1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA DAI SO 8 CHUONG IV

24 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 52,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TËp nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh GV: §Æt vÊn ®Ò, giíi thiÖu thuËt ng÷ tËp.. nghiÖm cña BPT..[r]

Trang 1

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV: Cho hai số thực a,b có những khả

năng nào về quan hệ của hai số ?

GV: Nhắc lại về kết quả so sánh hai số

GV: Giới thiệu cách nói gọn về các kí

hiệu , và lấy ví dụ

GV: Trình bày khái niệm bất dẳng thức

Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay a>b, a

b, a b) là bất đẳng thức và gọi a là vế

trái, b là vế phải của bất dẳng thức

GV: Lấy thêm một vài ví dụ về bất

Hoạt động 4 : Liên hệ giữa thứ tự và và phép cộng.

GV: Giới thiệu và vẽ hình minh hoạ kết

Trang 2

GV: Gọi HS đọc nội dung tính chất

HS: Hoạt động nhóm làm câu ?2, đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải

a, Cộng cùng số -3 vào hai vế của BĐT -4 < 2 ta đợc -4 + (-3) < 2 + (-3)

b, Cộng cùng số c vào hai vế của BĐT -4

- Liên hệ giữa thứ tự và và phép nhân với số dơng :

- Liên hệ giữa thứ tự và và phép nhân với số dơng :

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 3

3 Bài mới:

Hoạt động 2 : 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng

GV: Vẽ hình minh hoạ kết quả khi

nhân cả hai vế của BĐT -2 < 3 với 2 ta

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống ?

HS: Quan sát và trả lời câu ?1-2.5091 < 3.5091

Hoạt động 3 : 2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

GV: Vẽ hình minh hoạ kết quả khi

nhân cả hai vế của BĐT -2 < 3 với -2 ta

HS: Đọc nội dung tính chất

Khi nhân cả hai vế của một BĐT với cùng một số âm ta đợc BĐT mới ngợc chiều với BĐT đã cho.

HS: Hoạt động nhóm thực hiện ?4 và ?5-4a > -4b suy ra a < b

Khi chia cả hai vế cho cùng một số khác

0, nếu số đó dơng thì đợc BĐT mới cùng chiếu, nếu số đó âm thì đợc BĐT mới ng-

ợc chiều

Hoạt động 4: 3 Tính chất bắc cầu của thứ tự.

GV: Nếu -2 < 1 và 1 < 7 thì suy ra điều

gì ?

GV: Vậy nếu a < b và b < c thì suy ra

điều gì ?

GV: Tính chất trên là tính chất bắc cầu

Vẽ hình minh hoạ trên trục số

GV: Cho HS hoạt động ví dụ SGK

HS: Trả lời câu hỏi

Nếu -2 < 1 và 1 < 7 thì -2 < 7HS: Nếu a < b và b < c thì a < c

HS: Đọc nghiên cứu ví dụ SGK

Trang 4

4/ Củng cố :

- Làm bài tập 5 – 8 SGK(Tr-39,40)

5 / Hớng dẫn:

- Làm các bài tập

- Liên hệ giữa thứ tự và và phép nhân với số dơng :

- Liên hệ giữa thứ tự và và phép nhân với số dơng :

- Ôn các tính chất của bất đẳng thức

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: Điền dấu vào ô trống cho thích hợp:

Hoạt động 2: Luyện tập (30 phút)

GV: Nghiên cứu BT 9 trên bảng phụ 1 BT 49/40HS đọc đề bài:

Trang 5

+ Trình bày tại chỗ lời giải BT 9?

+ Nhận xét lời giải của bạn?

Cho tam giác ABC các khẳng địnhsau đúng hay sai:

a) A +B +C >1800 (S)b) A + B < 1800 (Đ)c) B +C Ê 1800 (Đ)d) A +B ³ 1800 (S) HS:

a) Sai, vì tổng 3 góc trong 1 tam giácbằng 1800

b) Đúng, vì tổng 2 góc trong tam giácluôn nhỏ hơn 1800

c) Đúng vì B +C <1 800d) Sai vì A+ B +C = 1800

=>4(-2) +14 < 4(-1) +14 (Cộng 2 vếvới 14)

b) Có 2 >-5 => 2(-3) < -5(-3) ( )

=> 2(-3)+5 < -3(-5)+5 ( )

HS nhận xét, chữa bài

GV: Nghiên cứu BT 14/40 ở bảng phụ

Cho a<b hãy so sánh

a) 2a +1 với 2b +1

b) 2a +1 với 2b +3

+ yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Sau

đó đa ra đáp án để chữa bài làm của các

a = 0 => a2 = 0b) a2 < 0 Vì nhân 2 vế (-1) bất đẳngthức đổi chiều

c) a2 +1 > 0 vì cộng 2 vế với 1d) -a2 -2 < 0 vì cộng 2 vế với -2

Hoạt động 3: Giao việc về nhà (2 phút)

Trang 6

- Học ghi nhớ: Bình phơng của 1 số đềukhông âm

- BTVN: 17,18,23,26/43 sbt

Trang 7

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV: Giới thiệu về phần mở đầu, yêu cầu

HS thảo luận về kết quả

đa ra nh (8 quyển vở, 7 quyển vở, )

GV: Giới thiệu thuật ngữ BPT một ẩn, vế

trái, vế phải, nghiệm của BPT

GV: Gọi trả lời ?1

a, Gọi HS đứng tại chỗ trả lời

b, Chia HS thành 4 nhóm giải bài tập

GV: Gọi các nhóm trình bày kết quả, sau

Với x=4 suy ra VT=16, VP=19 (x=4 là nghiệm)

Với x=5 suy ra VT=25, VP=25 (x=5 là nghiệm)

Với x=6 suy ra VT=36, VP=31 (x=6 không là nghiệm)

Hoạt động 3 : 2 Tập nghiệm của bất phơng trình

GV: Đặt vấn đề, giới thiệu thuật ngữ tập

nghiệm của BPT Giải BPT là tìm tập

nghiệm của BPT đó

GV: Hớng dẫn HS ví dụ 1

- Kể một vài nghiệm của BPT x > 3

- GV yêu cầu HS giải thích số đó

HS: Đọc SGK

HS: Trả lời câu hỏi

- Lấy 1 vài ví dụ

- Giải thích số đó

Trang 8

- GV khẳng định tất cả các số lớn hơn 3

đều là nghiệm va viết tập nghiệm của BPT

{x / x > 3 }

- Hớng dẫn HS biểu diễn tập nghiệm trên

trục số (chú ý khi nào dùng dấu “(” hay

dấu “)” để đánh dấu điểm trên trục số)

(GV chú ý cho HS quan hệ giữa cách viết

tập nghiệm và cách biểu diễn tập nghiệm

trên trục số)

- Viết tập hợp nghiệm

- Vẽ biểu diễm tập nghiệm trên trục số

HS: Thảo luận nhóm, sau đó đại diện lên bảng trình bày

HS: Thảo luận nhóm, sau đó lên bảng trình bày

Hoạt động 4 : 3 Bất phơng trình tơng đơng

GV: Trở lại ?2 hai BPT x<3 và 3>x có cùng

tập nghiệm {x / x<3 }, hai BPT này đợc gọi

là hai BPT tơng đơng

GV: Nêu khái niệm hai BPT tơng đơng lấy

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Giải bài tập số 17 SGK (GV treo bảng

phụ hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của BPT,

nêu một BPT mà có tập nghiệm đó)

Trang 9

* BPT dạng ax+b<0 (hoặc ax+b>0 , ax+b

0 , ax+b 0) trong đó a và b là hai số

đã cho, a 0, đợc gọi là BPT bậc nhất

Hoạt động 3 : 2 Hai quy tắc biến đổi bất phơng trình

GV: Gọi HS nhắc lại liên hệ giữa thứ tự và

Vậy tập nghiệm của BPT là {x / x < 23 }

GV: Ví dụ 2: Giải BPT 3x > 2x + 5 và biểu

diễn tập nghiệm trên trục số

GV: Gọi HS giải BPT, sau đó hớng dẫn HS

biểu diễn tập nghiệm trên trục số

GV: Chia HS làm 2 nhóm làm câu ?2, gọi

đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá

GV: Gọi HS nhắc lại liên hệ giữa thứ tự và

phép nhân ? Từ đó nêu quy tắc nhân với

Khi chuyển một hạng tử của BPT

từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

HS: Ghi ví dụ 1

HS: Làm ví dụ 2

3x > 2x + 5 3x – 2x > 5 x > 5

Vậy tập nghiệm của BPT là { x / x > 5 }HS: Hoạt động nhóm làm ?2 Giải các BPT sau ?

a, x + 12 > 21 x > 21 – 12 x > 9

Vậy tập nghiệm của BPT là { x / x > 9 }

b, - 2x > - 3x – 5 - 2x + 3x > -5 x > -5

Vậy tập nghiệm của BPT là{x / x > -5 }HS: Phát biểu liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Trang 10

b, -3x > -4x + 2 -3x + 4x > 2 x > 2

4 Củng cố:

- Phát biểu định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn ?

- Phát biểu hai quy tắc biến đổi BPT?

- Liên hệ giữa giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn và BPT bậc nhất 1 ẩn ?

5 /Hớng dẫn:

- Làm các bài tập (Từ 19 -27 SGK )

- Đọc nghiên cứu chuẩn bị phần 3 và 4

Trang 11

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra

b, -x < 2 3x > -6 (Vì có cùng tập nghiệm { x / x > -2 })

- Biểu diễn trên trục sốHS: Lên bảng trình bày-4x + 12 < 0 -4x < -12 x > 3 (chia 2 vế cho -4)

Vậy nghiệm của BPT là x > 3

Hoạt động 3 : 4 Giải bất phơng trình đa đợc về dạng ax + b < 0 , ax + b > 0 ,ax +

b 0 , ax + b 0

GV: Giải BPT sau: 3x + 5 < 5x – 7 HS: Lên bảng trình bày

3x + 5 < 5x – 7 3x – 5x < -7 –

5 -2x < -12

Trang 12

GV: Gọi HS nhận xét, sau đó chuẩn hoá.

GV: Gọi HS lên bảng làm ?6

GV: gọi HS nhận xét, sau đó chuẩn hoá

x > 6Vậy nghiệm của BPT là x > 6HS: Lên bảng trình bày ?6 -0,2x – 0,2 > 0,4x – 2

GV: Gọi HS nhận xét, sau đó chữa bài

HS: Lên bảng trình bày lời giải

a, 3x + 4 < 0 3x < -4 x < − 4

c, 5 - 1

3 x > 2 - 1

3 x > -3

x < 9Vậy nghiệm của BPt là x < 9

4 Củng cố:

Phát biểu định nghĩa BPT bậc nhất một ẩn ?

Phát biểu hai quy tắc biến đổi BPT?

Liên hệ giữa giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn và BPT bậc nhất 1 ẩn ?

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

Trang 13

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Giải bài tập số 25a,d :

x = -3 là nghiệm của BPT

b, Không Vì (với x = 0 ta có VT = 02 = 0 suy ra x = 0 không là nghiệm của BPT x2

- Giá trị của biểu thức -3x không lớn hơn giá trị của biểu thức -7x + 5 thì ta có điều gì?

+ Ta có thể giải bài toán này bằng cách

lập bất phơng trình (cách giải giống nh

giải bài toán bằng cách lập PT)

+ Chọn ẩn là số tờ giấy bạc loại 5000

ta có:

5000x + 2000(15 – x ) 70000

3000x 40000 x 40

Trang 14

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra:

phải bỏ dấu giá trị tuyệt đối, vậy cách

giải và giải nh thế nào ? Chúng ta nghiên

cứu bài hôm nay

Hoạt động 2:1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

GV: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của a ?

|a| = a khi a 0

HS: Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của

số a

Trang 15

|a| = -a khi a < 0

GV: Gọi HS lấy ví dụ ?

GV: Vậy để bỏ dấu giá trị tuyệt đối tuỳ

theo giá trị của biểu thức trong dấu giá

trị tuyệt đối là âm hay không âm

GV: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn

các biểu thức sau đây

(-HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó đại diện nhóm lên bảng trình bày

a, Khi x 3 thì |x − 3| = x- 3

A = x – 3 + x – 2 = 2x – 5

b, Khi x > 0 thì -2x < 0 suy ra |−2 x| = -(-2x) = 2x

B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5HS: Lên bảng trình bày

a, Khi x 0 thì -3x 0

|−3 x| = -3x

C = -3x + 7x – 4 = 4x – 4

b, Khi x < 6 thì |x − 6| =- (x – 6) =-x+ 6

D = 5 – 4x – x + 6 = - 5x + 11

Hoạt động 3: 2 Giải một số phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đôi

GV: Nêu ví dụ 2 Giải phơng trình

Vậy tập nghiệm của PT là : S = {−1 ;2}

GV: Ví dụ 3 Giải PT sau:

|x − 3| = 9 – 2x (2)

GV: Gọi HS lên bảng trình bày

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

HS: Khi x 0 thì |3 x| = 3x Khi x < 0 thì |3 x| = -3x

HS: Lên bảng trình bày

a, Với x – 3 0 x 3 khi đó

|x − 3| = x - 3(2) x – 3 = 9 – 2x x + 2x = 9 + 3 x = 4 (thoả mãn đk)

b, Với x – 3 < 0 x < 3 khi đó

|x − 3| = -(x – 3) = -x + 3(2) - x – 3 = 9 – 2x x = 6 (không thoả mãn đk)Vậy tập nghiệm của PT là : S = { 4 }

HS: Đại diện nhóm lên bảng trình bày

Trang 16

a, |2 x| = x – 6 (1)

- Với x 0 thì |2 x| = 2x(1) 2x = x – 6 x =- 6 (không t/m)

- Với x < 0 thì |2 x| = - 2x(1) -2x = x – 6 x = 2 (không t/m)

5 Hớng dẫn:

- Làm các bài tập (Từ 37 -45 SGK, Tr-51,53 )Bài 39: Thay với x = - 2 vào các BPT nếu thoả mãn thì là nghiệm ngợc lạikhông là nghiệm

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 65 : Ôn tập chơng IV

I Mục tiêu tiết học :

- Giúp cho HS nắm đợc một cách hệ thống hoá kiến thức của chơng

Trang 17

- Vận dụng vào giải các bài tập

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

II Chuẩn bị tiết học :

- Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ +bảng phụ

III Nội dung tiết dạy trên lớp :

1/ Tổ chức:

2 Kiểm tra:

Hoạt động 1: Kiểm tra

- Giải PT : |15 - 6x | / 3 = 5 (1)

- Giải BPT: | x - 1 | > x-3 (2) Với 15 – 6x 0 x 5

3

thì |15 −6 x| = 15 – 6x(1) ⇔ 15 −6 x3 = 5 x = 0 (tmđk)Với 15 – 6x < 0 x > 5

3

thì |15 −6 x| = -15 + 6x(1) ⇔ − 15+6 x

3 = 5 x = 5 (tmđk)

Vậy tập nghiệm của PT là S = {0 ;5}

Với x – 1 0 x 1 thì |x − 1|

= x – 1 (2) x – 1 > x – 3 -1 > -3

Đúng x 1Với x – 1 < 0 x < 1 thì |x − 1| = -

x + 1(2) - x + 1 > x – 3 2x < 4

x< 2 Vậy nghiệm của BPT là x 1 hoặc x < 2

Hoạt động 2: Lý thuyết

- Trả lời ?1 và VD (GV gọi HS cho ví

dụ về bất đẳng thức)

- Trả lời ?2 (Bất phơng trình bậc nhất một

ẩn có dạng nh thế nào? Cho ví dụ?)

- Trả lời ?3 (Hãy chỉ ra một nghiệm của

BPT trong ví dụ của ?2)

- Trả lời ?4 (Phát biểu quy tắc chuyển vế

Trang 18

d, m > n -3m < -3n (nh©n hai vÕ víi -3) 4 – 3m < 4 – 3n (céng hai vÕ víi 4)

- HS lªn b¶ng lµm bµi 39:

- Thay x = -2 vµo c¸c BPT, kiÓm tra xem x

= -2 lµ nghiÖn cña BPT nµo

a, x = -2 ta cã VT= -3.(-2) + 2 = -4; VP =-5 suy ra x = -2 lµ nghiÖm cña BPT -3x +

2 > -5

d, x = -2 ta cã VT = |−2| = 2 ; VP = 3 suy ra x = -2 lµ nghiÖm cña BPT |x| < 3

e, x = -2 ta cã VT = |−2| = 2 ; VP = 2 suy ra x = -2 kh«ng lµ nghiÖm cña BPT

d, (x – 3).(x + 3) < (x + 2)2 + 3 4x

> -16 x > -4VËy nghiÖm cña BPT lµ x > -4

Trang 19

Tiết 66 : Kiểm tra chơng IV

I.Mục tiêu tiết học :

- Kiểm tra nhận thức HS qua đó HS nắm đợc một cách hệ thống hoá kiến thức của chơng

- Vận dụng vào giải các bài tập

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Rèn luyện tính sáng tạo

II.Chuẩn bị tiết học :

Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ +bảng phụ

III.Nội dung tiết dạy trên lớp :

1/ Tổ chức lớp học - Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học :

2/Đặt vấn đề :

3/Các hoạt động nhận biết kiến thức của tiết học :

Nội dung kiểm tra :

A Đề Bài

I Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả nào dới đây là đúng:

A (-3) + 5 3 B 12 2.(-6) C (-3) + 5 < 5 + (-4) D 5 + (-9) < 9 + (-5)

Câu 2: Mệnh đề nào dới đây là đúng:

A Số a là số âm nếu 4a < 5a B Số a là số dơng nếu 4a > 5a

C Số b là số dơng nếu 4b < 3b D Số b là số âm nếu 4b < 3b

Câu 3: Giá trị x = 2 là nghiệm của bất phơng trình nào trong các BPT sau:

Trang 20

Câu 5: Nối mỗi dòng của cột A với một dòng của cột B để đợc một câu đúng.

a, Khi chuyển vế một hạng tử của

BPT từ vế này sang vế kia 1 ta phải giữ nguyên chiều của BPT

b, Khi nhân hai vế của BPT với cùng

c, Khi nhân hai vế của BPT với cùng

4 ta phải đổi chiều của BPT

II Tự luận

Câu 1: Viết và biểu diễn tập nghiệm của BPT : 2x -3

Câu 2: Giải các bất phơng trình sau:

a, Khi chuyển vế một hạng tử của

BPT từ vế này sang vế kia 1 ta phải giữ nguyên chiều của BPT

b, Khi nhân hai vế của BPT với cùng

c, Khi nhân hai vế của BPT với cùng

4 ta phải đổi chiều của BPT

II Tự luận (5 điểm)

Câu 3: (2 điểm)

|3 x −1| = x – 2

Trang 21

I.Mục tiêu tiết học :

- Giúp cho HS nắm đợc một cách hệ thống hoá kiến thức của toàn bộ chơng trình đại số lớp 8

- Vận dụng vào giải các bài tập

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

Hoạt động 1: Kiểm tra

- GV chuẩn bị các câu hỏi

- Yêu cầu học sinh lên bảng nhúp

phiếu và trả lời câu hỏi

- HS lên bảng nhúp phiếu và trả lời các câu hỏi

b x2+2x-3 = x2 +3x-x-3= (x+3)(x-1)

c 4x2y2- (x2 +y2)2 = -(x-y)2(x+y)2

d 2a3-54b3 = 2(a3-27b3) =2(a-3b)(a2+3ab+9b2)

- HS lên bảng làm bài tập 2

a (2x4-4x3 +5x2 + 2x-3):(2x2-1)

= x2-2x+3

b Ta có: x2-2x+3 = x2-2x+1+2 = (x-1)2 +2 >=2 (với mọi giá trị của x)

- HS lên bảng làm bài tập 3

Gọi 2 số lẻ bất kỳ là 2n+1 và 2m+1Theo bài ta có:

Trang 23

Câu 3: Cho Δ ABC đồng dạng Δ A’B’C’ theo tỷ số đồng dạng k Biết AB = 0,3

Câu 5: Một ca nô xuôi một khúc sông từ A đến B hết 4 giờ và ngợc dòng từ B về A

hết 6 giờ 40 phút Tính vận tốc thực của ca nô, biết vận tốc dòng nớc là 5 km/h

Câu 6: Cho Δ ABC vuông tại A Đờng cao AH cắt đờng phân giác BD tại M

Ngày đăng: 27/05/2021, 00:39

w