1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

!-LUYEN THI DAI HOC 1-!

4 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Thi Đại Học
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CÂU 1 : Cho khí CO 2 từ từ vào dung dòch Ca(OH) 2 đến dư CO 2 sau khi kết thúc thí nghiệm dung dòch chứa các chất sau : A . CaCO 3 và Ca(HCO 3 ) 2 B . CaCO 3 C . Ca(HCO 3 ) 2 D . Ca(OH) 2 và Ca(HCO 3 ) 2 CÂU 2 : Andehyt có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H 2 ( Ni ,t 0 ) . Qua hai phản ứng nầy chứng tỏ andehyt : A . Chỉ thể hiện tính khử B . Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá C . Thể hiện tính khử và tính oxi hoá D . Chỉ thể hiện tính oxi hoá CÂU 3 : Chất không phản ứng với Ag 2 O / NH 3 đun nóng tạo thành Ag là : A . C 6 H 12 O 6 B .HCHO C . HCOOH D . CH 3 COOH CÂU 4 : Cho hỗn hợp Cu và Fe vào dung dòch HNO 3 loãng sau phản ứng thu được dung dòch X và Fe dư.Cho dung dòch X tác dụng với NaOH thu được kết tủa Y . Kết tủa Y gồm : A . Fe(OH) 3 và Cu(OH) 2 B . Fe(OH) 2 và Cu(OH) 2 C . Fe(OH) 2 D . Không xác đònh CÂU 5 : Trong số các loại tơ sau : 1 . [-NH-(CH 2 ) 6 -NH-OC-(CH 2 ) 4 -CO-] n 2 . [ -NH –(CH 2 ) 5 -CO-] n 3 . [C 6 H 7 O 2 (OOC-CH 3 ) 3 ] n Tơ thuộc loại Poliamit là : A . 1 , 3 B . 1 , 2 C . 1, 2 , 3 D . 2 , 3 CÂU 6 : Các chất không tham gia phản ứng trùng hợp là : A . Propen B . Isopren C . Toluen D . Stiren CÂU 7 : Cho 10g hỗn hợp gồm Mg và Cu vào dung dòch HCl dư sau phản ứng thu được 4,48 lit hydro đkc . Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là : A . 50% B . 40% C . 36% D . 48% CÂU 8 : Nhiệt độ sôi của chất nào cao nhất : A . CH 3 COOHB . CH 3 CHO C . C 2 H 5 OH D . CH 3 OH CÂU 9 : Dãy gồm những chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là A . C 2 H 2 , CH 3 CHO , HCOOCH 3 B . CH 3 CHO ,C 2 H 5 OH , CH 3 COOCH 3 C . HCHO , C 2 H 5 OH , CH 3 COOCH 3 D . CH 3 CHO ,C 2 H 5 OH , HCOOCH 3 CÂU 10 :Hai chất đồng phân của nhau là : A . Mantozơ và Glucozơ B . Sacarozơ và Glucozơ C . Fructozơ và Glucozơ D . Fructozơ và Mantozơ Đề câu 11 ,12 : Đốt cháy hoàn toàn ag một rượu no đơn chức sau phản ứng thu được 13,2g CO 2 và 7,2g nước . CÂU 11 : Vậy ag rượu là : A . 4,6g B . 5,6g C . 6g D . 6,6g CÂU 12 : Công thức phân tử của rượu là : A . CH 3 OH B . C 2 H 6 O C . C 3 H 8 O D . C 3 H 7 OH CÂU 13 : Cho 6,4g rượu no đơn chức tác dụng hết với natri thu được 10,8g muối . Cong thức của rượu là : A . CH 3 OH B . C 2 H 5 OH C . C 3 H 7 OH D . C 4 H 9 OH CÂU 14 : Cho 3g axit no đơn chức phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dòch NaOH 1M . Công thức của axit là : A . HCOOH B . C 2 H 5 COOH C . CH 3 COOHD . C 3 H 7 COOH CÂU 15 : Cho 16,6g hỗn hợp hai rượu no đơn chức liên tiếp tác dụng hết với natri thu được 3,36l H 2 đkc . Công thức của hai rượu là : A . C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH B . C 3 H 7 OH và C 4 H 9 OH C . C 4 H 9 OH và C 5 H 11 OH D . CH 3 OH và C 2 H 5 OH CÂU 16 : Cho hỗn hợp gồm hai axit no đơn chức liên tiếp tác dụng với Ag 2 O/ NH 3 thu được Ag kim loại vậy hỗn hợp hai axit là : A . CH 3 COOH và C 2 H 5 COOH B . C 2 H 5 COOH và C 3 H 7 COOH C . C 3 H 7 COOH và C 4 H 9 COOH D . HCOOH và CH 3 COOH CÂU 17 : Cho 18,4 g hỗn hợp gồm glixerin và rượu etylic tác dụng hết với natri thu được 5,6lit H 2 đkc . Thành phần % khối lượng glixerin trong hỗn hợp là : A . 40% B . 50% C . 60% D . 55% CÂU 18 :Đun nóng hỗn hợp gồm 9g axit axetic và 4,6g rượu etylic trong H 2 SO 4 đặc sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 7,04g este .Hiệu suất phản ứng este hoá là : A . 60% B . 65% C . 75% D . 80% CÂU 19 : Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với natri thu được 2,24lit H 2 đkc . Số nhóm chức –OH trong rượu X là : A . 1 B . 2 C .3 D .4 CÂU 20 :Cho 0,1 mol hỗn hợp hai andehyt no đơn chức liên tiếp tác dụng hết với Ag 2 O /NH 3 dư , nóng thu được 25,92g Ag . Hai andehyt là : A .HCHO và C 2 H 5 CHO B . CH 3 CHO và C 2 H 5 CHO C . C 2 H 5 CHO và C 3 H 7 CHO D . HCHO và CH 3 CHO CÂU 21 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột  X  Y  axit axetic . X , Y lần lượt là : A . rượu etylic , andehyt axetic B . glucozơ , andehyt axetic C . glucozơ , etyl axetat D . glucozơ , rượu etylic CÂU 22 : Từ CuSO 4 ta có thể trực tiếp điều chế được Cu bằng mấy phương pháp :A . 1 B . 2 C . 3 D . 4 CÂU 23 : Những câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của kim loại kiềm thổ A . Tính khử của kim loại tăng theo chiều năng lượng ion hoá tăng . B . Tính khử của kim loại tăng theo chiều năng lượng ion hoá giảm . C . Tính khử của kim loại tăng theo chiều thế điện cực chuẩn giảm . D . Tính khử của kim loại tăng theo chiều thế điện cực chuẩn tăng . Câu 24 : Dãy gồm các dung dòch đều tác dụng được với Cu(OH) 2 là : A . Glucozơ , glixerin , andehyt fomic , natri axetat . B . Glucozơ , glixerin, mantozơ ,rượu etylic . C . Glucozơ , glixerin , mantozơ , axit axetic . D . Glucozơ , glixerin , mantozơ , natri axetat . CÂU 25 : Cho các dung dòch : X 1 : dung dòch HCl , X 2 : dung dòch KNO 3 , X 3 : dung dòch HCl + KNO 3 , X 4 : dung dòch FeCl 3 . Dung dòch nào có thể tác dụng được với bột đồng : A . X 1 , X 2 ,X 4 B . , X 3 ,X 4 C . X 1 , X 3 ,X 4 D . , X 2 ,X 4 CÂU 26 : cho hỗn hợp Zn , Mg và Fe vào hỗn hợp dung dòch gồm AgNO 3 và Cu(NO 3 ) 2 sau khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại .Ba kim loại là : A . Zn , Fe , Cu . B . Al , Fe ,AgC . Fe , Cu , Ag D . Mg, Cu ,Ag CÂU 27 : Xác đònh phương pháp điều chế Cu tinh khiết từ CuCO 3 và Cu(OH) 2 : 1. Hòa tan CuCO 3 , Cu(OH) 2 trong axit ( H 2 SO 4 , HNO 3 ) CuCO 3 . Cu(OH) 2 + 2 H 2 SO 4  2 CuSO 4 + CO 2 + 3 H 2 O Sau đó cho tác dụng với bột sắt . Fe + Cu 2+  Fe 2+ + Cu 2 . Nung CuCO 3 . Cu(OH) 2  2 CuO + CO 2 + H 2 O Sau đó dùng các chất khử như : H 2 , CO , Al để khử CuO ta được Cu . 3 . Hòa tan hỗn hợp trong dung dòch HCl ta được dung dòch CuCl 2 . Điện phân dung dòch CuCl 2 thu được Cu . A . 1 B . 2 C . 3 D . 1,2 ,3 CÂU 28 : Dung dòch HCl loãng và CuCl 2 . Cho lá Zn vào dung dòch trên . Lá Zn : A . Không bò ăn mòn . B . Ăn mòn kim loại C . Ăn mòn điện hoá D . Ăn mòn hoá học . . CÂU 29 : Chất phản ứng được với dung dòch NaOH và HCl là : A . Ca(OH) 2 B . CaCO 3 C . Ca(HCO 3 ) 2 D . CaCl 2 CÂU 30 : Cho các phản ứng nếu có sau : 1 . ZnSO 4 + HCl  2 . Mg + CuSO 4  3 . Cu + ZnSO 4  4 . Al(NO 3 ) 3 + NaOH  5 . CuSO 4 + H 2 S  6 . FeSO 4 + HCl  Phản ứng nào không xảy ra : A . 1 , 3 ,4 , 6 B . 1 , 3 , 5 , 6 C . 1 , 3 ,6 D . 2 ,3 ,4 ,5 ,6 CÂU 31: Cho 100ml dung dòch HCl 1 M vào 100ml dung dòch NaOH 1,2M thu được mg muối .Vậy mg là : A . 5,85g B . 6,85g C . 7,02g D . 7,05g . CÂU 32 : Chất không phản ứng với natri là : A . CH 3 COOHB . CH 3 CHO C . HCOOH D .C 2 H 5 OH CÂU 33 : Cho 16g hỗn hợp gồm Ba và một kim loại kiềm hoà tan hết vào nước thu được dung dòch X và 3,36l H 2 đkc .Nếu muốn trung hoà dung dòch X thì phải dùng bao nhiêu ml dung dòch HCl 0,5M A . 600ml B . 60ml C . 6ml D . 50ml ĐỀ CÂU 34 , CÂU 35 Cho 7,2 gkim loại M hòa tan trong dung dòch HNO 3 dư thu được 4,48lit khí NO đkc . Cho dung dòch NaOH dư vào dung dòch thu được kết tủa . Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được mg chất rắn . CÂU 34: Kim loại M là : A . Mg B . Al C . Cu D . Fe CÂU 35 :Khối lượng mg chất rắn là : A . 24 B . 24,3 C . 12 D . 30,6 CÂU 36 : Cho 12,4g hỗn hợp hai kim loại có hóa trò không đổi thành hai phần bằng nhau . Phần 1: Oxi hóa hoàn toàn thu được 7,8g oxit . Phần 2 : hòa tan hoàn toàn bằng dung dòch H 2 SO 4 loãng thu được V lit hydro đkc . Giá trò của V là : A . 2,24lit B . 0,112lit C . 5,6 lit D . 0,224lit ĐỀ CÂU :37 VÀ 38 Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B ở hai chu kỳ liên tiếp ở phân nhóm chính nhóm II . Lấy 0,88g X cho tan hoàn toàn trong dung dòch HCl dư thu được 0,672lit Hydro đkc . Cô cạn dung dòch thu được mg muối khan . CÂU 37 : Giá trò của m là : A . 3,01g B . 1,945g C . 2,995g D . 2,84g CÂU 38: A và B là kim loại : A . Be Mg B . Mg Ca C . Ca Sr D . Mg Ba ĐỀ CÂU 39 VÀ 40 Cho ag kim loại kiềm tác dụng vừa đủ với dung dòch HCl thu được 14,9g muối khan và 2,24lit H 2 đkc . CÂU 39 :ag là : A . 2.3 g B . 4,6g C . 7,8g D . 3,9 g CÂU 40 : Kim loại kiềm là : A . Li B . Na C . Ca D . K ĐÁP ÁN Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng 1 C 11 C 21 D 31 A 2 C 12 C 22 B 32 B 3 D 13 A 23 B 33 A 4 C 14 C 24 C 34 A 5 B 15 A 25 B 35 C 6 C 16 D 26 C 36 A 7 D 17 B 27 C 37 A 8 A 18 D 28 C 38 B 9 B 19 B 29 C 39 C 10 C 20 D 30 C 40 D . ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM CÂU 1 : Cho khí CO 2 từ từ vào dung dòch Ca(OH) 2 đến dư CO

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w