lý thuyết:

B Luyện tập:

Dạng 1: Giải các ptrình sau:

3 x

-6 -2x

0 6

-2x

-*

1

-x

-1 2x

0 1

2x

*

0 6

2x

-0 1

2x

0

6) 1)(-2x

(2x

0 8)

5x -2 -1)(3x (2x

1) 8)(2x

-(5x 2)

-1)(3x (2x

3/



Vậy nghiệm cuả pt là: -1

1 0

1 0

0 )

1 (

0 )

1 2

(

0 )

2 (

0 2

2 )

2 (

2 )

2 (

) 2 (

) 2 (

2

1 2

2

2 x

và 0

x : ĐKXĐ 5/

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x x

x x

(Loại)

(Chọn)

Trang 5

Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III

A Lý thuyết:

B Luyện tập:

Dạng 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bài 1: Một người đi xe đạp từ A đến B với

vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên

thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45

phút Tính độ dài quãng đường AB(bằng

km).

Trang 6

Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III

A Lý thuyết:

B Luyện tập:

Dạng 2: Giải bài toán bằng

cách lập phương trình

Bài 1: Một người đi xe đạp

từ A đến B với vận tốc

trung bình 15km/h Lúc về

người đó chỉ đi với vận tốc

trung bình 12km/h, nên

thời gian về nhiều hơn

thời gian đi là 45 phút

Tính độ dài quãng đường

AB(bằng km).

Phân tích bài toán

Đối tượng tham gia bài toán:

- Người đi xe đạp từ A→B

- Người đó đi xe đạp từ B về A

Đại lượng tham gia vào bài toán:

- Quãng đường (km)

- Vận tốc (km/h)

- Thời gian (h)

Trang 7

Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III

A Lý thuyết:

B Luyện tập:

Dạng 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bài 1: Quãng đường Vận tốc Thời gian

Đi từ A →B

Đi từ B →A

12 x 15 x

Đổi 45 phút = giờ

Gọi độ dài quãng đường AB là x(km); ĐK: x>0

- Thời gian đi là (h) - Thời gian về là (h)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là (h)

Ta có phương trình: (Thoả mãn điều kiện)

Vậy độ dài quãng đường AB là 45 km

4 3

15

x

12 x 4

3

45 4

3 15

12    x

x x

12

Trang 8

Tiết 54: ÔN TẬP CHƯƠNG III

A Lý thuyết:

B Luyện tập:

Dạng 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình Bài 54/34(SGK):

Giải

Gọi vận tốc cuả ca nô là x(km/h) (ĐK: x>0)

Vận tốc khi xuôi dòng là x+2(km/h)

Quãng đường AB là: 4(x+2) (km)

Quãng đường BA là: 5(x-2)

Vì cùng quãng đường AB nên ta có phương trình:

4(x+2) = 5(x-2)  x = 18 (km/h) (Chọn)

Trang 9

DẶN DÒ

- Học thuộc lý thuyết SGK

- Làm các bài tập: 50b, c, d;

51b, c, d; Trang 33/SGK 52c, d 

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w