1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp các dạng bt ôn thi đại học

10 302 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 425 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đĩ qua bình 2 đựng dd CaOH 2 hoặc dd BaOH 2 hoaặc NaOH hoặc dd KOH... Đun nóng dd X lại thu được y mol kết tủa nữa.. Thấy bình tăng m gam.. Cho CaOH 2 dư vào dung dịch X thấy có kết

Trang 1

Ơn thi đại học 2011

ƠN THI ĐẠI HỌC MƠN HĨA

* XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ CỦA HC KHI BIẾT KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ M

PHƯƠNG PHÁP: Gọi công thức HC là: CxHy (ĐK: x ≥ 1; y ≤ 2x+2 và y chẵn)

→ 12x + y = M, mặt khác: y ≥ 2 → x≤M12−2 (1)

Ta lại có: y ≤ 2x + 2 → M – 12x ≤ 2x + 2 → x≥M14−2 (2)

14

2

x → y → kết quả bài toán

Một số điều kiện khác: ankan → x ≥ 1; anken&ankin → x ≥ 2; ankadien → x ≥ 3

* Tính số liên kết π theo số mol CO2 và H2O thu đc khi đốt cháy:

A là CxHy hoặc CxHyOz mạch hở, cháy cho nCO2 - nH2O = k nA thì A cĩ số π = (k+1)

Đối với phản ứng cháy:

Nếu: nCO 2 = nH2O→ HC là anken hoặc xicloankan và: nHC= nCO2 /nhh

Nếu: nCO 2 < nH2O→ HC là ankan và: n = hh nH2O- nCO 2 ; nHC= nCO2/nhh

Nếu: nCO 2 > nH2O→ HC là ankadien hoặc ankin và: n = hh nCO 2- nH2O

n = HC nCO2 /nhh

* nếu đốt cháy hồn tồn một hoặc nhiều hiđrocacbon thu được CO 2 và H 2 O:

CxHy + O2 →t o C

CO2 + H2O Ta cĩ:

+

=

=

=

+

=

O nH nCO

nO

O nH nH

nCO

nC

mH mC

H

2 2

2

2 2

2 1

2

;

+ Nếu cho hỗn hợp hiđrocacbon chưa no và H 2 qua Ni, t 0 (hay Pt, t 0 ) Thì: V h2giam =V H2pu

+ Nếu cho hỗn hợp cĩ chứa Hiđrocacbon qua dung dịch Brom hoặc dd KMnO 4 thì:

) ( )

(tan

) ( 2

chuano n Hidrocacbo

g

dd

chuano n hidrocacbo

giam

h

m

m

V

V

=

=

+ Đốt cháy hồn tồn hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy qua bình (1) đựng H 2 SO 4 đặc hoặc P 2 O 5 hoặc CaCl 2 khan Sau đĩ qua bình (2) đựng dd Ca(OH) 2 hoặc dd Ba(OH) 2 hoaặc NaOH hoặc dd KOH Thấy bình (1) tăng m 1 gam, bình (2) tăng m 2 gam Thì



=

=

2

2

2

1

CO

O H

m m

m m

HIĐROCACBON NO

1 Tính số C của ankan dựa vào phản ứng cháy:

Số C =

2 2

2

CO O

H

CO

n n

n

2 Tính % ankan A tham gia pư tách (gồm tách nước và cracking): tách ankan A, tạo hh X thì:

%Apư =

X

A

M

M

1

V

V '

* Nếu đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm 1 hoặc nhiều Ankan và 1 hoặc nhiều Anken thì:

nankan = nH2O – nCO2

Trang 2

Ôn thi đại học 2011

nankan = nankin

HIĐROCACBON KHÔNG NO

làm mất màu dd Br2 và có PTK là M2 thì:

n =

) (

14

) 2 (

1 2

1 2

M M

M M

− Chú ý: Dùng khi H2 dư hoặc M2<28 đvC

*Đối với ankin: n =

) (

14

) 2 (

2

1 2

1 2

M M

M M

* Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 hoặc nhiều anken và 1 hoặc nhiều ankin thì:

nanken= nCO2 – nH2O

* dẫn V lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột Niken nung nóng, thu được khí

(đktc) và t mol nước Giá trị của V là:

V=VC2H2 + VH2

NC2H2= x + y + z

2 1

NH2 = t + y - z

2

1 trong đó:

=

=

=

=

=

O H CO Br

CAg AgC

n t

n z

n y

n x

2 2 2

+ Clo hóa PVC thu được một polime chứa x% Cl về khối lượng Trung bình 1 phân tử Clo phản ứng với

k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:

8 , 56

552 , 0 8 , 56

=

x

x k

DẪN XUẤT HALOGEN ANCOL – PHENOL

* Ancol no, đơn chức (CnH2n+2O): 2n-2 (1<n<6)

- Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở A (CnH2n+2Ox) cần k mol O2 thì:

n =

3

1

mancol = mH2O -

11

2

CO m

- Oxi hóa Ancol bằng CuO:

1 mol 1 mol 1 mol 1 mol 1 mol

1 mol 1 mol 1 mol 1 mol 1 mol

mchất rắn ↓= mO(oxit p/ư)

mancol = m h2 hơi ( Anđehit, H2O) – mO(oxit)

nanđehit = nH2O = nO(oxit)

các ete có số mol bằng nhau thì:

2ROH H2SO4 , 140oC→R-O-R + H2O

Trang 3

Ôn thi đại học 2011

Số ete thu được =

2

) 1 (n+

n



=

=

eteH O

ete ancol O

H

n n

m m

m

2 2

+

+

→ +

O H R O R OH

R

H ONa R Na OH

R

SO H C

o

2 ,

140

2

2

1 2

1 2 1

4 2

ta có:

+

=

=

O H ete Ancol

O H H

m m m

n m

2

2 2

ANĐÊHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC

1 Anđehit đơn chức, no (CnH2nO) : 2n-3 (2<n<7)

2 Xeton đơn chức, no (CnH2nO): ( 2).( 3)

2

nn− (3〈 〈n 7)

ESTE – LIPIT

1 Công thức phân tử

Este no, đơn chức (CnH2nO2): 2n-2 (1<n<5)

Ete đơn chức, no (CnH2n+2O):

2

1 (n-1)(n-2) (2<n<6)

2 Lipit

Tính số triglixerit tạo bởi glixerol và các axit cacboxylic béo:

Số trieste =

2

) 1 (

2 n +

n

a) Xà phòng hóa hoàn toàn m gam lipit (chất béo) X bằng dd NaOH hoặc KOH thu được m gam chất rắn.



=

+

= +

NaOH OH

H

C

OH H C NaOH

X

n n

m m m

m

3

1

3 )

(

5

3

3 ) ( 5 3

b) Thủy phân hoàn toàn m gam lipit (chất béo) X trong môi trường axit thu được m gam Glixeron thì:

(RCOO)3C3H5 + 3H2O → 3RCOOH + C3H5(OH)3 Ta có:

=

+

= +

5 3 3 ) ( 3 )

(

5

3

2

H C RCOO OH

H

C

RCOOH O

H

X

n n

m m

m

m

AMIN – AMINOAXIT

1 Amin đơn chức, no (C n H 2n+3 N): 2n-1 (n<5)

Tính số đi, tri, tetra, … , n peptit tối đa tạo bởi hh gồm x amino axit khác nhau

Số n peptitmax = xn

2 Aminoaxit

a mol HCl, sau đó cho dd sau pư tác dụng đủ với b mol NaOH:

mA = MA

m

a

Cho CO 2 + NaOH , Ba(OH) 2 hay Ca(OH) 2

1)Khi hấp thụ hết 1 lượng CO 2 vào dd Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thì:

nkết tủa = nOH− − nCO2 (nkết tủa ≤n CO2 )

Chú ý: Chỉ áp dụng khi biết được bazơ pư hết hoặc tạo 2 muối

2

CO n

3) Tính thể tích CO 2 cần hấp thụ vào dd Ca(OH) 2 để thu đc lượng kết tủa theo yêu cầu :

Trang 4

Ôn thi đại học 2011



=

=

n n

n n

OH CO

CO

2

2

+ Thổi V lít CO 2 (đktc) vào x mol Ca(OH) 2 thu được y mol kết tủa ( với 0 < y < x) Tính V? Thì:

=

=

=

n y x hoacV

y V

OH Max

CO

Min

CO

2 ),

2 ( 4 , 22

4 ,

22

2

2

+ Dẫn V lít CO 2 (đktc) vào dd Ca(OH) 2 thu được x mol kết tủa và dd X Đun nóng dd X lại thu được y mol kết tủa nữa Tính V? Thì:

) (

) (

2

) (

2 3 2

2

2 3

2 2

HCO Ca OH

Ca

CO

O H CaCO

OH

Ca

CO

→ +

+

→ +

2 2 3

3

3)

Ta có: V =22,4(x+2y) Kết tủa là CaCO3

+ Hấp thụ hoàn toàn x mol CO 2 vào a mol Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 thu được y mol kết tủa (với xy )

Tính a? Thì:

2

y x

+ Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH) 2 hoặc dd Ba(OH) 2 hoặc dd KOH Thấy bình tăng m gam Thì : m binh↑ =m CO2 +m H2O

+ Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH) 2 hoặc Ba(OH) 2 Thấy tạo m 1 gam kết tủa và khối lượng dd tăng (hoặc giảm) m 2 gam Thì:



=

±

= +

tua

ket

CO

O

H

CO

n

n

m m m

m

/

2 1

2

2

2

(“+” đối với dd tăng, “-“ đối với dd giảm)

+ cho từ từ dung dịch chưa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na 2 CO 3 cho đến khi thu được V lít khí (đktc) thì ngừng lại thu được dd X Cho Ca(OH) 2 dư vào dung dịch X thấy có kết tủa Biểu thức liên hệ giữa a, b và V là: V =22,4(ab)

Al 3+ + HCl, NaOH

1 Tính thể tích dd NaOH cần cho vào dd Al 3+ để xuát hiện lượng kết tủa theo yêu cầu:



=

=

+

n n

n

n n

Al OH

OH

3

4 3

2 Tính thể tích dd HCl cần cho vào dd NaAlO 2 để xuất hiện 1 lượng kết tủa theo yêu cầu



=

=

− +

+

n n

n

n n

AlO H

H

3

4

2

* Cho V lít dd NaOH C M vào dung dịch chưa x mol AlCl 3 cho đến khi thu được y mol kết tủa Al(OH) 3 thì dừng lại Tính V?

O H NaAlO NaOH

OH

Al

NaCl OH

Al NaOH

AlCl

2 2 3

3 3

2 )

(

3 ) ( 3

+

→ +

+

→ +

Ta có: a, Nếu x = y thì

M NaOH

C

x V x

b, Nếu 0 < y < x thì

M Min

NaOH

C

y V y

M Max

NaOH

C

y x V y x

4

) (

phản ứng là: y 4< x

là:

=

x

y

x

y

4

3

phản ứng là:

Trang 5

Ơn thi đại học 2011

Al(OH)3 + 3HCl →AlCl3 + 3H2O

Al(OH)3 + 3HCl →AlCl3 + 3H2O

Ta cĩ: a, Nếu x = y thì

M H

HCl

C

x V y x n

b, Nếu 0 < y < x thì

M Min

HCl

C

y V y

M Max

HCl

C

y x V y x

đĩ tan hết kết tủa là:

OH

n = 4nM n+ =4nM

công thức tính thể tích dd NaOH cần cho vào hh dd Al 3+ và H + để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu

Ta có 2 kết quả

- nOH- (min) = 3 n kết tủa + n H+

-nOH- (max)= 4n Al3+ - n kết tủa + n H+

17: Công thức tinh thể tích dd HCl cần cho vào dd NaAlO2 hoăc Na[Al(OH)4] để xuất hiện 1 lương kết tủa theo yêu cầu

Ta có 2 kết quả:

- n H+= n kết tủa

- n H+ = 4 n Al O2- - 3 n kết tủa

18: : Công thức tinh thể tích dd HCl cần cho vào hh dd NaOH và NaAlO2 hoăc Na[Al(OH)4] để xuất hiện

1 lương kết tủa theo yêu cầu

Ta có 2 kết quả

n H+ = n kết tủa + n OH

n H+ = 4 n Al O2- - 3 n kết tủa + n OH

-Zn 2+ + NaOH

* Tính thể tích dd NaOH cần cho vào dd Zn 2+ để thu đc lượng kết tủa theo yêu cầu:



=

=

+

n n

n

n n

Zn OH

OH

2 4

(max)

2 (min)

2

* Hịa tan hồn tồn m gam ZnSO 4 vào nước được dd X Nếu cho dd chưa x mol KOH hoặc NaOH vào X thì thu được a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho dd chứa y mol KOH hoặc NaOH vào X thì thu được b gam

kết tủa Giá trị của m là:



=

<

>

) ( 4

161

b a

xb ya m

y x

b a

TÍNH KHỐI LƯỢNG MUỐI

* Nếu cho một hoặc hỗn hợp các kim loại (đứng trước H) tác dụng hết với dd H 2 SO 4 lỗng:

4 )

4 ( 2

2 4 2

2 4



+

=

=

=

SO M n SO M

H SO H SO

m m m

n n

n

Trang 6

Ơn thi đại học 2011

Hay: mmuối sunfat = mhỗn hợp kim loại + 96.nH2

* Nếu cho một hoặc hỗn hợp các kim loại (đứng trước H) tác dụng hết với dd HCl:

M + 2HCl →M Cl2 + H2 ta cĩ:

=

=

+

=

− 2

2

HCl Cl

Cl M MCl

n n

n

m m m

Hay: mmuối clorua = mhỗn hợp kim loại + 71.n = m H2 kl + 35,5.ne

* Chú ý: Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng (∆ m) sẽ là:

⇒ ∆ m = m R phản ứng – m khí sinh ra

M2On + H2SO4 → M2(SO4)n + H2O, ta cĩ:



=

=

=

− +

=

) ( 2 4 2 4

) ( 4

2 2

) 4 ( 2 2

2

oxit O O H SO H SO

oxit O SO

O M SO

M

n n

n n

m m

m m

Hay: mmuối sunfat = mhỗn hợp oxit kim loại + 80.nH2SO4

* Nếu cho một hoặc hỗn hợp các oxit kim loại tác dụng hết với dung dịch HCl:

M2On + 2nHCl →2MCln + nH2O ta cĩ:



=

=

=

− +

=

) ( 2

) ( 2

ln

2

HCl Cl

oxit O Cl

On M MC

n n

n n

m m

m m

Hay: mmuối clorua = mhỗn hợp oxit kim loại + 27,5nHCl= mOxit + 55nH2O

* Nếu hịa tan hồn tồn một kim loại hoặc hỗn hợp các kim loại vào dung dịch HNO 3 dư sau phản ứng thu được muối nitrat (khơng cĩ NH 4 NO 3 ) và sản phẩm khủ chứa N:

2

2 2

NO NO

O N

N

+ H2O ta cĩ:



+

=

+

= +

=

− ) ( )

/ ( 3

3 )

3

spkhu N nhuong e u p HNO

nhuong e M

NO M n NO M

n n

n

n m

m m m

Hay: mmuối nitrat = mkim loại + 62.(3 nNO + nNO2 + 8 nN2O + 10 nN2 )

Khơng tạo khí nào thì số mol khí đĩ bằng 0

* Nếu hịa tan hồn tồn một kim loại hoặc hỗn hợp các kim loại vào dung dịch H 2 SO 4 đặc, nĩng sau phản ứng thu được muối sunfat và sản phẩm khử chứa S:

M + H2SO4 đ →to M2(SO4)n +



S H SO S

2

2 + H2O ta cĩ:



+

=

+

= +

=

) ( )

(

4

2

2 4 )

4

(

2

2

2 96

spkhu S nhuong e pu

SO

H

nhuong e SO

n

SO

M

n

n n

n mM

m mM

m

2

96

2 2

2

SO kl

<Sản phẩm khử nào khơng cĩ thì bỏ qua>

S H S

SO

SO

NO2 , NO3 ,N2O, N2 , NH4NO3

mmuối = mkl + 62.(nNO2 + 3.nNO + 8.nN2O + 10.nN2 + 8.nNH4NO3 )

<Sản phẩm khử nào ko có thì bỏ qua>

Trang 7

Ơn thi đại học 2011

* Công thức tính khối lượng Muối clorua khi cho muối cacbonat tác dụng với dd HCl giải phóng khí CO2 và H2O:

mmuối clorua = mmuối cacbonat + 11.nCO2

* Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho muối cacbonat tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O:

mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 36.nCO2

SO2 và H2O:

mmuối clorua = mmuối sunfit - 9.nSO2

* Công thức tính khối lượng Muối sunfat khi cho muối sunfit tác dụng với dd H2SO4 loãng giải phóng khí CO2 và H2O:

mmuối sunfat = mmuối cacbonat + 16.nCO2

nO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit)

*Công thức tinh khối lượng kim loại khi cho Oxit kim loại tác dụng với các chất khử như :CO,

H2 , Al , C

mkimloại = mOxit - mO (Oxit)

nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O

Fe + HNO3

* Tính số mol HNO 3 cần dùng để hồ tan hỗn hợp các kim loại (HNO 3 phải dư để nếu cĩ Fe thì sẽ ko tạo muối Fe 2+ ):

3 4 2

2 2

3 4 NO 2 NO 12 N 10 N O 10 NH NO

* Tính số mol H 2 SO 4 đặc nĩng cần dùng để hồ tan hỗn hợp kim loại tạo ra SO 2 :

2 4

2SO 2 SO

* Tính khối lượng muối thu được khi cho hh Fe và các oxit sắt (dù hỗn hợp cĩ bao nhiêu chất cũng cho

1 kết quả) tác dụng với HNO 3 dư:

Fe + O2  hỗn hợp A (FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe dư) →+HNO 3

Fe(NO3)3 + SPK + H2O Hoặc: Fe + O2  hỗn hợp A (FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe dư) →+ H SO 2 4

Fe2(SO4)3 + SPK + H2O

m Fe = 0,7 mhhA + 5,6 ne/trao đổi

VD: Nung m gam Fe ngồi khơng khí, sau một thời gian thu được a gam hỗn hợp chất rắn Fe, FeO,

Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 hịa tan hết g gam hỗn hợp X vào dd HNO 3 dư thu được V lít khí NO(hoặc NO 2 , N 2 O, N 2 ) (sản phẩm khử duy nhất) và dd muối sau khi làm khan thu được b gam Ta cĩ:



=

=

+

Fe SO

Fe

nhancuaS e Fe

n m

b

n a

m

242

6 , 5 7

,

0

3

2 ( 4 )

80

242 (mhỗn hợp + 24.nNO)

80

242 (mhỗn hợp + 8.n NO2)

80

242 (mhỗn hợp + 8.n NO2+ 24.nNO)

* Tính khối lượng muối thu được khi cho hh Fe và các oxit sắt (dù hỗn hợp cĩ bao

nhiêu chất cũng cho 1 kết quả) tác dụng với H 2 SO 4 đặc nĩng dư, giải phĩng khí SO 2 :

mmuối =

160 400 (mhỗn hợp + 16n SO2)

Trang 8

Ôn thi đại học 2011

*Tính khối lượng Fe đã dùng ban đầu khi oxi hoá lượng sắt này bằng oxi  hh rắn X, nếu:

80

56 ( mhỗn hợp + 24nNO) + Hoà tan X bằng HNO3 đặc, nóng, dư  NO2: mFe =

80

56 ( mhỗn hợp + 8n NO2)

HNO 3 + sp p/ư NHIỆT NHÔM

Tính thể tích NO hoặc NO 2 thu được khí cho hh sản phẩm sau pư nhiệt nhôm (hoàn toàn hoặc ko hoàn toàn) tác dụng với HNO 3 :

3

1 [3nAl + (3x-2y)nFe x O y ]

* n NO2 = 3nAl + (3x-2y) nFe x O y

Cu + HNO 3

Cu(NO3)2 + SPK + H2O

Công thức tính nhanh: m Cu = 0,8 mhhA + 6,4 ne/trao đổi (10)

Suy ra khối lượng muối = (mCu/64) Mmuối

+ Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS 2 và y mol Cu 2 S vào dd HNO 3 vừa đủ thu được dd X ( chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là:

= +

=

NO

n y x

y x

3 10 15 2

+ Đốt m gam Cu trong O 2 thu được a gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, Cu 2 O và CuO Hòa tan hoàn toàn X trong dd HNO 3 dư thu được V lít khí NO hoặc NO 2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dd Y Tính

m và khối lượng muối có trong dung dịch Y:



=

+

=

Cu NO

Cu

N vs ung nhan e Cu

n m

n a

m

188

4 , 6 8

,

0

2

)

(

, , , ,

3

TÍNH PH

*Tính pH của dd axit yếu HA:

pH =

2

1

− (log Kaxit + log Caxit = -log (α.Caxit)

*Tính pH của dd bazơ yếu BOH:

pH = 14+

2

1 (log Kbazơ + log Cbazơ )

*Tính pH của dd gồm axit yếu HA và muối NaA:

pH = -(log Kaxit + log

m

a

C

C

)

TÍNH HIỆU SUẤT

*Tính hiệu suất tổng hợp NH 3 : Tiến hành tổng hợp từ hh X (N2 và H2) có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3, sau pư tạo hh Y

H% = 2 -2

Y

X

M M

*Tính hiệu suất pư hiđro hoá anken: tiến hành p/ư hiđro hoá hỗn hợp X (CnH2n và H2 có tỉ lệ mol 1:1), sau

pư tạo hh Y thì:

H% = 2 -2

Y

X

M M

*Tính hiệu suất pư hiđro hoá anđehit đơn chức, no: H% = 2 -2

Y

X

M M

Trang 9

Ôn thi đại học 2011

MCO 3 + HCl

* Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm các muối cacbonat A 2 CO 3 , BCO 3 , N 2 (CO 3 ) 2 , vào dung dịch HCl thu được V lít khí (đktc) và m gam muối thì:

O nH Cl M nHCl

CO

+

=

=

=

=

2 ln

2 2

2 2

11

2 2

CO C

M

CO O

H HCl

CO O H

n a m

n n

n

n n

* Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm cac muối cacbonat A 2 CO 3 , BCO 3 , N 2 (CO 3 ) 3 , vào dung dịch

H 2 SO 4 loãng thu được V lít khí (đktc) và m gam muối thì:

)

( )

2 CO nH SO M SO nCO nH O



=

=

+

=

2 2

4 2

2 )

4 (

CO O H SO H

CO n

SO M

n n

n

n a m

* Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp các Oxit kim loại M 2 O n vào dung dịch chữa x mol H 2 SO 4 thu được dung dịch chưa m gam muối thì:

O nH nCO SO

M SO nH CO



+

=

=

=

2 )

4 ( 2

2 2

4 2

SO M

CO O H SO H

n a m

n n

n

n

* Hòa tan hoàn toàn g gam hỗn hợp các oxit kim loại M 2 O n vào dung dịch chứa x mol HCl thu được dd chưa m gam muối thì:

O nH Cl M nHCl

O

* Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp các oxit kim loại M 2 O n vào dung dịch chưa x mol H 2 SO 4 loãng thu được dd chứa m gam muối thì:

O H SO

M SO

nH

O

n SO

* Nếu cho oxit MO của kim loại hóa trị II không đổi tác dụng với dd H 2 SO 4 C 1 % thu được dd muối có nồng

độ C 2 % thì:

2 1 1

1 2

2 1

100

9600 9800

16

C C C

C C

C C M

− +

=

* Hòa tan hoàn toàn một muối cacbonat của kim loại M hóa trị n bằng dd H 2 SO 4 loãng C 1 % Sau phản ứng thu được dd muối sunfat nồng độ C 2 % Xác định kim loại M?

O nH nCO SO

M SO nH CO

Ta có:

2

100

9600 9800

16

2 1 1

1 2

2

C C C

C C

C C M

− +

=

* Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH) 2 bằng một lượng vừa đủ dd H 2 SO 4 C 1 % thu được dd muối trung hòa có nồng độ C 2 % Xác định kim loại M?

2 1 1

1 2

2

1

100

9600 9800

34

C C C

C C

C

C

M

− +

=

KIM LOẠI KIỀM(THỔ) + H2O

* Nếu cho m gam hỗn hợp A gồm Ba và Al vào H 2 O dư thu được n 1 mol H 2 Cũng m gam hỗn hợp A cho vào dd

NaOH thu được n 2 mol H 2 (với n 1 < n 2 ) thì:

+

=

+

=

=

=

=

2 1 2

1

18 75 , 29

5 , 1 4 ,

n n m

y x n

x n

n y n x

A

Al Ba

* Nếu cho m gam hỗn hợp A gồm Na và Al vào H 2 O dư thu được n 1 mol H 2 Cũng m gam hỗn hợp A cho vào dd NaOH thu được n 2 mol H 2 (với n 1 <n 2 ) thì: m A =7n1+18n2

+ Một dd X gồm NH+xM

4



=

=

− +

+

+

+ +

] lg[

0 ]

)[

(

]

H

pH

xk H

k y

+ Độ điện li αvà hằng số cân bằng k cb

Ban đầu: C 0 0 0

Trang 10

Ôn thi đại học 2011

Phân li: C C C

Cân bằng: (C 0 -C) C C

Ta có:

=

=

=

=

=

+

+

] lg[

, ]

[

0

0 0

H pH

C k

k C C

C H

cb

cb

α

α

với điều kiện

>

>

100

10

1 , 0

0 0

12 0

0

K C

K hoacC

α

CACBOHIĐRAT

+ Mối quan hệ giữa số mol rượu nguyên chất (n), thể tích dd rượu (V ml), độ rượu (D 0 ) và khối lượng riêng của rượu (D g/ml):

4600

.D0V D

* Thủy phân hoàn toàn x mol Saccarozo trong môi trường axit thu được dd X Cho X tác dụng với AgNO 3 /NH 3 dư thu được tối đa m gam Ag Tính m? Thì: mAg = 432.x

+ Cho hiđrocacbon A mạch hở qua bình đựng dd AgNO 3 /NH 3 dư có kết tủa tạo thành thì:

O H Ag

H C O

tAg

H

y

,

+

=

=

a t m

m

m

m

A

A

binh

ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

+ Cho dd X chứa x mol A a+ , y mol B b+ , z mol C c- , t mol D d- Cô cạn dd X thu được m gam muối khan thì:

+ +

+

=

+

=

+

D C

B

M

x

m

d t c z

b

y

a

x

Ngày đăng: 22/09/2015, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w