1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 19 : Luyện tập (tiếp)

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 181,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc tieâu: -Nắm vững trường hợp bằng nhau c-c-c của 2 tam giác -Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó,biết sử dụng trường hợp bằng nhau cc-c để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, t[r]

Trang 1

Tiết 19 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tracủng cố nhắc sâu kiến thức:

- Tổng ba góc một tam giác bằng 1800

- Trong tam giác vuông hai góc nhọn có tổng số đo 900

- Định nghĩa góc ngoài tam giác, định lý về tính chất góc ngoài tam giác

+ Rèn luyện kỹ năng tìm số đo góc

+ Rèn luyện kỹ năng suy luận

II Hoạt động:

1) Kiểm tra:

HS1: Nêu định lý tổng ba góc của tam giác?

Bài tập:Tính số đo góc ADB và ADC

800 300

2) Luyện tập:

GV: Vẽ hình treo bảng phụ

GV: Muốn tính số đo x ta phải làm gì? Dựa

vào tam giác nào?Muốn tìm số đo x ta cần

tìm số đo của góc nào?

GV: Hướng dẩn: Áp dụng tính chất tổng 3

góc của tam giác, sau đó tính số đo góc còn

lại

GV: Gọi 4 HS lên tìm x dựa vào từng hình vẽ

GV: Bài toán cho ta biết gì? Và yêu cầu gì?

GV: Cho lên giải

1.Bài 6/109:

Hình a:

A A

A

0

0

0

90

( ) :

90

40

AHI vuông tại H B B A A C C

 AIH AIH mà AIH KIB đđ Tacó BKH vuông tại K

BÂ KIB

A

Trang 2

GV: vẽ mấy đường thẳng a, mấy đường

thẳng b, vì sao?

HS: Ta chỉ vẽ được một đường thẳng a qua

A//BC,một đường thẳng b qua B//AC(Theo

tiên đề ƠClít )

GV: chốt lại cho hs ghi

GV: Cho HS đọc đề toán

GV: Bài toán cho ta biết gì? Và yêu cầu gì?

GV: Cho HS lên trình bày:

(A A

1 2 2

O va O

A

0 3

4

B Vì cặp góc trong cùng phía

B BÂ B đđ Â B

Â

2 Bài 36/94: (Sách giáo Khoa)

C

Giải

(B B C C AA A A';  A A';  AA' A

0 3

4

B Vì cặp góc trong cùng phía

B BÂ B đđ Â B

Â

Trang 3

Tiết 20 : HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I Mục Tiêu:

- HS hiểu 2 tam giác bằng nhau biết và viết kí hiệu về sự bằng nhau củøa 2 tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng 1 thứ tự

- Biết sử dụng được 2 tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau ,các góc bằng nhau

- Rèn luyện khả năng phán đoán,nhận xét

II Hoạt động

1 Kiểm tra:

Cho 2 tam giácABC và A’B’C’

Hãy dùng thước đo độ các góc và các cạnh của 2 tam giác So sánh các góc và các cạnh của 2 tam giác ABC và A’B’C’ Có nhận xét gì về 2 tam giác đo.ù(ABC=A’B’C’)

2 Bài mới:

GV:BT1:

ABCvàA’B’C’coÙAB=A’B’,

AC=A’C BC=B’C’,

gọi là 2 tam

A A A'; A A'; A'

B B A  A C C

giác bằng nhau

GV:Thế nào là 2 tam giác bằng

nhau?

HS:Hai tam giác bằng nhau là 2

tam giác có các cạnh bằng nhau,

các góc bằng nhau

HS khác nhận xét

GV:Để viết nhắn gọn về 2 tam

giác bằng nhau ta dùng kí hiệu

như sau ABC=A’B’C’

GV: Cho hs làm bt2

GV: ABC= MNP không?

Nếu có ghi bằng kí hiệu

HS: ABC = MNP

GV: Hãy viết các đỉnh tương ứng

của đình A,N ?

Cạnh tương ứng cạnh AClà?

HS: trả lời

1) Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau

2) Kí hiệu:

Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’

Kí hiệu ABC=A’B’C’

Nếu:

ABA B BC' ', B C AC' ', A C A' ',  A B B C C',  ',  '

Bài Tập 2:

a) ABC= MNPA A b)Đỉnh tương ứng đỉnh A là đỉnh N, góc tương ứng góc N là góc B cạnh tương ứng cạnh AC la øMN c) ACB= MPN

Trang 4

3 Cũng cố:

Nêu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau?

1)

80 0 30 0

80 0 30 0

Các tam giác trên bằng nhau được kí hiệu giống nhau

Hãy viết kí hiệu,hãy kể tên các đỉnh tương ứng của 2 tam giác bằng nhau đó

2) Cho ABC = HIK

a)Tìm cạnh tương ứng cạnh BC?Góc tương ứng góc H?

b)Tìm các cạnh bằng nhauvàcác góc băng nhau?

4 Dặn dò:

- Học thuộc lí thuyết

- Làm bt 12,13,14/112

Trang 5

Tiết 21 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

HS biết vận dụng định nghĩa để làm thành thạo các bài tập về 2 tam giác bằng nhau

II Hoạt động

1) Kiểm tra bài cũ

HS nêu định nghiã hai ta m giác bằng nhau?

Làm bài tập 11/112SGK

2)luyện tập

GV:gọi hs đọc đề bài toán 12/112

GV: hãy ghi giả thiết ,kết luận

GV: Hãy cho biết cạnh AB, BC tương

ứng với cạnh nào HIK?

HS: trả lời

GV:Cho hs lên bảng trình bày

GV:Cho hs đọc đề toán:Bài toán cho

biết gì? Và yêu cầu những gì

HS:trả lời:

GV:Tính chu vi của ABC, DEF là

ta tính gì?

?

AB BC CA

DE EF FD

GV:Để tính PAABC còn thiếu gì

nửa?(CA) PADEF còn thiếu gì nửa?

(DE,EF)

GV:Ta dựa vào hai tam giác bằng

nhau để tính

Bài tập: 12trang 112 SGK

GT ABC=HIK, AB=2cm,BC=4cm,

A 40 0

B

KL Suy ra những cạnh nào, góc nào tương

ứng bằng nhau của HIK?

Giải:

ABC=HIK(gt)  AB=IH=2cm, BC= IK=4cm, B IA   400

Bài tập 13 trang112 SGK

ABC= DEF, BC = 6cm, DF=5cm, AB=4cm

PAABC =? PADEF =?

ABC= DEF AB=DE=4cm, AC=DF=5cm

BC=EF=6cm

PAABC = AB + BC + CA = 4 + 6 + 5 = 15cm

PADEF = DE + EF + DF = 15cm

3 Cũng cố, dặn dò:

- Xem lại các bt đã giải

- Làm bt 14/112 và các bài tập sách bài tập

Trang 6

Tiết 22: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC

CẠNH CẠNH –CẠNH (c-c-c)

I Mục tiêu:

-Nắm vững trường hợp bằng nhau c-c-c của 2 tam giác

-Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó,biết sử dụng trường hợp bằng nhau c-c-c để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra góc tương ứng bằng nhau

-Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ , tính cẩn thận ,chính xác trong vẽ hình.Biết trình bày bài toánvề chứng minh hai tam giác bằng nhau

II Hoạt động:

1 Kiểm tra:

HS1:cho AAMNvà BMNcóA Biết AC=15cm, BC=14cm MA 40 ,0 NA 700 MN=13cm .Tính số đo các cạnhvà các góc của tam giác

2 Bài mới:

GV:Cho hs đọc đề toán và ghi váo vở

GV:Cho hs nhắc lại cách dựng hình 1 tam

giác khi biết độ dài 3 cạnh

GV :hướng dẫn lại cho hs

HS:Làm theo cách hướng dẫn của gv

GV:gọi 1 hs lên vẽ thêm một AA B C' ' '

A’B’=2cm, B’C’=4cm, A’C’=3cm.Tương

tự như bài tập 1

GV:Nhận xét cách vẽ của hs

GV: Hãy đo rồi so sánh các góc tương

ứng của tam giác ABCvà A’B’C’.Có

nhận xét gì về 2 tam giác trên?

HS:Các góc tương ứng bằng nhau nên

' ' '

ABCA B C

GV:Từ kết quả trên ta suy ra điều gì?

HS:trả lời

1.Vẽ tam giác biết ba cạnh

Bài toán:Vẽ ABC, AB=2cm, BC=4cm, AC=3cm

Giải:-Vẽ đoạn thẳng BC=4cm

- Trên cùng một nữa mp bờ BC,vẽ cung tròn tâm B,bán kính 2cm và cung tròn tâm

C bán kính 3cm

- Hai cung tròn trên cắt nhau tại A

-Vẽ các đoạn thẳng AB, AC ta được AABC

Bài toán 2: VeÕ AA B C' ' 'có A’B’=2cm,B’C’=4cm,A’C’=3cm

2.Trường hợp bằng nhau cạnh cạnh cạnh

Tính chất:

Nếu 3 cạnh của tam giác này bằng 3 cạnh của tam giác kia thì 2 tam giác đó bằng nhau

Trang 7

GV:Đưa ra tính chất trường hợp = nhau 3

cạnh của tam giác

' ' '

ABCvà A B C co

' ' ' ' ' '

AB A B

AC A C

BC B C

ABCA B C C C C 

3.Củng Cố:

Tìm số đo của AB

1200

AD BD

CDchung

( )

ACDBCD ccc

 AA B A 1200

4 Dặn dò :

- Học thuộc lí thuyết

- Làm bài tập 15/16/17 trang 114

Trang 8

Tiết 23: LUYỆN TẬP 1

I.Mục tiêu:

Nắm vững tính chất 3 cạnh bằng nhau của tam giác để vận dung thành thạo để giải các bài tập sách giáo khoa

II.Hoạt động

1 kiểm tra

HS1:Nêu tính chất 3 cạnh bằng nhau của tam giác.Làm bài tập 15/114

2 Luyện tập:

HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ

GV:Gọi hs đọc đề toán.Vẽ

hình và ghi vào vở

GV:Hãy cho biết đâu là gt ,

đâu là kl

GV:Hãy sắp xếp các câu 1

cách hợp lí

HS:Trả lời

HS khác nhận xét

GV: Chốt lại

GV:Cho hs vẽ hình ghi gt

và kl của bài toán

GV:Em nào CM được câu

a hai tam giác này đủ đk để

bằng nhau chưa?

Vậy ta suy ra được nhưỡng

góc nào tương ứng bằng

nhau? (

)

DAEDBE

Bài tập: 18/114: Xét bài toán AAMNvà ANBA có MA=MB, NA =NB, Cmr: AMNA BMNA

MANvà MBN

MANvà MBN

:

AMN và BMN có

( )

MN cạnh chung

NA NB gt

Bài19/114.CMR:

)A A )

b DAE DBE

GT AD=BD, AE=EB

KL )A A

)

b DAE DBE

CHỨNG MINH a) AADE ABDE

có:

( )

:

AD BD gt

DE cạnhchung

b) AADEABDEDAEA DBEA

3 Cũng cố luyện tập

 Xem lại các bài tập đã giải

 Làm bt 20; 21/115

 Xem trước luyện tập 2

Trang 9

Tiết 24 : LUYỆN TẬP 2

I.Mục tiêu

Nắm vững tính chất 3 cạnh bằng nhau của tam giác để vận dung thành thạo để giải các bài tập sách giáo khoa

II.Hoạt động

1 Kiểm tra 15 phúc

Cho tam giác ABC,AB = AC, N làtrung điểm BC CM: AMBC

GT MABC, MB=MC,AB=AC

2 KL AMBC

Có: AB = AC(gt)

BM = BC(gt)  AAMBAAMC ccc( )

AM Chung  A A

MM

MM

MM   A 0 

1

2

AMBC (đpcm)

2.Luyện tập

GV:Cho hs đọc đề toán ,theo yêu

cầu của bt vẽ hình cho đúng

GV:Gọi 1 hs lên vẽ hình theo yêu

cầu bài toán

Cả lớp cùng làm vào vở,đưa ra

nhận xét

GV:chốt lại

Bài tập 22 trang115

CM: Xét OCB và AED Có: OC=OB=AE=AD=r (gt)

BC = ED(gt)

 AOCBAAED (ccc)

DAE COBA  A Hay DAEA AxOy (đpcm)

Trang 10

3.Dặn dò: Xem lại các cách dựng hình như bài toán 22.Làm bt 23/116

Trang 11

Tiết 25: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC(C-G-C)

I Mục tiêu

- Nắm được trường hợp cạnh góc cạnh của hai tam giác

- Biết cánh vẽ của môt tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó Biết sữ dụngtrường hợp bàêng c.g.c để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy

ra các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng bằng nhau

- Rèn luyện kỹ năng sữ dụng, dụng cụ , khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày chứng minh bài tóan hình học

II.Chuẩn bị:

1.Học sinh: đồ dùng học tập

2.Giáo viên: Thước, Compa, Phiếu học tập,trò chơi

III.Họat động

1.Ổn định:

2.Bài cũ:

HS: -Vẽ xByA =700

-Trên Bx lấy điểm A sao cho BA = 2cm ?

-trên By lấy điểm C sao cho BC = 3 cm ?

GV: Nhận xét cho điểm

GV: (đvđ): cho 2ABC và A’B’C’lên màn hình và hỏi hai tam giác có bằng nhau không?

HS: trả lời

GV: Để trả lời câu hỏi đó chúng ta đi vào bài mới

3Bài mới:

GV: Giới thiệu bài mới dựa vào hình kiểm

tra bài củ

-nối A và C ta được ABC

-ABC đã cho những yếu tố nào?

- ở vị trí góc xen giữa hai cạnh AB và AB

CB

-Â là góc xen giữa hai cạnh?

HS: trả lời

GV: góc xen giữa hai cạnh AC và BC là

góc nào?

GV: Vậy vẽ ABC biết hai cạnh và một

góc xen giữa ta luôn vẽ được

HS: nêu cách vẽ

GV: Yêu cầu HS làm bài tập ?1 SGK trang

117

GV: Hai ABC và A’B’C’ có các yếu tố

về cạnh về góc nào bằng?

HS: Trả lời

1 Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa:

(Xem SGK trang 117)

Trang 12

4 Cũng cố:

- Nhắc lại định lý trường hợp bằng nhau của tam giác theo trường hợp c-g-c?

- Nêu hai hệ quả

GV: Để ABC = A’B’C’(c-c-c)ta cần thêm

yếu tố nào nữa?

HS: (AC = A’C’)

GV: Cho HS đo rút ra kết luận

GV: Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của

tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

GV: Bằng nhau theo trường hợp nào?

HS: Trả lời

GV: Vậy ABC và A’B’C’theo trường hợp

nào

HS: (c-g-c)

HS làm bài tập ?2

HS1:ABC và A’B’C’có các góc nào bằng

nhau?

- ABC và A’B’C’có các cạnh nào bằng nhau?

- Để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp

cạnh góc cạnh ta cần thêm yếu tố nào về cạnh?

GV: Vậy hai tam giác vuông bất kỳ để bằng

nhau theo trường hợp cạnh góc cạnh ta cần thêm

yếu tố nào ?

GV: Tính chất đó được suy ra từ định lý nên gọi

là hệ quả

2 Trường hợp bằng nhau cạnh góc cạnh (c-g-c)

Định Lý: (xem SGK/117)

Nếu ABC và A’B’C’có:

(c-g-c)

' '

' '

AB A B

BC B C

3 Hệ quả:

(Xem Sgk/118)

Trang 13

- Bài tập:Ở hình bên có các tam giác nào bằng Nhau? Vì sao?

5 Dặn dò:

 Học thuộc lý thuyết

 Làm bài tập 33; 35/123 SGK

Trang 14

Tiết 26: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năngsuy luận logíc và cách trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau

II Chuẩn bị:

- HS: Đồ dùng học tập

- GV: Thước và compa

III Hoạt động:

1 Oån định:

2 Kiểm tra:

HS: Phát biểu định lý trường hợp bằng nhau hai tam giác trường hợp (c.g.c) HS: làm bài tập 26/118 SGK

3 Bài mới:

4 Củng cố:

5 Dặn dò:

 HoÏc theo SGK và vở ghi

 Xem lại các bài toán đã giải

HS: Len bảng trình bày lời giải bài toán

GV: Kiểm tra cho điểm

GV: Vẽ hình lên giấy rôki sẳn

HS: Lên bảng trình bày lời giải bài toán

HS: Đọc đề toán, tóm tắt bài tóan dưới dạng

GT và KL

GV: Vẽ hình lên bảng

:

AE AB BE

AC AD DC

giả thuyết

 

 





A

HS lên bảng trình bày

1 Bài 27/119 SGK

:

( )

Vì CAB và DBA có

AB chung A D

CA DB

 

2 Bài 28/120 SGK

A A

0

0

180 (80 40 ) 60

60

D hay B D

3 Bài 29/120 SGK

:

:

:

:

Ta có AE AB BE

Mà AB AD BE DC gt Suyra AE AC

Xét ABC và ADE ta có

AB AD Âchung AE AC cmt Suyra ABC ADE

Trang 15

Tiết 27: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năngsuy luận logíc và cách trình bày bài toán chứng minh hai tam

giác bằng nhau

II Chuẩn bị:

- HS: Đồ dùng học tập

- GV: Thước và compa

III Hoạt động:

1 Oån định:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

GV: Vẽ hình 90 SGK lên bảng

GV: Vẽ hình lên bảng

GV: Hướng dẩn

GV: Đưa ra định lý:

GV: Vẽ hình lên bảng

A

:

CM Tia BH là tia phân giác B

BH chung





Tương tự HS lên bảng chứng

minh tia CH là phân giác của góc

A

C

Bài 30/120 SGK

A

Vì ABC là góc xen giữa hai cạnh AB và BC

A BC là góc xen giữa hai cạnh A B và BC Mà AABCAA BC

Bài 31/120 SGK

CM: MA=MB

Xét AMH và BMH có:

AH = BH (H là trung điểm)

MH là cạnh góc vuông chung

AMH = BMH ( Hai cạnh góc vuông)

MA=MB

* Nếu M thuộc vào đường thẳng của AB thì MA=MB(Cách đều)

Bài 32/120 SGK

A

A A

( ) 1

: Xét ta có:AH HK gt BAH KHB v ( )

BH chung

CM BH là tia phân giác B

ABH KBH BH là phân giác của B

  

4 Củng cố:

Trang 16

5 Dặn dò:

Xem lại các baìo tập đã giải

Làm các bài tập sách bài tập

Xem trước bài 5: Trường hợp bằng nhau g c.g của hai tam giác

Trang 17

Tiết 28 :

Bài 5: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC

GÓC - CẠNH- GÓC

I Mục tiêu:

 Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác theo trường hợp g-c-g.vận dụng trường hợp bằng nhau g-c-g để chứng minh trường hợpcạnh huyền góc nhọn của hai tam giác vuông

 Luyện tập cách phân tích, tìm lời giải theo sơ đồ

II Chuẩn bị:

 HS: Đồ dùng học tập

 GV: Thước, com pa, thước đo góc

III Hoạt động:

1) Oån định:

2) Bài củ:

3) Bài mới:

GV: Nêu bài toán

HS: Nghiên cứu cách giải

Một HS lên bảng vẽ hình, các HS

khác vẽ vào vở?

GV: Nêu điểm lưu ý SGK và hỏi đối với

AC và AB

HS: Làm các bài tập ?1 SGK

ABC và A’B’C’ có:

A A', ' ',A A'

B B BC B C C C

HS: Phát biểu trường hợp bằng nhau của

hai tam giác theo trường hợp g.c.g

HS: làm bài tập ?2

1) Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề:

(Xem SGK trang 121)

Trang 18

3) Củng cố:

làm bài tập 34

4) Dặn dò:

Học theo SGK và vở ghi Làm các bài tập 33 – 35 – 36

ABD = CDB, EOF = GOH

HS: Chứng minh

GV: Vẽ hình lên bảng

GV: ABC = A’B’C’(g.c.g) Cần thêm yếu tố nào?

(h37) HS:AB B A'

GV: Hệ quả 1

GV: ABC = A’B’C’(g.c.g) Cần thêm yếu tố

nào?(h37)( C CA  A')

GV: Hệ quả 2

2) Trường hợp bằng nhau góc- cạnh- góc (g.c.g) của hai tam giác:

*)Định Lý: (Xem SGK trang

121)

3 Hệ quả 3:

(Xem SGK trang 122)

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm