hai ®êng trßn, xy lµ tiÕp tuyÕn chung t¹i A.[r]
Trang 1PHềNG GD - ĐT YấN LẠC GIÁO ÁN HèNH HỌC 9
TRƯỜNG THCS TỀ LỖ Năm học: 2019 - 2020
Soạn: ………….
Giảng: …………
Tiết 42: luyện tập
I- Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm và các định lí, hệ quả của góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lí, hệ quả của góc giữa tia tiếp tuyến và một dây vào giải bài tập, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, cách trình bày lời giải bài tập hình
- Học sinh tự giác, tích cực, chủ động trong học tập
II- Chuẩn bị:
GV: Thớc kẻ, com pa, êke, phấn màu
HS: Ôn tập kiến thức của bài; làm các bài tập GV yêu cầu
Thớc, compa, thớc đo độ, MTBT
III- Tiến trình bài dạy:
1- Tổ chức:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu về định lí, hệ quả
của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
- HS2: Chữa bài 32-SGK
B A
P
- Cho HS nhận xột bài làm của bạn,
GV củng cố và cho điểm
3- Bài mới
- Hai HS lên bảng làm bài + HS1: Phát biểu định lí và hệ quả
+ HS2: Giải bài tập 32
Ta có:
TPB
2
sđBP (Gúc tạo bởi tia tt và dõy cung)
mà BOP sđ BP (Gúc ở tõm)
BOP 2TPB Mặt khỏc BTP BOP 90 0(PTO vuụng ở P)
BTP 2TPB 90 0(đpcm)
Hoạt động 2: Luyện tập
*
Bài tập cho hình sẵn
Bài 1: AC, BD là các đờng kính của
(O); xy là tiếp tuyến tại A của (O)
Tìm các góc bằng nhau ( Bảng
phụ1)
1
4 3 2
O
D C
y x
Bài 2: ( Bảng phụ 2) Cho hình vẽ
bên, (O) và (O’) tiếp xúc ngoài nhau
tại A, BAD, EAC là hai cát tuyến của
Bài 1: HS đứng tại chổ trả lời
Ta có: A 1 C D
(cựng chắn cung AB )
2
C B , D A 3, A 2 B1(hai gúc ở đỏy của cỏc tam giỏc cõn)
A B C D A (cựng chắn cỏc cung bằng nhau)
Tương tự, ta cú: A 2 A 4 B1
CBA BAD OAx OAy 90
Trang 2hai đờng tròn, xy là tiếp tuyến chung
tại A
Chứng minh ABC = ADE.
Bài tập 33 (SGK/80)
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, vẽ hình,
ghi GT, KT
- Hớng dẫn HS lập sơ đồ phân tích
nh sau:
AB.AM = AC.AN
Δ AMN ∽ Δ ACB
CAB chung AMN = C
- GV cho HS lên bảng trình bày
- HS, GV nhận xét
Bài tập 34 (SGK/80)
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài, vẽ hình,
ghi GT, KT
- Hớng dẫn HS lập sơ đồ phân tích
nh sau:
MT2 = MA.MB
Δ TMA ∽ Δ BMT(g.g)
M chung ATM= B
- GV cho HS lên bảng trình bày
- HS, GV nhận xét
Chứng minh:
Ta có ABC =
xAC (=
1
2sđAC)
EAy ADE
E
D
y
B
C x
(=
1
2sđ AE ) Mà xAC = EAy ( đối đỉnh)
ABC = ADE.
Bài tập 33 (SGK/80)
GT
A, B, C(O)
Tiếp tuyến At
d // At, d cắt AB,
AC lần lợt tại M,
N
t O C
B A
N M
KL AB.AM = AC.AN
Chứng minh
Ta có AMN= BAt (so le trong)
C=BAt ( =
1
2sđ AB) C = BAt.
=> AMN = C
xét Δ AMN và Δ ACB có
CABchung, AMN = C
Δ AMN ∽ Δ ACB (g.g)
AC AB AM.AB =
AC.AN
Bài tập 34 (SGK/80)
GT Cho điểm M nằm ngoài (O), tiếp tuyếnMT, cát tuyến MAB.
KL MT2 = MA.MB
Chứng minh
Xét Δ TMA và Δ BMT có:
A
T
O
M B
Trang 3M chung, ATM= B (=
1
2sđ AT)
Δ TMA ∽ Δ BMT(g.g)
MT2 = MA.MB
4- Củng cố:
Theo từng phần trong giờ luyện tập
5 - H ớng dẫn về nhà
- Học thuộc các định lý , hệ quả về góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Xem và giải lại các bài tập đã chữa
- Giải bài tập 33, 35-SGK; bài 25-SBT
- Xem trớc bài “Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn, góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn”
Giáo viên dạy
Phan Thị Thanh Hoa