1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các dạng tích phân thi đại học

7 891 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng tích phân thi đại học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập ôn tập tích phân
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 860 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP TÍCH PHÂN 2010-2011 (dang3180@yahoo.com)

CÁC BÀI TOÁN TÍCH PHÂN

Tích phân hàm số vô tỷ và hữu tỷ

1

3

1

dx I

=

2 2

1

0

dx I

=

3

1

0

dx

I

=

+ +

3

1

0

I =∫x 1 x dx +

5

2

0

7 3

3 2 0

x

1 x

=

+

7

1

4

0

1

0

dx

1 x

= +

9

1

0

2 2 2 2

x 1

x x 1

+

=

+

11,

7

3

3

0

x 1

3x 1

+

=

+

1

2 1

dx I

1 x 1 x

=

13

4

2 7

dx

I

x x 9

=

+

2 2 2 3

dx I

x x 1

=

15

1

0

1 3

2 0

x dx I

=

17

2

3 1

dx

I

x 1 x

=

+

=

+

I

x x (A – 2003)

19 6

2 2 1 4 1

=

+ + +

I

3 1 ln

=

I

21.4

0

+

4

1

dx F

= +

4 23

64

3 1

dx

D

=

+

3

1

dx x

x

30ln 2

3 − 25

1

2

0

3x 6x 1dx

2

0

2 3 2 ) (

4

J

27

3

2

dx T

=

29

1 x2 2x 3

C= − + dx

1

x

2 2

3-3 2

( 2 1)

52 9

141 20 256

3465

2 2ln 2 −

4 15

46 15

1

1 7 ln

π

29

15

+

1 3 2 2 ln

ln

4 3

Trang 2

BÀI TẬP ÔN TẬP TÍCH PHÂN 2010-2011 (dang3180@yahoo.com)

31

2

3 1

dx

T

x x

=

+

2 3

dx U

x x

=

+

3 9 33

3

3 2

4

0

x

=

p

- + 34 =

+

∫4

1

1 ( 1)

5 3 ln

8 4 I

35 =

+ +

1

x

π

=

2

6 3

2 0

1 4

x x dx

2

+ −

9

1

1

x

=

3

3 2

3 2

1 1

− +

x x dx x

5

ln 2 4 +

1

0

2x + 1

100

1

900 −  40/ 2 ( )

2 1

6

x

=

− −

Tích phân hàm số lượng giác

1

/2

2

/6

cos cos 4

π

π

/2

/6 cos 2 (sin cos )

π π

3 2

0

sin 2 cos

1 cos

x

π

=

+

0

1 2sin

1 s 2

x

in x

π

= +

sin

0

cos cos

x

π

0

sin 2 sin

1 3cos

π

+

= +

x

34 27

7 3 2

0

sin

π

=∫

sin 0

.cos

π

=∫ + x

1 2

ln 2 +e − 1

9 2

0

sin 2

cos 4sin

π

=

+

2

4

sin cos

1 sin 2

π

π

= +

2 0

sin 2 1 sin

π

3

6 sin sin

3

π

=

 + 

I

2 ln 2 3

13 2 3

0

4cos

1 sin

π

+

π

+

=

+

∫4

5 0

sin 2 cos

3 sin cos

π

5

1(ln4 )

I

15

/2

3 0

cos 2 (sin cos 3)

x

π

=

/2

/3 sin

dx I

x

π π

2

17.6 4

0 cos 2

π

tg x dx

ln 2 3

4 0

sin

4 sin 2 2 1 sin cos

2

1

ln 2 2

1 4

Trang 3

BÀI TẬP ÔN TẬP TÍCH PHÂN 2010-2011 (dang3180@yahoo.com)

19.2 5 2

0

(cos cos ).

π

/2

0

cos

13 10sin cos 2

x dx N

π

=

2 3 21

0

/ 4 cos cos

4

/ 2

0

sin sin 3 cos

π

+

3 ln 3 8

π +

23

/ 2

0 2 cos

π

2 /

0 3 4 sin cos 2

2 sin

π

dx x x

x I

ln2 -2 1

25 4

0

sin cos

3 sin 2

dx x

π

+

+

π

26 /∫2 − 0

5

3 sin cos cos

1

π

xdx x

0

5cos 4sin

( osx+sinx)

dx c

π

0

sinx-cosx+1 sinx+2cosx+3dx

π

29

/2 3

/6

cos

sin

x

x

π

π

0

sin 3

1 cos

x

x

π

= +

31.2

0

3sin 4cos

3sin 4sin

dx

π

+

+

2 3 π + 32.2

0 1 sinx+cosx

dx

π

+

33 =∫3

4

3 cos sin

π

dx

6

1 sin sin

2

π

π∫ × + 3 ( 2)

16 π +

0

sin4x

cos x tg x 1

p

=

+

/3 3 0 tan

π

2 − 37

/4

4 0

tan

π

= ∫ 2

4 3

0

dx I

cosx

p

=ò I ln(1 2) = +

39 2 23

0

sin cos

1 cos

π

+

x

1 ln 2 2

40

2

2 2

cos

4 sin

π π

+

x x dx

x

ln 3 2

41

0 sin 1

xdx

I

x

π

=

+

0

sin

x

π

=

+

π

=

43 2

3 0

sin

(sin cos )

π

=

+

xdx

I

1 2

=

2

3 0

sin sin 3 cos

π

+

6

Tích phân hàm số mũ - logarirs

Trang 4

BÀI TẬP ÔN TẬP TÍCH PHÂN 2010-2011 (dang3180@yahoo.com)

3

1

3 2ln

1 2ln

=

+

2

=

x

dx I

e D09 − + 2 ln(e e2 + + 1)

1

3

ln

ln + 1

e x

dx

2

ln 3

3

0 + 1

x e x dx

7

3 2 2 1

log

1 3ln

e

x

=

+

4

ln sin 2

π

π

=∫ tgx

x

2

1ln 3 16

1

ln 1 ln +

e x x dx

x

3 3 ( 16 1)

ln 2 2

0 + 2

x x

e dx e

8

2 3 3

5

ln

2

ln ( 10e x 1 ) e x 1

dx

12.−∫ ( + )( − )

2 1

2

1 e 1 1 x2

dx

3 ln

13

1 2 x 2 x

x 0

x e 2x e

1 2e

+ +

=

+

e

+

1

ln (2 ln )

e

x dx

x + x

  −

 ÷

 

Tích phân từng phần

1 1( ) 2

0

2

=∫ − x

2

1

ln

=∫e

9e + 9

3 2 3

0

sin 5

π

=∫ x

3 2

34

π

+

1

2 ln

=∫ −

4 −

5

0

ln

=∫e x

1

ln

=∫e

I x x dx D07 5e324−1 7

3

2

2

ln( − )

x x dx 3ln3 – 2 8

3 2 1

3 ln ( 1)

+

= +

x B09 I 3(1 ln 3) ln 2

4

9

2

2

x

3 3

4 + − 12

e

3 1

1

28

e

11 ( )2

1

ln

1

+

+

e

e

dx x

2

/ 2

2 0

cos

π

e x xdx 1 2

5 e

π

13

2

0

sin

π

x x dx 2 π2− 8 14

2 2

0 cos

π

 

 ÷

 

x dx π – 2

15

1

cos(ln )

π

e

x dx 1( 1)

2 e

π

0 sinx.ln(1+cosx)dx

π

17.∫4

0

3

cos

sin

π

dx

x

x

x π4 −12

18.∫4

0 3 cos sin

π

dx x

x

x π4 −21

4

Trang 5

BÀI TẬP ÔN TẬP TÍCH PHÂN 2010-2011 (dang3180@yahoo.com)

19

3

2

6

ln(sinx)dx

os

c x

π

π

∫ 3ln3 3

π

− 20 ln 2 x ( x )

0

I = ∫ e ln e + 1 dx 3ln 3 2 ln 2 1 − −

21

1 2

2

0 + 2

x e x dx

x 3

3

e

0

1 sin

1 cos

x

x

x

π

+

= +

π

23

2

2

ln ln

e

e

2

ee

24 3 ( )

4

ln sin 2

π

π

=∫ tgx

x

2

1

ln 3 16

25.1 ( 2)

0

ln 1 +

2

0 1 cos 2

π

+

x

1

ln 2

8 4

π −

27 ( )

1 2 2

2

0 + 1

x e x dx

x

1

2

1

ln 2009

e

dx x x

3

e

x

2 1 2

e

− (D10)

Tích phân đổi biến số lượng giác

1

1/ 2

2 / 2

1

4

2

0 1

x

x

=

∫ 1

8 4

π − 3

0

2

−∫ x +dx x+ 3

18

2

0 1

dx S

x

= +

∫ − ln( 2 1) −

5 =∫1 −

0

2

2 4 3x dx

x

12

2 / 3

2

2 − 1

x x dx

12

π

− 7

1

4 2

0 + 4 + 3

x dx x 3

8 36

2 1/ 2∫ 2xdx

9

1 3

8

0 + 1

x dx

π

10

1 2 3 0

1

x

x

+

=

+

9

11

2 /2

0

1 1

x

x

+

=

0

1

2 ln 1 1

+

2 2

π

13

1 4

6

0

1 1

x

x

+

=

+

3

2

1 1 ln

e

dx N

=

6

π 15

2

0

( 2)

4

x

x

4/ 3 2

3 2

4

x

x

24 16 π −

Ứng dụng của tích phân:

Trang 6

BÀI TẬP ÔN TẬP TÍCH PHÂN 2010-2011 (dang3180@yahoo.com)

1.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y= + (e 1 , )x y= +(1 e x x) A07 1

2e

2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( )

2

1

0 à

1

+

x KQ: 1ln 2 1

4 2

π + −

3.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x v y2 à = 2 −x2 KQ: π2 3+1

4.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2 − 2; y=x x; = − 1; x= 0.KQ: 76 5.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y= +x cos 2x,x= 0,x= π KQ: π2

6.Tính diện tích hình giới hạn bởi parabol ( )P :y= − +x2 4x và đường thẳng d y: =x.KQ: 92

7.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 − 4 x + 3 , y=3-x 13

6

8.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường `y = x 2 , x= y − 2 ĐS: 13 9.Tínhdiện tích giới hạn bởi các đường = sin 2 cos 3 ; y=0; x=0; x=π

2

15

10.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi = sin 2 cos 3 ; y=0; x=0; x=π

2

15

11.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y 2 − 2 y + = x 0, x + = y 0 ĐS: 9

2

12.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi = 2 x2 8

, y = , y =

13.Tính S: 2

(P y = xx+ và 2 tiếp tuyến của (P) kẻ tại 2 điểm A(1;2),B(4;5)

9

4

S=

14.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = 4 −x2 , y = x2

3

S= π + 15.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x 2 - 4 x + 3 và trục hoành.S 16

3

= 16.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x 2 - 4x + 3 và y = + x 3.S 109

6

=

2

x

x

= = = S = −2 e 18.Tính

2

S:

y x 5

 = −

= +



73 3

S =

19.Tính diện tích hình (H) giới hạn bởi các đường y= + 1 2x x− 2 và y = 1 π2

Th

ể tích

Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường

6

Trang 7

BÀI TẬP ÔN TẬP TÍCH PHÂN 2010-2011 (dang3180@yahoo.com)

a) = 2, y =2, y =4, x=0

2

x

b) y = x2 −4x + 6, y = x2 – 2x + 6 quay quanh Ox ĐS: 3 π

c) y = − 4 x 2 , y = x 2 + 2 quay quanh Ox ĐS: 16 π

+

2 2

1

,

2 1

x

x quay quanh Ox ĐS: π2 +3π

4 10

e/y=xlnx, y= 0, y e= quanh Ox ĐS: (5 3 2)

27

π e

B07

g



=

− +

=

) ( 1

) ( 2

D y

C x x y

quay quanh trục Ox

Ngày đăng: 31/10/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w