1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn giải đề TS10- Hưng Yên- 2010-2011

2 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì chiều dài hình chữ nhật là a+22 m.. Mà I là trung điểm của AB, Do đó IK là đường trung bình của tam giác ABM.. Hay M là trung điểm của AM.

Trang 1

K D E

C

I

y

x

M

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC 2010- 2011 PHẦN A: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

PHẦN B: TỰ LUẬN

Bài 1:

a) Ta có: 50 48 50 48

25 16 5 4 9

b) Ta có: +) f(0)=1 2

.0 0

( 3) ( 3) 9 3; ( 3) ( 3) 3 1

Bài 2:

a) Với m=1 phương trình trở thành: x2 + 2 x − = 3 0

Do a+b+c= 1+ 2 -3 =0 nên PT có 2 nghiệm phân biệt : x1= 1; x2 = − 3

b)Ta có: ∆ = ' ( m − 2)2 + 4 m − = 1 m2 + 3 0, f ∀ m Suy ra PT đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2

Theo định lí Viet : 1 2

1 2

Do đó: ( x1+ 2)( x2 + + = 2) 10 x x1. 2 + 2( x1+ x2) 14 + = − 4 m + + 1 2(2 m − + = 4) 14 7

Vậy biểu thức ( x1+ 2)( x2 + + 2) 10 không phụ thuộc vào m

Bài 3:

Gọi chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là a (m),( a>0) Thì chiều dài hình chữ nhật là a+22 (m) Diện tích mảnh đất là: a(a+22)

Giảm chiều dài 2m, tăng chiều rộng 3 m thì diện tích hình chữ nhật mới là: (a+3).(a+22-2)= (a+3)(a+20)

Theo bài ra ta có PT: a a ( + 22) 70 ( + = + a 3)( a + 20) ⇔ a2 + 22 a + 70 = a2+ 23 a + 60 ⇔ = a 10( ) m

Vậy chiều rộng mảnh đất là 10 (m); chiều dài là 32 (m)

Bài 4:

a) Do BD là phân giác của ·ABC nên CBD DBA · = ·

Mặt khác: CAD CBD · = · (góc nội tiếp cùng chắn »CD)

b) Ta có: · ACB = 900 ( Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

· 900

ACM

⇒ = hay ∆ ACM vuông tại M

+)· ABC = 2 · ABD; sđ· 1

2

·AID = 2ABD · Suy ra: · AID ABC = · Mà 2 góc này ở vị trí đồng vị

Nên IK // BM Mà I là trung điểm của AB,

Do đó IK là đường trung bình của tam giác ABM

Hay M là trung điểm của AM

Trong tam giác vuông ACM, CK là trung tuyến nên 1

2

c) Trong tam giác vuông ACB ta có:

.sin 2 sin ; osB=2R.cosB

1

Trang 2

Chu vi tam giác ABC là: AB BC CA + + = 2 R + 2 sin R B + 2 cos R B = 2 R + 2 (sin R B c + osB)

Ta chứng minh bất đẳng thức: ( a b + )2 ≤ 2( a2 + b2) (*) Thật vậy

(*) ⇔ a + 2 ab b + ≤ 2 a + 2 b ⇔ ≤ 0 a − 2 ab b + ⇔ − ( a b ) ≥ 0 (luôn đúng) Suy ra (*) đúng Dấu bằng ở (*) xảy ra ⇔ − ( a b )2 = ⇔ = 0 a b Áp dụng (*) với a=sinB, b= cosB ta có:

(sin B c + osB) ≤ 2(sin B c + os B)=2 ( vì sin2B c + os B=12 )

sin B c osB 2

⇒ + ≤ Do đó: AB BC CA + + = 2 R + 2 (sin R B c + osB) 2R+2 2 ≤ R

Dấu bằng xảy ra khi sin B c = osB ⇔ cosC=cosB ⇒ = C B=450( vì sin B= cosC)

Vậy chu vi lớn nhất của tam giác ABC là: AB BC CA + + = 2 R + 2 2 R khi tam giác ABC vuông cân tại C

Bài 5:

Giải hệ :

2

2

4 3 4 2 (1)

2 5 (2)



Cộng hai vế của 2 PT ta được: x2 + 2 xy y + 2 − 4 x − 4 y = − ⇔ + 3 ( x y )2− 4( x y + ) 3 0 + =

Đặt x+y = t, ta được PT: 2 1

4 3 0

3

t

t

=

+) Với t=1 ⇒ + = ⇒ = − x y 1 x 1 y Thay vào PT (2) ta được: y2 − 2(1 − y y ) − − (1 y ) = − 5

2

3 y y 4 0

⇔ − + = ( Vô nghiệm vì ∆ = − < 47 0)

+) Với t=3 ⇒ + = ⇒ = − x y 3 x 3 y Thay vào PT (2) ta được: y2 − 2(3 − y y ) − − (3 y ) = − 5

2

1

3

y

y

=

 =

+)Với y= 1 ⇒ x=3-y = 2

+)Với 2 2 7

3

Vậy hệ PT có 2 nghiệm: 7 2

(2;1), ( ; )

3 3

2

Ngày đăng: 12/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w