1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi đại học

10 182 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi đại học
Người hướng dẫn GV. Phạm Hồng Tiến
Trường học Trường THPT Nguyễn Đáng
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 586 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b-Tìm trên hai nhánh C hai điểm A,B sao cho AB ngắ nhất.. c- CMR: Tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ tên C đế hai tiệm cận luôn bằng hằng số.. b-Tìm trên C những điểm có tổng kh

Trang 1

HÀM SỐ VẤN ĐỀ : BIỆN LUẬN SỐ GIAO ĐIỂMCỦA

HAI ĐƯỜNG

PPHÁP : Cho ( C 1 ) y = f(x)

(C2 ) y= g(x)

- Lập pthđộ : f(x) = g(x) (1)

- biện luận số nghiệm pt (1)

- Số nhiệm pt (1) bằng số giao điểm của (C1)

và (C2)

Chú ý: Cách biện luận pt bậc 2 và pt bậc 3.

BÀI TẬP :

Biện luận sgđiểm của hai đường

1- ( C ) y =

3 2

2

3 2

x

( d ) y = ( 1 ) 13

2 12

HD: pthđộ ( x-1/2) ( 4x2+4x-26-12K ) = 0

2-( C ) y = x3- x2- x +1 ( d ) y = kx + k

HD: (x+1) ( x2-2x+1 – k) = 0

3- Tìm m để d qua A(1;2) có hsg K cắt ( C) y= x3-2x2

+ x + 2 tại 3điểm phân biệt

DH : m> -1/4 và m ≠0

4- Tìm m để đường thẳng y= m cắt đồ thị ( C ) y= x4-

2x2 tại 4 điểm phân biệt

HD : Đặt t = x2 ≥ 0

Pt : t2 –2t - m = 0 có 2 ng dương ph biệt

⇔-1<m< 0

5- ( C ) y = 1

1

x

x

+

( d ) y = mx + 1 Tìm m để d cằt C tại hai điểm

thuộc hai nhánh khác nhau

HD : Pthđộ f(x) = mx2 – mx –2 = 0 phải có x1 < 1

x2 ⇔m > 0

6-( C ) y = 3

2

x

x

− +

+

( d ) y = 2x + m và A (1;2) CMR d cằt C tại hai

điểm ph biệt Tìm m để AB vuông góc AC

HD : pthđ 2x2+(m+5) x +2m-3=0 có ∆> 0

X1 + x2 = - 5

2

1 2

.

2

20

3

m

x x

=

= ⇔

uuur uuur

7- Cho hs y =

2 3 3 2( 1)

x

a- Ks – vẽ ( C )

b- Tì m m để y=m cắt ( C ) tại A,B sao cho AB=

1 HD: pthđ x2+ (2m-3)x +3 -2m =0

∆ > 0 ⇔m>3/2 ; m<-1/2

2

8 -( C ) y =

2 1

x

− ; ( d ) y = m Tì m m d cằt

C tại hai điểm ph biệt Avà B sao cho OA vuông góc

OB HDĐS : pthđ x2 = 2m vậy m> 0

1 2

2

1 2

= −

=

uuur uuur

⇔ m = 0 ( loại ); m = 2 9- Cho 2 đường : -( C ) y = -2x3 +m + 3 ( d ) y = mx2 –x+2 Hãy bl sgđ

HDĐS :

2 2 2 2 2 2:

5

; 2 2 2 :

2

2 2 2; 2 2 2; 5/ 2:

m

− < < +

= − = ±

< − > + ≠ −

10- Cho ( C ) y = 2 4

1

x x

+ + ( d ) y = 2x + m

CMR:å d cằt C tại hai điểmph biệt A ,B với mọi m Tìm m dể AB ngắn nhất

VẤN ĐỀ :ĐK TIẾP CỦA HAI ĐƯỜNG PP: Hệpt sau có nghiệm :

f(x) = g(x) (1)

f ’ (x) = g ’ (x) (2)

x 0 ngh của hệ là hoành độ tiếp điểm thay x 0 vào hệ ta được m = ?

BÀI TẬP :

Định m để d và C txúc nhau 1- Cho ( C ) y =

3 2

3

x

( d ) y = 4 4

( )

9 3

Hd : Hệ pt Đtxúc ⇔6x 3 –22x 2 + 16x = 0

⇔x=0 ; x=1 ;x=8/3⇔m =0;m=3;m=-5/9.

2 ( C ) y =

2

2 1

;( ) 1

x

3-( C ) y = 2 x3− 3( m + 3) x2+ 18 mx − 8 Tìm M (Tiếp xúc Ox ĐS : m= 35/27 ; m = 1 ; m =

4 2 6

Trang 2

VẤN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA

( c ) y = f(x)

DẠNG 1 : PTTT TẠI ĐIỂM M THUỘC ( c ) :

DẠNG II : PTTT QUA ĐIỂM A

DẠNG III : PTTT BIẾT HỆ SỐ GỐC k

Chú ý : hai đth // , .

BÀI TẬP : ( Sách hà số trang 68 Lê Mậu Dũng –

Nhà xuất bản ĐHQG Tp HCM)

VẤN ĐỀ :BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM PT BẰNG

ĐỒ THỊ CỦA ( c ) y = f(x)

PPHÁP :

- Vẽ ( c ) y = f(x)

- Dùng ( C ) bluận pt Fm( x ) = 0 ( 1)

- Biếnđổi (1) : f(x) = m ± α

- Số ng pt(1) là số gđ của (C ) đã vẽ và (d) y

= m ± α ( // ox )

- Dựa và(c ) ta biện luận

** Chú ý : - Nếu đổi biến số thì phải tìm TXĐ mới :

nếu x = sint -1 x1.

X = e x > 0

BÀI TẬP :

1- Cho Hs : y =

2 2

2 1

x

x − ( C )

a- Ks - vẽ ( C)

b- Bluận s ngh pt :

2sin2x+2mcosx –m –2 = 0

HDĐS : b- Biến đổi vê pt theo cosx dặt t = cosx

-1 ≤t≤1.pt : f( t ) = m t ≠1/2

Dựa vào (c ) ta biện kuận vối -1 ≤x≤1

2- Cho ( C ) y =f(x) (x+ 1 )2( 2-x )

a- Kh- sát vẽ ( C )

b- Biện luận so áng pt : f x ( ) = m

3- Cho Hs : y =

2 3

2 2

x

− −

− ( C )

a- Ks - vẽ ( C)

b- Bl số ngh pt :x2+3x+2K x − 1= 0

4- Cho Hs : y =

1

x

− +

− ( C )

a-Ks - vẽ ( C)

b-Bl pt : cos2x-(m+1)cosx +m +2 = 0 ; x∈(0; π).

5- Cho Hs : y = 1

1

x x x

+ −

− ( C )

a-Ks - vẽ ( C)

b-Bl pt : cos2t-(m-1)sint –m = 0 ; t ∈( ;

2 2

π π

6- Cho HS : y =f(x) = x4- 2x2

b-Định m pt : f(x)+m-3=0 có 4 nghiện ph biệt c-Biện luận theo m số nghiệm pt :

2 cos4t -cos2t –m = 0

Hd : Đặt x= 2cost đk x ≤ 2

Pt : x4- 2x2 = 2m-2 7-Cho Hs : y =f(x) = 4x3- 3x-1 a- KS- vẽ ( C )

b- Tìm m để pt

4 x3− 3 x = 0 Có 4 nghiệm ph biệt 8- Cho -( C ) y = 3

2

x x

− + +

a-Ks - vẽ ( C) b-Bl số ngh pt : f x ( ) = m c-Viết pttt của ( C ) // đ thẳng : 5x+ y –2 = 0 9- Cho Hs : y =

2 ( 2 1) 1 4

x m

a- KS-HS ( C )m=1 b- Dùng ( C ) BLSngh pt :

Z4 - kZ3 + ( k + 2 ) Z2 – kZ + 1 = 0 HDĐS : Z =0 không là ngh chia hai vế cho Z2 0

≠ ta được :

Z 1 2 k Z 1 k 0

 +  −  + + =

Đặt : X = Z + 1/Z thì X Z 1 2

Z

Pt : 2 ; 2

1

x

k x

Dựa vào ( C ) Ta biện luận Số ngh pt 10-Cho Hs : y =

2

( ) 1

C x

c- KS-HS ( C )m=1 d- Dùng ( C ) BLSngh pt : Cos2t + (k-1)sint- k = 0 Với t ∈( ;

2 2

π π

− ).11-Cho Hs :

11-y = 2 2 1 ( )

1

C mx

blsng pt : : cos2x+2(1-m)cosx +3-2m = 0 ; x∈(-π

; π)

Trang 3

VẤN ĐỀ : HÀM SỐ CẮT OX TẠI BA ĐIỂM

TẠO THÀNH CẤP SỐ CỘNG-CẤP SỐNHÂN :

I - HÀM SỐ BẬC 3 :

** ĐỊNH LÍ VI-ET : x 1 + x2+ x3 = b

a

X1.X2.X3 = d/a

( c ) y = f(x) = ax 3 +bx 2 +cx + d ; a ≠0

P.PHÁP: Cách 1 : - pt :f(x ) = 0 ( 1) có 3 nghiệm

tạo CSC Khi : x1 + x = 2x2 và x1 + x2+ x3 = d

a

( ĐlíVIet) 3x2 = b

a

x2 =

3

b a

- Thay x 2 vào pt (1) ta tím được m = ?.

- Thay m= vào (1) ta có dựoc nếu 3 nghiệm

thì nhận , 1ngh thì loại

Cách 2 : Hàm số phải có CĐ và CT và điemå uốn I

thuộc Ox  ∆ >y' 0 và yđ.uốn= o ,=> m = ?.

**Chú ý : Nếu : x1 ; x2x ; x3 tạo thành Cấp số nhân

Khi : x1x3 = 2x 2 và X1.X2.X3 = d/a

3 3

2

x = d/a x2=d/3a ( giải tương tự hs bậc 3 )

BÀI TẬP :

Tì m m để ( Cm ) cắt Ox tại 3 điểm tạo thành csc :

1- ( Cm ) y = x3- 3x2 – 9x + m

Đ Số : m = 11

2- ( Cm ) y = x3+mx2- m Đsố : m = 3 6

2

±

3- ( Cm ) y = x3- 3mx2 +2m( m-4)x+ 9m2 - m

HDĐS: Hppt X2= m thay vào pt f(x) = 0 ta

được : m=0 ( Loại ) ; m=1( Nhận )

4- -Cho ( Cm ) y = x3-( m+1)x2 –9x

5-( Cm ) y = x3- 3mx2 + 4 m3 Tìm m sao cho (cm) cắt

Ox tại A,B, C và AB = BC

Đáp số : m= 0 ; m= 1

2

6-Cho ( Cm ) y = x3-( 3m+1)x2 +(5m+4)x-8 Tìm m

( Cm) cắt ox tại 3 điểm tạo thành cấp số nhân Đsố : m

= 2

7- -Cho ( Cm ) y = x3-( m+1)x2 -(m -1)x +2m-1

Tìm m ( Cm) cắt ox tại 3 điểm tạo thành cấp số nhân

II – HÀM SỐ BẬC BỐN :

( c ) ) y = f(x) = ax 4 +bx 2 + d ; a ≠ 0

PT f(x) = 0 có ngh : x1 ; x2x ; x3 tạo CSC Khi:

- Dặt X = x 2 0 ; ax 2 +bx + d = 0 Có hai nghiệm dương và : X2= 9 X1.

-Đkiện:

<=>

0

10 1

?

9 1

b

a c

a

b X

a m c x a

∆ >

Bà tập:

Định m để ( Cm) cắt 0x tại 4 điểm tạo thành cấp

số cộng :

1- Cho ( Cm ) y = x4- 2( m+1)x2 + 2 m+1

HD : f(x)=0 Đặt : X=x2 ≥0 pt x2- 2( m+1)x + 2 m+1= 0

ĐK : m > -1/2 và m ≠0 Hệpt x1, x 2

9

2-Cho ( Cm ) y = x4/2 + mx2 - m-1

HD: m<-1 hpt 

2

9 50 50 0

25 5 7

( ) 9

− ±

⇔ =

3-Cho ( Cm ) y = x4/2 + mx2 - m- 1/2

Đk : m<-1/2; m ≠0

ĐS : m==-5 ; m=-5/9 4- Cho ( Cm ) y = x4 + 2 mx2 - 2m-1

==================================

Trang 4

VẤN ĐỀ :KHOẢNG CÁCH NGẮN NHẤT

TRONG KS HÀM SỐ

KIẾN THỨC CƠ BẢN :

- Cần nhớ một số công thức khoảng cách

trong toạ độ( Oxy ) :

- Nhớ Bđt Cô-si :

BÀI TẬP :

1-Cho HS : ( C ) y= f(x) = 2 5

2

x

+ −

a-KH-HS ( C )

b-Tìm trên hai nhánh ( C) hai điểm A,B sao cho AB

ngắ nhất

c- CMR: Tích các khoảng cách từ một điểm bất

kỳ tên ( C ) đế hai tiệm cận luôn bằng hằng

số

HDĐS : b- Gọi A ,B có hoành độ : xA=2-a , xB=2+b

a,b >0

Ta có : AB2 = ( x1- x2)2 + ( x1 – x2 +

2

)

= (a+b2+(a+b)2+2 ( ) ( 1 1 ) 1 2

1

+

ab( 2≥ 8 ab + + 8 4 ab ≥ + 8 2 32 8( 2 1) = +

AB min =căn 8( 2 1) + khi đó : a = b= 4 1

2 Đ c-M(x0;y0 )∈( C ) Ta co:ù d1 =

3

2 ;

2 1

1 2 2

d d

+ −

=

2- Cho HS : ( C ) y= f(x) = 1

1

a-KH-HS ( C )

b-Tìm trên ( C) những điểm có tổng khoảng cách đến

hai tcận nhỏ nhất

HDĐS : d1 kcách tcận đứng : x0+ 1

D2 kcách tcận xiên : 0

0

1 1

y x

= +

Ta có d1+.d2≥ 2 vậy ( d1+d2)min=2 khi

X0= 0 ; x0 =2 : M(0;1) ; M(-2;-1)

3-Cho HS : ( C ) y= f(x) = 1

1

x x

+

− .Tìm A,B lầ lượt trên

hai nhánh của ( C ) sao cho AB Ngắn nhất Viết pt

HDĐS : y = 1+ 2/x-1

- Gọi A(1-a;1-2/a ) ; B ( 1+b;1+2/b) a,b >0

Ta có AB2= (a+b ) 2+(2/a+2/b )2

2 ( ) (2 / 2 / ) 2( )(2 / 2 / ) 16 min 4

2 / 2 /

a b AB

=

 a=b= 2 ; (1 2;1 2); (1 2;1 2)

-Ptrình AB : y = x 4-Cho © y =f(x) = x2-1.Tìm toạ độ M thuộc ( C ) sao cho đoạn M ngắn nhất

HD : Gọi Xm= a => ym= a2-1

Ta có : OM2= xm2+ ym2= a2+( a2-1)2 = a4-a2+1= ( a2--1/2)2+ ¾ OMmin = ¾ khi a2= ½ 

a = 1 ; ( 1 ; 1 )

2

5 Cho HS : ( C ) y= f(x) = 2 1

1

x x

+

a-KH-HS ( C ) b-Tìm trên ( C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tcận nhỏ nhất

HDĐS : Tacó : y = 2+ 1

1

x + d1 kcách tcận đứng : x0+ 1 D2 kcách tcận xiên : 0

0

1 1

y x

= +

Ta có d1+.d2≥ 2 vậy ( d1+d2)min=2 khi

X0= 0 ; x0 =-2 : M(0;1) ; M(-2;3) 6 Cho HS : ( C ) y= f(x) = 2 1

1

x x

+

cmr : d y =-x +m luôn cắt ( C ) tại A,B Tìm m để

AB ngắn nhất

HD : pthđộ có 2 2

12 0

m

f

7 Cho HS : ( C ) y= f(x) =

2

2 2 1

x

a-KH-HS ( C ) b-Tìm M thuộc ( C) để kcách từ M đến 2 tiệm cận nhỏ nhất

Trang 5

Gọi : M ( a; a+4+ 1/a)

Tacó : IM2= a2 + ( a+1/a)2= 2a2 + 1/a2+2≥ 2 2 2 + ,

IMmin = 2(1 2); 41

2

a

==================================

VẤN ĐỀ : CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

I-ĐỊNH m ĐỂ HÀM SỐ CÓ CĐ ;CT :

- Y’ = 0 có 2 nghiệm ph biệt  0 ?

' 0

a

m y

∆ ≥

- y cực trị HSb3 : y = R (x) với :

y = H(x) y’ + R(x) ( đth qua Cđ, Ct )

- y cực trị HS B2/b1: y =

' 0 ' 0

( ) ( )

u x

v x

BÀI TẬP :

1-Cho ( Cm ) :

y = x3- 3x2 +3( 2m-1)x+ 1

a- KH-SHS ( C ) khi m=1

b- Tìm m để hàm số có CĐ CT

c- Tính cực tiểu của HS

HD: b- y’ = 3x2-6x +6x +6m-3

' 9 18 9 0

a

m

∆ = − + ≥

d- y’ = 3x2-6x +6x +6m-3=0x1=

2

1

m

chia y cho y’ta có : y = y’ ( 1/3x-1/3) + 4(

m-1)x+2m

vậy : Y-Cực trị= 4(m-1)x +2m

y-cT =4(m-1)(1+ 2 2 ) 2 − m + m

2-Cho ( Cm ) y = 1/3x3+( m-2)x2 +(5m+4)x + m2+1

Tìm m Hs có CĐ,CT và x1 < -1<x2.

HD: 1.f’(-1) = 3m +9< 0  m< -3

3-Cho ( Cm ) y = 1/3x3+( m2-m+2)x2 +(3n2+1)x +m-5

Tìm m HS đạt cực tiểu tại x0= -2

HD : Chỉ nhận m=3

4- Cho ( Cm ) y = 1/3x3-mx2 -x + m+1

Tìm để khcách giữa CĐCT nhỏ nhất

Tacó F’(x) x2-2mx –1 có ∆=m2+1 > 0

Gọi A( x1;y1)) ; B(x2; y2) chia y cho y’có :

Y=

2

ctri

x m f x m x m

AB2= (x2-x1)2 +( y2-y2)2 = ( 4m2+4)[1+4/9(m2+1)2]

≥ 4(1 +4/9)

5-Cho HS : ( Cm ) -y= f(x) = mx2 (2 m x2) (2 m 1)

x m

- Tìm m HS có CĐ , CT

HDĐS : f’(x) =

II- BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG CỦA CỰC TRỊ :

-Định lí Vi-ET -Các hệ thức đối xướng : Tổng , Tích của X1, X2.

BÀI TẬP : 1- Cho HS : ( Cm ) y= f(x) =

4

x x m x

m y y

HDĐS : : f’(x) =

2

2

'

∆= − > ⇔ <

2

1 2 2 1 2 4 ( 1 2) 4 1 2 4

 m= 3 2- Cho HS : ( Cm ) y= f(x) =

2

2

x x m x

m y y

+

HDĐS : : f’(x) =

2

2

+ + − ∆= > <=> >

2

1 2 4 1 2 12 ( 1 2) 4 1 2 9

9 / 2

m

<=> <

vậy 0< m < 9/2 3- Cho HS : ( Cm ) y= f(x) = 2 ( 1) 2 4 2

1

x

-Tìm m HS có CĐ , CT.và ( yCĐ.YCT) nhỏ nhất HD:

2

( 1)

2 ( 1) 2 ( 1)

x

= ∆ = + − > <=> < <

Y 1 y 2 = 4xx -2(m+1) ( x + x ) + (m+1 )2

= 5m2-14m +9=5( m-7/5)2 - 4/5 min = -4/5 khi m7/5

4 Cho HS : ( Cm ) y= f(x) =

2 1

x

CMR : HS luôn có CĐ, CT và k cách giữa chúng không thay đổi ĐS d= 2 2

III – VỊ TRÍ CĐ ; CT TRONG MP (oxy ):

Trang 6

Bài 1 : y= f(x) =

1

x

-Tìm m HS có CĐ , CT.nằm hai phía với OX

HDĐS : y’ =

2

2

( 1)

x

0 2 1/ 6; 0

' 6

m

< − >

 ∆ = + >

1 2

2

⇔ − < <=> < <

Cách 2 : HS htỉ và pt y = 0 vo ngh

0

0

(1) 6 1#0 0 4

0

m

 = + <=> < <

 =

Bài 2 : y= f(x) = x2 ( m 1) x m 1

x m

-Tìm m HS có CĐ , CT.nằm phía với OX

HD:

2 '

2

2

2

1 2

1 0

3 2 3

3 2 2

x mx m y

x m

m m

=

∆ = + > ∀

< <=> + − >

 < − −

<=> 

> − +



Cách 2: Hs có CĐ , CT và y = 0 có 2nghiệm phân

biệt 

2 2

m

Bài 3 : y= f(x) =

2 ( 2 1) 4 3

x m

-Tìm m HS có CĐ , CT.nằm phần tư thou II và thou

IV

y’ =

ycđb g(x)=0có X1<o <X2 và y=0 vô ngh

m.g(x) <0 và

2

0 0

0

5 1

5

m m

y

m m

<

<

∆ < <=>  <=> 

∆ < >

<=> <

IV –MỘT SỐ ĐỀ THI HỌC CỦA BỘ :

ĐH Năm 2006:

a-KH-HS ( C ) b-Xác định m để pt : 2 3 2

2-KH B : ( C) 2 1

2

y x

+ −

= +

a-KS-HS ( C ) b) Viết pttt Của ( C ) vgóc với tcxiên của hs

HD: b- k=-1 : x0 =-2 2 3 3 2

3-KH C : ( C ) y = x3-3x +2 a-KS-HS ( C ) ,b- Đt ( D ) qua A(3;20) có hsg m Hãy

xđ m (D ) cắt ( C ) tại 3 điểm kh nhau Đsố : m>15/4 và m # 24

ĐH Năm 2005 :

1-Kh A : ( Cm ) y = mx +1/x a-KH-HS ( C )

b-Xác định m để HS có ctrịvà kh cách từ cực tiểu của

HS đền Tcxiên bằng 1

2

HD:

2

2 2

2 1

( ; 2 ); ( ; )

1 1

2 1

m m

=

+

+

<=> − + = <=> =

2-KH B : ( C) 2 ( 1) 1

1

y

x

=

+

a-KS-HS ( C )m=1 b) CMR: Với mọi m bất kỳ của ( Cm )Luôn có CĐ CT và kh cách giữa hai điểmđó bằng 20

HD: b- Cđ( -2;m-3) CT(0;m+1)

D = 20 3-KH D : ( Cm ) 1 3 2 1

m

a-KS-HS ( C )m=2 ,b- Gọi M thuộc ( Cm) có hoành độ –1 Tìmm đểpttt tại M ssong đt 5x-y =0

ĐH Năm 2004:

1-KH A-2004 : ( C)

2 3 3 2( 2)

y

x

=

+

a- KS-HS ( C ) b- Tìm m để y = m cắt © tại A,B sao cho : AB=1

HD: pt hđộ : x2+(2m-3) x +3-2m=0

Trang 7

2

0 3/ 2; 1/ 2

1 5 2

m

∆ > <=> > < −

= <=> − = <=> + −

±

<=> =

2-KH B –2004 : : ( C ) 1 3 2

2 3 3

a-KS-HS ( C )

b-Viết pttt của ( C ) tại điểm uốn CMR pttt nầy

cóHSG nhỏ nhất

Chú ý : a>0: HSGóc NN, a<0 : HSG lớn nhất

3-KH D-2005 : ( Cm )

a- KSHS (C )

b- Tìm m để điểm uốn thuộc đth y = x +1

HDĐS : I thuộc đt  m=0 , m = ± 2

ĐH Năm 2003 :

1-KH A : ( C)

2 1

y

x

+ +

=

a-KS-HS ( C )m= -1

b) Tìm m HS cắt trục hoành tại hai điểm ph biệt và

hai điểm đó có hoành độ dương

HDĐS :b- pt: mx2+x+m =0 phải có hai nhgiệm dương

phân biệt khác 1

2

# 0

m

∆ = − > <=> − < <

 = − > = − >

2-KH B –2003 : : ( C ) y x = −3 3 x2 + m

a-KS-HS ( C ) khi m= 2

b-Tìm m để ( Cm ) có hai hai điểm đối xứng qua gốc

toạ độ

HDĐS : - YCĐB  xo # 0 sao cho : y(x0) # - y(-x0)

Thế X0 vào hai vế để co: pt có hai ngh 3

2

x = <=> > m m

3-KH D-2005 : ( Cm )

2 2 4 2

y x

=

a-KSHS (C )

b-Tìm m để đth:y =m x +2-2m cắt dồ thị tại hai điểm

ph biệt

HDĐS : pt h độ : (m-1) ( x-2)2=4 hia ngh khác2

 m-1>0  m>1

ĐH Năm 2002:

1-KH A –2002 : : ( C )

3 3 2 3(1 2) 3 2

a-KS-HS ( C ) khi m =1

b- Tìm Kđể pt : 3 2 3

− + + = Có 3 ngh ph biệt

2-khB-B 2002

( 9) 10

a-KS-HS ( C ) khi m =1

b-Tìm m để HS có 3 ctrị HDĐS: b-y’= 2x( 2mx2+m2-9 ) =0 

0

(2)

(2)

x

YCDB

=

<=>

Có 2ngh ph biệt khác o

2 2

# 0

3

2

m

m

x

m

⇔   = − <=>  < < 

CÁC ĐỀ DỰ BỊ ĐẠI HỌC:

DỰ BỊ 1 A-2005:

Cho HS :y x2 2 mx 1 3 m2

x m

=

a-KSHS ( C ) b-Tì m ( Cm) có hai cực trị nằm hai phía trục tung

HD :

,

2

( )

y

x m

=

Y,=0 có hai nghiệm trái dấu : P < 0  -1<m<1

DỰ BỊ 2- A-2005:

Cho Hs : 2 1

1

y x

+ +

= +

a-KSHS ( C ) b-mmViết PTTT ( C ) qua M ( -1;0)

HD : x=1 =>k=3/4

DỰ BỊ 1 B -2005:

Cho ( C ) 4 2

6 5

a-KS-HS ( C ) b- Tìm m pt có 4 ngh ph biệt :x4-6x2-log2m = 0

9

4 log 5 5 9 log 0 1

1 2

m

− < + < <=> − < <

< <

DỰ BỊ 2 B –2005

Cho HS ( C ) : 2 2 2

1

y

x

= +

Trang 8

a-KHHS ( C )

b-Gọi I Là giao điểm hai tcận CMR không có ttuyến

nào qua I HD : hệ pt vô ngh

DỰ BỊ 1 D-2005:

Cho HS : y = - x3+ (2m + 1) x2-m -1

a-KSHS ( C )khi m=1

b-m m ( C ) tiếp xúc ( d ) y =2mx-m-1 ( Khó )

HD : m = 0 ; m = ½

DỰ BỊ 2 D 2005 :

Cho HS :

2

3 3 1

y

x

=

+

c- KSHS ( C )

d- Tìm m để Pt :

2 3 3 1

m x

+

Có4 gh.phbiệt

DỰ BỊ 1 A-2004:

Cho ( C ) y x = 4− 2 m x2 2+ 1 ;

a-KS-HS ( C ) khi m =1

b-Tìm m để HS có 3 cực trị tạo thành tam giác

vuông cân

HD: y’= 0  x=0 ;x=± m Vậy HS có 3 ctrị khi

m#0

Gọi A(0;1) B ; C có hoành đô ± m và có tung độ

của B và C là : 1-m4

=> uuur AB = − ( m ; − m4); uuur AC = ( m ; − m4)

Vì y là hàm số chẵn nên AC=AB

Vậy theo YCĐB 

0; #0

=

− + = <=> <=> = ±

uuur uuur

DỰ BỊ 2 A-2004:

Cho HS : ( Cm ) y = x +1/x

a-KH-HS ( C )

b-Viết pt tt của ( C ) qua M (-1; 7 )

HD : hpt ta có K=-15 và K=-3

DỰ BỊ 1 B –2004

Cho HS : y x = −3 2 mx2+ m x2 − 2

a-KSHS ( C ) m = 1

b-Tìm m để HS đạt cực tiểu tại x=1

HD: y đạt ctiểu tại x = 1

, ,,

(1) 0

1.

(1) 0

y

m y

>



DỰ BỊ 1 D –2004:

+ +

a-KSHS ( C ) b- Viết PTTT của ( C ) vuông góc đth : x-3y+3 =0

DỰ BỊ A –2003:

( C)

2

2( 1)

y

x

=

a-KS-HS ( C ) b-Tìm m để PT sau có 2 ngh phân biệt

2 x2− 4 x − + 3 2 m x − = 1 0 HDĐS: a- HS hông có ctrị

b-( C ) khi x>1 giữ nguyên -khi x<1 lấy đối xứng qua ox

DỰ BỊ B1 –2003 :

a-KS-HS ( C )khi m=4 b-Tìm m để ( C m ) cắt ox 3 điểm phân biệt HD: pt 2

0

Có 2 ngh khác 1 m<0 ;m>4 và m# -1/2

DỰ BỊ B2 –2003 :

( C) 2 1

1

x y x

=

a-KS-HS ( C )

b-Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tìm thuộc ( C ) sao cho PTTT của ( C ) tại M vuông góc IM

HD : Ta có ktt KIm=-1 Mà Ktt = -1/(x0-1)2

=> KIM= 1/(x0-1)2

Vậy : Ktt.KIM= - 1 (x0 -1 ) 2 = 1

⇔  = => = 

Vậy : M(0;1) M(2;3)

DỰ BỊ D1 –2003 :

( C) 2 5 2 6

3

y

x

=

+

a-KS-HS ( C )m= 1 b-Tìm m để hS đồng biến trên : ( 1;+∞)

Hd :

'

2

6 9 ( 3)

y

x

=

+

ĐS : − ≤ ≤ 4 m 4

DỰ BỊ D2 –2003 :

( C ) y = 2 x3− 3 x2− 1 a) KSHS ( C ) b) ( d ) qua M ( 0;1) có HSG là K , tìm K ( d ) cắt ( C ) tại 3 điểm phân biệt

DỰ BỊ 1 –2002 :

Trang 9

b-Tìm m để HS cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

HD: pt t2-mx + m –1 = 0 Có hai ngh dương

2

( 2) 0

1 0

# 2

1 0

m

m

S m

m

P m

>

 = − >

DỰ BỊ 2 –2002 :

( Cm) 2

2

y

x

− +

=

a-KS-HS ( C ) m=1

b-Xác định m HS nghịch biến [-1;0]

c-Tìm a pt sau có ngh :

9+ −t − + ( a 2)3+ +t + 2 a + = 1 0

HD:

2 ,

2

4 4 )

( 2)

b y

x

=

Hs nghbiến [-1;0] : y,>0vx

{

2

9

m

<=> <− < < <=> − ≤ ≤

<=> ≥

c)

1 1

2

2 1

2 :1 1 1 2

[3;9]

64 4

7

X

X

=> ∈

<=> ≤ ≤

DỰ BỊ 3 –2002 :

2 2

a-KS-HS ( C ) m=1/2

b-Viết pttt của ( C ) ssong đth : y = 4x +2

Hd: 2 pttt : ( d1) y=4x-26/3 ; ( d2) y=4x+73/6

DỰ BỊ 4 –2002 :

( C) y = − ( x m )3− 3 x

a-KS-HS ( C )khi m=1

b- Xác định m HS có ctiểu tại x=0

HD: y’= 3(x-m)2-3 = 3[(x-m)2-1]

Ycđb y’(0) = 3(m2-1)=0=> m= ±1

Thử lại đều thoả

DỰ BỊ 5 –2002 :

( Cm) 2

1

y

x

+

=

− a- KSHS( C ) khi m=0.

b-Tìm m để HS (Cm) có Cđ,CT.và Kcách của chúng bằng 10

HD:

b-2 '

2

2 (1 )

y

m

=

ĐS : m> -1 Gọi : M(x1;y1) , N(x2;y2)

y ctrị= - ( 2x +m)

=> MN =

2

1 2 5( ) 5( 4 4 5(4 4 ) 100 4

( thoả)

DỰ BỊ 6 –2002 :

Cho ( C ) 1 3 2

3

a- KH-S HS ( C ) b-Tính ditch hình phẳng ( C ) và Ox

ĐS : S= 9/4 ( Đvdt )

DỰ BỊ 7 –2002 :

1

y

x

=

− a- KSHS( C ) khi m=0

a- Ks hs ( C ) m=1 b- Tìm trê ( C ) Các điểm M có tđộ nguyên c- Xác định m để đth y=m cắt ( Cm ) tại A và B sao cho OA vuông góc OB

HDĐS: b- (0;1) ; (2;5) c- pthđộ : x2=1-m pt có 2 ngh  m<1

A(xA;yA) ; B( xB;yb):với y = m

2

1;

uuur uuur

Vậy : m2+m –1=0

2

m = − ± (nhận)

ĐỀ THI CAO ĐẲNG

1-( Hà Nam 05- Đề 17) Cho hs : ( C ) y = − + x3 3 x − 2 a-KS-( C )

e- Viết PTTT ( C) qua A ( -2;o) f- Biện luận SNPT :

x3- 3x+2 + log2m = 0 2 ( Hà Nam 05- Đề 18) Cho hs : ( C ) 1 1

1

y x

x

= + +

a-KS-( C )

Trang 10

b- Tiếp tuyến bất kỳ của ( C ) cắt hai tiệm cận tại A

và B và I là giao điểm hai tcận CMR: ditch

tam giác IAB khi tiếp tuyến thay đổi

3- (Hà Nam 05- Đề 19)

Cho hs : ( C ) 2 2

2

y x

+ −

=

a-KS-( C )

b-Tìm M trên ( C ) sao cho tiếp tuyến tại M cắt các

trục toạ độ tại A và B tạo tam giác vuông cân OAB

4- ( Hà Nam 05- Đề 20 )

Cho hs : ( C )

2 1 1

y x

+ −

=

a-KS-( C )

b-Tìm m đthẳng y =mx-2m+2 cắt đồ thị ( C ) tại hai

điểm thuộc hai nhánh khác nhau của ( C )

5- ( đề 23 _

Cho ( Cm ) y= x3- (m+1)x +1

a- KSHS khi m=1

b- CMR : Khi m# 0 ( Cm ) cắt trục hoành tại 3

điểm phân biệt

6- ( Đề 26 )

Cho HS ( C ) y = 2/3x3 - mx2 +1

a- KS khi m=1

b- Tim m đồ thị HS tiếp xúc trục hoành

7- ( Đề 28 )

Cho HS ( C ) y = x3 - mx2 +x +1

a-KS khi m=2

b- Tìm m đồ thị HS nhận điểm có hoành độ

bằng 1làm điểm uốn

8- ( Đề 29 )

Cho hs : ( C ) 2 4

1

x y x

+

= +

a-KS-( C )

b-CMR: đthẳng y =2x+m cắt đồ thị ( C ) tại hai

điểm phân biệt A;B với mọi m Xác định m để AB

ngắn nhất

9- Cho HS ( C ) y = x3 - 3x2 +2

a-KS-Hs

b-Tìm m pt có 3 ngh : x3 - 3x2 +2= log2m

10- Cho HS ( C ) y = x3 - 6x2 +9x-1

a- KS-HS

b- (d) qua A(2;1) có hsg m Tìm m để (d) cắt ©

tại 3 điểm phbiệt

11- Cho HS

a) Tìm m HS Có 2 ctrị hai oy b) KSHS khi m= 1

12- Cho hs : ( C )

2 1 1

y x

− −

= +

a-KS-( C ) b- (d) qua A(3;1) có hsg m Tìm m để (d) cắt © tại 2 điểm phbiệt

13- Cho hs : ( C ) 2 1

1

y x

+ −

=

a-KSHS

b- Viết pttt của ( C ) Biết tt nầy vuônggóc đth qua hai cực trị của ( C )

14- Cho hs : ( C ) y x 1

x

= +

a-KSHS

b-CMR : ( C ) có tâm đối xứng c- Viết pttt vuông góc t c xiên 15- Cho hs : ( C ) 2

1

x y x

+

= +

a-KSHS

b-Tìm m đth y= mx+m+3

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ  CỦA     ( c ) y = f(x) . - Ôn thi đại học
c y = f(x) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w