- Biết viết các số có 2 chữ số thành tổng ccủa số chục và só đơn vị, thứ tự của các số. Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.. 1. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC [r]
Trang 1III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Giới thiệu bài: (3’)
- GV nêu mục tiêu của giờ học
- HS nêu yêu cầu
- 3 hs lên bảng, mỗi em làm một phần; dướilớp làm vào VBT
- HS nhận xét
- 3 học sinh lên bảng làma)
b) Số bé nhất có một chữ số là: 0c) Số lớn nhất có một chữ số là: 9
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở
a)
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
Trang 2- Bài này củng cố các số có hai chữ
30, 40, 50, 60, 70, 80, 90
- HS nêu yêu cầu
- 1HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vàoVBT
a) Số liền sau của 90 là: 91b) Số liền trước của 90 là: 89c) Số liền trước của 10 là: 9d) Số liền sau của 99 là: 100e) Số tròn chục liền sau của 70 là: 80
- Đọc, viết các số có một, hai chữ số; số liềntrước, số liền sau của một số
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
1 Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ
2 Học sinh: Sách tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Khởi động: Ban văn nghệ cho các bạn khởi động
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Khởi động: Ban Văn nghệ cho lớp khởi động
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra sách vở đồ dùng của HS
Trang 3? Nêu giọng đọc của bài ?
2.2 GVHD học sinh đọc kết hợp giải nghĩa
- Yêu cầu hs phát hiện từ khó hiểu
- Yêu cầu hs đặt câu
b Đọc từng đoạn trước lớp
? Bài được chia làm mấy đoạn ?
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp theo đoạn
? Trong đoạn 1 câu nào là câu dài ?
- Yêu cầu 1 hs đọc tốt đọc
? Ngắt nghỉ ở đâu? Nhấn giọng ở đâu?
- Yêu cầu hs đọc câu dài
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Yêu cầu các nhóm thể hiện giọng đọc
- Yêu cầu hs đọc
- GV nhận xét
3 Tìm hiểu bài các đoạn 1+ 2 (14’)
- Yêu cầu hs đọc đoạn 1
? Bà cụ mài thỏi sắt vao tảng đá để làm gì ?
? Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành một
cái kim nhỏ không ?
? Những câu nào cho thấy cậu bé không tin
?
- GV ghi bảng ND đoạn 2: Cậu bé thấy bà
- HS nghe
- HS trả lời
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS phát âm lại những từ sai
Trang 4cụ mài thỏi sắt để thành kim khâu vá quần
5 Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3+4 (15’)
- Yêu cầu hs đọc đoạn 1
- Câu 3: Sgk/5
- Đến lúc này cậu bé tin lời bà cụ không?
- GV ghi bảng ND đoạn 3: Bà cụ giảng
giải cho cậu bé hiểu
Câu 4: Sgk/5
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
*) QTE: Trẻ em đều có quyền được học
tập, đều có bổn phận chăm chỉ học tập, tu
dưỡng để trở thành người có ích
- GV ghi bảng ND đoạn 4: Cậu bé hiểu
lời của bà cụ
? Cậu bé là người như thế nào ?
? Qua bài học muốn khuyên chúng ta điều
gì ?
6 Luyện đọc lại (5’)
- Gọi hs đọc toàn bài
? Thích đọc đoạn nào? Vì sao?
- Yêu cầu cả lớp đọc đoạn 2
7 Củng cố dặn dò (5’):
- Em thích ai trong câu truyện? Vì sao?
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà học bài chuẩn bị bài
- HS nối tiếp nhau đọc
Trang 5- Trả lời đúng nội dung câu hỏi bài tập 2 trang 4.
- Giáo dục HS biết yêu cái đẹp, vận dụng vào làm văn kể chuyện
II- Đồ dùng dạy học
-Vở thực hành
III- Tiến trình dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5')
GV yêu cầu hs lấy đồ dùng, sách vở
GV nhận xét
B Bài mới (30')
1 Giới thiệu bài:(1')
2 Luyện đọc: (VTH/4)
*GV đọc câu chuyện, hướng dẫn cách đọc
- Gọi 2 HS đọc nội dung câu chuyện
+ Luyện đọc trong nhóm (3 p)
+ Cả lớp đọc đồng thanh câu chuyện
Bài 2:(VTH/4)
Gọi HS đọc yêu cầu
+ Lương Thế Vinh là ai?
+ Trong câu chuyện, có việc gì đặc biệt
xảy ra?
+ Cậu bé Vinh đã thể hiện thể hiện trí
thông minh như thế nào?
GV tiểu kết
C Củng cố, dặn dò: (2')
- Hệ thống nội dung bài học
- Về kể lại câu chuyện cho người thân
- 2 HS đọc + Là trạng nguyên thời xưa, giỏi tính toán+ Cậu bé Vinh nghĩ ra cách lấy bưởi từ dưới
hố lên
+ Đổ nước vào hố để bưởi nổi lên
………
ĐẠO ĐỨC HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (Tiết 1 )
Trang 63.Thái độ: Có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Phiếu học tập
2 Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Khởi động:
- Ban văn nghệ cho các bạn hát
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gv kiểm tra đồ dùng của hs
- Nhận xét
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Gv: Để học tập và sinh hoạt đúng giờ chúng ta
câng thu xếp thời gian và chia thời gian biểu
cho đều giờ nào việc nấy, giờ nghỉ, giòa học
phải tuân theo hằng ngày
- Gv ghi bảng: Học tập sinh hoạt đúng giờ( tiết
1)
3 Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến ( BT1, SGK)
- Gọi hs đọc yêu cầu bt1
- Thảo luận cặp đôi giải quyết tình huống trong
thời gian 3 phút
- Gv treo tranh và hỏi:
+ Tranh 1 vẽ cảnh gì?
+ Tranh 2 vẽ cảnh gì?
- Theo em việc làm nào đúng, việc làm nào sai
trong 2 tình huống trên Vì sao?
- Yêu cầu lớp hoạt động
-Gv nhận xét, đánh giá kết quả của hs và các
bạn khác nghe để nhận xét, bổ sung ý kiến
- Gv chốt: Việc làm của hai bạn là không đúng,
hành động của hai bạn trong 2 tình huống này
chưa phải là học tập sinh hoạt đúng giờ
* Hoạt động 2: Đóng vai xử lí tình
huống( Bt2, Sgk)
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài
- Gv chia nhóm:
+ Nhóm 1, 2 thảo luận và đóng vai tình huống 1
+ Nhóm 3,4 thảo luận và đóng vai tình huống 2
- Yêu cầu mỗi nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng
vai trong thời gian 5 phút
+ Tình huống 1: Bạn Mai đang ngồi xem phim
hoạt hình.Mẹ nhắc Mai:“Con ơi, đến giờ đi ngủ
Trang 7+ Tình huống 2: Đầu giờ học sinh xếp hàng vào
lớp Thanh và Hiếu đi học muộn, khoác cặp
đứng ở cổng trường Thanh rủ bạn: “ Đằng nào
cũng bị muộn rồi Chúng mình đi mua bi đi”
- Theo em bạn Mai và bạn Hiếu trong hai tình
huống trên sẽ ứng xử như thế nào? Hãy lựa
chọn cách ứng xử phù hợp bằng cách đóng vai
- Mời 1, 2 hs lên trình bày và đóng vai
- Gv nhận xét và kết luận
+ Tình huống 1: Trong tình huống này, bạn Mai
lên tắt phim hoạt hình và đi ngủ đúng giờ để
đảm bảo sức khỏe, không làm mẹ lo lắng
+ Tình huống 2: Bạn Hiếu nên từ chối đi mua bi
và khuyên bạn không nên bỏ học đi làm việc
khác
Tóm lại: Mỗi tình huống có thể có nhiều cách
ứng xử.Chúng ta nên biết lựa chọn cách ứng xử
phù hợp nhất
* Hoạt động 3: Liên hệ bản thân
- Yêu cầu hs làm việc cá nhân, ghi lại những
việc em thường làm trong ngày vào buổi sáng,
buổi trưa, buổi chiều và buổi tối trong thời gian
- Liên hệ bản thân: Qua bài học hôm nay thì về
nhà các em hãy xây dựng cho mình thời gian
biểu trong 1 tuần và thực hiện theo thời gian
biểu để đảm bảo sức khỏe, đảm bảo việc học
tập cho mình
- Nhận xét giờ học và tuyên dương
- Dặn dò: Về nhà đọc ghi nhớ cho người thân
nghe và học thuộc, thực hiện những điều đã học
bằng hành động, chuẩn bị tiết 2
- 1, 2 nhóm lên trình bày và đóng vai
- Cả lớp quan sát, lắng nghe sau đó nhận xét
Trang 8Ngày giảng: Thứ tư ngày 7/9/2016
b Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số từ 0 100
c Thái độ: Có thái độ tích cực, hứng thú trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên:
- Kẻ, viết sẵn bảng như bài tập 1- VBT
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
2 Học sinh:
- SGK, vở bài tập Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
+ HS1: Viết các số tròn chục có hai
chữ số
+ HS2: Tìm số bé nhất có 2 chữ số
và số lớn nhất có 2 chữ số
- HS dưới lớp tìm số liền trước, số
liền sau của các số do GV đưa ra
- Nhận xét
B Bài mới: (32’)
1 Giới thiệu bài: (3’)
- GV nêu mục tiêu của giờ học.
- HS nêu y/c của bài
- 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT
Trang 9- Bài học hôm nay chúng ta đã được
ôn lại những kiến thức nào?
- GV nhận xét giờ học
- Học sinh nêu
52 < 56 ; 69 < 96 ; 70 + 4 = 74
81 > 80 ; 88 = 80 + 8 ; 30 + 5 < 53
- HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT
- 2 HS nhận xétViết các số 42, 59, 38, 70:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 38, 42, 59, 70
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 70, 59, 42, 38
- HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào VBT
- HS nhận xét, chữa bài
a) < 20
b) >
- HS nêu yêu cầu của bài
- 2 bạn ngồi cùng bàn thảo luận
- Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11
KỂ CHUYỆN
CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I MỤC TIÊU
a Kiến thức:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn và toàn
bộ nội dung câu chuyện
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nộidung
b Kỹ năng:
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
Trang 10- Giáo viên giới thiệu các tiết kể chuyện
trong sách Tiếng Việt 2
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (3’)
- Truyện ngụ ngôn trong tiết tập đọc các
em vừa học có tên là gì?
- Em học được lời khuyên gì qua câu
chuyện đó?
- Trong tiết học kể chuyện ngày hôm
nay, chúng ta sẽ kể lại câu chuyện: “Có
công mài sắt, có ngày nên kim”
2 Hướng dẫn kể chuyện: (29’)
a) Kể từng đoạn truyện theo tranh: (17’)
- HS nêu y/c của bài 1
* Kể chuyện trong nhóm:
- G V yêu cầu HS quan sát từng tranh
trong SGK, đọc thầm lời gọi ý dưới mỗi
- Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn lại
- 2 HS nêu: Dựa vào tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Tranh 1: Ngày xưa có một cậu bé
- Tranh 2: Một hôm cậu nhìn thấy
- Tranh 3: Bà cụ ôn tồn giảng giải
- Tranh 4: Cậu bé hiểu ra
+ HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câuchuyện trước nhóm
- 2 HS nêu: Kể lại toàn bộ câu chuyện
- 34 HS kể
- HS nêu y/c của bài tập 2
- HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS chia nhóm, mỗi nhóm 3 em đóng vai người dẫn chuyện, bà cụ, cậu bé
- 3, 4 nhóm lên đóng vai
Trang 11- GV nhận xét giờ học.
- Về nhà tập kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- Viết lại chính xác, không mắc lỗi đoạn Mỗi ngày mài một ít có ngày cháu thành tài
- Biết cách trình bày một đoạn văn
- Củng cố quy tắc viết c / k
2 Kĩ năng:
- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
* Khởi động: Ban Văn nghệ
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng của hs
- Của bà cụ nói với cậu bé
? Trong đoạn viết bà cụ nói gì? - Giảng giải cho cậu bé biết kiên trì
nhẫn lại thì việc gì cũng làm được
* Luyện viết từ khó:
- Đoạn viết có mấy câu ? - 2 câu
- Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Dấu chấm
- Những chữ nào trong bài đã được viết hoa ? - Những chữ đầu câu đầu đoạn được
viết hoa chữ mỗi, giống)
- Chữ đầu đoạn được viết như thế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu tiên lùi vào 1 ô
- Cho HS viết ra nháp những chữ khó? - HS viết vào nháp
Ngày, mài, sắt, cháu
- GV đọc đoạn gạch chân những từ dễ viết sai
lên bảng
* Viết bài (14’)
Trang 12- GV theo dõi HS viết bài
c, Đọc, soát lỗi (3’) - Đổi vở theo cặp
- GV đọc theo dấu câu
- GV đọc lần 2
- HS soát lỗi ghi ra lề vở
- HS tự soát lỗid) Chấm bài (5’)
- Gọi hs đọc tên chữ cái ở cột 3
- Dặn hs về nhà viết 2 dòng: thỏi sắt, mỗi ngày
- Chuẩn bị bài Ngày hôm qua đâu rồi?
………
THỰC HÀNH TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I MỤC TIÊU:
- Rèn cho học sinh biết các đọc và viết các số đến 100
- Biết áp dụng các số đến 100 vào tính toán và giải các bài tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CAC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
I KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Y/c 3 học sinh lên bảng làm 3 bài tập
- Y/c hs nhận xét và chữa bài
II DẠY BÀI MỚI
1 GIỚI THIỆU BÀI
Trang 13- Y/c hs tự làm bài vào vở hai bạn đổi chéo
vở kiểm tra
* Bài 2:
- Y/c hs đọc đề bài
- Y/c hs lên 3 hs bảng làm bài ở dưới lớp
làm vào vở
* Bài 3:
- Y/c hs đọc đề bài
- Y/c hs làm bài cá nhân
* Bài 4:
- Y/c hs đọc đề bài
- Y/c hs làm bài cá nhân
* Bài 5:
- Y/c hs đọc đề bài
- Y/c thảo luận nhóm
- Y/c đại diện nhóm trình bày kết quả và
nhận xét
3 CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Về nhà ôn lại các số thuộc hàng triệu và
lớp triệu
tia số sau:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
- Số bé nhất có hai chữ số là
- Số liền sau của 10 là
- Số lớn nhất có hai chữ số là
- Số liền trước của 99 là
c) Viết các số tròn chục từ 10 đén 90 Viết theo mẫu: 69= 60 + 9 38= 30 + 8 85= 80 + 5 71= 70 + 1 46 > 42 36 < 81 95 < 98 65 < 56 Các số 72, 61, 84, 32 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
Đố vui:
Viết số có hai chữ số giống nhau :
_
Ngày soạn: 5/9/2016
Ngày giảng: Thứ năm ngày 8/9/2016
TẬP ĐỌC
TỰ THUẬT
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các dòng
- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch
2 Kĩ năng
- Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ chỉ đơn vị hành chính
- Nắm được những thông tin chính về bạn học sinh trong bài
3 Thái độ
- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật( lí lịch)
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: BT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 141 Kiểm tra bài cũ 3’
- HS đọc và trả lời câu hỏi:
? Tìm những từ ngữ cho thấy cậu bé rất lười
biếng
- Bài học: Câu chuyện khuyên chúng ta phải
biết kiên trì nhẫn nại thì việc gì cũng thành
công
- Nhận xét
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: 1’
- GV giới thiệu, ghi đầu bài
- Sửa lỗi phát âm
- Phát hiện từ khó hiểu kết hợp giải nghĩa từ:
tự thuật, quê quán
* Hướng dẫn ngắt giọng
- Treo bảng phụ, hướng dẫn HS ngắt giọng
theo dấu phân cách, hướng dẫn cách đọc
? Bạn sinh ngày, tháng, năm nào?
? Quê quán ở đâu?
? Bạn học trường lớp nào?
? Nhờ đâu em biết thông tin về bạn?
- HS đọc câu 3,4 trang 7 SGK và tự thuật về
- HS ghi đầu bài
- Nêu khái quát cách đọc chung toàn bài.(ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các dòng, các phần yêu cầu
và phần trả lời mỗi dòng)
- HS đọc nối tiếp câu (L1)
- HS phát âm lại từ sai
- HS đọc nối tiếp câu( L2)
- Đọc phần chú giải SGK
- Nối tiếp nhau đọc từng câu Cả lớp đọc đồng thanh.VD:23-4-1996 ngày hai mươi ba tháng tư năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu
Trang 15- Dăn dò, giao nhiệm vụ.
+ Đọc lại bài cho người thân nghe
+ Chuẩn bị bài: phần thưởng
- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2); viết được một câu
nói về nội dung mỗi tranh (BT3)
- Ban văn nghệ cho các bạn khởi động
1 Giới thiệu bài (5’)
2 Hướng dẫn làm bài tập (30’)
- Các em quan sát tranh, nêu đọc, các - HS quan sát các tranh trong SGK
nhân vật, sự vật có trong tranh ? - Nhà, xe đạp, múa, trường, chạy, hoa hồng, cô
giáo
- Em cho biết tên gọi nào là người, vật
hoặc việc?
- Cô đọc tên gọi của từng người vật
hoặc việc, các em chỉ tay vào tranh vẽ
người vật việc ấy và đọc số thứ tự của
- Chia bảng 3 cột các tổ cử đại diện nối
tiếp nhau lên viết những từ đã tìm
được, mỗi em viết 1 từ Tổ nào tìm
- Cho HS quan sát kĩ 2 tranh thể hiện
nội dung từng tranh
- HS quan sát tranh
- HS viết vào vở
- Tranh 1 đã có câu mẫu nhưng các em - 2HS lên bảng viết
Trang 16- Bước đầu biết tên gọi, thành phần, kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng các số có hai chữ số và giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán cho HS.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
- GV chỉ số và nêu tên gọi
- GV viết phép cộng theo cột dọc- Yêu
cầu HS nêu tên gọi thành phần kết quả
Viết các số 24, 46, 31, 78 theo thứ tự từ bé đến lớn
3 HS làm bài trên bảng
- HS đọc phép tính 35 + 24
- Nhiều HS nhắc lại
Trang 17Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
+ Gv cho biểu điểm HS tự chấm bài
? Nêu cách đặt lời giải khác?
? Gọi tên thành phần và kết quả trong
- Đọc đề bài
Tóm tắt:
Buổi sáng bán : 12 xe đạpBuổi chiều bán : 20 xe đạp
Cả hai buổi : xe đạp ? Bài giải
Cả hai buổi cửa hàng bán được số xe đạp là:
12 + 20 = 32 ( xe đạp ) Đáp số : 32 xe đạp