Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp Câu 47 VDC: Cho hình lăng trụ ABC A B C?. - Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r, độ dài đường sinh l là S xq =πrl... Giải chi
Trang 1SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI
BÌNH
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 (NB): Tập xác định của hàm số y=(x3−27)π3 là
A D=(3;+∞) B D=¡ C D=[3;+∞) D D=¡ \ 3 { }
Câu 2 (NB): Cho hàm số y= f x( ) bảng biến thiên như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình f x( )− =1 0 là:
x y x
−
=+
Câu 4 (TH): Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ
thứ nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85 Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10
Câu 5 (NB): Hàm số nào sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ?
Trang 2 B loga(b c+ =) log log a b a c
C loga b loga b log a c
c
÷
D loga( )bc =loga b+log a c
Câu 13 (TH): Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a 3 Tính thểtích Vcủa khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
Trang 3.9
Câu 24 (NB): Cho hình chóp S ABCD có chiều cao bằng a, đáy là tam giác ABC đều cạnh a Thể tích
của khối S ABC bằng:
Trang 43
3
3.a
Câu 25 (TH): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, tam giác SAB đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy, AB a AD a= , = 3 Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Câu 26 (TH): Cho hàm số y x= −3 3x2 +mx+1 có đồ thị hàm số ( )C và đường thẳng : d y=2x+1 Có
bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để ( )C cắt đường thẳng d tại 3 điểm phân biệt ?
Câu 27 (TH): Cho hàm số y ax= 3+bx2+ +cx d có đồ thị như hình bên dưới
Trong các số , , ,a b c d có bao nhiêu số dương?
a
C 6.2
a
D 6.4
Trang 5A x= −2 B x=3 C x=1 D x=2
Câu 31 (VD): Một nhóm học sinh có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam Xếp ngẫu nhiên nhóm học sinh
này thành một hàng dọc Tính xác suất sao cho không có hai bạn nam nào đứng cạnh nhau
a
3
2 53
a
3
2 23
a
V =
Câu 36 (VD): Ông An muốn xây một bể nước chứa dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ông để trống
một ô có diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể Biết đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôichiều rộng, bể có thể chứa tối đa 10m nước và giá tiền thuê nhân công là 500000 đồng/3 m Số tiền ít2
nhất mà ông phải trả cho nhân công gần nhất với đáp án nào dưới đây?
A 14 triệu đồng B 13 triệu đồng C 16 triệu đồng D 15 triệu đồng
Câu 37 (NB): Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:( )
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;1 B Hàm số nghịch iến trên khoảng (−1;0)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞) D Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;3)
Câu 38 (TH): Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:( )
Trang 6Phương trình tất cả các đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= f x( )14 4
Câu 40 (TH): Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C ′ ′ ′ mà mặt bên ABB A′ ′ có diện tích bằng 4 Khoảng
cách giữa cạnh CC′ và AB′ bằng 7 Thể tích khối lăng trụ bằng:
Câu 41 (VD): Cho hàm số y 3x 2
x
−
= có đồ thị ( )C Có tất cả bao nhiêu đường thẳng cắt ( )C tại hai
điểm phân biệt mà hoành độ và tung độ của hai giao điểm này đều là các số nguyên?
Câu 42 (VD): Tìm S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số y 2mx x m1
+ +
= ÷
Câu 43 (TH): Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD , ) SA a= 2, ABCD
là hình vuông tâm O cạnh 2a Góc giữa hai mặt phẳng (SBD và ) (ABCD bằng: )
Câu 44 (NB): Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
=+ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )
B Hàm số đồng biến trên ¡ \{ }−1
C Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )
D Hàm số nghịch biến trên ¡ \{ }−1 .
Trang 7Câu 45 (VDC): Cho hai khối cầu đồng tâm có bán kính là 1 và 4 Xét hình chóp S A A A A A A có đỉnh 1 2 3 4 5 6
S thuộc mặt cầu nhỏ và các đỉnh A i i =1;6 thuộc mặt cầu lớn Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp
Câu 47 (VDC): Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Mặt bên BB C C′ ′ là hình
thoi và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa CC′ và mặt phẳng (ABB A′ ′) bằng
Câu 48 (VDC): Cho hàm số đa thức bậc năm y= f x( ) có đồ thị như hình bên dưới:
Số nghiệm của phương trình ( ( ) ) 2 2( )
9
f xf x = −x f x là:
Câu 49 (VDC): Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên ¡ và f x′( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số g x( ) = f e( 2x−2x−2) có bao nhiêu điểm cực trị?
Trang 8Câu 50 (VDC): Cho hình chóp S ABC có AB a= , BC a= 3, 0
60
ABC
∠ = Hình chiếu vuông góc của
S lên mặt phẳng (ABC là một điểm thuộc cạnh ) BC Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)bằng 45 Thể tích khối chóp 0 S ABC đạt giá trị nhỏ nhất bằng
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A
Phương pháp giải:
Tập xác định của hàm số lũy thừa ( ) a
y= f x phụ thuộc vào giá trị của a
Với a nguyên dương, tập xác định là ¡ ;
Với a nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là ¡ \ 0{ } ;
Với a không nguyên, tập xác định là (0,+∞)
Giải chi tiết:
Trang 9Từ BBT ta thấy: hai đồ thị y= f x( ) và y=1 có ba giao điểm.
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt
a y c
Giải chi tiết:
Gọi xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất là P1=0,75
xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ hai là P2 =0,85
Gọi A là biến cố: “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng vòng 10” ⇒ Biến cố đối A : “Không có xạ thủ nào bắn
Trang 10Giải chi tiết:
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
- Hàm số xác định trên (0;+∞) nên loại đáp án B và C
- Hàm số đồng biến trên (0;+∞) nên loại đáp án D vì 0 0,6 1< <
Vậy đồ thị đã cho là của hàm số y=log 6 x.
V dựa vào công thức tỉ lệ thể tích Simpson.
- So sánh thể tích hai khối chóp có cùng chiều cao S ECD và S ABCD , từ đó tính thể tích khối chóp
S GMN
Giải chi tiết:
Gọi E là trung điểm của AB Vì G là trọng tâm SAB∆ nên 2
Trang 11Phương pháp giải:
- Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất, hàm nhị thức bậc nhất không có cực trị
- Hàm đa thức bậc ba có 0 hoặc 2 cực trị
- Hàm đa thức bậc bốn trùng phương có 1 hoặc 3 cực trị
Giải chi tiết:
m − = , thay m vào hàm số, xét xem hàm số có thỏa mãn nghịch biến trên ¡ hay không?
- TH2: m2− ≠1 0 Hàm số y= f x( ) nghịch biến trên ¡ khi và chỉ khi y′ ≤ ∀ ∈0 x ¡
212
m
m m
Trang 12Vậy có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
6 3
x x
- Giải bất phương trình g x′( ) >0 và suy ra các khoảng đồng biến của hàm số
Giải chi tiết:
ĐKXĐ: f x( ) ≠ ⇔ ≠ −0 x 2;x≠0;x≠3
Trang 13Giải chi tiết:
Dễ thấy mệnh đề sai là đáp án B: loga(b c+ =) log log a b a c
Trang 14Vì ABCD là hình vuông cạnh 2a nên 2 2 2
2
a
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông SOB ta có SO= SB2−OB2 = 3a2 −2a2 =a
⇒ Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp là
- Tính độ dài đường sinh l= h2+r2
- Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r, độ dài đường sinh l là S xq =πrl
Giải chi tiết:
Độ dài đường sinh của hình nón là: 2 2 2 2 ( )
Giải chi tiết:
Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó là 2
10
A cách.
Câu 17: Đáp án B
Phương pháp giải:
Trang 15- Thể tích của khối trụ có chiều cao h , bán kính đáy R là: V =πR h2
Giải chi tiết:
Giả sử hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy R
Vì thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục của hình trụ là hình vuông nên h=2R
Trang 16- Thay ,a b vừa tìm được để tính giá trị biểu thức T =3a−2b.
Giải chi tiết:
x
x x
x x
x x
Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là V =B h
Giải chi tiết:
Khối lăng trụ có chiều cao bằng h, diện tích đáy bằng B có thể tích là V =B h
Câu 22: Đáp án A
Phương pháp giải:
Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h bán kính đáy R là S xq =2πRh.
Giải chi tiết:
Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao h bán kính đáy R là S xq =2πRh.
= ÷ , đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t, giải phương trình tìm t
- Từ t tìm được tìm x tương ứng và tính tổng các nghiệm
Giải chi tiết:
Chia cả 2 vế phương trình cho 4x >0 ta được:
Trang 17x
x
x x
Giải chi tiết:
Vì đáy là tam giác đều cạnh a nên
2
34
S ABCD ABCD
Giải chi tiết:
Gọi H là trung điểm của AB , vì SAB∆ đều có AB a= nên SH ⊥ AB và 3
Trang 18- Xét phương trình hoành độ giao điểm.
- Đưa phương trình về dạng tích một nhị thức và một tam thức bậc hai
- Biện luận nghiệm của tam thức bậc hai
Giải chi tiết:
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
- Dựa vào chiều của nhánh cuối cùng suy ra dấu của hệ số a
- Dựa vào giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung suy ra dấu của hệ số d
- Dựa vào các điểm cực trị suy ra dấu của hệ số ,b c
Giải chi tiết:
Vì đồ thị hàm số có nhánh cuối cùng đi xuống nên a<0
Vì giao điểm của đồ thị hàm số và trục tung nằm phía dưới trục hoành nên d <0
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu, và tổng 2 cực trị là số dương
Ta có y′ =3ax2+2bx c+ , do đó
0
02
00
3
ac
c b
b a
Trang 19- Mở rộng mặt phẳng (B MG′ ), chứng minh (B MG′ ) (≡ B GN′ ) với N là trung điểm của AB
- Đổi d C B GN( ;( ′ ) ) sang d B B GN( ;( ′ ) ) .
- Trong (ABCD kẻ ) BH ⊥GN , trong (B BH′ ) kẻ BK ⊥B N′ Chứng minh BK ⊥(B GN′ )
- Sử dụng tam giác đồng dạng, hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính khoảng cách
Giải chi tiết:
Gọi N là trung điểm của AB , ta có B M′ / /DN nên ,B M D N′ , , đồng phẳng ⇒(B MG′ ) (≡ B GN′ )
a
BH
a a
65
a a
Trang 20Giải chi tiết:
Hình tứ diện đều có 6 mặt phẳng đối xứng
Câu 30: Đáp án C
Phương pháp giải:
Dựa vào BBT xác định số điểm cực đại là số điểm mà qua đó đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm
Giải chi tiết:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=1
Câu 31: Đáp án C
Phương pháp giải:
Sử dụng nguyên tắc vách ngăn
Giải chi tiết:
Số cách xếp 12 học sinh thành 1 hàng dọc là 12! cách ⇒ Không gian mẫu n( )Ω =12!
Gọi A là biến cố: “không có hai bạn nam nào đứng cạnh nhau”
Xếp 8 bạn nữ thành hàng ngang có 8! cách, khi đó có 9 vách ngăn giữa 8 bạn nữ này
Xếp 4 bạn nam vào 4 trong 9 vách ngăn trên có A cách.94
- Giải bất phương trình loga f x( ) >loga g x( ) ⇔ f x( ) >g x( ) >0
- Cô lập m, đưa các bất phương trình về dạng ( ) ( ); min[ ]; ( )
a b
m< f x ∀ ∈x a b ⇔ ≤m f x .
Giải chi tiết:
Trang 21Hàm bậc bốn trùng phương y ax= 4+bx2+c a( ≠0) có đúng một điểm cực trị khi và chỉ khi ab≥0.
Giải chi tiết:
Trang 22- Tìm k ứng với số mũ của x bằng 3, tìm k và suy ra hệ số của x trong khai triển.3
Giải chi tiết:
Ta có:
6 6 0
S =πrl để tính độ dài đường sinh của hình nón.
- Tính chiều cao của hình nón h= l2−r2 để tính chiều cao của hình nón, cũng chính là chiều cao củakhối chóp
- Tính thể tích khối chóp có chiều cao h , diện tích đáy B là 1
3
V = Bh
Giải chi tiết:
Gọi O=AC∩BD⇒SO⊥(ABCD) và SO cũng chính là chiều cao của khối nón
Diện tích xung quanh của hình nón là S xq =πrl=π .a l=2πa2 ⇒ =l 2a
Chiều cao của hình nón là 2 2 2 2
Trang 23Vậy thể tích khối chóp S ABCD là:
3 2
- Sử dụng BĐT Cô-si cho 3 số không âm: a b c+ + ≥33abc Dấu “=” xảy ra ⇔ = =a b c
Giải chi tiết:
Gọi chiều rộng của bế nước là x x( >0) ( )m thì chiều dài của bể nước là 2x m Gọi chiều cao của bể( )nước là h h( >0) ( )m ta có thể tích bể nước là 2( )
Giải chi tiết:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1) và (1;+∞), nghịch biến trên (−1;1)
Do đó các đáp án A, B, C đúng và đáp án D sai
Trang 24Giải chi tiết:
Dựa vào BBT ta có lim ( ) ; lim ( ) 3
- Hàm phân thức có bậc tử > bậc mẫu không có TCN
- Số tiệm cận đứng = số nghiệm của mẫu không bị triệt tiêu bởi nghiệm của tử
Giải chi tiết:
Vì bậc tử > bậc mẫu nên đồ thị hàm số không có TCN
Vì x=1 là nghiệm của mẫu không bị triệt tiêu nên đồ thị hàm số có TCĐ x=1
ABC A B C C ABB A
V ′ ′ ′= V ′ ′ ′
Giải chi tiết:
Trang 25- Số đường thẳng thỏa mãn là số đường thẳng đi qua 2 trong n điểm trên, tức là C đường thẳng n2
Giải chi tiết:
Để đường thẳng cắt ( )C tại 2 điểm có hoành độ và tung độ là các số nguyên thì điểm có hoành độ và
tung độ là các số nguyên phải thuộc đồ thị hàm số y 3x 2
Trang 26x m
+ +
x
x m
+ +
;
22
m m
22
m
m m
- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc
Giải chi tiết:
Gọi O=AC∩BD ta có AC ⊥BD tại O (do ABCD là hình vuông).
Trang 27Xét tam giác vuông SAO có: tan 2 1
2
SA a SOA
- Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất đơn điệu trên từng khoảng xác định của chúng
- Sử dụng công thức tính nhanh đạo hàm: ( )2
Giải chi tiết:
Gọi ( ) ( )S1 ; S là hai khối cầu tâm O có bán kính lần lượt là 2 R1 =1,R2 =4
Trang 29V ′ ′ ′= V ′ ′ = B K S′ ′ ′d C ABB A′ ′ =B H S′ ∆ Giải phương trình tìm x, từ đótính V ABC A B C. ′ ′ ′.
Giải chi tiết:
Trang 30Đặt ( ) 2 2
0
B H′ =x x> ⇒BH = a −x (Định lí Pytago trong tam giác vuông BB H′ )
Gọi M là trung điểm của AB ta có CM ⊥ AB và 3
2
a
CM = (do ∆ABC đều ạnh a )
Trong (ABC kẻ ) HK CM K/ / ( ∈AB), áp dụng định lí Ta-lét ta có:
32
Trang 31Phương pháp giải:
- Đặt t=xf x( ), sử dụng tương giao đồ thị hàm số tìm nghiệm t
- Rút f x( ) t
x
= , tiếp tục sử dụng tương giao đồ thị hàm số tìm nghiệm x
Giải chi tiết:
2; 10;11; 23
t a
t b
t c t
, 2; 1 1
, 1; 2 33
4
a a x b b
f x
c x
c x x
Trang 32- Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.
- Phương trình (2) có 4 nghiệm phân biệt
- Phương trình (3) có 4 nghiệm phân biệt
- Phương trình (4) có 4 nghiệm phân biệt
Tất cả các nghiệm là không trùng nhau Vậy phương trình ban đầu có tất cr 14 nghiệm phân biệt
2 2
2 2
2 2 0
x x
2 2
2 2
2 2
2 2 00
Trang 33Dựa vào BBT ta có:
+ Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
+ Phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
+ Phương trình (3) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
+ Phương trình (4) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
+ Phương trình (5) vô nghiệm
Các nghiệm trên đều là nghiệm bội lẻ (nghiệm đơn) và phân biệt
Do đó phương trình g x′( ) =0 có 9 nghiệm bội lẻ.
S = AB BC ∠ABC không đổi ⇒V S ABC. đạt GTNN khi HA nhỏ nhất.
- HA đạt GTNN khi và chỉ khi HA⊥BC , từ đó tính HA và tính GTNN của V S ABC. .
Giải chi tiết:
23