MỤC TIÊU: Kiến thức : -HS hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, Kỷ năng : biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số.. Chuẩn bị của giáo
Trang 1I MỤC TIÊU:
Kiến thức : -HS hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
Kỷ năng : biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng
cơ số
Thái độ : Có kĩ năng vận dung qui tắc trên trong việc tính toán
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên : Thước thẳng có chia khoảng , bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh :Bảng con, bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp (1 ph) : Kiểm tra sĩ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ : (5ph) :
Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự
nhiên ?
Qui tắc nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số ?
3.Giảng bài mới (38ph)
- Giới thiệu bài ( 1 ph) Tương tự như đối với số tự nhiên Hôm nay chúng ta hãy tìm hiểu định nghĩa và tính chất luỹ thừa bậc n ( với
n là một số tự nhiên lơn hơn 1) của số hữu tỉ x
- Tiến trình bài dạy
THƠ
ØIGI
AN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
10ph Hoạt động 1 :
Nhắc lại đnghĩa luỹ
thừa với số mũ tự
nhiên ?
Tương tự với x là số
hữu tỷ Hãy đnghĩa
n
x = ?
Nêu cách đọc
nx , x , n ?
Aùp dụng tính :
3
2 = ?
( )2
1,5 ?
− =
GV nêu qui ước :
1
x =x
( )
0
x =1 x ≠0
Tính :
1
2008 =?
0
1999 =?
HS nhăc lại đn đã học
HS nêu định nghĩa tương tự như trong N
HS trình bày cách đọc
HS giải trên bảng Cho HS nhận xét kết quả
HS nêu qui ước như SGK
HS nêu công thức
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :
Định nghĩa : Luỹ thừa bâïc n của một số hữu tỷ x, kí hiệu x , là tích của n
n thừa số x ( n là một số tự nhiên lơn hơn 1)
n
x x x x x
n thua so
x Q , n N , n > 1
=
1 4 2 4 3
n
x : đọc là x mũ n…
x : là cơ số
n : Số mũ Qui ước :
1
x =x
( )
0
x =1 x ≠0 Với
Trang 2a
x = a , b Z , b 0
Thì
n
= a , b Z b 0
÷
9ph Hoạt động 2 :
Nhắc lại công thức
tính tích và thương
của hai luỹ thừa
cùng cơ số trong N
đã học ?
Tương tự với x là số
hữu tỉ,
em hãy nêu công
thức ?
x x = ?
Aùp dụng tính :
2 2 = 2 + =2
1, 2 : 1, 2 = 1, 2 − =1, 2 1, 2=
x : x = ?
(x ≠0 , m ≥ n)
HS nêu công thức Tương tự HS nêu công thức trên
HS giải trên bảng Cho HS nhận xét kết quả
HS làm ?2 trên bảng phụ, GV thu và nhận xét
HS rút ra công thức
HS vận dụng công thức trên để giải
2 Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số :
x x = x + Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
x : x = x (x ≠0 , m ≥ n) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0,
ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ
đi số mũ của luỹ thừa chia
9ph Hoạt động 3 :
Cho HS giải ?3 rồi
dẫn đến công thức
( )m n
x = ?
Vận dụng công thức
trên hãy tính :
2 = 2 = 2
0,1 = 0,1 = 0,1
HS hoạt động nhóm giải các bài tập đã cho
GV thu một số bảng con và cho HS nhận xét từng bảng và rút ra kết quả
3 Luỹ thừa của một luỹ thừa ( )m n m.n
x = x Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
Ví dụ :
2 = 2 = 2
0,1 = 0,1 = 0,1 10ph Hoạt động 4 :
Củng cố định nghĩa
và các công thức
luỹ thừa đã học
qua bài tập 27 ;28;30
SGK trang 19
Dùng bảng phụ
hướng dẫn giải các
bài tập trên
Bài 30
a)
3
x :
−
= −
÷
3
4
x =
2 16
⇒ − ÷ − ÷ =
= − ÷ =
Bài tập 27
4
−
=
÷
2
25 11 64
− = − = − =
÷ ÷
= −
Trang 3b)
.x
=
÷ ÷
2
x = :
4 16
⇒ ÷ ÷ =
= ÷ =
( )2
0, 2 0, 04
( )0
5,3 1
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo ( 1 ph)
- Ra bài tập về nhà : Học thuộc kĩ lí thuyết Vận dụng giải các bài tập đã hướng dẫn
- Chuẩn bị trước phần còn lại để tiết sau ta học tiếp
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :