Kiến thức : Giúp HS nắm vững công thức luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương của số hữu tỷ.. Kỷ năng : Rèn kĩ năng vận dụng công thức luỹ thừa đã học để giải toán về luỹ thừa 3
Trang 1Ngày soạn 6.9.2009.
TỶ(tt)
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp HS nắm vững công thức luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương của số hữu tỷ
2 Kỷ năng : Rèn kĩ năng vận dụng công thức luỹ thừa đã học để giải toán về luỹ thừa
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác trong vận dụng các công thức đã học
II.CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên : Thước thẳng có chia khoảng , bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh : Học thuộc bài cũ , bảng nhóm
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp (1 ph) : Kiểm tra sĩ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ : (5ph) :
Nêu định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ và các công thức luỹ thừa đã được học ?
Aùp dụng tính :
( ) ( )
( ) ( )
3 3
2 : 2
− −
− −
3.Giảng bài mới : ( 37 ph)
- Giới thiệu bài (1 ph) : Hôm nay các em lại tiếp tục tìm hiểu hai công thức còn lại
-Tiến trình bài dạy
THƠ
ØI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG 12ph Hoạt động 1 :
?1 Tính và so sánh :
a 2.5 ; 2 5
÷ ÷ ÷
Từ đó em nào có
thể suy ra công
thức tổng quát
x.y = ?
Các em hãy làm
? 2
H s thực hiện…
Hs nhận xét kết quả…
Hs rút ra công thức :
x.y = x y
H s thực hiện…
Hs nhận xét kết quả…
1 Luỹ thừa của một tích:
x.y = x y Luỹ thừa của một tích bằng tich các luỹ thừa
Ví dụ:
a 2.5 =2 5 =4.25 100=
= = =
÷ ÷
3 3
3 3
3
c 1,5 8 1,5 2 1,5.2 3 27
12ph Hoạt động 2 :
?3 Tính và so sánh :
HS tính và so sánh Cho hs nhận xét …
HS rút ra công
2) Luỹ thừa của một thương:
Trang 2ØI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
( ) ( )
3 3
3
2 2
;
−
−
÷
5 5
5
;
÷
Từ đó em nào có
thể rút ra được
công thức tổng
quát :
n
x
= ? y
÷
Theo em có điều
kiện gì đối với y ?
Vì sao y phải khác 0
?
Vận dụng công
thức trên hãy tính
các kết quả bên
? 4
thức tổng quát như sgk
HS giải trên bảng nhóm GV thu và cho
hs nhận xét từng bảng và rút ra kết quả
2 2 3
3 3
72 24 15 27 ( 7,5) 2,5
=
=
− =
n
= y 0
÷
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
Ví dụ :
2 2
2 2
72 72
3 9
24 24
= ÷ = =
3 3
3 3
( 7,5) 7,5
3 27 2,5 2,5
− =− = =
÷
3
3 3
3 3
15 15 15
5 125
= = ÷ = =
12ph Hoạt động 3 :
Bài 35 :
Tìm m biết :
m
2 32
⇒ =
÷
n
343 7
125 5
= ÷ ⇒ =
3
0,125 8 0,125.8
1 1
= =
m n
a 0 , a ±1 , a = a
m = n
⇒
Củng cố
?5 Tính :
3 3
1
a 0,125 8 8
8 1
.8 1 1 8
= ÷ =
= ÷ = =
4
39
b 39 :13
13
3 81
−
− = ÷ =
= =
Bài 35 : Tìm m ; n biết :
m
2 32
÷
n
343 7
125 5
= ÷
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo ( 2 ph)
- Ra bài tập về nhà : Học thuộc các công thức về luỹ thừa, Vận dụng các bài tập giải mẫu, để giải các bài tập còn lại,
- Chuẩn bị để tiết sau luyện tập
Trang 3IV.RUÙT KINH NGHIEÄM BOÅ SUNG :