1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp các dạng bài tập thi đại học môn Toán Phương trình, Hệ phương trình 1

4 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 213,31 KB
File đính kèm CD3_PT_HPT.rar (15 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các bài tập về Phương trình, Hệ phương trình. Xem thêm trong file đính kèm bên dưới, định dạng .rar Mật khẩu: dung6789 Các bạn tải file RAR về máy, sử dụng phần mềm giải nén file rar, sau đó nhập password là Dung6789. Vậy là các bạn đã có tổng hợp các bài tập về Phương trình, Hệ phương trình. Ngoài ra mình còn các tài liệu về dạng bài tập khác, các bạn xem thêm nhé ;)

Trang 1

Bài 1: Gi i phương trình: 64x−641 −x−12 4( x−41 −x)=27

Gi&i:

3

3

1

x

=

Bài 2: Gi i phương trình 3 22 2 1 6

x

x x− =

Gi&i:

2

x ≠

x

x x−

2

2 1

2

2

3 2

3

3 2

3

3

.log 2 log (2.3)

1

4

x

x x

x

x

x

=

 =



Bài 3: Gi i phương trình (7+4 3) (x + 7 4 3− )x =14

Gi&i:

Do (7 4 3) ( 7 4 3) 1

t t

t

7 4 3

t

 = +

= −



GI I PHƯƠNG TRÌNH MŨ

HƯ)NG D,N GI.I BÀI T0P T1 LUY4N

Giáo viên: LÊ BÁ TR N PHƯƠNG

Trang 2

+ V2i t= +7 4 3⇒(7 4 3+ )x = +7 4 3⇔ = x 1

1

x

x

=

 = −

Bài 4: Gi i phương trình 1

4x−3.2x+ + = 8 0

Gi&i:

Phương trình ⇔4x−6.2x+ = 8 0

ð*t 2x = > , thay vào phương trình ta có: t 0 2

x x

Bài 5: Gi i phương trình 2 2

1

os 2

9 x+4.9c x =13 9+ +c x−3c x

Gi&i:

Phương trình

2

2sin sin 1 sin 2 1 2sin

2

sin

sin 2sin sin

x

9 x =t 1≤ ≤t 9

Thay vào phương trình ta có: t 39 272 13 0

3 2

2

2

2

1

9

1

2

t

t

k

x x

π π

π π

=

 =

Bài 6: Gi i phương trình

2

sin cos

sin 4

6

4

x x

x π

 − 

 

 

Gi&i:

Phương trình

2

2sin sin 2 4

π

 

−  − 

 

1 os 2 2 sin 2

sin 2 sin 2

sin 2

sin 2

2

c x x

x

x

k

π

π

   

− −  − 

 

=

Trang 3

Bài 7: Gi i phương trình 3 2x x=3x+2x+ 1

Gi&i:

2

x = không là nghi m c<a phương trình

x

+

Ta th9y hàm s5 y =3xluôn ñ>ng bi@n, còn hàm s5 2 1

x y x

+

=

− nghBch bi@n trên mCi kho ng

Bài 8: Gi i phương trình 4x−(x+5).2x+4(x+ = 1) 0

Gi&i:

ð*t 2x =t t, > 0

Khi ñó ta có phương trình t2−(x+5)t+4(x+ = 1) 0

4

1

t

=

+ V2i t= ⇒4 2x = ⇔ = 4 x 2

+ V2i t= + ⇒x 1 2x = + ⇔x 1 2x− − = x 1 0

Ta nh8n th9y phương trình có hai nghi m là x=0;x= 1

M*t khác xét hàm s5: ( )f x =2x− − x 1

ln 2

x

2

''( ) 2 (ln 2)x 0,

Nên f x ='( ) 2 ln 2 1x − ñ>ng bi@n trên R

x

x

→−∞ →−∞

→+∞ →+∞

B ng bi@n thiên:

x ∞ −log ln 22 +∞

'( )

f x 0 +

( )

f x +∞ + ∞

f −( log ln 22 )

TN b ng bi@n thiên ta th9y ñ> thB ( )f x cOt Ox không quá 2 ñiQm chRng tS phương trình

1

x

x

=

 =

Bài 9: Gi i phương trình 3x+5x =6x+ 2

Gi&i:

Phương trình ⇔3x+5x−6x− = 2 0

Ta nh8n th9y x=0;x= là nghi m 1

Trang 4

M*t khác xét hàm s5 ( )f x =3x+5x −6x− 2

Ta có: f x'( )=3 ln 3 5 ln 5 6x + x

''( ) 3 ln 3x 5x ln 5 0,

f x

f x

→+∞ →+∞

→−∞ →−∞

Suy ra f x là hàm liên tUc, ñ>ng bi@n và nh8n c giá trB âm, c giá trB dương nên '( ) f x'( )= có nghi m 0 duy nh9t x 0

Do ñó ta có b ng bi@n thiên:

x x +0 ∞

'( )

f x 0 +

( )

f x

TN b ng bi@n thiên ta th9y ñ> thB ( )f x cOt Ox không quá 2 ñiQm chRng tS phương trình ( ) f x = 0 có t5i ña

hai nghi m ChRng tS ngoài hai nghi mx=0;x= thì phương trình không còn nghi m nào khác 1

Chú ý: Ta có thQ chRng minh phương trình f x'( )= có nghi m như sau: 0

Ta có f '(0)=ln 3 ln 5 6+ − < 0

'(0) '(1) 0

⇒ < ⇒ phương trình ( )f x = 0 có nghi m x 0∈(0;1)

Giáo viên: Lê Bá Tr&n Phương Ngu,n: Hocmai.vn

Ngày đăng: 09/12/2017, 02:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w