- Thực hiện đúng các phép tính chia đa thức cho đơn thức, trình bày phép chia đúng, gọn.. - Nhận biết khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B.[r]
Trang 1Ngày soạn: 06 / 10 / 2018
§10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Biết khái niệm đa thức bị chia A, đa thức chia B, đa thức thương Q
trong trường hợp đa thức AB Quy tắc chia hai đơn thức Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B
2 Kĩ năng:
- Vận dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Nắm vững và nhận biết khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Vận dụng hợp lí kiến thức vào các dạng bài tập
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Đoàn kết-Hợp tác
5 Năng lực cần đạt:
NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,
NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL tư duy sáng tạo
II Chuẩn bị.
- Giáo viên: MT, MC
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới
III Phương pháp và kỹ thuật dạy học
- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập, hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp: 1ph
2 Kiểm tra bài cũ: 3ph
Câu hỏi: Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0? Viết công thức
Đáp án:
- Phát biểu quy tắc: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia
- Công thức: xm : xn = xm n (x 0 ; m,n N ; m n)
3 Bài mới.
Đặt vấn đề ( 5 ph) Gv phát phiếu học tập cho HS, hướng dẫn thực hiện theo nhóm
PHIẾU HỌC TẬP Điền vào chỗ chấm (…):
Cho hai đa thức A, B ( B 0 ) Ta nói:
A B A B.Q (với Q là một đa thức)
A
Q :
B
Trang 2A: đa thức ……….
B: đa thức ………
Q: đa thức ………
GV: GV nhận xét kết quả các nhóm, nhắc lại khái niệm chung về phép chia hết của
đa thức A cho đa thức B Trong các trường hợp đa thức AB ta xét trường hợp đơn giản nhất là phép chia đơn thức A cho đơn thức B
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức.
Mục tiêu: HS hiểu được quy tắc chia hai đơn thức Điều kiện để đơn thức A chia hết
cho đơn thức B Vận dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống, dạy học phân hóa
Thời gian: 18 ph
Phương pháp – Kỹ thuật dạy học:
+ Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
+ KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV yêu cầu HS nhắc lại Ct chia hai lũy thừa cùng cơ số.
GV: Yêu cầu HS làm ?1 sgk/26.
HS: Hoạt động nhóm bàn trong 5 phút.
Các nhóm làm bài đổi chéo chấm theo biểu điểm sau:
Mỗi câu đúng: 3đ; trình bày: 1đ
GV: Quan sát hoạt động của các nhóm, tìm hiểu khó khăn
của từng nhóm, hỗ trợ (nếu cần) Nếu HS hoàn thành các
tốt các yêu cầu gọi các nhóm giải thích cách làm.
GV: ? 20x5 : 12x (x 0) có phải là phép chia hết không?
GV: Chốt lại: Hệ số
5
3 không phải là hệ số nguyên,
nhưng
5
3 x4 là 1 đa thức nên phép chia trên là phép chia
hết.
GV: Yêu cầu HS làm tiếp ?2 sgk/26.
HS: Hoạt động cá nhân, sau đó nêu rõ cách làm.
GV: ? Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp
A chia hết cho B) ta làm thế nào?
HS: Nêu quy tắc sgk/26.
GV: Đưa bài tập lên bảng phụ:
Trong các phép chia sau, phép chia nào là phép chia hết?
Giải thích.
a) 2x 3 y 4 : 5x 2 y 4
b) 15xy 3 : 3x 2
c) 4xy : 2xz
HS: Trả lời:
a) Là phép chia hết
b) Là phép chia không hết
c) Là phép chia không hết
GV: Đặt câu hỏi:
- Nhận xét về các biến số có trong A, B?
- Mũ của các biến đó trong A, B?
- Có cần phải quan tâm đến hệ số của A, B không? Vì sao?
GV: Nhận xét về kết quả học tập và ý thức tham gia hoạt
động.
1 Quy tắc.
Với mọi x 0 ; m, nN ; m n thì:
xm : xn = xmn nếu m > n
xm : xn = 1 nếu m = n
?1 Làm tính chia a) x3 : x2 = x b) 20x5 : 12x =
5
3x4 c) 15x7 : 3x2 = 5x5
?2 Tính:
a)15x2y2 : 5xy2 = 3x b)12 x3y : 9x2 =
4
3 xy
* Nhận xét: SGK/ T26.
* Quy tắc: SGK/ T26.
Trang 3GV: Yêu cầu HS làm ?3 sgk/26.
HS: Hoạt động cá nhân, nghiên cứu bài và xác định
phương pháp làm bài tập.
GV: Gợi ý:
? Để tính nhanh giá trị của biểu thức P ta làm như thế nào
HS: Rút gọn biểu thức P rồi mới thay giá trị x, y.
2 Áp dụng.
?3
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z b) P = 12x4y2 : (9xy2) = −
4
3 x3 Với x = 3 thì P có giá trị là:
P =
4 3
( 3)3 =
4 3
( 27) = 36
Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu: Vận dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Vận dụng hợp lí kiến thức
vào các dạng bài tập
Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa
Thời gian: 10 ph
Phương pháp – Kỹ thuật dạy học:
+ Luyện tập, hoạt động nhóm
+ KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Giao bài tập cho các nhóm tổ, tổ 1 bài 59/a,b; tổ 2 bài
60/b,c; tổ 3 bài 61/a, c.
HS: Nhóm trưởng nhận nhiệm vụ, phân công công việc
cho các thành viên thực hiện.
Đại diện các nhóm trình bày bài giải trên bảng nhóm (hoặc
lên bảng)
Các nhóm kiểm tra, đánh giá bài nhóm bạn.
GV: Chốt kết quả và đánh giá chung.
Giúp HS ý thức về sự đoàn kết, rèn luyện thói quen
hợp tác.
BT59 (sgk/26)
a) 5 : ( 5)3 2 5 : 53 2 5 b)
:
BT60 (sgk/27)
c) ( y) : ( y) y
BT61 (sgl/27)
Trang 42 4 2 1 3
a) 5x y :10x y y
2
c) ( xy) : ( xy) ( xy) x y
4 Củng cố: 3 ph Bài hôm nay ta đã học về nội dung gì? Đối chiếu với mục tiêu bài
học các em đã đạt được chưa?
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 5 ph
- Nắm chắc quy tắc, rèn kĩ năng thực hành chia hai đơn thức
- ĐK có phép chia hết hai đơn thức
- Vận dụng làm bài tập 59/c, 60/a, 61/b, 62 sgk/256,27 ; BT41 sbt/11
? Tự ra đề bài về phép chia đa thức
- Chuẩn bị cho tiết sau “Chia đa thức cho đơn thức”
V Rút kinh nghiệm.
*************************************************
Ngày soạn: 06 / 10 / 2018
§11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: Hs hiểu được quy tắc chia đa thức cho đơn thức, điều kiện để đa thức A
chia hết cho đơn thức B
2 Kĩ năng:
- Thực hiện đúng các phép tính chia đa thức cho đơn thức, trình bày phép chia đúng, gọn
- Nhận biết khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B
- Vận dụng hợp lí kiến thức vào các dạng bài tập
3 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
4 Thái độ:
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Tự do
5 Năng lực cần đạt:
NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,
NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL tư duy sáng tạo
II Chuẩn bị.
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới
Trang 5III Phương pháp và kỹ thuật dạy học
- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập, hoạt động nhóm
- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
IV Tổ chức các hoạt động dạy học.
1 Ổn định lớp 1 ph
2 Kiểm tra bài cũ 6 ph
HS 1: Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức? Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
Dưới lớp làm ?1-sgk/27 theo nhóm, đại diện nhóm trình bày trên bảng nhóm
Đáp án:
- Phát biểu quy tắc: sgk/26
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số
mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
- Từ HĐ nhóm ?1 GV đặt vấn đề vào bài mới
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức.
Mục tiêu: HS hiểu được quy tắc chia đa thức cho đơn thức, điều kiện để đa thức A chia hết cho đơn thức B Thực hiện đúng các phép tính chia đa thức cho đơn thức,
trình bày phép chia đúng, gọn
Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa Dạy học theo tình huống.
Thời gian: 20 ph
Phương pháp – Kỹ thuật dạy học:
+ Phát hiện và giải quyết vấn đề
+ KT đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Từ hoạt động khởi động, giới thiệu đó là phép chia đa
thức cho đơn thức.
? Nêu cách chia đa thức cho đơn thức?
? Một đa thức muốn chia hết cho đơn thức thì cần điều
kiện gì?
HS: Tất cả các hạng tử của đa thức phải chia hết cho đơn
thức.
GV: Chốt lại kiến thức.
GV: Yêu cầu HS tự đọc ví dụ sgk/28.
(30x 4 y 3 25x 2 y 3 3x 4 y 4 ) : 5x 2 y 3
GV: Lưu ý cho HS trong thực hành có thể tính nhẩm và
bỏ bớt một số phép tính trung gian.
GV: Đưa lên bảng phụ nội dung ?2 sgk/28, căn cứ vào
phần KTBC nhận xét.
? Bạn Hoa giải đúng hay sai?
HS: Bạn Hoa giải đúng.
GV: ? Để chia một đa thức cho một đơn thức, ngoài áp
dụng quy tắc, ta còn có thể làm như thế nào?
HS: Ta còn có thể phân tích đa thức bị chia thành nhân tử
mà có chứa nhân tử chung là đơn thức chia.
GV: Gọi 1 HS lên bảng thực hiện câu b.
1 Quy tắc.
a)Ví dụ:
2
9x y : 3xy 6x y : 3xy 3xy :3xy
b) Quy tắc: sgk/27.
c) Ví dụ:
4 4 2 3
3x y : 5x y
3
5
Chú ý: sgk/28.
2 Áp dụng.
?2
Trang 6Gọi HS nhận xét và sửa sai (nếu có).
GV: Nhận xét về kết quả học tập và ý thức tham gia hoạt
động.
HS tự do phát triển trí thông minh
a) Bạn Hoa giải đúng
b) Làm tính chia:
2
(20x y 25x y 3x y) : 5x y
3
5 3
5
Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: Biết vận dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức Vận dụng hợp lí kiến
thức vào các dạng bài tập
Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa
Thời gian: 10 ph
Phương pháp – Kỹ thuật dạy học:
+ Luyện tập, hoạt động nhóm
+ KT chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi
Cách thức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV: Giao bài tập cho các nhóm tổ, tổ 1 bài 64/a; tổ 2 bài
64/b; tổ 3 bài 64/c.
HS: Nhóm trưởng nhận nhiệm vụ, phân công công việc
cho các thành viên thực hiện Đại diện các nhóm trình bày
bài giải trên bảng nhóm (hoặc lên bảng).
Các nhóm kiểm tra, đánh giá bài nhóm bạn.
GV: Chốt kết quả và đánh giá chung.
GV: Yêu cầu HS hoạt động cá nhân bài 65 sgk/29.
Chấm chéo (theo biểu điểm), báo cáo kết quả.
BT64 (sgk/28)
3
2
a)( 2x 3x 4x ) : 2x
3
2
1 b)(x 2x y 3xy ) : x
2
c)(3x y 6x y 12xy) : 3xy
BT65 (sgk/29)
Vì x y 2 y x 2
2
: y x
2
: x y
2
4 Củng cố 3 ph Bài hôm nay ta đã học về nội dung gì? Đối chiếu với mục tiêu bài
học các em đã đạt được chưa?
5 Hướng dẫn về nhà 5 ph
- Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
Trang 7- Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ
- Bài tập về nhà: 44, 45, 46, 47 sbt/12
- Chuẩn bị cho tiết sau “Chia đa thức một biến đã sắp xếp (M1)”
V Rút kinh nghiệm.