PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 điểm Câu 1: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?. Tìm giá trị của để đồ thị hai hàm số trên song song với nhau.. Câu 4: Bi
Trang 1STT 32 ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH HƯNG YÊN
NĂM HỌC 2017-2018
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đường tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng
B Đường tròn là hình có một trục đối xứng duy nhất.
C.Đường tròn là hình chỉ có hai trục đối xứng.
D Đường tròn là hình có vô số tâm đối xứng.
Câu 3: Cho hàm số bậc nhất và Tìm giá trị của để đồ thị hai hàm
số trên song song với nhau?
Câu 4: Biết rằng tồn tại giá trị nguyên của để phương trình có hai
nghiệm ; thỏa mãn Tính tổng các giá trị nguyên đó
Câu 5: Tìm điều kiện xác định của biểu thức ?
Câu 6: Cho tam giác vuông tại , đường cao , biết cm; cm Tính độ dài
cạnh ?
Câu 7: Cho hệ phương trình Tìm giá trị của để hệ có nghiệm duy nhất
Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
,
x y
2
2x5y 10 2xy5y10
2 5
10
x y 2x5y10
2 1 2
3
m x2 2m1x m 2m0
1
3
5 x 5
AB
3x y 9 1
2
2
m
2
3 4
y x
Trang 2A B C D .
Câu 9: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số đồng biến trên tập
B. Đồ thị hàm số cắt trục tại điểm
C Hàm số nghịch biến trên tập
D. Đồ thị hàm số cắt trục tại điểm
Câu 10: Căn bậc hai số học của là:
Câu 11: Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?
Câu 12: Khi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc thì bóng của một tòa nhà trên mặt đất dài
m Hỏi chiều cao của tòa nhà đó bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 13: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập ?
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm A3; 4
Số điểm chung của đường tròn tâm A bán kính R với trục Ox và Oy lần lượt là:3
A 1 và 2. B 0 và 1. C.1 và 0 D.2và 1.
Câu 15: Tìm giá trị của m để phương trình mx2 3x2m có nghiệm 1 0 x 2
A
5 6
5
6 5
6
5
Câu 16: Cho phương trình x y (1) Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình (1) để 1
được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x, y có vô số nghiệm?
A y2x 2 B y 1 x C 2y 2 2x D 2y2x 2
Câu 17: Cho một hình cầu có thể tích
500 3
cm3 Tính diện tích mặt cầu đó
2; 2
3 5
y x
Ox
5
;0 3
M
25 5
2 2 4 0
x x 3x2 6x 3 0 x2 6x9 x212x36
2 3
y x
2 1 3
y x
1 2
y x y 1 2x1
Oxy
Trang 3A
500 3
cm2 B 50cm2 C 25cm2 D.100cm2
Câu 18: Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y mx 2 đi qua điểm A 2;1
A
1 2
m
1 2
m
1 4
m
1 4
m
Câu 19: Cho đường tròn O R;
có dây cung AB R 2 Tính diện tích tam giác AOB
2
2
R
2
4
R
Câu 20: Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng vuông góc với trục, ta được mặt cắt là hình gì?
A. Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình tròn D Hình tam giác.
Câu 21: Hệ phương trình
2 5 3
y x
A Vô nghiệm B.Có nghiệm duy nhất C.Có hai nghiệm D Có vô số nghiệm.
Câu 22: Rút gọn biểu thức P3 4x6 3x3với x 0
A P9x3 B P15x3 C.P9x3 D.P3x3
Câu 23: Tìm a để biểu thức
2 1
a a
nhận giá trị âm
A 0 a 2 B a 2 C.a ; 2 a 1 D.a 2
Câu 24: Cho ngũ giác đều ABCDE Đường tròn O
tiếp xúc với ED tại D và tiếp xúc với BC tại C Tính số đo cung nhỏ DC của O .
Câu 25: Biết phương trình x2bx 2b có một nghiệm 0 x Tìm nghiệm còn lại của phương 3
trình?
A
6 5
5 6
5
6
5
II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 26: (1,5 điểm)
1 Rút gọn biểu thức A 3 2 326
Trang 4
2 Tìm mđể đồ thị hàm số y mx cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 3
3 Giải hệ phương trình
1
x y
Câu 27: (1,0 điểm) Cho phương trình x2 2x m (0 mlà tham số)
1 Giải phương trình với m 3
2 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn điều kiện 2
x x1 212 2x1x2 0
Câu 28: (2,0 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AB Hai đường chéo AC và
BD cắt nhau tại E, F là hình chiếu vuông góc của E trên AB
1 Chứng minh tứ giác ADEF nội tiếp
2 Gọi N là giao điểm của CF và BD Chứng minh BN ED BD EN. .
Câu 29: (0,5 điểm) Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện x y Tìm giá trị nhỏ nhất của4
biểu thức 2 2
2
xy
STT 32 LỜI GIẢI ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 TỈNH HƯNG YÊN
NĂM HỌC 2017-2018
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
Lời giải Chọn D.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Đường tròn là hình có tâm đối xứng và có trục đối xứng
B Đường tròn là hình có một trục đối xứng duy nhất.
C.Đường tròn là hình chỉ có hai trục đối xứng.
D Đường tròn là hình có vô số tâm đối xứng.
,
x y
2
2x5y 10 2xy5y10
2 5
10
x y 2x5y10
Trang 5Lời giải Chọn A.
Câu 3: Cho hàm số bậc nhất và Tìm giá trị của để đồ thị hai hàm
số trên song song với nhau?
Lời giải Chọn B.
Để đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số thì
.
Câu 4: Biết rằng tồn tại giá trị nguyên của để phương trình có hai
nghiệm ; thỏa mãn Tính tổng các giá trị nguyên đó
Lời giải Chọn B.
Do đó phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi
Câu 5: Tìm điều kiện xác định của biểu thức ?
Lời giải Chọn D.
Câu 6: Cho tam giác vuông tại , đường cao , biết cm; cm Tính độ dài
cạnh ?
2 1 2
3
2 1 2
m m
3 3
m m
m3
m x2 2m1x m 2m0
1
3
m
m
2
m
1 2
m
m m 1;0;1;2
1 0 1 2 2
S
5 x 5
5 x 0 x5
AB
Trang 6A B C D
Lời giải Chọn A.
H
A
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác (
), ta có:
(cm)
Câu 7: Cho hệ phương trình Tìm giá trị của để hệ có nghiệm duy nhất
Lời giải Chọn C.
Thay vào phương trình ta được
Câu 8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
Lời giải Chọn C.
Câu 9: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai?
E Hàm số đồng biến trên tập
F. Đồ thị hàm số cắt trục tại điểm
G Hàm số nghịch biến trên tập
H. Đồ thị hàm số cắt trục tại điểm
Lời giải
ABC
A 900
8
AB
3x y 9
1 2
2
m
2
x m
y m
1
x m
y m
3 4
y x
2; 2
3 5
y x
Ox
5
;0 3
M
Trang 7Chọn C.
Câu 10: Căn bậc hai số học của là:
Lời giải Chọn C.
Câu 11: Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?
Lời giải Chọn B.
Câu 12: Khi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc thì bóng của một tòa nhà trên mặt đất dài
m Hỏi chiều cao của tòa nhà đó bằng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Lời giải Chọn B.
B
Giả sử tòa nhà là đoạn Bóng của tòa nhà trên mặt đất là m.
Trong tam giác , ta có:
m
Câu 13: Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập ?
Lời giải Chọn B.
Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm A3; 4 Số điểm chung của đường tròn tâm A bán
kính R với trục Ox và Oy lần lượt là:3
A 1 và 2. B 0 và 1. C.1 và 0 D.2và 1.
Lời giải Chọn B.
Ta có: dA Ox; 4 3 R Do đó đường tròn A;3
không cắt trục Ox
A Oy; 3
Do đó đường tròn A;3
cắt trục Oy tại một điểm.
25 5
2 2 4 0
x x 3x2 6x 3 0 x2 6x9 x212x36
AB
30
AC
BCA
ABC
tanC AB
AC
.tan 30.tan 35 21
2 3
y x
2 1 3
y x
1 2
y x y 1 2x1
Oxy
Trang 8Câu 15: Tìm giá trị của m để phương trình mx2 3x2m có nghiệm 1 0 x 2
A
5 6
5
6 5
6
5
Lời giải Chọn B.
Thay x vào phương trình ta được: 2
5
6
m m m m
Câu 16: Cho phương trình x y (1) Phương trình nào dưới đây kết hợp với phương trình (1) để 1
được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn x, y có vô số nghiệm?
A y2x 2 B y 1 x C 2y 2 2x D 2y2x 2
Lời giải Chọn D.
Câu 17: Cho một hình cầu có thể tích
500 3
cm3 Tính diện tích mặt cầu đó
A
500 3
cm2 B 50cm2 C 25cm2 D.100cm2
Lời giải Chọn D.
Thể tích mặt cầu bán kính R là
3
500 3
5
V
(cm)
Diện tích mặt cầu là S4R2 4 5 2100 (cm2)
Câu 18: Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số y mx 2 đi qua điểm A 2;1
A
1 2
m
1 2
m
1 4
m
1 4
m
Lời giải Chọn C.
Thay tọa độ điểm A vào đồ thị hàm số y mx 2 ta được:
1
4
m m
Câu 19: Cho đường tròn O R;
có dây cung AB R 2 Tính diện tích tam giác AOB
2
2
R
2
4
R
Trang 9Lời giải Chọn B.
Xét tam giác AOB có: AB2OA2OB2 AOB vuông tại O
Ta có:
2
Câu 20: Khi cắt hình trụ bởi mặt phẳng vuông góc với trục, ta được mặt cắt là hình gì?
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình tròn D Hình tam giác.
Lời giải Chọn C.
Câu 21: Hệ phương trình
2 5 3
y x
A Vô nghiệm B.Có nghiệm duy nhất C.Có hai nghiệm D Có vô số nghiệm.
Lời giải Chọn B.
Câu 22: Rút gọn biểu thức P3 4x6 3x3với x 0
A P9x3 B P15x3 C.P9x3 D.P3x3
Lời giải Chọn C.
P x x x x x x x
(do x ).0
Câu 23: Tìm a để biểu thức
2 1
a a
nhận giá trị âm
A 0 a 2 B a 2 C.a ; 2 a 1 D.a 2
Lời giải Chọn B.
Để biểu thức nhận giá trị âm thì
0
a a
2 0
a a
a2.
Câu 24: Cho ngũ giác đều ABCDE Đường tròn O tiếp xúc với ED tại D và tiếp xúc với BC tại C
Tính số đo cung nhỏ DC của O .
Lời giải
Trang 10Chọn D.
O
A Vì ABCDE là ngũ giác đều nên
108
A B C D E
Vì đường tròn O
tiếp xúc với ED tại D và tiếp
xúc với BC tại C nên BC và ED là tiếp tuyến của O
BCO EDO 90
Ta có: OCD BCD BCO 108 90 18 Tương tự: ODC 18
Trong OCD có
sđCD sđ COD 144
Câu 25: Biết phương trình x2bx 2b có một nghiệm 0 x Tìm nghiệm còn lại của phương 3
trình?
A
6 5
5 6
5
6
5
Lời giải Chọn D.
Vì x là nghiệm của phương trình nên 3
5
Vì ac nên phương trình có hai nghiệm phân biệt, theo Vi–et ta có0
(giả sử x ).1 3
II PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 26: (1,5 điểm)
1 Rút gọn biểu thức A 3 2 326
2 Tìm mđể đồ thị hàm số y mx cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 3
3 Giải hệ phương trình
1
x y
Lời giải
1 Rút gọn biểu thức
Trang 11 2
2 Tìm m để đồ thị hàm số y mx cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 3
Thay x ; 3 y vào hàm số 0 y mx ta được: 33 m 3 0 m 1 Vậy với m thì đồ thị hàm số 1 y mx cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 3
3 Giải hệ phương trình
1
x y
1
x y
1
y
x y
2 1
y
x y
2 3
y x
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y ; 3;2
Câu 27: (1,0 điểm) Cho phương trình x2 2x m (0 mlà tham số)
1 Giải phương trình với m 3
2 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn điều kiện 2
x x1 212 2x1x2 0
Lời giải
1 Giải phương trình vớim 3
Thaym ta có phương trình 3 x2 2x 3 0
Ta thấy a b c 1 2 3 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm x ; 1 1 x 2 3
2 Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x , 1 x thỏa mãn điều kiện 2
x x1 212 2x1x2 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt x , 1 x khi2 1 m0 m (*)1
Khi đó, theo định lý Vi-et, ta có:
1 2
2
(1) Thay (1) vào đề bài ta được:
x x1 212 2x1x2 0 m12 2.2 0 m12 4
2 1
m m
Trang 12Kết hợp với điều kiện (*) ta được m 3
Câu 28: (2,0 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính AB Hai đường chéo AC và
BD cắt nhau tại E, F là hình chiếu vuông góc của E trên AB
1 Chứng minh tứ giác ADEF nội tiếp
2 Gọi N là giao điểm của CF và BD Chứng minh BN ED BD EN. .
Lời giải
N F
E
B O
A
1 Ta có ADB ACB 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Xét tứ giác ADEFcó: ADE AFE 90 90 180 Suy ra tứ giác ADEF nội tiếp đường tròn
2 Chứng minh tương tự ta có tứ giác BCEF nội tiếp đường tròn.
ECF EBF
(hai góc nội tiếp cùng chắn EF ) (1)
Vì tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (gt)
DBA DCA
(hai góc nội tiếp cùng chắn DA ) (2)
Từ (1) và (2) suy ra DCA ACF
Hay CA là phân giác của DCF (3)
Mặt khác: ACB , hay CA CB90 (4)
Từ (3) và (4) suy ra CB là phân giác ngoài của DCF
Trang 13Áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác cho tam giác DCN ta có
BD CD ED BN ED BD EN (đpcm)
Câu 29: (0,5 điểm) Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện x y Tìm giá trị nhỏ nhất của4
biểu thức 2 2
2
xy
Lời giải
Với a , 0 b ta có 0
a b a b (*) (Chứng minh bằng biến đổi tương đương hoặc cô-si).
Áp dụng (*) cho hai số dương 2 2
2
x y ;
1
xy ta được:
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số dương x,y ta có:
2 xy x y4 xy4
xy
2xy 2 2xy 16
Do đó 2 2
Dấu đẳng thức xảy ra khi
4 4
xy
x y
x y 2.
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 17 khi x y 2