1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

GA Đại 8 t 29 30 31. Tuần 15

11 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 139,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng hợp lí tính chất phép cộng để tính tổng hợp lí các phân thức.. Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, luyện tập. Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.. GV: Yêu cầu HS lập bảng phân tích v[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23 / 11 / 2017 Tiết thứ: 29 (Theo PPCT)

Ngày giảng: 8A,8C: 29/11/2017

Tiết 2 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc cộng các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng

mẫu, các tính chất của phép cộng các phân thức đại số

2 Kĩ năng:

- Vận dụng quy tắc vào cộng được các phân thức đơn giản

- Vận dụng hợp lí tính chất phép cộng để tính tổng hợp lí các phân thức

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính Đoàn kết-Hợp tác

5 Năng lực hướng tới:

- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,

NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL sử cụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Giáo viên: Giáo án, SGK, PHTM

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới

III Phương pháp

- Vấn đáp, gợi mở, luyện tập

- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

IV Tiến trình giờ dạy.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ 5 ph

Câu hỏi:

1 Quy tắc cộng hai phân thức? Những chú ý khi thực hiện?

2 Nêu tính chất phép cộng hai phân thức? Vận dụng?

Đápán:

1 - Cộng hai phân thức cùng mẫu: cộng tử, giữ nguyên mẫu

- Cộng hai phân thức khác mẫu: Quy đồng mẫu rồi thực hiện phép cộng hai phân thức cùng mẫu

- Kết quả là phân thức đã được rút gọn triệt để

2 -Phép cộng hai phân thức có t/c giao hoán, kết hợp

- Vận dụng tính tổng hợp lí

3 Bài mới.

Hoạt động: Luyện tập Mục tiêu:

- Vận dụng quy tắc vào cộng được các phân thức đơn giản

- Vận dụng hợp lí tính chất phép cộng để tính tổng hợp lí các phân thức

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.

Thời gian: 33 ph

Trang 2

Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, luyện tập Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm Cách thức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Làm tính cộng

GV: Yêu cầu HS làm BT25

sgk/47

HS: Thực hiện phép cộng.

GV: ? Cần chú ý gì khi làm bài.

HS:

- Rút gọn phân thức kết quả (nếu

có)

- Có thể đổi dấu tử hoặc mẫu để

xuất hiện nhân tử chung

GV: Lưu ý cách trình bày bài

toán và các kiến thức cần vận

dụng

GV: Nhận xét và đánh giá về kết

quả và ý thức tham gia hoạt

động, năng lực đạt được thông

qua hoạt động

BT25 (sgk/47)

2 2

a)

10x y

x 1 2x 3 x(x 1) 2(2x 3) b)

2x 6 x(x 3) 2x(x 3) 2x(x 3)

2x(x 3) 2x(x 3) (x 3)(x 2) x 2

c)

x(x 5) x(x 5) 5x(x 5) 5x(x 5)

2

5x(x 5) 5x

2

2

2

2

2 2

e)

(x 1)(x x 1) (x 1)(x x 1)

6(x x 1)

(x 1)(x x 1)

Trang 3

Bài toán có nội dung thực tế

GV: ? Bài toán có mấy đại

lượng? Là những đại lượng nào

HS: Bài toán có ba đại lượng:

năng suất, thời gian và số m3 đất

GV: Yêu cầu HS lập bảng phân

tích và thể hiện mối quan hệ giữa

ba đại lượng

HS: Lập bảng theo nhóm bàn.

GV: Lưu ý cho HS đk x > 0.

Thời gian = (Số m3 đất) : (Năng

suất)

GV: Gọi 1HS lên bảng tính.

GV: Yêu cầu HS nhận xét bài

làm của bạn

HS: Đứng tại chỗ nhận xét.

GV: Nhận xét và đánh giá về kết

quả và ý thức tham gia hoạt

động, năng lực đạt được thông

qua hoạt động

Giúp HS ý thức về sự đoàn kết,

rèn luyện thói quen hợp tác.

2

(x 1)(x x 1)

(x 1)(x x 1) (x 1)(x x 1)

2

12 (x x 1)

 

BT26 (sgk/47)

Năng suất Thời gian Số m 3 đất Giai đoạn

đầu x (m3/ngày)

5000 x (ngày)

5000 m 3

Giai đoạn sau

x + 25 (m 3 /ngày)

6600

x 25 (ngày)

6600 m 3

a)

- Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là:

5000

x (ngày)

- Thời gian làm nốt phần việc còn lại là:

6600

- Thời gian làm để hoàn thành công việc là:

5000 6600

x x 25 (ngày) b) Thay x vào biểu thức:

5000 6600

x x 25 = 20 + 24 = 44 (ngày)

4 Củng cố 3 ph

GV: - Phát biểu quy tắc cộng phân thức? Vận dụng?

- Những chú ý khi cộng phân thức?

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 3 ph

- Xem và học thuộc quy tắc quy đồng mẫu thức các phân thức, quy tắc cộng hai phân thức cùng và khác mẫu thức

- BTVN: 27 sgk/48; 19, 21, 22, 23, 26 sbt

Hướng dẫn BT26 sbt:

+ Tính A=?

+ So sánh A với B rồi kết luận

- Ôn tập quy tắc trừ hai phân số đã học ở lớp 6

- Xem trước bài: Phép trừ các phân thức đại số

V Rút kinh nghiệm.

Trang 4

1 Thời gian:

2 Nội dung kiến thức:

3 Phương pháp giảng dạy:

4 Hiệu quả bài dạy:

Ngày soạn: 23 / 11 / 2017 Tiết thứ: 30 (Theo PPCT)

Ngày giảng: 8A, 8C: 01/ 12/ 2017

Tiết 3 §6 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu.

1 Kiến thức:

- Biết khái niệm phân thức đối; cách viết phân thức đối của một phân thức

- Biết quy tắc đổi dấu, cách đổi dấu một phân thức; quy tắc trừ các phân thức đại

số cùng mẫu và không cùng mẫu

2 Kĩ năng:

- Viết được phân thức đối của một phân thức

- Thực hiện phép trừ các phân thức đại số và rút gọn kết quả về dạng đơn giản nhất

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính giản dị.

5 Năng lực hướng tới:

- NL tư duy toán học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp, NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL sử cụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới

III Phương pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

IV Tiến trình giờ dạy.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ 7 ph

Câu hỏi:

1) Phát biểu quy tắc trừ phân số? Nêu cách tìm phân số đối của phân số cho trước? 2) Nêu quy tắc cộng phân thức cùng mẫu

Trang 5

Áp dụng làm phép cộng :

x 1 x 1

Đáp án:

0

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Phân thức đối Mục tiêu:

- Biết khái niệm phân thức đối; cách viết phân thức đối của một phân thức

- Viết được phân thức đối của một phân thức

- Biết quy tắc đổi dấu, cách đổi dấu một phân thức

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.

Thời gian: 12 ph

Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động cá nhân.

Cách thức thực hiện:

GV: Từ phần kiểm tra bài cũ, GV dẫn dắt HS đến khái

niệm hai phân thức đối nhau.

GV: ? Hãy tìm phân thức đối của phân thức

A

B?

? Phân thức

A

B

có phân thức đối là phân thức nào?

HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi.

GV: Giới thiệu

A

B và

A B

là hai phân thức đối nhau.

HS: Chú ý lắng nghe.

GV: Yêu cầu HS trả lời ?2 .

HS: Suy nghĩ, đứng tại chỗ trả lời.

GV: Chốt lại: phân thức

A

B còn có phân thức đối là A

B

 hay

GV: Yêu cầu HS áp dụng điều này để giải BT28

sgk/49.

(đề bài đưa lên bảng phụ)

HS: 2HS lên bảng viết lời giải.

GV: Cho HS nhận xét bài làm.

GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả và ý thức tham

gia hoạt động, năng lực đạt được thông qua hoạt động.

1 Phân thức đối.

?1

0

Ta nói:

3x

x 1

 và

3x

x 1 là hai phân thức đối nhau

Tổng quát

Ta có:

0

?2 Phân thức đối của phân thức

1 x x

 là

x 1 x

0

BT28 (sgk/49)

Trang 6

2 2 2

a)

b)

Hoạt động 2: Phép trừ Mục tiêu:

- Biết quy tắc trừ các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Thực hiện phép trừ các phân thức đại số và rút gọn kết quả về dạng đơn giản nhất

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.

Thời gian: 12 ph

Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.

Cách thức thực hiện:

GV: Yêu cầu HS hợp tác nhóm tìm hiểu quy tắc phép

trừ.

HS: Nghiên cứu SGK, thảo luận nhóm phát hiện vấn

đề: Viết phép trừ

B D thành phép cộng

  

  rồi thực hiện.

GV: ?Khi thực hiện phép trừ cần chú ý gì?

HS: Suy nghĩ trả lời.

GV: Chốt lại:

- Tương tự phép cộng có thể đổi dấu hoặc rút gọn để

xuất hiện MTC.

- Sau khi đổi phép trừ thành phép cộng, nên vận dụng

t/c phép cộng để tính hợp lí nếu tổng có từ 3 phân thức

trở lên.

GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả và ý thức tham

gia hoạt động, năng lực đạt được thông qua hoạt động.

Giúp các em cảm nhận được vẻ đẹp tự nhiên từ

những điều giản dị nhất.

2 Phép trừ.

Quy tắc: sgk/49.

?3

x 1 x x (x 1)(x 1) x(x 1)

x(x 1)(x 1) x(x 1)(x 1)

x(x 1)(x 1) x(x 1)

?4 Thực hiện phép tính:

x 2 x 9 x 9 3x 16

Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu:

- HS vận dụng quy tắc trừ các phân thức đại số cùng mẫu và không cùng mẫu

- Thực hiện phép trừ các phân thức đại số và rút gọn kết quả về dạng đơn giản nhất

Hình thức tổ chức: Dạy học theo tình huống.

Thời gian: 8 ph

Phương pháp: Hoạt động nhóm.

Cách thức thực hiện:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm:

Nhóm 1 làm bài 29a

Nhóm 2 làm bài 29b

Nhóm 3 làm bài 30b

HS: Nhóm trưởng lên bảng nhận nhiệm vụ

của nhóm mình Các nhóm trình bày vào bảng

nhóm.

3 Luyện tập.

BT29 (sgk/50)

Trang 7

Sau đó nhận xét kết quả của nhóm bạn (Có thể

chấm điểm).

GV: Nhận xét và đánh giá về kết quả và ý

thức tham gia hoạt động, năng lực đạt được

thông qua hoạt động.

2

4x 1 7x 1 4x 1 7x 1 a)

3x y xy

b)

BT30 (sgk/50)

2

x 3x 2 (x 3x 2)

x 1 x 3x 2

x 1 3x 3 3(x 1)

3

x 1 x 1

   

4 Củng cố 2 ph

GV: Phát biểu quy tắc trừ phân thức? Những chú ý khi tính trừ phân thức?

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 3 ph

- Nắm chắc kiến thức cơ bản

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính

- Vận dụng làm các bài tập: 29, 30 (còn lại), từ 31 đến 35 sgk/50

- Chuẩn bị cho tiết sau Luyện tập

V Rút kinh nghiệm.

1 Thời gian:

2 Nội dung kiến thức:

3 Phương pháp giảng dạy:

4 Hiệu quả bài dạy:

*********************************************

Ngày soạn: 23 / 11 / 2017 Tiết thứ: 31 (Theo PPCT)

Ngày giảng: 8A,8C: 02/ 12/ 2017

Tiết 4 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu.

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc trừ các phân thức đại số, thứ tự thực hiện phép tính.

2 Kĩ năng:

- Vận dụng quy tắc vào trừ được các phân thức

Trang 8

- Vận dụng được vào các bài toán thực tế.

3 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

4 Thái độ:

- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

* Tích hợp giáo dục đạo đức: Giáo dục tính đoàn kết, hợp tác.

5 Năng lực hướng tới:

- NL tư duy toán học, NL tự học, NL giải quyết vấn đề, NL hợp tác, NL giao tiếp,

NL sử dụng ngôn ngữ, NL tính toán, NL sử cụng công cụ tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

- Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ

- Học sinh: SGK, dụng cụ học tập Đọc trước bài mới

III Phương pháp

- Vấn đáp Luyện tập

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

IV Tiến trình giờ dạy.

1 Ổn định lớp 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ 4 ph

Câu hỏi: Quy tắc trừ hai phân thức? Những chú ý khi thực hiện?

Đápán:

- Quy tắc: sgk/49

- Những chú ý khi thực hiện:

+)

+) Thứ tự thực hiện các phép tính về phân thức cũng giống như thứ tự thực hiện các phép tính về số

3 Bài mới.

Hoạt động: Luyện tập Mục tiêu:

- Vận dụng quy tắc vào trừ được các phân thức

- Vận dụng được vào các bài toán thực tế

Hình thức tổ chức: Dạy học phân hóa.

Thời gian: 35 ph

Phương pháp: Vấn đáp Luyện tập.

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

Cách thức thực hiện:

Thực hiện phép tính

GV: Yêu cầu HS làm BT29 sgk/50.

HS: Thực hiện phép trừ.

GV: ? Cần chú ý gì khi làm bài.

HS:

BT29 (sgk/50)

Trang 9

- Rút gọn phân thức kết quả (nếu

có)

- Có thể đổi dấu tử hoặc mẫu để xuất

hiện nhân tử chung

GV: Lưu ý cách trình bày bài toán

và các kiến thức cần vận dụng

GV: Yêu cầu HS làm BT35 sgk/50.

HS: Hoạt động theo nhóm bàn.

GV: Lưu ý cho HS về thứ tự thực

hiện phép tính

4x 1 7x 1 4x 1 (7x 1) a)

b)

c)

11x x 18 12x 18 6(2x 3)

6

d) 10x 4 4 10x 10x 4 10x 4

BT35 (sgk/50)

2

a)

x 3 x 3 (x 3)(x 3)

(x 3)(x 3) (x 3)(x 3) (x 3)(x 3)

(x 3)(x 3)

(x 3)(x 3) 2(x 3)

(x 3)

2 (x 3) x 3

Trang 10

Bài toán có nội dung thực tế

GV: ? Bài toán có mấy đại lượng?

Là những đại lượng nào

HS: Bài toán có hai đại lượng: thời

gian và số sản phẩm

GV: Yêu cầu HS lập bảng phân tích

và thể hiện mối quan hệ giữa hai đại

lượng

HS: Lập bảng theo nhóm bàn.

GV: Gọi 1HS lên bảng tính.

GV: Yêu cầu HS nhận xét bài làm

của bạn

HS: Đứng tại chỗ nhận xét.

GV: Nhận xét và đánh giá về kết

quả và ý thức tham gia hoạt động,

năng lực đạt được thông qua hoạt

động

Tính nhanh

GV: Yêu cầu HS làm BT32 sgk/50.

GV: Trong trường hợp không có HS

nào làm được, GV có thể gợi ý bằng

bài toán:

Hãy c/m đẳng thức:

x(x 1)  x x 1

HS: Dựa vào đẳng thức để tìm đáp

án BT32

Giúp các em ý thức về sự đoàn

kết,rèn luyện thói quen hợp tác.

2

2

2

b) (x 1) x 1 1 x

(x 1) x 1 (x 1)(x 1) (3x 1)(x 1) (x 1) (x 1) (x 1) (x 1)(x 1)

(x 3)(x 1) (x 1)(x 1)(x 1)

(x 1) (x 1)

2

2

2

2

(x 1) (x 1)

(x 1) (x 1)

BT36 (sgk/51)

Thời gian Số sản phẩm Theo kế hoạch x (ngày) 10 000 Thực tế x – 1 (ngày) 10 080

a)

- Số sản phầm phải sản xuất trong một ngày

theo kế hoạch là

10000

x (sp)

- Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày là

10080

- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là:

10080 10000

x 1  x (sp) b) Thay x vào biểu thức:

10080 10000

x 1  x = 420 – 400 = 20 (sp)

BT32 (sgk/50)

Trang 11

1 1 1 x(x 1) (x 1)(x 2) (x 2)(x 3)

(x 3)(x 4) (x 4)(x 5) (x 5)(x 6)

 

4 Củng cố 3 ph

GV: - Phát biểu quy tắc trừ phân thức? Vận dụng?

- Những chú ý khi trừ phân thức?

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà 2 ph

- Xem lại các nội dung đã học

- Ôn tập các kiến thức đã học từ đầu năm tới bài học này

- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập học kì I

V Rút kinh nghiệm.

1 Thời gian:

2 Nội dung kiến thức:

3 Phương pháp giảng dạy:

4 Hiệu quả bài dạy:

Ngày đăng: 05/02/2021, 11:54

w