-Nhận xét từng tình huống của HS. Bộc lộ cảm xúc mừng rỡ. Bộc lộ cảm xúc thán phục. Bộc lộ cảm xúc ghê sợ.. -GV hướng dẫn HS làm bài, chữa bài, nhận xét. Các phương pháp dạy học, kỹ thuậ[r]
Trang 1TUẦN 30
Ngày soạn: 20 /04/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 22 thỏng 4 năm 2019
Chính tả (nhớ viết) Tiết 30: đờng đi sa pa
I Mục tiờu :
- Nhớ-viết đỳng bài CT; biết trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch
- Làm đỳng BT CT phương ngữ (2) a/b hoặc (3) a/b, BT do GV soạn
II Đồ dùng dạy học :- Giáo viên : Sgk, Vbt.
IV Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ :(5p)
- Nhắc các em chú ý cách trình bày, chữ viết hoa, chữ
dễ viết sai chính tả : thoắt, khoảnh khắc, hây hẩy,
nồng nàn.
- GV yờu cầu HS viết bài
- GV thu, chấm 6 baì, chữa bài
c) Luyện tập
Bài 2a: GV nêu yêu cầu bài tập
- Dán 3 tờ phiếu, mời 3 nhóm thi tiếp sức
- GV bổ sung, khen ngợi
Bài 3b:Cách thực hiện tơng tự bài 2
b) Th viện Quốc gia lu giữ bằng vàng đại dơng
Lớp nhận xột
- 2 HS đọc
- HS luyện viết bảng con
- HS gấp SGK, nhớ lại đoạnvăn, tự viết bài
- Biết được một số từ ngữ liờn quan đến hoạt động du lịch và thỏm hiểm (BT1, BT2); bước đầu vận dụng vốn từ đó học theo chủ điểm du lịch, thỏm hiểm để viết được đoạn văn núi về du lịch hay thỏm hiểm (BT3)
II.Đồ dựng dạy học:- Giỏo viờn: Sgk, Vbt.Một số tờ phiếu viết nội dung BT1,2.
- Học sinh: Sgk, Vbt.
Trang 2III Các phương pháp dạy học, kỹ thuật có thể sử dụng
-Trải nghiệm
-Thảo luận nhóm
- Viết tích cực
IV.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5p)
-Gọi HS lên bảng làm phần a, b của BT4
+Tại sao cần phải giữ phép lịch sự khi bày tỏ,
-Tổ chức cho HS thi tìm từ tiếp sức theo tổ
-Cách thi tiếp sức tìm từ với mỗi nội dung GV
-Gọi HS viết vào giấy khổ to dán bài lên bảng,
đọc bài của mình GV chữa thật kĩ cho HS về
cách dùng từ, đặt câu
-2 HS lên bảng viết câu khiến
-Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
d phố cổ, bãi biển, công viên, suối nước nóng,bảo tàng, nhà lưu niệm,
-1 HS đọc yêu cầu BT
-Hoạt động trong tổ tìm từ theo yêucầu
-Thi tiếp sức tìm từ
-3 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng
a la bàn, lều trại, thiết bị nghe, nhìn; thiết bị an toàn,
b thú dữ, núi cao, vực sâu,rừng rậm
sa mạc,
c kiên trì, dũng cảm, gan dạ, sáng tạo, mạo hiểm,tò mò, thích khám phá,
-1 HS đọcyêu cầu của bài -3 HS viết vào giấy khổ to
-5-7 HS đọc đoạn văn mình viết
- Lớp nhận xét
Trang 3-Nhận xét và cho điểm HS viết tốt.
- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về du lịch hay thám hiểm
- Hiểu nội dung chính của câu chuyện (đoạn truyện) đã kể av2 biết trao đổi về nội dung, ýnghĩa của câu chuyện (đoạn truyện)
BVMT:-HS kể lại câu chuyện Qua đó, mở rộng vốn hiểu biết về thiên nhiên, môi trườngsống của các nước tiên tiến trên thế giới
IV.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:(5p)
-HS tiếp nối nhau kể chuyện “Đôi cánh của Ngựa
trắng”.Gọi 1HS nêu ý nghĩa của truyện
-Nhận xét và cho điểm từng HS
2.Bài mới:(32p)
a, Giới thiệu bài:
b, Hướng dẫn HS kể chuyện.
-GV phân tích đề bài, dùng phấn màu gạch chân các
từ: được nghe, được đọc, du lịch, thám hiểm
-GV định hướng hoạt động và khuyến khích HS:
Các em đã được nghe ông, bà cha,mẹ hay ai đó kể
chuyện về du lich…
-Gọi HS nối tiếp nhau giới thiệu tên câu chuyện
mình sẽ kể ( nói rõ câu chuyện đó từ đâu )
c, Kể trong nhóm.
-Gọi 1 HS đọc dàn ý kể chuyện
-Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm
-GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn, hướng dẫn
-Ghi các tiêu chí đánh giá lên bảng
-2-3 HS lên bảng thực hiện theoyêu cầu của GV
-2 HS đọc thành tiếng trước lớp
-2 HS tiếp nối nhau đọc phầngợi ý trong SGK
-Lần lượt HS giới thiệu truyện
-Chia nhóm, mỗi nhóm có 4 em.-4HS cùng hoạt động trongnhóm
- Khi 1 HS kể các em khác lắng
Trang 4+Nội dung truyện có hay không?
d, Kể trước lớp
-Tổ chức cho HS thi kể
-GV ghi tên HS kể, tên truyện, nội dung, ý nghĩa
Yêu cầu HS đặt câu hỏi cho bạn hoặc trả lời câu hỏi
- Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì
II.Đồ dùng dạy học:- Giáo viên- Học sinh: Sgk, Vbt.
-Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một số tỉnh, thành phố có ghi chú
-Phiếu cho bài tập 2
III.Các phương pháp, kỹ thuật dạy học có thể áp dụng
-Trình bày ý kiến cá nhân
-Thảo luận nhóm
-Hỏi đáp trước lớp
IV.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:(5p)
+ Nêu quy tắc tính diện tích HBH, tìm 2 số khi
biết hiệu và tỉ của hai số đó ?
nước VN được vẽ thu nhỏ mười triệu lần .
Chẳng hạn 1cm trên bản đồ sẽ ứng với độ dài
thực tế là: 10 000 000 cm hay 1km.
3 Luyện tập.(17p) VBT/77
Bài 1:Viết tiếp vào chỗ chấm:
-2HS lên bảng nêu mỗi em nêumột quy tắc
Trang 5- GV hướng dẫn cho hs làm, chữa bài, nhận xột.
Bài 4: Đỳng ghi Đ, sai ghi S:
-Yờu cầu HS tự làm bài, nờu kết quả
-HS làm vở; đổi chộo phiếu kiểmtra ; nhận xột
- HS tự làm theo hướng dẫn, chữabài, nhận xột
2-3 HS nhắc lại
( 1000mm, 300cm, 10 000dm, 1m)
- 1HS nờu yờu cầu
-HS làm vở; đổi chộo phiếu kiểm
tra ; nhận xột S-Đ-S-S
-Tập đọc Tiết 60: DềNG SễNG MẶC ÁO I- Mục tiờu:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tỡnh cảm
- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng quờ hương (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dũng)
II.Đồ dựng dạy học: - Giáo viên: Sgk, Vbt, bảng phụ, tranh ảnh ND bài.
- Học sinh: Sgk, Vbt
III.Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
-Động nóo
-Làm việc nhúm - chia sẻ thụng tin
IV.Cỏc hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài cũ:(5p)
-Yờu cầu 2 HS đọc bài “Hơn một nghỡn ngày
vũng quanh trỏi đất” và trả lời cõu hỏi về nội
2 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ lần 1
1 HS đọc chỳ giải
Trang 6-Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương
và nói lên tình yêu của tác giả đối với dòng
sông quê hương.
d, Đọc diễn cảm và học thuộc lòng.
-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm từng đoạn
- HS nhẩm đọc thuộc lòng bài thơ
-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng
Th¶o luËn nhãm bµn
§¹i diÖn tr¶ lêi; líp nhËn xÐt bæ sung
Vì dòng sông luôn thay đổi màu sắc giống như con người thay đổi màu áo.
Thay đổi ứng với thời gian trong ngày, nắng lên-trưa về- chiều–tối- đêm khuya- sáng sớm.
Đây là hình ảnh nhân hóa, làm cho con sông trở lên gần gũi với con người.
2 HS ph¸t biểu; líp nhËn xÐt
-2 HS đọc Lớp nhận xét-HS đọc thuộc lòng theo cặp
- 4-5 đọc thuộc lòng bài thơLớp nhận xét, đánh giá
I Mục tiêu :
-Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Phiếu khai báo tạmtrú, tạm vắng (BT1); hiểu được tác dụng của việc khai báo tạm trú, tạm vắng (BT2)
II Các KNS cơ bản được giáo dục:
-Thu thập, xử lý thông tin
-Đảm nhận trách nhiệm công dân
Trang 7- Thảo luận nhóm
- Viết tích cực
V Hoạt động dạy và học :
1 Kiểm tra bài cũ:5p
- Gọi HS đọc đoạn văn tả ngoại hình con mèo
- Treo 1 tờ phiếu to, giải thích từ viết tắt CMND,
hướng dẫn HS điền nội dung vào ô trống ở mỗi
mục
+ Địa chỉ: Em phải ghi địa chỉ của người họ hàng
+ Họ tên chủ hộ: ghi tên chủ nhà mẹ con em đến
chơi
+ Mục 1: ghi tên mẹ em
+ Mục 6: ghi nơi mẹ con em ở đâu đến
+ Mục 9: ghi họ tên em
+ Mục 10: điền ngày, tháng, năm
- Cho HS làm vở bài tập, điền nội dung
- GV nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Kết luận: Phải khai báo tạm trú, tạm vắng để
chính quyền địa phương quản lí được những
người đang có mặt hoặc vắng mặt tại nơi ở, những
người ở nơi khác mới đến Khi có việc gì xảy ra,
các cơ quan Nhà nước có căn cứ điều tra, xem xét.
- Nắm được cấu tạo và tác dụng của câu cảm (ND Ghi nhớ)
- Biết chuyển câu kể đã cho tàhnh câu cảm (BT1, mục III), bước đầu đặt được câu cảm theo tình huống cho trước (BT2), nêu được cảm xúc được bộc lộ qua câu cảm (BT3)
II.Đồ dùng dạy học- Giáo viên- học sinh: Sgk, Vbt.
Trang 8- Bảng lớp viết sẵn các câu cảm ở BT1
-Một vài tờ giấy khổ to để các nhóm thi làm BT2
III Các phương pháp dạy học, kỹ thuật có thể sử dụng
- Liên hệ
- Đặt câu hỏi
- Thảo luận nhóm
- Viết tích cực
IV.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:5p
-Gọi HS đọc đoạn văn viết về du lịch hoặc
-Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung ở bài1
+Hai câu văn trên dùng để làm gì?
-Cuối các câu văn trên có dấu gì?
+KL: Câu cảm là câu dùng để bộc lộ cảm
xúc: vui mừng, thán phục, đau xót ngạc
nhiên…
c, Ghi nhớ.Sgk/ 121
-GV yêu cầu đặt một số câu cảm
-Nhận xét, khen ngợi HS hiểu bài nhanh
d, Luyện tập.
Bài 1:
-Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Chà(Ôi), con mèo này bắt chuột giỏi quá!
Ôi( Ôi chao), trời rét quá!
Bài 2:.
-Gọi đại diện một số cặp trình bày kết quả
-GV sửa chữa cho từng HS nếu có lỗi
-GV ghi nhanh các câu cảm HS đặt lên bảng
-GV nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
2 HS lên bảng-Cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
-1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS thảo luận theo cặp, đại diện trảlời
-Các nhóm khác theo dõi , nhận xét
và bổ sung
Chà! Con mèo có bộ lông mới đẹp làm sao!- Thể hiện cảm xúc ngạc nhiên, vui mừng trước vẻ đẹp bộ lông của con mèo.
A! Con mèo này khôn thật!- Thể hiện sự thán phục sự khôn ngoan của con mèo.
2-3 HS đọc-3 HS đặt câuLớp nhận xét, bổ sung
-1 HS đọc yêu cầu bài tập
HS làm bài, chữa bài, nhận xét
Trang 9-Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
Toán Tiết 148 : ỨNG DỤNG TỈ LỆ BẢN ĐỒ I.Mục tiêu:
- Bước đầu biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
II.Đồ dùng dạy học:- Giáo viên; Sgk, Vbt, bản đồ trường mầm non xã Thắng lợi.
IV.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ:(5p)
-Kiểm tra vở BT
-Nhận xét ghi điểm
B.Bài mới:32P
1,Giới thiệu bài:
2, Giới thiệu bài toán 1.
-Treo bản đồ trường mầm non xã Thắng Lợi
3, Giới thiệu bài toán 2.
-Gọi HS đọc yêu cầu BT
-HD HS thực hiện như bài toán 1
HS theo dõi hướng dẫn, trả lời cáccâu hỏi
Lớp nhận xét, bổ sung ý kiến
HS theo dõi bài toán, hướng dẫncách làm, trả lời các câu hỏi
Lớp nhận xét, bổ sung ý kiến
Trang 10-GV hướng dẫn HS làm bài, chữa bài, nhận xột.
Bài 2:Bài toỏn
- GV hướng dẫn HS tỡm hiểu yờu cầu- nội dung
bài toỏn
- Hướng dẫn túm tắt, giải bài toỏn, chữa bài;
nhận xột
Bài 3: Bài toỏn
- GV hướng dẫn HS tỡm hiểu yờu cầu- nội dung
ảnh khu đền Ăng- co- vát Bảng phụ ghi đoạn 3 để hớng dẫn luyện đọc
III Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng
1 Giới thiệu bài:
Hỏi: Em đã biết về những cảnh đẹp nào của
đất nớc ta và trên thế giới?
-GV giới thiệu về vẻ đẹp uy nghi, tráng lệ của
khu đền Ăng- coVát Một công trình kiến
- HS phát biểu
- Hs lắng nghe
Trang 11trúc của Cam- pu- chia.
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
+ Đoạn 3 tả cảnh khu đền vào thời gian nào?
+ Vậy vào lúc hoàng hôn, phong cảnh khu
đền có gì đẹp?
- GV giảng thêm: Khu đền đợc quay về hớng
Tây nên vào lúc hoàng hôn, ánh sáng mặt trời
vàng soi vào bóng tối cửa đền, làm tôn vẻ uy
nghi, trang nghiêm
- GV cho HS xem tranh minh hoạ
+ Những cây tháp lớn dợc xây bằng dá ong kín khít nh xây gạch vữa
+ Khi thăm Ăng- co- vát du khách cảm thấy nh lạc vào thế giới của nghệ thuật
có từ lâu đời + Lúc hoàng hôn
+Vào lúc hoàng hôn Ăng- co- vát thật huy hoàng toả ra từ các ngách
- 3 HS tiếp nối đọc bài
I Mục tiờu :
- Nghe-viết đỳng bài CT; biết trỡnh bày cỏc dũng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chữ
- Làm đỳng BT CT phương ngữ (2) a/b hoặc (3) a/b, BT do GV soạn
BVMT:-í thức yờu quý, BVMT thiờn nhiờn và cuộc sống con người.
II Đồ dùng dạy học :
- Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 2b, 3b
II Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng
-Thảo luận nhúm
Trang 12- Viết tớch cực
- Đặt cõu hỏi
III Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của GV
1 Kiểm tra bài cũ :(5p)
- Kiểm tra 2 em: đọc lại 2 bản tin trong bài 3b
(tiết 30) ; nhớ - viết lại tin đó trên bảng lớp
+ Loài chim nói về điều gì ?
- Yêu cầu nhóm 2 em tìm từ khó viết
+ Nội dung bài thơ ?
- Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày bài thơ 5
chữ
- GV đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lỗi
- HS tự bắt lỗi, GV giúp đỡ các em yếu
- Chấm vở 5 em, chữa lỗi chung cả lớp
Bầy chim nói về những cảnh đẹp, những đổi thay của đất nớc.
L: là, lạch, lãi, lảng, lăng,
N: này, nãy, nằm, nấng, nớc,
- HS làm cá nhân, gọi 1 em làm bảngphụ
- Giỏo viờn- học sinh: Sgk, Vbt
- Bảng phụ vẽ sẵn hỡnh vẽ phần tỡm hiểu -Phiếu bài tập cho BT1
III Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng
- Liờn hệ
- Động nóo
- Thảo luận nhúm
IV.Cỏc hoạt động dạy học – chủ yếu:
Trang 13A.Kiểm tra bài cũ:5p
-Chữa BT2,3 sgk/ 157
-Nhận xét chung
B.Bài mới: 32P
1,Giới thiệu bài
2, HD giải bài toán 1
+Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên
sân trường dài bao nhiêu m ? (20m)
+Bản đồ được vẽ theo tỉ lệ nào ? (1: 500)
+Bài tập yêu cầu em tính gì?( Khoảng
cách gữa hai điểm là bao nhiêu cm- trên
bản đồ)
+Làm thế nào để tính được? ( Đổi đơn vị m
sang cm, chia cho tỉ lệ)
+Khi thực hiện lấy độ dài thật chia cho 500
cần chú ý điều gì?
-Nhận xét ghi điểm
Bài giải 20m = 2000 cm Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên
bản đồ là:
2000 : 500 = 4(cm) Đáp số:4cm
3, HD HS giải bài toán 2:
-Gọi HS đọc đề bài
+Bài toán cho em biết điều gì ?
+Bài toán hỏi gì?
-Nhắc HS khi tính đơn vị đo của quãng
đường thật và quãng đường thu nhỏ phải
đồng nhất
-Nhận xét chữa bài cho HS
4, Luyện tập: Vbt/ 80
Bài 1:Viết vào ô trống:
-GV hướng dẫn HS làm bài, chữa bài, nhận
xét
Bài 2:Bài toán
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu- nội
dung bài toán
.
-1HS đọc đề bài toán
- HS tìm hiểu BT-HS tự làm bài vào vở, đổi vở kiểm tra-Nhận xét sửa bài
Trang 14- Hướng dẫn túm tắt, giải bài toỏn, chữa
bài; nhận xột
Bài 3: Bài toỏn
- GV hướng dẫn HS tỡm hiểu yờu cầu- nội
dung bài toỏn
- Hướng dẫn túm tắt, giải bài toỏn, chữa
bài; nhận xột
5.Củng cố – dặn dũ:3p
-Nhận xột tiết học
12km = 1 200 000cm Quóng đường dài là:
đồ là: 1000:200= 5 (cm) Chiều rộng mỗi cạnh sõn khấu trờn bản
đồ là: 600:200= 3 (cm)
-Khoa học TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT
- Gọi HS vẽ sơ đồ và trình bày về sự trao đổi khí trong
hô hấp và sự trao đổi thức ăn ở thực vật
+ Đọc mục Quan sát trang 124 để xác định điều kiện
sống của 5 con chuột
+ Nêu nguyên tắc của thí nghiệm
+ Đánh dấu vào phiếu theo dõi điều kiện sống của
từng con và thảo luận, dự đoán kết quả thí nghiệm
Hoạt động của HS
- 2 em thực hiện
Lớp nhận xét
2-3 HSLớp nhận xét, bổ sung
HS quan sát tranh và thaoluận nhóm
Đại diện trình bàyLớp nhận xét, bổ sung
HS thao luận nhóm
Trang 15- GV viết lên bảng.
HĐ2: Dự đoán kết quả thí nghiệm
- Yêu cầu HS thảo luận trả lời câu hỏi trang 125 SGK
+ Dự đoán xem con chuột nào chết trớc? Tại sao ?
Những con chuột còn lại sẽ nh thế nào ?
-Đạo đức Bài 14 : BẢO VỆ MễI TRƯỜNG
I/ Mục tiờu:
- Biết đợc sự cần thiết phải BVMT và trách nhiệm phải tham gia BVMT
- Nêu những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT
- Tham gia BVMT ở nhà, ở trờng, ở nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khảnăng
BVMT:-Sự cần thiết phải BVMT và trỏch nhiệm tham gia BVMT của HS
II/ Cỏc kỹ năng sống cơ bản :
-Trỡnh bày cỏc ý tưởng bảo vệ mụi trường ở nhà và ở trường
-Thu thập và xử lớ thụng tin liờn quan đến ụ nhiễm mụi trường và cỏc hoạt động bảo vệmụi trường
-Bỡnh luận, xỏc định cỏc lựa chọn, cỏc giải phỏp tốt nhất để bảo vệ mụi trường ở nhà và ởtrường
-Đảm nhận trỏch nhiệm bảo vệ mụi trường ở nhà và ở trường
III Đồ dựng dạy học: tranh ảnh , sgk
IV Cỏc phương phỏp dạy học, kỹ thuật cú thể sử dụng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
A Kiểm tra bài cũ(5p):
+ Em cần làm gỡ để tham gia giao thụng an toàn?
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới (28p):
Giới thiệu bài ( Khỏm phỏ )
HĐ1: ( Kết nối ) Xử lý thụng tin
+ Nờu những thiệt hạivề mụi trường trong cỏc
thụng tin trờn?(Diện tớch đất rừng bị thu hẹp, dẫn
đến sạt lở nỳi, luc quột,… gõy nguy hiểm cho con
người và sản xuất Nhiều người mắc bệnh do sống
trong mụi trường bị ụ nhiễm,…)
+ Qua cỏc thụng tin trờn theo em mụi trường bị ụ
- 2 HS trả lời cõu hỏi; lớp nhận xột
Kiểm tra vở BT 4 HS
HS HĐ nhúm đọc thụng tin tr/43-44 dựa vào hiểu biết của mỡnh trả lời
Đại diện cỏc nhúm trỡnh bàyLớp nhận xột ,bổ sung