[r]
Trang 2Kiểm tra
1) Phát biểu định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên
2) Với a là số tự nhiên tính:
a1= ; a0 =
3) Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai luỹ thừa cùng cơ số
không?
Trang 3Tiết: 6
Luỹ thừa của một số hữu tỉ
Trang 4I) Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: 1) Định nghĩa:
Với x Q, n N, n > 1
x n = x.x.x…x
n thừa số Phát biểu định
nghĩa luỹ thừa của một số
hữu tỉ
Luỹ thừa bậc n của một
số hữu tỉ, là tích của n
số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
(SGK)
xn là luỹ thừa
x là cơ số
n là số mũ
Trang 52) Quy ước:
x 1 = x x 0 = 1
Cho x =
b
a ( a,b Z, b 0 )
3) Chú ý:
b
a
n
n
b
a
4) Áp dụng: ?1 Tính
2 4
3
5
2
; ; (- 0,5) 2 ; (- 0,5) 3 ; ( 9,7) 0
Trang 6II) Tích và thương hai luỹ thừa
cùng cơ số
Nêu công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số trong t ập hợp số tự
nhiên ?
a m a n = a m+n a m : a n = a m-n
(a 0, m n) (x 0, m n)
Phát biểu quy tắc nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số?
- Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
Phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
- Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số
khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số
mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia
x m x n = x m+n x m : x n = x m-n
1) Công thức:
Trang 72) Áp d ng: ụng:
Bài ?2:
a) ( - 3) 2 ( - 3) 3
b) (- 0,25 ) 5 : ( - 0,25 ) 3
Trang 8III) Luỹ thừa của một luỹ thừa:
1) Các ví dụ: ?3 Tính và so sánh
a) (( 2) 2 ) 3 và 2 6 ; b) và
5 2
2
1
2
1
a) (( 2) 2 ) 3 = 2 6 ; b) =
5 2
2
1
2
1
Từ ví các dụ hãy tính
(xm)n=?
2) Công thức: ( x m ) n = x m.n
Phát biểu quy tắc luỹ thừa của một
luỹ thừa?
3) Quy tắc:
Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Trang 94) Áp dụng:
Điền số thích hợp vào ô vuông:
a)
b) [( 0,1)4] = (0,1)8
4
3 4
2
Trang 10Luyện tập:
Bài tập 28 (SGK)
Bài tập 30 (SGK)
Trang 11Hướng dẫn về nhà
Học thuộc định nghĩa, các công thức nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số, công thức luỹ thừa của một luỹ thừa
Làm các bài tập: 27, 29, 31(sgk)