1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Học kì 1 toán 12 chuyên thái nguyên 2021 có đáp án

10 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của tham số m thì đường thẳng c y m cắt đồ thị hàm số đã cho tại 4 điểm phân biệt?. Đồ thì hàm số có duy nhất một tiệm cận.. Đồ thị được cho trong hình vẽ dưới đây là củ

Trang 1

1 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 33x trên đoạn 3 1;3

2

 

  bằng

2 Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 4

3 Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị như hình vẽ Với giá trị nào của tham số m thì đường thẳng c

y m cắt đồ thị hàm số đã cho tại 4 điểm phân biệt?

A 3   m 1 B m 1 C m  3 D 3   m 1

4 Cho , , ,a b x y là các số thực dương và , ,a b y khác 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A loga x loga x loga y

log

a a

a

x x

C loga x logax y

y   D logax y logaxloga y

5 Cho hàm số y f x  xác định và liên tục trên \ 1 ,  có bảng biến thiên như sau:

y 2





2

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y  và tiệm cận ngang 1 x  2

B Đồ thì hàm số có duy nhất một tiệm cận

C Đồ thị hàm số có ba tiệm cận

D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  và tiệm cận ngang 1 y  2

6 Đồ thị được cho trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?

A y x 42 x2 B y  x3 3 x C y x 33x 1 D y x 33 x

Trang 2

7 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

 tại điểm có hoành độ x là 4

A k  3 B k  5 C k 7 D k 2

8 Cho hàm số y f x  có đồ thị như hình bên Giá trị lớn nhất của hàm số

trên đoạn 2;3 bằng

9 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

y

1





3

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;   B 2;   C    ;  D ;3 

10 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng 0;  ?

3

log

3

log

2

log

3

log

11 Cho hình nón có đường cao h và bán kính đường tròn đáy là r Thể tích của khối nón là

A 2r r2h2 B r r2h2 C r h2 D 1 2

3r h

12 Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên 1;1 

B Hàm số nghịch biến trên  ; 1 

C Hàm số nghịch biến trên 1;  

D Hàm số đồng biến trên 1;  

13 Tìm tập xác định D của hàm số   4

3

y x 

A D\ 3   B D 3 C D D D3;  

14 Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt?

15 Cho hàm số y f x  có lim   1

x f x

  và lim   1

x f x

   Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y và 1 y  1

D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x và 1 x  1

16 Phương trình 2x 1 có nghiệm là 8

Trang 3

17 Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ?

A y x 42x2 1 B y x 42 x2

C y  x4 2x2 1 D y  x4 2x2 1

18 Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Thể tích khối lăng trụ V Bh B Thể tích khối lập phương V a3

C Thể tích khối tứ diện 1

6

3

V  Bh (B: diện tích đáy, h: chiều cao, a là độ dài cạnh hình lập phương)

19 Cho các số thực dương , , x a b Khẳng định nào dưới đây đúng?

A  xa b xa b  B  

a b

x x C  xa bxab D  xa bxa b

20 Khối đa diện đều loại  3;3 có tên gọi nào dưới đây?

A Khối tứ diện đều B Khối bát diện đều C Khối lập phương D Khối 20 mặt đều

21 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên sau

y



3

2



Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x 2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3

C Hàm số đạt cực đại tại x 4 D Hàm số đạt cực đại tại x  2

22 Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng

2

a Thể tích của khối nón theo a bằng

A

3 2

4

a

4

a

12

a

3

a

23 Hình tứ diện đều có bao nhiêu mặt đối xứng?

24 Cho hàm số y x 43m2x23m có đồ thị  Cm Xác định tất cả các giá trị thực của m để  C m

cắt đường thẳng y  tại bốn điểm phân biệt 1

A

0 1 3

m

m

  

0 1 3

m m

  

1. 3

3

m 

25 Một hình trụ có bán kính đáy bằng ,a chu vi thiết diện qua trục bằng 10 a Thể tích của khối trụ đã cho bằng

3

4 3 a

Trang 4

26 Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA BC a  , biết A B hợp với mặt phẳng ABC một góc 60   Thể tích khối lăng trụ là

3 3 4

a

C

3 3 6

a

D

3 3 2 a

27 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với đáy

ABCD và  SC a 5 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A 3 15

3

3

6 a

28 Đạo hàm của hàm số y2x2 bằng

A

2

1

.2

ln 2

x

x

y

  B y x.21  x2ln 2 C y x.2 ln 2.x2 D y2 ln 2.x2

29 Hàm số y x 42x2 đồng biến trên khoảng 1

A 1;0  B 1;0 và 1;  C  ;1 và 2;  D   0;1

30 Với giá trị nào của tham số m thì giá trị lớn nhất của hàm số f x  mx 1

x m

 trên đoạn  1;3 bằng 2?

A m  7 B m 3 C m 7 D m  3

31 Tính hiệu số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y x 33x2 4

32 Tích các nghiệm của phương trình 2

log x3log x  bằng 1 0

33 Đồ thị hàm số

2 2

1 2

x y

  có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

34 Hàm số 1

2

x y x

 có đồ thị là hình vẽ nào dưới đây?

Trang 5

35 Cho hàm số y x 36x29x có đồ thị như Hình 1 Đồ thị Hình 2 là của hàm số nào dưới đây?

A y  x3 6x29 x B y x36 x29 x C y x36x29 x D y x36x29 x

36 Cho a là số thực dương và khác 1 Giá trị biểu thức 3

3

log a

P a bằng

3

37 Trong các hàm số sau, hàm số nào chỉ có cực đại mà không có cực tiểu?

A y 17x32x2  x 5 B y 10x45x2 7

1

x

y

x

1

y x

 

38 Cho đồ thị hàm số y2x như hình vẽ bên Trên đó ta lấy các điểm phân biệt A

và B đồng thời lấy điểm C0; 3 trên trục  Oy Biết rằng tam giác ABC nhận

gốc tọa độ O là trọng tâm Tổng bình phương các tung độ của hai điểm A và B

bằng

2

39 Tập các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 2 3 2

3

y  x mx  m x m  luôn nghịch biến trên  là m a b; Giá trị của b a bằng

40 Cho lăng trụ ABC A B C    có 10 

4

a

AA  AC a BC a ACB   Hình chiếu vuông góc của C lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm M của  AB Thể tích của khối lăng trụ

ABC A B C   bằng

A 3 6

3

8

6

2 a

41 Cho hình thang ABCD vuông tại A và B với

2

AD

AB BC   Quay hình a thang và miền trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC Thể tích của

khối tròn xoay được tạo thành bằng

A

3

3

a

 B a3

C

3

3

a

3 a

Trang 6

42 Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h20 cm , bán kính đáy r25 cm Một thiết diện qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 cm Diện tích của thiết diện đó bằng

A S 500 cm2 B S 400 cm2 C S 300 cm2 D S 406 cm2

43 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 5 2 3 1 2 2 1 1

3

x

y  m  m x  m x có hai điểm cực trị A và B sao cho ,A B cách đều đường thẳng x 1 0?

44 Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số 0 y x 33x trên đoạn 1

m1;m luôn bé hơn 3 2

A m 0;1 B 1;1

2

m   C m  ;1 \  2 D m 0;2

45 Cho hàm số y x 42x2 có đồ thị  C Gọi A x y là một điểm thuộc  1; 1  C Tiếp tuyến của  C tại A cắt  C tại B x y với B khác A thỏa mãn  2; 2 y2y1 24x2x1 Số điểm A thỏa mãn là

46 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2x33x2 2 21 2  m  có 3 nghiệm thực 0 phân biệt

A 1 1

2  m B 1   m 0 C 0 1

2 m

2 m

  

47 Đặt log 53  Khi đó a log 75 bằng 45

A 2

1 2

a

a

1 2

a a

1 2 2

a a

1 2 1

a a

48 Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng 10;10 để đồ thị hàm số y x22x m 2x có ba 1 điểm cực trị?

49 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số y x 42m1x22m 1 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng Tổng các phần tử của S

A 9

4

32 9

50 Cho khối chóp S ABC có góc ASB BSC CSA  60   và SA2,SB3,SC Thể tích khối chóp 4

S ABC bằng

- HẾT - Đăng ký khóa học Luyện Đề - Inbox thầy Đỗ Văn Đức: https://www.facebook.com/thayductoan/ VIDEO CHỮA CHI TIẾT: https://youtu.be/8pfER45H67s

Trang 7

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪ CÂU 31-50 Câu 31 – Chọn D

Giá trị cực đại của hàm số là 4, giá trị cực tiểu của hàm số là 0 nên hiệu số giữa chúng là 4

Câu 32 – Chọn C

Đặt log2x t phương trình tương đương: , t2   , phương trình này có 2 nghiệm phân biệt 3 1 0t

1, 2

t t thỏa mãn t1  t2 3

2 2 2

log

log

x t

x t

Câu 33 – Chọn D

Hiển nhiên đồ thị hàm số có đúng 1 đường tiệm cận ngang là y 1

2 2

x x

          do đó đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận đứng là 2

x và x  Vậy đồ thị hàm số có tất cả 3 đường tiệm cận 2

Câu 34 – Chọn C

Xét

1

2

x

  nên hàm số nghịch biến trên ;2 và 2;  đồng thời có 2 , đường tiệm cận là y và 1 x Đồ thị hàm số ở hình 3 thỏa mãn 2

Câu 35 – Chọn D

Hình 1 là đồ thị hàm số y f x , dễ thấy hình 2 là đồ thị hàm số y f x , thỏa mãn đồ thị hàm số

y x  x  x

Câu 36 – Chọn B

Ta có: P9logaa 9

Câu 37 – Chọn B

Hàm số y 10x45x2 chỉ có cực đại và không có cực tiểu 7

Câu 38 - Chọn A

Trang 8

Gọi A x y A; A ;B x yB; B Từ giả thiết, ta có 2x A

A

y  và 2 x B

B

y 

Vì ABC nhận O làm trọng tâm nên 0

3 0

A B

A B

Vì xAxB nên 0 2 2x A x B 2x A x B 20 1

A B

y y   y y  y y  y y   

Câu 39 - Chọn A

Xét y   x2 2mx2m3 , hàm số đã cho luôn nghịch biến trên  khi và chỉ khi y     0 x

2

Vậy m  3;1 nên b a  4

Câu 40 - Chọn B

Kiến thức sử dụng

Công thức đường trung tuyến: Cho ABC, trung tuyến AM, khi đó  2 2 2

2 2

4

Áp dụng

2 cos135 3 2 2 5

2

h C M   C C CM    , nên 6 1 2.sin135 6

ABC

Câu 41 - Chọn C

Thể tích khối trụ được tạo ra khi quay hình chữ nhật ABB D quanh BC là: 2 2

V r h  

Thể tích khối nón được tạo ra khi quay B CD  quanh trục BC là: 2 2

2

V  r h  

Thể tích khối tròn xoay được tạo thành là: 1 2 2 5

V V V     

Câu 42 - Chọn A

Xét hình nón thỏa mãn điều kiện đề bài có đỉnh ,S tâm của đáy là O , mặt phẳng thiết diện cắt đường tròn đáy tại A và B

Trang 9

Gọi M là trung điểm của AB và H là hình chiếu của O lên SM dễ thấy , d O SAB ;  OH 12,

mà OS h 20 và SOM vuông tại ,O áp dụng hệ thức lượng: 2

225 OM

Vậy MA2OA2OM2252225 400 MA20AB40

SAB

Câu 43 - Chọn B

Xét hàm số   3 5 2 3 1 2 2 1 1

3

x

f x   m  m x  m x ,

Ta có f x x22 5 m23m1x2m 1

Điều kiện cần và đủ để f x có 2 điểm cực trị là phương trình   f x  có 2 nghiệm phân biệt, hay 0

0 5m 3m 1 2m 1 0 i

        Khi đó f x  có 2 nghiệm 0 x x 1, 2

Hai điểm A và B cách đều đường thẳng x khi và chỉ khi 1 1 2

1 2

1 2

2

2

x x

x x

x x

  

1 2 2 5 3 1 ,

x x   m  m   m  m  1

2 5

m

m

  

Chỉ có 2

5

m  thỏa mãn  i

Câu 44 - Chọn A

Ta có y3x2 3 y  0 x 1;  

Vì m nên 0 m1;m 2 1;   hàm số đồng biến trên  m1;m2 

Ta có y 2  nên 3

Kết hợp với m ta có 00,   m 1

Câu 45 - Chọn D

Vì B khác A nên x2 x1, do đó   2 1

2 1

x x

   k 24, với k là hệ số góc của tiếp tuyến của  C tại A

Xét phương trình y 4x34x     24 x 2

Phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ 2 là:

y  x y    y x Phương trình hoành độ giao điểm của  C và  d : x42x2  24x40    x 2

Vậy tiếp tuyến này có đúng 1 điểm chuung với  C nên không tồn tại A thỏa mãn

Câu 46 - Chọn C

Hàm số y2x33x2 có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là 2 và 1, do đó điều kiện cần và 2

đủ để phương trình 2x33x2 2 21 2  m có 3 nghiệm thực phân biệt là 0 1 2 1 2  m 2

Trang 10

2

Câu 47 - Chọn C

 

2 3

log 3.5

log 45 log 3 5 2 log 5 2

a a

Câu 48 - Chọn C

Kiến thức sử dụng

Xét hàm số f x  ax2bx c dx e   với a Điều kiện cần và đủ để hàm số 0 y f x  có 3 điểm cực trị là b24ac d 2

Áp dụng

Ta cần tìm m thỏa mãn  2 2

Mà m,m  10;10 suy ra m   9; 8; ; 1   Vậy có 9 giá trị nguyên của m thỏa mãn

Câu 49 - Chọn D

Kiến thức sử dụng

Đồ thị hàm số y ax 4bx2 c a0 cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng khi và chỉ khi 2 0

ab

Áp dụng

Ta cần tìm m thỏa mãn  

1

4

9 9

4

m

m

m

 

 

Cách 2: Ta có: y x 42m1x22m 1 x21x22m 1

2

2

1 1

x x

 

Điều kiện để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt:

1

2

Khi đó 4 hoành độ giao điểm là 1, 1,  2m1, 2m Ta có 2 trường hợp 1

2

m

m    m  (t/m) Câu 50 - Chọn C

Trên các tia SA SB SC lần lượt lấy , , A B C   sao cho , , SASBSC Vì 1

   60ASB BSC CSA    nên tứ diện SA B C   là tứ diện đều có cạnh bằng 1, nên thể tích của tứ diện

SA B C   và 2

12

V  Thể tích khối chóp S ABC là ,V ta có : V  SA SB SC 2.3.4 24  V 24V2 2

Ngày đăng: 11/02/2021, 16:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w