- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài. - Học sinh lên đọc bài. - Học sinh trả lời câu hỏi. + Cháu là Mai bạn của Hương. + Cháu là Khánh con bố Dũng, bác cho bố cháu mượn cái kìm. + Em là[r]
Trang 1TUẦN 18
NS: 4/1/2019
NG: Thứ hai ngày 7 tháng 1 năm 2019
CHÀO CỜ
-TẬP ĐỌC TIẾT 52,53: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 1,2)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Ôn tập về các từ chỉ sự vật, cách viết tự thuật
2.Kỹ năng : Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu
3.Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn
* QTE: Quyền được tham gia viết bản tự thuật.
- Quyền được tham gia tự giới thiệu về mình và người khác
- Quyền có cha mẹ được cha mẹ tặng quà
II ĐỒ DÙNG
- Phiếu bốc thăm tên bài tập đọc, SGK
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đặt câu hỏi
- Đọc tích cực
- Chia nhóm và tổ chức hoạt động nhóm
- Trình bày 1 phút
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG DẠY
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ (3)
– Gv kiểm tra đồ dùng hoc tập của hs
B Bài mới:
*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(2’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Kiểm tra đọc(15’)
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc
sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xét
2.HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập (15’)
Bài 2: Yêu cầu học sinh làm miệng (7’)
Bài 3: (7’)
- Đọc yêu cầu
- bài yêu cầu gì?
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi một vài học sinh lên bảng làm bài
HOẠT ĐỘNG HỌC
Hs thưc hiện
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- hs nêu yc
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các từ chỉ sự vật trong câu đó là: Máy bay, nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
- hs nêu yc
- Học sinh làm vào vở
- Một số học sinh đọc bản tự thuật
Trang 2- Giáo viên và cả lớp nhận xét.
* QTE: Quyền được tham gia viết bản tự
thuật
Tiết 2
A Kiểm tra bài cũ: (2p)
- Gv kiểm tra bài tập của hs từ tiết trước
B Bài mới:
*Giới thiệu bài, ghi đầu bài(1p)
*Dạy baì mới
1.HĐ1: Kiểm tra đọc: (12p)
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc
sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xét
2.HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:(8p) Yêu cầu học sinh làm bài vào
vở
- Hs làm bài tâp
- Gv nhân xét chữa bài cho hs
*QTE: Con đã bao giờ được giới thiệu về
bản thân mình với người khác chưa?
* TE: Có quyền được tham gia viết bản
tự thuật.
- Quyền được tham gia tự giới thiệu về
mình và người khác.
- Quyền có cha mẹ được cha mẹ tặng quà.
Bài 3: (8p)
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi một vài học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
QTE: Con đã được bố mẹ tặng quà chưa?
Con có thích món quà đó không?
* TE: Có quyền có cha mẹ, được cha mẹ
tặng quà.
C Củng cố, dặn dò.(3p)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
- Hs trả lời
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- hs nêu yc
- Học sinh đặt câu theo mẫu
+ Cháu là Mai bạn của Hương
+ Cháu là Khánh con bố Dũng, bác cho bố cháu mượn cái kìm
+ Em là Lan học sinh lớp 2a, cô cho lớp
em mượn lọ hoa một chút được không ạ
- Hs trả lời
- hs nêu yc
- Học sinh tự làm bài
- Một em lên bảng làm lớp làm vào vở
HS nêu
Trang 3
-TOÁN TIẾT 86: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Qui trình giải toán có lời văn
2.Kỹ năng: Cách trình bày bài giải Thứ tự của các số
3.Thái độ: HS phát triển tư duy
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đặt câu hỏi
- Trình bày 1 phút
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV kiểm tra vở bài tập của HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2p)
Ghi đầu bài
2 GV hướng dẫn HS làm lần lượt
từng bài
Bài 1: (5p)
- HS đọc yêu cầu bài toán
- Bài yêu cầu gì?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
1 HS lên bảng tóm tắt HS giải
- GV cho HS làm vào vở bài tập rồi
chữa bài
Tóm tắt
Chiều bán nhiều hơn buổi sáng : 9 lít
Buổi chiều
… lít ?
- Gv nhận xét chữa bài
- GV nhận xét, chốt BT củng cố dạng
bài toán về nhiều hơn
Bài 2: (5p)
HS đọc yêu cầu bài toán
- Bài yêu cầu gì?
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Hướng dẫn học sinh làm như bài tập 1
- 4 HS lên bảng lần lượt chữa bài tập sgk
Hs đọc yêu cầu bài
Hs trả lời
Bài giải Buổi chiều cửa hàng bán được số l dầu là:
48 + 9 = 57(l) Đáp số: 57 l dầu
Hs đọc yêu cầu bài
Hs trả lời
Bài giải
An cân nặng số kg là
30 - 4 = 26kg Đáp số : 26kg
Trang 4HS làm bài đổi chéo bài kiểm tra.
- BT củng cố kiến thức nào?
Bài 3:(7p)Cho HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS làm như bài 2
- 1 HS lên giải
- GV nhận xét
- BT củng cố kiến thức nào?
Bài 4:(7p)Cho HS nhẩm 2 số nào có
tổng = 90 rồi nối 2 số đó lại sau đó nối
tiếp nhau đọc
- Bài yêu cầu gì?
- GV và HS nhận xét chốt lại:
C.Củng cố, dặn dò(4’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhận xét bổ sung
Hs đọc tên bài
Hs trả lời
Bài giải
Cả hai bạn có số quả cam là:
24 + 18 = 42 ( quả) Đáp số: 42 quả
Hs đọc tên bài
Hs trả lời
60 và 30 ; 50 và 40 ; 45 và 45; 75 và 15
-HĐNGLL BÁC HỒ VÀ NHỮNG BÀI HỌC VỀ ĐẠO ĐỨC LỐI SỐNG
BÀI 5: YÊU THƯƠNG NHÂN DÂN I.MỤC TIÊU
-Thấy được 1 đức tính cao đẹp của Bác Hồ Đức tính cao đẹp đó chính là tấm lòng yêu thương nhân dân; tình cảm yêu mến, kính trọng nhân dân của bác được thể hiện qua những ah2nh động và việc làm vụ thể
- Thực hành, ứng dụng được bài học yêu thương nhân dân Biết làm những công việc thể hiện sự quan tâm và tình yêu thương với những người trong cộng đồng xã hội
II.CHUẨN BỊ:
- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2 – Tranh SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG
A Bài cũ : Cây bụt mọc
- Em đã làm gì để bảo vệ cây xanh ở trường? HS trả lời- Nhận xét
B Bài mới: - Giới thiệu bài : Yêu thương nhân dân
1 Hoạt động 1: Đọc hiểu (10p)
- GV đọc chậm câu chuyện “Yêu thương nhân dân” ( Tài liệu
Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2/ tr.16)
+Bác gặp và chúc thọ riêng cụ Thiệm nhân dịp nào?
+ Bác đã khen cụ Thiệm vì cụ có những tính cách, việc làm tốt
đẹp nào?
+ Bác Hồ đã nói về việc kết nghĩa anh em với cụ Thiệm thế
nào?
- HS lắng nghe
-HS trả lời cá nhân
- Các bạn bổ sung
Trang 5+ Cụ Thiệm đó trả lời Bỏc ra sao?
Cuối cõu chuyện Bỏc đó núi và làm gỡ?
+ Theo cõu chuyện này, dựa vào điều gỡ để Bỏc Hồ đề nghị ai
làm em, ai làm anh?
2.Hoạt động 2: Hoạt động nhúm (7p)
+ Đối với nhõn dõn, cõu chuyện khuyờn ta điều gỡ?
3 Hoạt động 3: Thực hành- ứng dụng
+Dựa vào cõu chuyện, em hóy giải thớch “ kết nghĩa anh em”
là gỡ?
+ Khi đó kết nghĩa anh em, người ta sẽ sống với nhau thế nào?
+- GV cho HS thảo luận nhúm:
+ Những người như thế nào, chỳng ta cú thể kết nghĩa anh
em?
+ Cỏc em hóy kể cựng cỏc bạn những việc làm tốt thể hiện sự
yờu thương của mỡnh đối với hàng xúm, bạn bố, thầy cụ,
người cao tuổi
Mẫu
Việc làm tốt
với hàng
xúm
Việc làm tốt với bạn bố
Việc làm tốt với thầy cụ
Việc làm tốt vớingười cao tuổi
4 Củng cố, dặn dũ:
+ Đối với nhõn dõn, cõu chuyện khuyờn ta điều gỡ?
Nhận xột tiết học
- HS chia 4 nhúm, thảo luận cõu hỏi
-Đại diện nhúm trả lời, cỏc nhúm khỏc bổ sung
- HS trả lời cỏ nhõn
- Lớp nhận xột
+ HS thảo luận nhúm 6 -Ghi vào bảng nhúm theo mẫu
- Đại diện nhúm trỡnh bày, mỗi nhúm mỗi cõu
-HS trả lời -Lắng nghe
-BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT TIẾT 37: ễN TẬP(TIẾT 1)
I MỤC TIấU
- Hs xác định đợc các từ chỉ sự vật, biết dùng dấu câu thích hợp
- Hs biết tóm tắt lí lịch của một ngời thân
- Hs yờu thớch mụn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sỏch thực hành Toỏn và TV
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1/ KTBC:
- Hs đọc lại đoạn văn viết về con vẹt của
bé Bi
2/ Bài mới : gtb
Bài 1:
- Gv đọc yêu cầu
- Hs làm bài
- Hs đọc nối tiếp các từ chỉ sự vật
- Hs nhận xét
Bài 2:
Bài 1: Cỏc từ chỉ sự vật cú trong đoạn
văn: Đàn sếu, vờn hoa, thành phố, núi rừng, làng mạc, biển cả
Trang 6- Hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài
- Hs đọc nối tiếp các dấu câu
- Hs nhận xét
Bài 3:
- Hs đọc yêu cầu
- Hs tự làm bài
- Gv theo dõi, nhận xét
- Hs đọc bài viết
IV Củng cố dặn dò :
- Gv nx tiết học
Bài 2: Các dấu câu cần điền:
- Dấu phẩy, dấu hỏi, dấu phẩy, dấu chấm
Bài 3:
Họ tên: nam, nữ: Ngày, tháng, năm:
Nơi sinh:
Quê quán:
Nơi ở hiện nay:
Nghề nghiệp:
Nơi làm việc:
Sở thích:
-NS: 5/12/2019
NG: Thứ ba ngày 8 thỏng 1 năm 2019
TOÁN TIẾT 87: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIấU
1.Kiến thức : Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20
- Biết làm tớnh cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100
2.Kỹ năng : Biết tỡm số hạng, số bị trừ Biết giải bài toỏn về ớt hơn một số đơn vị 3.Thỏi độ : HS phỏt triển tư duy
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đặt cõu hỏi
- Trỡnh bày 1 phỳt
- Chia nhúm và tổ chức hoạt động nhúm
III HOẠT ĐỘNG DAY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
GV kiểm tra bài tập về nhà của HS
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
Ghi tờn bài
2 Hướng dẫn làm bài tập
GV hướng dẫn HS làm và chữa bài lần
lượt là
Bài 1:(5’)Tớnh nhẩm
HS đọc yờu cầu bài toỏn
- Bài yờu cầu gỡ?
- Hướng dẫn học sinh làm bài
HS tớnh nhẩm và nờu ngay kết quả tớnh
- Gọi hs chữa gv nhận xột
- GV nhận xột, chốt BT ụn bảng cộng trừ
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- 3 HS lờn bảng mỗi em làm 1 phộp tớnh:
12 – 4= 8 9 + 5 = 14 11 – 5 = 6
15 – 7 = 8 7 + 7 = 14 4 + 9 = 13
Trang 7Bài 2: (5’)Đặt tính rồi tính
1hs đọc yêu cầu
- Nêu cách đặt tính?
- Lớp làm vào vở bài tập
- GV chữa bài khi chữa khuyến khích HS
nêu cách thực hiện phép tính
- GV nhận xét, chốt BT củng cố cách đặt
tính rồi tính
Bài 3:(5’)Tìm x
- 1hs đọc yêu cầu
- Muốn tìm số hạng ta làm thế nào?
- Tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Tìm số trừ ta làm thế nào?
Cho HS tự làm rồi chữa bài
- Khi chữa khuyến khích HS nêu cách tìm
thành phần (số hạng, số bị trừ, số trừ chưa
biết)
- GV nhận xét, chốt BT củng cố tìm thành
phần chưa biết của phép tính
Bài 4: (7’)
1HS đọc đề toán -Bài toán cho biết gì? -Bài toán hỏi gì? HS tóm tắt bằng lời rồi giải bài toán GV chữa chung: Tóm tắt Con lợn to : 92 kg Con lợn bé nhẹ hơn con lợn to: 16 kg Con lợn bé … Kg ? Muốn tìm cân nặng của con lớn bé, ta làm thế nào? - GV nhận xét, chốt BT củng cố dạng bài toán về ít hơn Bài 5 : (4’)GV hướng dẫn HS chấm các điểm vào vở và dùng thước và bút nối để có: 3 hình chữ nhật Hs làm nhóm đôi thời gian 1 phút Trình bày kết quả GV chốt C.Củng cố, dặn dò(3p) 13 – 5 = 8 6 + 8 = 14 16 – 7 = 9 - hs lên bảng làm bài: 28 73 53 90
+ - + -
19 35 47 42
47 38 100 48
- HSđọc yêu cầu:
- HS trả lời
- hs lên bảng làm bài:
x + 18 = 62 x – 27 = 37
x = 62 – 18 x = 37 +27
x = 44 x = 64
40 – x = 8
x = 40 – 8
x = 32
HSđọc yêu cầu:
- HS trả lời
- hs lên bảng làm bài:
Bài giải
Con lợn bé nặng số ki-lo-gam là:
92 - 16 = 76 (kg) Đáp số : 76 kg gạo
- Hs trả lời
-1em lên bảng nối
Trang 8- Gv nhận xét tiết học
- Nhắc HS chuẩn bị bài mới
-KỂ CHUYỆN TIẾT 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (TIẾT 3)
I MỤC TIÊU:
a)Kiến thức:
- Đọc rõ ràng, trôi chảy bài tập đọc đã học ở học kì I (phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/ 1 phút)
- Hiểu ý chính của đoạn, nội dung bài; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc
- Viết đoạn văn đúng chính tả
b)Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng và đọc - hiểu
- Nghe – viết chính xác đoạn văn
c)Thái độ: Có thái độ kiên trì, nhẫn nại khi học tập
* QTE: - quyền được học tập được thầy cô giáo giúp đỡ trong học tập.
- Bổn phận chăm chỉ học tập
- Quyền được tham gia nói an ủi
II ĐỒ DÙNG
- Phiếu bốc thăm bài tập đọc, bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ(2)
- Gv kiểm ra đồ dùng của hs
II : Bai mới
*Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
*Dạy bài mới.
1.HĐ1: Kiểm tra đọc(15’)
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả
lời
- Nhận xét
2.HĐ2: (15’) Thi tìm nhanh một số
bài tập đọc theo mục lục sách (miệng)
(5’)
- HD HS làm bài: Để tìm nhanh tên một
bài tập đọc theo mục lục khi có người
nêu tên bài tập đọc đó, trước hết em phải
nhớ hoặc đoán xem bài đó thuộc chủ
điểm nào, tuần nào Tiếp đó, em đọc
lướt mục lục để dò tìm tên bài, số trang
- Tổ chức cho các nhóm HS thi Cách
chơi> một HS làm trọng tài xướng tên
Hs thực hiện
Hs nghe
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS đọc đề bài
- HS tham gia chơi
Trang 9bài Đại diện nhóm nói to tên bài và số
trang
- Cách tính điểm: nhóm nào tìm nhanh
và đúng được tính 1 điểm Nhóm nào
nhiều điểm là nhóm thắng cuộc
3.HĐ3:Chính tả (nghe - viết) (20’)
- Hướng dẫn HS chuẩn bị:
GV đọc 1 lần đoạn văn
GV hỏi:
+ Bài chính tả có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần
viết hoa?
- Nêu nội dung bài?
*QTE: Em đã bao giờ được thầy cô
giáo giúp đỡ chưa? Để học tập tốt thì em
sẽ làm gì?
* Chốt : - Quyền được học tập được
thầy cô giáo giúp đỡ trong học tập
- Bổn phận chăm chỉ học tập
- Quyền được tham gia nói an ủi
- Luyện viết vào bảng con
- Đọc cho HS viết
- Chấm, chữa bài
C Củng cố dặn dò: (5’)
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về làm bài tập
- 2 HS đọc lại
- 4 câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng của người
- HS viết từng tiếng khó vào bài vào vở
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì
-CHÍNH TẢ TIẾT34: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I (tiết 4) I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Ôn luyện các từ chỉ hoạt động và dấu câu
2.Kỹ năng
- Luyện đọc bài “Há miệng chờ sung ”
3.Thái độ
- HS luyện đọc tốt
II ĐỒ DÙNG
- SGK, phiếu bốc thăm bài đọc
III CÁC PHƯƠNG PHÁP KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Đặt câu hỏi
Trang 10- Đọc tích cực
- Trình bày 1 phút
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ(2)
- Gv kiểm ra đồ dùng của hs
II : Bai mới
*Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
*Dạy bài mới.
1.HĐ1: Kiểm tra đọc(15’)
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh
trả lời
- Nhận xét
2.HĐ2: Tìm từ chỉ hoạt động(7’)
- GV y/c HS đọc đề bài tập 2, hỏi
HS: để làm tốt bài tập này, em phải
chú ý đến điều gì?
- Cho 1 học sinh đọc bài to trước lớp,
hd HS làm bài theo nhóm đôi
- Báo cáo kết quả
- GV nhận xét và bổ sung nếu có
3 HĐ 3: Ôn tập về dấu câu(7’)
- GV gọi 1 HS đọc Y/c bài tập 3
- Hỏi HS ở trong đoạn văn ở bài tập
3 có những dấu câu nào ?
4 HĐ 4: BT 4(7’)
GV treo đoạn hội thoại BT4 y/c HS
đọc, thảo luận nhóm 4 thời gian 2p
làm BT 4
-Hs trình bày bài làm
-G nhận xét
C Củng cố - Dặn dò(3’)
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu các em về nhà ôn lại các
bài học thuộc lòng
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh
trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc yêu cầu.
- TL phải nắm chắc các từ chỉ hoạt động
- Lắng nghe và thực hiện
-8 từ chỉ hoạt động trong bài văn là: Nằm lì, lim dim, kêu, chạy tót, vươn mình, dang, vỗ, gáy
- 1HS đọc y/c -Tìm dấu câu: dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu chấm than, dấu ngoặc kép, dấu …
-1 HS đọc y/c Thảo luận nhóm 4 đưa ra câu hỏi để đưa em nhỏ về nhà
1 Bố mẹ cháu tên là gì ?
2 Nhà cháu ở đâu ?
3 Số điện thoại của bố hoặc mẹ ?
-BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT TIẾT 37: ÔN TẬP ( Tiết 2 )
Trang 11I MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
Ôn tập cách dùng dấu chấm trong đoạn văn, tìm từ chỉ hoạt động, ôn tập câu Ai – làm gì
? Ai – thế nào ?
2.Kĩ năng :
Kĩ năng ngắt câu trong đoạn văn đúng
3.Thái độ:
Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG
-Bảng phụ
III: HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A: Kiểm tra bài cũ(5)
- Gv kiểm tra đồ dùng hs
- Gv nhận xét
- Hs đọc bài và nêu nội dung
B: Bài mới.
*)Giới thiệu bài(1)
- Gv nêu nội dung tiết học
*) Hướng dẫn ôn tập
1.Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn sau
thành 3 câu, viết hoa chữ cái đầu câu(10’)
+ YC HS đọc thầm đoạn văn
+ Dùng bút chì ngắt đoạn văn thành 3 câu
+ Gọi Hs đọc bài
+ YC HS viết hoa chữ cái đầu câu
2 Điền từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp
với mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh truyện
“Hà mã và báo hoa”(12’)
+ YC HS làm việc cá nhân
+ GV chốt kết quả đúng
+ ( Các từ cần điền lần lượt là: ( Kiếm ăn,
muốn, bảo, chở biết )
+ Gọi HS đọc lại đoạn văn
3 Chọn câu trả lời đúng(10’)
+ Gọi HS đọc bài
+ YC HS nghiên cứu bài chọn câu trả lời
đúng
+ Gọi HS nêu ý kiến
+ GV chốt ý đúng
+ Đọc thầm + Ngắt câu + Đọc bài + Chữa bài
+ Làm bài + Chữa bài
( Các từ cần điền lần lượt là: ( Kiếm ăn, muốn, bảo, chở, biết )
+ Đọc
+ Đọc bài + Chữa bài ( a Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu :
Ai – làm gì ? + Hà mã kiếm ăn bên sông
b Câu nào cấu tạo theo mẫu
Ai – thế nào ? + Hà mã rất thông minh
c Bộ phận in đậm trong câu “Hà mã
rấtthông minh” trả lời câu hỏi nào ?