Kiểm tra bài củCâu 1: Cho góc xAy khác góc bẹt.. Đường tròn O,R tiếp xúc với hai cạnh Ax và Ay lần lượt tại B và C.. vuông cân trung trực BAC Câu 2: Các câu sau đúng hay sai?. A, Qua 3 đ
Trang 1tæ tO¸N – lý - tIN
Trang 2Kiểm tra bài củ
Câu 1: Cho góc xAy khác góc bẹt Đường tròn (O,R) tiếp
xúc với hai cạnh Ax và Ay lần lượt tại B và C Hãy điền vào chổ … để có khẳng định đúng
A, Tam giác ABO là tam giác …………
B, Tam giác ABC là tam giác …………
C, Đường Thẳng AO là……… của đoạn BC
D, AO là tia phân giác của góc…………
vuông cân trung trực
BAC
Câu 2: Các câu sau đúng hay sai?
A, Qua 3 điểm bất kì bao giờ củng vẽ được một đường tròn và chỉ một mà thôi
B, Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc
với dây ấy
C,Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền
D, Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn
Sai( bổ sung: ba điểm không thẳng hàng) Sai( bổ sung: một dây không đi qua tâm)
Đúng
Trang 31.ưTamưgiácưABC,ưđườngưcaoưBD,ưCE,ưgọiưOưlàưtrungưđiểmưcủaưBCưthì:ư A)ưĐườngưtròn(O,OB)ưđiưưquaưcácưđiểmưB,ưE,ưC,ưD
B)ưĐườngưtròn(O,OBư)khôngưđiưquaưcácưđiểmưB,ưE,ưC,ưDư
C)ưCácưđiểmưA,ưB,ưE,ưC,ưDưthuộcưđườngưtròn(O,OB)
2.ưưKhoảngưcáchưtừưđườngưthẳngưaưđếnưđườngưtrònư(O,3cm)ưlàư3cmưthì:ư A)ưĐườngưthẳngưaưcắtư(O)
B)ưĐườngưthẳngưaưkhôngưcắtư(O)
C)ưĐườngưthẳngưaưlàưtiếpưtuyếnưcủaư(O)
1- Chọn ph ơng án đúng trong các câu sau đây:
Trang 4Tiết 34 Ôn tập ch ơng II (Tiết 2)
2 Chữa bài tập 42 (SGK /128):
Choưhaiưđườngưtròn(O)ưvàư(O’)ưtiếpưxúcư
ngoàiưnhauưtạiưA,ưBCưlàưtiếpưtuyếnư
chungưngoài,ưBưư(O),ưCư(O’).ưTiếpư
tuyếnưchungưtrongưtạiưAưcắtưBCưởưđiểmư
M.ưGọiưEưlàưgiaoưđiểmưcủaưOMưvàưAB,ư
FưlàưgiaoưđiểmưcủaưO’MưvàưAC.ưChứngư
minhưrằng:
a)ưTứưgiácưAEMFưlàưhìnhưchữưnhật
b)ưME.ưMOư=ưMF.ưMO’
c)ưOO’ưlàưtiếpưtuyếnưcủaưđườngưtrònưcóư
đườngưkínhưlàưBC
d)ưBCưlàưtiếpưtuyếnưcủaưđườngưtrònưcóưđư
ờngưkínhưlàưOO’
M
A
B
C E
F
1
2 3 4
Câuưa)-Taưcú: MAư,ưMBưlàưcácưtiếpưtuyếnưcủaư
(O)ưnênưMAư=ưMB;ưM1ư=ưM2,ưưAMBưcânưtạiưM,ư
MEưlàưphânưgiácưcủaưgócưAMBưnênưMEưưAB.ư
-TươngưtựưtaưcũngưchứngưminhưđượcưMFưưAC.ư
-Cú MOưvàưMO’ưlàưcácưtiaưphânưgia’cưcủaưhaiư
gócưkềưbùưnênưMOưưMO’.ưTứưgiácưAEMFưcóư
baưgócưvuôngưnênưlàưhìnhưchữưnhật.
Câuưd):ưGọiưIưlàưtrungưđiểmưcủaưOO’ưKhiưđóưIưlàưtâmưđườngưtrònưcóưđườngưkínhưlàưOO’,ưbánư kínhưIM.ưVìưIMưlàưđườngưtrungưbìnhưcủaưhìnhưthangưOBCO’ưnênưIMư//ưOB//O’C.ưDoưđóưOBư
Câuưb):ưMAOưvuôngưtạiưA,ưcú AEưưMOưnênư
ME.MOư=ưMA 2 ư
Tươngưtựư,ưtaưcóư:ưMF.MO’ư=ưMA 2 ư.ư
Suyưraư:ưưưưưưME.MO = MF.MO’.
Câuưc):ưTheoưcâuưa)ưtaưcóưMAư=ưMBư=ưMCưnênưđườngưtrònưđườngưkínhưBCưcóưtâmưlàưMư vàưbánưkínhưMA;ưOO’ưưMAưtạiưAưnênưOO’ưlàưtiếpưtuyếnưcủaưđườngưtrònư(M;ưMA).
Trang 5Tiết 34 Ôn tập ch ơng II (Tiết 2)
3 Chữa bài tập 43 (SGK /128):
Choưhaiưđườngưtrònư(O;R)ưvàư(O’;r)ưcắtư
nhauưtạiưAưvàưBư(ưRư>ưr).ưGọiưIưlàưtrungư
điểmưcủaưOO’.ưưKẻưđườngưthẳngưvuôngư
gócưvớiưIAưtạiưA,ưđườngưthẳngưnàyưcắtư
cácưđườngưtrònư(O;R)ưvàư(O’;r)ưtheoưthứư
tựưtạiưCưvàưDư(ưkhácưA).ư
a)ưChứngưminhưrằng:ưACư=ưAD
b)ưGọiưKưlàưđiểmưđốiưxứngưvớiưđiểmưAư
quaưđiểmưI.ưChứngưminhưrằngưKBư
vuôngưgócưvớiưAB
a) ChứngưminhưACư=ưAD:ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
TừưOưkẻưOMưCDưưMAư=ưMCư
(1)TừưOưkẻưO’NưưCDưNAư=ưNDư
(2)ư
ưưưưưVìưOMư//ưO’Nư//ưIAư(ưcùngưưCDư)ưmàư
IOư=ưIO’ưưMAư=ưNAư(3)ư
ưưưưưưTừư(1),(2),ư(3)ưtaưsuyưraưACư=ưAD
b)ưChứngưminhưrằngưKBưvuôngưgócưvớiưAB.ưưưưGọiư
EưlàưgiaoưđiểmưcủaưOO’ưvớiưABưthìưIEưưABưvàư
AEư=ưBEưmàưKưlàưđiểmưđốiưxứngưcủaưAưquaưIưnênư
IEưlàưđườngưtrungưbìnhưcủaưưAKBư
ưKBư//ưIEư KB AB
A C
D I
E
M
N
Trang 6Bài tập 56(SBT /135):ư
ChoưtamưgiácưABCưvuôngưtạiưA,ưđườngưcaoưAH.ư
Vẽưđườngưtrònư(A,AH).ưKẻưtiếpưtuyếnưBD,CEưvớiưđư
ờngưtròn
(D,ưEưlàưcácưtiếpưđiểmưkhácưH).ưChứngưminhưrằng:
a) BaưđiểmưD,ưA,ưEưthẳngưhàng,
b) DEưtiếpưxúcưvớiưđườngưtrònưđườngưkínhưBC C
A
D 1 2 B
E
3 4
H M
Tiết 34 Ôn tập ch ơng II (Tiết 2)
-ưXem lại nội dung của chương I, II tiết sau ụn tập học kỡ Iư
H ớng dẫn về nhà.
-ưHọcưthuộcưcácưđịnhưnghĩa,ưtínhưchất,ưcácưđịnhưlíưvềưđườngưtròn.ưLàmưcácư bàiưtậpưônưtậpưchươngưIIưtrongưSBT