1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án hình học 8 tiết 19 20

8 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 117,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm vững định nghĩa, tính chất của hình thoi, hai tính chất đặc trưng của hình thoi (2 đường chéo vuông góc và là các đường phân giác của các góc trong hình thoi), nắm được 4[r]

Trang 1

a) AB//CD

E F

H G

c)

d)

Ngày soạn:20/10/2017

Ngày giảng:25/ 10/2017 Tiết 19

§11 HÌNH THOI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm vững định nghĩa, tính chất của hình thoi, hai tính chất đặc trưng của hình thoi (2 đường chéo vuông góc và là các đường phân giác của các góc trong hình thoi), nắm được 4 dấu hiệu nhận biết hình thoi

2 Kĩ năng: Học sinh biết dựa vào 2 tính chất đặc trưng để vẽ được hình thoi

nhận biết được tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó, vận dụng kiến thức của hình thoi trong tính toán Biết liên hệ kiến thức đã học vào thực tế

3 Tư duy: - Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và logic.

- Phát triển trí tưởng tượng không gian

* Giáo dục cho: HS Giúp ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói quen hợp tác

4 Thái độ: Rèn cho HS có thái độ học tập đúng với bộ môn hình học.

* Giáo dục HS tinh thần trách nhiệm trong học tập

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV: Máy chiếu, Máy tính, thước, com pa

HS: Thước, compa, cắt sẵn một hình bh có 4 cạnh bằng nhau bằng giấy

màu

III PHƯƠNG PHÁP

- Đặt và giải quyết vấn đề Gợi mở, vấn đáp - Luyện tập và thực hành - hoạt động nhóm

IV.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY- GIÁO DỤC

1 ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

GV đư bài trên màn hình HS hoạt động cá nhân

Dựa vào dấu hiệu nhận biết các tứ giác đã học hãy cho biết các tứ giác sau là hình gì

*Đáp án: a) hình thang, b) và c) hình bình hành, d) hình chữ nhật

Trang 2

*ĐVĐ: Tứ giác EFGH là 1 hình bình hành đặc biệt, ta gọi là hình thoi Bài học hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu về hình thoi

3 Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa hình thoi

+) Mục tiêu: Hiểu định nghĩa hình thoi

+) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

+) Thời gian:5ph

+) Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành

+) Cách thức thực hiện

GV đưa hình 100 sgk trên màn hình,

HS nhận xét: T/g ABCD có gì đặc

biệt?

?Vậy hình thoi là tứ giác thế nào?

-Hướng dẫn HS cách vẽ hình thoi

? Nếu tứ giác ABCD có 4 cạnh bằng

nhau thì ta suy ra điều gì?

-HS: suy ra t/g là hình thoi

?Nếu t/g ABCD là hình thoi thì suy ra

điều gì? (AB = BC = CD = DA)

? Hình thoi có phải là hình bình hành

không? Vì sao?

-HS: Hình thoi là t/g có 4 cạnh bằng

nhau ⇒ các cạnh đối bằng nhau ⇒

hình thoi cũng là hình bình hành.

1.Định nghĩa:

(SGK - 104)

T/g ABCD là hình thoi

⇔ AB = BC = CD = DA

Hình thoi cũng là một hình bình hành

?1:

Hình thoi là t/g có 4 cạnh bằng nhau

⇒ các cạnh đối bằng nhau ⇒ hình thoi là hình bình hành

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của hình thoi

+) Mục tiêu: Hiểu tính chất và cạnh, về góc, về đường chéo trong hình thoi

+) Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống

+) Thời gian: 15ph

+) Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành

+) Cách thức thực hiện

-GV giới thiệu: hình thoi là hình bình

hành nên nó có tất cả các tính chất của

hbh

Cho HS nhắc lại các t/c của hbh

Bổ xung t/c về cạnh: các cạnh bằng

nhau.

Cho HS thực hiện ?2 theo nhóm bàn:

-Lấy hình thoi bằng bìa, vẽ hai đg chéo

-Gấp hình theo hai đg chéo

-Nhận xét góc tạo bởi hai đg chéo

-So sánh các góc: A1 và A2; B1 và B2; C1

và C2; D1 và D2?

2 Tính chất

*Hình thoi có tất cả các tính chất của hbh

?2:

Trang 3

-HS thực hiện và nờu nhận xột.

Phỏt biểu nhận xột dưới dạng định lớ

-GV yờu cầu HS xem phần CM định lớ

trong SGK và trỡnh bày miệng

GV hướng dẫn HS chứng minh theo sơ

đồ

AC  BD, AC là phõn giỏc của gúc A

AO là đường cao, đường phõn giỏc của

ABD

AO là đờng trung tuyến của cân ABD

BO = DO; AB = AD

- Các câu khác chứng minh tơng tự

-HS thực hiện yờu cầu của GV, một HS

trỡnh bày

- Từ t/c đường chộo của hỡnh thoi và

hỡnh bỡnh hành ta suy ra: Trong hỡnh

thoi hai đường chộo là hai trục đối

xứng của hỡnh.

*Tớnh chất về đường chộo:

Định lớ: (SGK - 104)

2 1 2

1

B

D O

GT Hình thoi ABCD

KL

a) ACBD b) AC là phân giác của góc A

CA là phân giác của góc C

BD là phân giác góc B

DB là phân giác của góc D

*Chứng minh (SGK - 105)

Hoạt động 3: Tỡm hiểu dấu hiệu nhận biết hỡnh thoi

+) Mục tiờu: HS biết cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh thoi

+) Hỡnh thức tổ chức: Dạy học theo tỡnh huống

+) Thời gian:8ph

+) Phương phỏp dạy học: Gợi mở vấn đỏp, phỏt hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành

+) Cỏch thức thực hiện

-GV nờu cỏc cõu hỏi:

?Từ định nghĩa hỡnh thoi hóy nờu dấu hiệu

nhận biết hỡnh thoi?

?Nếu 1 hbh cú hai cạnh kề bằng nhau thỡ

cỏc cạnh cũn lại thế nào? Từ đú cú dấu hiệu

nhận biết nào?

-HS nờu cỏc dấu hiệu

Thực hiện ?3: c/m dấu hiệu nhận biết 3

3 Dấu hiệu nhận biết hỡnh thoi.

(SGK- 105)

?3:

Xột Δ ABD cú:

AC ¿ BD (gt), OD = OB (t/c hbh)

Δ AOD cõn ở A (vỡ đường

GT Hỡnh bỡnh hành ABCDACBD

KL ABCD là hỡnh thoi

Trang 4

Hình bình hành ABCD là hình thoi

AB = BC

∆ABC cân tại B

OA = OC (T/c hình bình hành) BD AC (gt)

- Cho HS làm bài tập 73 (SGK- 105)

Hình vẽ đưa trên máy chiếu

-HS trả lời tại chỗ, giải thích rõ vì sao

cao cũng là trung tuyến)

⇒ AD = AB (t/c tam giác cân)

⇒ AD = BC = AB = CD (t/c hbh)

Do đó hbh ABCD là hình thoi

Bài 73:

a T/g ABCD lµ h×nh thoi (dhnb1)

b, t/g EFGH lµ h×nh thoi (dhnb 4)

c t/g KINM lµ h×nh thoi (dhnb3)

e t/gADBC lµ h×nh thoi (dhnb 1)

4 Củng cố (8’)

? Nhắc lại đ/n, t/c và các dấu hiệu nhận biết hình thoi qua sơ đồ tư duy

Bài tập củng cố

? Tìm các hình ảnh về hình thoi trong thực tế? (Cửa xếp, hoa văn trên cửa sổ)

Trang 5

Tổ chức trò chơi giải ô chữ: Ô chữ gồm 9 chữ cái, trả lời đúng mỗi câu hỏi sẽ được một chữ cái Mỗi tổ được chọn 3 ô chữ tuỳ ý Trả lời sai thì tổ bạn có

quyền trả lời và mở ô chữ đó

Câu 1: Tứ giác có các cạnh đối song song là hình thoi

Câu 2: Hình thoi là tứ giác có các cạnh bằng nhau

Câu 3: Trong hình thoi hai đường chéo bằng nhau

Câu 4: Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

Câu 5: H/thang cân có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là h thoi

Câu 6: Hình thang cân có hai cạnh bên song song là hình thoi

Câu 7: Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi

Câu 8: Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi

Câu 9: Hình bình hành có một đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi

*Đáp án: Câu 2; 7; 9 đúng, còn lại là câu sai.

5.Hướng dẫn về nhà: (3’) Làm các BT 74,75,76,77/SGK.

- Ôn lại đ/n, t/c và các dấu hiệu nhận biết hbh, hcn, h/thoi

*Đố vui:

- Cho 1 tờ giấy hình chữ nhật và 1 cái kéo, đố em chỉ dùng một đường cắt làm thế nào cắt được hình thoi?

- Hãy dán các hình thoi đó để được 1 đường diềm trang trí

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn:20/10/2017

Ngày giảng: 26/10/2017 Tiết 20

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-Củng cố các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thoi, t/c đặc trưng về hai đường chéo của hình thoi

2 Kỹ năng:

-Rèn kĩ năng vẽ hình thoi, biết nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó, phân tích, chứng minh bài toán

3 Tư duy: - Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và logic.

- Phát triển trí tưởng tượng không gian

4 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, tự giác trong học tập cho HS.

* Giáo dục HS có ý thức về sự đoàn kết, rèn luyện thói quen hợp tác

5 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ’

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV: Bảng phụ, thước

HS: Thước, compa.

III PHƯƠNG PHÁP

Nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, vấn đáp

Trang 6

A B

C D

E

F G

H

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY- GIÁO DỤC

1 ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Hoạt động 1: Chữa bài tập

+) Mục tiêu: Củng cố dấu hiệu nhận biết hình thoi

+) Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa, Dạy học theo tình huống

+) Thời gian: 9ph

+) Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành

+) Cách thức thực hiện

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG

Chữa bài 74 (SGK- 106)

GV cho HS đọc bài, gọi 1 HS lên bảng

vẽ hình và chữa bài

-HS thực hiện, lớp theo dõi và nhận

xét

*GV chốt lại: Để c/m một tứ giác là

hình thoi ta có thể c/m tứ giác có 4

cạnh bằng nhau

Bài 74 (SGK - 106)

Cạnh của hình thoi có độ dài là

√42+52=√41 cm ⇒ Chọn B

Bài 75 (SGK - 106)

Chứng minh:

Ta có:

Δ AHE = Δ BFE = Δ CFG = Δ

DHG (c.g.c) ⇒ HE = EF = FG = GH (các cạnh tương ứng)

⇒ Tứ giác EFGH là hình thoi (dấu hiệu nhận biết hình thoi)

Hoạt động 2: Luyện tập

+) Mục tiêu: Vận dụng dấu hiệu nhận biết hình thoi để chứng minh một tứ giác

là hình chữ nhật

+) Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa

+) Thời gian: 18ph

+) Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành

+) Cách thức thực hiện

Bài 76 (SGK - 106)

- GV cho HS tìm hiểu bài, vẽ hình, ghi

GT, KL

-HS vẽ hình, ghi GT, KL

GT Hình thoi ABCD, E, F, G, H

lần lượt là trung điểm của

AB, BC, CD, DE

KL EFGH là hình chữ nhật

Bài 76 (SGK - 106)

Trang 7

?Để chứng minh một tứ giỏc là hỡnh

chữ nhật ta thường chứng minh bằng

những cỏch nào?

? Trung điểm của cỏc cạnh làm ta liờn

tưởng đến đường nào ?

-HS: đường trung bỡnh của tam giỏc

? Hỡnh thoi cú tớnh chất đặc trưng nào ?

-HS: Hai đường chộo vuụng gúc

Hóy trỡnh bày lời giải của bài

-HS: làm cỏ nhõn, một HS khỏ làm trờn

bảng

Bài tập 77 (SGK - 106)

Hóy chớ ra tõm đối xứng của hỡnh thoi?

? Tại sao giao chộo của hỡnh thoi là

tõm đối xứng?

-HS trả lời: Hỡnh thoi là hỡnh bỡnh

hành, mà hỡnh bỡnh hành nhận giao

điểm hai đường chộo làm tõm đối

xứng,

? Hỡnh thoi cú trục đối xứng khụng ? là

đường nào? Hóy chứng minh?

-HS c/m miệng tại chỗ

Chứng minh:

EF là đường trung bỡnh của ABC

 EF // AC (t/c đường tb của tam giỏc)

HG là đường trung bỡnh của ADC

⇒ HG// AC (nt) Suy ra EF // HG Chứng minh tương tự EH // FG

Do đú EFGH là hỡnh bỡnh hành (dhnb)

Vỡ ABCD là hỡnh thoi nờn AC ¿ BD (t/c)

EF //AC và BD  AC nờn BD EF EH// BD và EF  BD nờn EF  EH

⇒  FEH = 90 Vậy hỡnh bỡnh hành EFGH cú một gúc vuụng nờn là hỡnh chữ nhật

Bài 77 (SGK - 106)

a) Hỡnh bỡnh hành nhận giao điểm hai đường chộo làm tõm đối xứng, hỡnh thoi cũng là hỡnh bỡnh hành nờn giao điểm hai đường chộo hỡnh thoi cũng là tõm đối xứng

b) BD là đường trung trực của AC nờn

A đối xứng với C qua BD B & D cũng đối xứng với chớnh nú qua BD Do đú

BD là trục đối xứng của hỡnh thoi Tương tự AC cũng là trục đối xứng của hỡnh thoi

4.Củng cố:- Kiểm tra 15phỳt

Cõu 1(4đ)Tỡm cỏc hỡnh thoi trờn hỡnh vẽ ( hỡnh vẽ trờn bảng phụ)

Cõu

2(6 đ ) Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của 2 đờng chéo

Vẽ đờng thẳng qua B và song song với AC, vẽ đờng thăng qua C và song song với BD, hai đờng thẳng đó cắt nhau ở K

Tứ giác OBKC là hình gì? vì sao?

Đỏp ỏn sơ lược và biểu điểm

Cõu 1( 4đ)

Tứ giỏc ABCD, MNPQ là hỡnh thoi

Cõu 2(6đ)

- vẽ hỡnh đỳng (1đ)

Trang 8

- Tø gi¸c OBKC là hình chữ nhật (1đ)

- Giải thích

+) ABCD là h×nh thoi nên ACBD tại O =>BOC = 900 (1đ) +) BK // AC =>BKBDtại B => OBK = 900 (1đ)

+) KC //BD => CKBDtại C => OCK = 900 (1đ)

=> Tø gi¸c OBKC là hình chữ nhật ( tứ giác có 3 góc vuông) (1đ)

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Làm bài tập: 137, 139, 140, 142 sbt

- Đọc trước bài hình vuông và nêu được đ/n và t/c của hình vuông

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w