Tìm giá trị nhỏ nhất của P.. Tính số học sinh mỗi lớp biết tổng số học sinh của hai lớp là 90.. Chứng minh: với mọi m đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định.2 3.. 3,5 điểm Cho tam g
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN THI: TOÁN (Dành cho tất cả các thí sinh)
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1 (2,0 điểm)
Cho biểu thức: �2 1 1�
�
xy x y xy P
x y
xy x x y y (với x0;y0).
1 Rút gọn biểu thức P.
2 Biết xy 16 Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
Câu 2 (1,0 điểm)
Hai lớp 9A và 9B của một trường quyên góp sách ủng hộ Trung bình mỗi bạn lớp 9A ủng hộ 5 quyển, mỗi bạn lớp 9B ủng hộ 6 quyển nên cả hai lớp ủng hộ 493 quyển Tính số học sinh mỗi lớp biết tổng số học sinh của hai lớp là 90
Câu 3 (2,0 điểm)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 2
1
( ) :d y(m 1)x2m và
2
( ) :d y(m3)x m 2 (m là tham số).
1 Tìm m để ( )d song song với 1 ( )d 2
2 Chứng minh: với mọi m đường thẳng ( )d luôn đi qua một điểm cố định.2
3 Tìm m để ( ),( )d1 d cắt nhau tại ( ;2 M x M y M) thỏa mãn A2020x M(y M 2) đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 4 (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình:
2
( 1) ( 1) 0
�
�
�
Câu 5 (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R, vẽ AH vuông góc với BC tại H, vẽ đường kính AD cắt BC tại I, trên cạnh AC lấy điểm M sao cho IM song song với CD.
1 Chứng minh: Tứ giác AHIM nội tiếp một đường tròn.
2 Chứng minh: AB AC AH AD
3 Chứng minh: HM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABH.
4
AB CD AC BD R
Câu 6 (0,5 điểm)
Xét các số thực ; ; (a b c a�0) sao cho phương trình bậc hai ax2bx c 0 có hai nghiệm ;m n thỏa mãn: 0� � � �m 1;0 n 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2
2 2
a ac ab bc Q
a ab ac
HẾT
-Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu 1
(2,0đ)
1
2 1 1
2
�� ���
xy x y xy P
x y
xy x y xy
xy y x
xy
Vậy x y P
xy với x0;y0.
1.5
2
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si, ta có:
4 1 16
P
Dấu “=” xảy ra � x y 4 Vậy minP1 tại x y 4.
0.5
Câu 2
(1,0đ)
Gọi số học sinh của lớp 9A và 9B lần lượt là x, y
ĐK: x, y � N*; x, y < 90
Vì tổng số học sinh của hai lớp là 90 nên ta có phương trình:
Số sách lớp 9A ủng hộ là 5x (quyển)
Số sách lớp 9B ủng hộ là 6y (quyển)
Vì cả hai lớp ủng hộ 493 quyển nên ta có phương trình:
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
90
5 6 493
�
�
�
x y
x y
Giải hệ phương trình được 47
43
�
�
�
x
y (TMĐK)
Vậy lớp 9A có 47 học sinh, lớp 9B có 43 học sinh
1.0
Câu 3
(2,0đ) 1. 1
( )d song song với ( )d2
1 2
2
��
m
m m
m
Vậy m 1 là giá trị cần tìm
0.75
Trang 3Giả sử đường thẳng ( )d luôn đi qua điểm cố định 2 T x y( ; )0 0
Khi đó:
0
0 0
( 3) 2
3 2 ( 1)
1 0
3 2 0 1
1
�
�
�
�
� �
�
�
� �
�
x
x y
Vậy đường thẳng ( )d luôn đi qua điểm cố định (1;1)2 T (đpcm)
0.5
3
(d1) cắt (d2) 2 1 3 2 2 0 1
2
�
�
�
m
m
Vì ( ),( )d1 d cắt nhau tại ( ;2 M x M y M) nên x là nghiệm của phương M
trình:
2 2
1 (do 1; 2) 1
�
�
M M M
m
Thay 1
1
M
x
m vào phương trình (d2) được:
M
m
Do đó:
2
2
1
1010 2 1 3 1010.( 3) 3030
M M
x x
Dấu “=” xảy ra
� � �
Vậy minA 3030� m 3
0.75
Câu 4
(1,0đ)
2
( 1) ( 1) 0 (1)
�
�
�
2 2
( )( 1) 0
�
�
�
�
1.0
Trang 4
2 2
0
1 0 0 1
�
� �
�
�
� � �
x y
x y
x y
x y
Dễ thấy x = y = 0 không là nghiệm của phương trình (2) Thay x = y + 1 vào phương trình (2) được:
2
2
2
2
2 2
( 1) 4 4 2( 1) 7
4 4 4 4
4 2
4 2
4 2
4 2 0
4 2
�
�
�
�
�
� �
�
�
�
� �
�
�
�
� �
�
�
�
y
y
0
� y (TMĐK)
Với y0�x1
Vậy nghiệm của hệ phương trình là (x; y) = (1; 0)
Trang 5Câu 5
(3,5đ)
1
Ta có: �ACD 90 o (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
AMI ACD 90
� (đồng vị, IM // DC)
Tứ giác AHIM có:
AHI AMI 90 90 180
� AHIM là tứ giác nội tiếp
1.0
2
AHB và ACD có:
AHB ACD 90 ; B D sđAC
2
� AHB ACD (g-g)
AB AH
AD AC
� � AB.AC = AH.AD
1.0
3
Vì AHB vuông tại H nên AHB nội tiếp E;BC
2
� �, với E là trung điểm BC
AHB ACD �A�1A�2
EAH cân tại E �A�1H�1
Tứ giác AHIM nội tiếp �A�2 H�2
Do đó: �H1H�2
EHM AHC 90
� HM là tiếp tuyến của (E) (đpcm)
1.0
4
AHB ACD
AB HB
AB.CD AD.HB
Chứng minh tương tự được AC.BD = AD.HC
� AB.CD + AC.BD = AD(HB + HC) = 2R.BC
Vì ABC nhọn � BC < 2R
� AB.CD + AC.BD < 4R2 (đpcm)
0.5
Trang 6Câu 6
(0,5đ)
Lời giải tham khảo trên mạng:
Vì phương trình bậc hai ax2bx c 0 có hai nghiệm ;m n nên áp dụng
hệ thức Vi-ét, ta có:
�
�
�
�
�
b
m n
a c mn a
Vì a�0 nên:
2
1
1
� �� �
Q
b c
a a
m n mn
Vì 0� � � �m 1;0 n 1
; ; 1 ; 1 0
1
3
��
m n Q
Dấu “=” xảy ra 1
2
� m n � a c b
Vậy min 3
� b
0.5