1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bo giao an day du

67 420 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Giáo Án Dạy Đủ
Trường học Trường Tiểu Học Hà Giang
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Giang
Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: - Đọc từng câu.. Dành cho địa phơng i - Mục tiêu: - Giúp học sinh nắm đợc một số đồng chí lãnh đạo cao nhất của tỉnh, phờng nơi em c trú.. II/ hoạt động dạy học:

Trang 1

Soạn:12 4 2009

Sáng

Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2: Toán

i Mục tiêu.

- Củng cố kỹ năng thực hiện tính nhân, chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số

- củng cố kỹ năng giải toán có lời văn

ii Đồ dùng dạy học

iii Các hoạt động dạy học :

A- KTBC

(3') Làm BT 2+ 3 - Nhận xét - ghi điểm 2HS

B Bài mới:

1- GTB ( 1')

Trực tiếp - Ghi bảng

2- Hớng dẫn làm bài tập ( 29')

Bài 1 - Gv gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào 10715 30755 5

bảng con x 6 07 6151

64290 25

05

- Sửa sai 0

Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu - Yêu cầu làm vở Tóm tắt Có : 105 hộp Một hộp có : 4 bánh Một bạn đợc : 2 bánh Số bạn có bánh : ….bánh ? bánh ? - GV gọi HS đọc bài - Nhận xét - ghi điểm Bài giải : Tổng số chiếc bánh là : 4 x 105 = 420 ( chiếc ) Số bạn đợc nhận bánh là : 420 : 2 = 210 ( bạn ) Đáp số : 210 bạn Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu bài - 2 HS nêu yêu cầu bài - Yêu cầu HS làm vào VBT Tóm tắt : Chiều dài : 22cm Chiều rộng :

DT : ….bánh ? ….bánh ? cm2?

Bài giải Chiều rộng hình chữ nhật là:

12 : 3 = 4 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

- GV gọi HS đọc bài

2)

Đ/S: 48 (cm2)

Bài 4 - Gọi HS nêu yêu cầu

- Nhận xét - 2 HS nêu yêu cầu- HS làm nháp – nêu kết quả

Trang 2

- Chú ý các từ ngữ: Xách nỏ, lông xám, loang, nghiến răng, bẻ gãy nỏ ….bánh ?

- Biết đọc bài với giọng cảm xúc, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.

- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải cuối bài: Tận số, nỏ ….bánh ?

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Giết hại thú rừng là tội ác, từ đó có ý thức bảo

- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc

Trang 3

- Chứng kiến cái chết của vợn

mẹ, bác thợ săn làm gì? -> Đứng nặng chảy cả nớc mắt.

- Câu chuyện muốn nói điều gì

với chúng ta? -> Giết hại loài vật là độc ác ….bánh ?

4 Luyện đọc lại ( 5')

- GV hớng dẫn đọc đoạn 2 - HS nghe

- nhiều HS thi đọc -> HS nhận xét

Kể chuyện

ND từng tranh

- GV nêu yêu cầu

- GV nhận xét ghi điểm

- Từng cặp HS tập kể theo tranh

- HS nổi tiếp nhau kể

- HS kể toàn bộ câu chuyện-> HS nhận xét

Dành cho địa phơng

i - Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm đợc một số đồng chí lãnh đạo cao nhất của tỉnh, phờng nơi em c trú

- Học sinh biết đợc một số đơn vị hành chính thuộc thị xã Hà Giang

- Tranh ảnh các bài báo về Hà Giang

II/ hoạt động dạy học:

2-Hớng dẫn học sinh tìm hiểu về địa phơng

+ Cho học sinh thảo luận và cho biết

- Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi

- Nối tiếp nêu kết quả

- Thảo luận nhóm viết vàophiếu

- Đại diện nhóm báo cáo

Bí th tỉnh ủy: Bác HoàngMinh Nhất

Chủ tịch tỉnh: Nguyễn TrờngTô

Cơ quan tỉnh ủy, UBND đóng

ở phờng Nguyễn Trãi

- Thảo luận cặp đôi

- Báo cáo: 5 phờng, 3 xã

Phờng: Trần phú, NguyễnTrãi, Ngọc Hà, Minh Khai,

Trang 4

- Nhận xét tuyên dơng

+ Gia đình em ở phờng nào?

- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân gọi học sinh lên trả lời

Quang Trung

Xã: Ngọc Đờng, Phơng Thiện,Phơng Độ

- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải ở cuối bài : mè hoa, đìa đó , lờ

- Hiểu ND bài thơ : Tả cuộc sống nhộn nhịp dới nớc của cá mè hoa và các loại cua cá,tôm tép ….bánh ?

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài thơ

III Các hoạt hoạt dạy học :

- Xung quanh mè hoa còn cónhững loài vật nào? Những câuthơ nói nên đặc điểm của nhữngcon vật

-> Cá mè ăn nổi, cá chép ănchìm, con tép lim dim

- Hãy miêu tả hình ảnh nhân hoá

Trang 5

Bài 1 Nêu yêu cầu: Tính

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS làm vào vở, 4 HS lênbảng

- Nhận xét - ghi điểm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở, 4 HS lên bảng

16528 72644 48612 6 + 20132 x 3 06 8102

Chiều bán

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS làm vào vở, 1 HS lênbảng

- Nhận xét - ghi điểm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

Bài giảiBuổi chiều cửa hàng bán đợc là:

200 x 4 = 800 ( l )Cả sáng và chiều bán đợc là:

200 + 800 = 1000 ( l )

Đáp số: 1000 l

Bài 3 Nêu yêu cầu: Tính DT hình CN

biết chiều dài 12 cm chiều rộngbằng

3

1chiều dài

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS làm vào vở,1 HS lênbảng

- Nhận xét - ghi điểm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

Bài giảiChiều rộng HCN là:

12 : 3 = 4 ( cm )Diện tích HCN là:

Ngôi nhà chung

I Mục tiêu :

Rèn kỹ năng viết chính tả

1 Nghe – Viết chính xác, trình bày đúng bài : ngôi nhà chung

2 Điền vào chỗ trống các âm đầu l / n , v / d

Trang 6

+ Những cuộc chung mà tất cả cácdân tộc phải làm là gì ? - Bảo vệ hoà bình, MT , đấu tranh chống đói nghèo ….bánh ?

- GV đọc 1 số tiếng khó - HS nghe viết vào bảng con

- GV quan sát, sửa sai

b GV đọc bài - HS nghe viết bài vào vở

- GV đọc bài - HS dùng bút chì , đổi vở soát

lỗi

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập ( 8")

bài 2 (a ) - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân

- 2 HS lên bảng làm - đọc kết quả

a nơng đỗ - nơng ngô - lng đèo gùi

Tấp nập - làm nơng - vút lên

Bài 3a - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- 1 vài HS đọc trớc lớp 2 câu văn

- Nắm đợc đặc điểm của một số nớc đợc nêu trong bài

- Nắm đợc công dụng của sổ tay

- Biết cách ứng xử đúng: không tự tiện xem sổ tay của ngời khác

II Đồ dùng dạy- học:

- Bản đồ thế giới

- 2- 3 cuốn sổ tay

III Các hoạt động day- học:

Trang 7

2- Luyện đọc ( 14')

- GV hớng dẫn đọc

b HD luyện đọc + giải nghĩa từ:

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc đoạn

- HS giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

- 1- 2 HS đọc lại toàn bài

- Vì sổ tay là tài sản riêng của từngngời, ngời khác không đợc tự ý sửdụng

iii Các hoạt động dạy học.

2- HD giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.( 15 ')

- GV đa ra bài toán (viêt sẵc trêngiấy) - HS quan sát.- 2 HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Để tính đợc 10l đổ đợc đầymấy can trớc hết phải tìm gì ? - Tìm số lít mật ong trong mộtcan

- Gọi 1 HS lên bảng làm+ lớplàm nháp Tóm tắt : Bài giải :

35 l : 7 can Số lít mật ong trong một can là :

10 l : ….bánh ? Can ? 35 : 7 = 5 ( L )

Số can cần đựng 10 L mật ong là

Trang 8

10 : 5 = 2 ( can ) Đáp số : 2 can

- Bài toán trên bớc nào là bớc rút

vè đơn vị ? - Bớc tìm số lít trong một can

- So sánh sự giống nhau và khácnhau giữa hai bài toán liên quanrút về đơn

- HS nêu

Vị ? Vậy bài toán rút vè đơn vị đợcgiải bằng mấy bớc ?

- Giải bằng hai bớc + Tìm giá trị của một phần( phép chia )

+ Tìm số phần bằng nhau củamột giá trị ( phép chia )

- Nhiều HS nhắc lại 3.Luyện tập ( 15 ")

* Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS nêu

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng Tóm tắt :

40 kg : 8 túi

15 kg : ….bánh ? Túi ? Bài giải :

Số kg đờng đựng trong một túi

là :

40 : 8 = 5 ( kg )

Số túi cần để đựng 15 kg ờng là :

đ Gv gọi HS đọc bài , nhận xét 15 : 5 = 3 ( túi )

- GV nhận xét Đáp số : 3 túi

* Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu

- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng + lớp làm vào

vở Tóm tắt : 24 cúc áo : 4 cái áo

42 cúc áo : ….bánh ? Cái áo ? Bài giải :

Số cúc áo cần cho 1 cái áo là :

Trang 9

2 Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học:

-> Cá mè ăn nổi, cá chép ăn chìm,con tép lim dim

* Đoạn viết có mấy câu ? - HS nêu+ Những chữ cái đầu viết NTN? - Viết hoa

- GV đọc 1 số tiếng khó: - HS nghe, luyện viết vào bảng

c Chấm chữa bài: - GV đọc lại bài

- GV thu vở chấm điểm - HS đổi vở, soát lỗi

Tiết 1: Luyện từ và câu

ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: bằng gì?

Dấu chấm - dấu hai chấm

I Mục tiêu:

1 Ôn luyện về dấu chấm, bớc đầu dùng dấu hai chấm

2 Đặt và trả lời câu hỏi bằng gì?

II Đồ dùng dạy học.

- Bẳng lớp viết bài tập 1

- 3 tờ phiếu viết BT2

III Các hoạt động dạy học.

Trang 10

- GV: Dấu hai chấm dùng để báohiệu cho ngời đọc các câu tiếp sau

là lời nói, lời kể của nhân vật hoặclời giải thích nào đó - HS nghe.

- 1 vài HS lên bảng quan sát, tìm tên các nớc trên bảng đồ

Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS neu yêu cầu BT

- 1 HS đọc đoạn văn

- HS làm vào nháp

- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng

- Nhận xét - Tuyên dơng - 3 HS lên bảng làm bài.-> HS nhận xét

1 Chấm; 2 + 3: Hai chấm

Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu

- Nhận xét - 2 HS nêu yêu cầu.- HS đọc các câu cần phân tích

- Củng cố kỹ năng giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Kỹ năng tính giá trị của biểu thức có đến 2 dấu tính

Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu phân tích bài toán - 2 HS

Trang 11

8 là giá trị của biểu thức: 4 x 8 : 4

4 là giá trị của biểu thức: 56 : 7 : 2

Củng cố cách viết hoa x thông qua bài tập ứng dụng:

1 Viết tên riêng Đồng Xuân bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng tốt gỗ hơn tốt nớc sơn / xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời bằng

cỡ chữ nhỏ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa x

- Tên riêng các câu tục ngữ

a Luyện viết chữ hoa:

- Tìm các chữ viết hoa có trong

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết

- HS quan sát

- HS tập viết chữ X trên bảngcon

 GV quan sát, sửa sai

b Luyện viết tên riêng:

- GV: Đồng Xuân là tên một chợ

có từ lâu đời ở Hà Nội….bánh ? - HS nghe.

- Viết từ ứng dụng trên bảngcon

- GV nhận xét

c Luyện viết câu ứng dụng:

- GV: Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp

về tính nết con ngời….bánh ? - HS nghe.

- HS viết các chữ Tốt, Xấu trênbảng con

3 HD viết vở TV:

Trang 12

- HS viết bài.

4 Chấm, chữa bài:

- GV thu vở chấm điểm - HS nghe

- Củng cố kỹ năng tính giá trị của biểu thức

- Củng cố giải toán có lời văn bằng 2 PT

ii đồ dùng dạy học.

iii Các hoạt động dạy học.

A Bài mới:

1- GTB ( 1') Trực tiếp - Ghi bảng

2 Hớng dẫn làm BT ( 30')

Bài 1 Nêu yêu cầu: Tính

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS làm vào vở, 4 HSlên bảng

- Nhận xét - ghi điểm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở, 4 HS lên bảng

( 5412 + 24785 ) x 3 = 29297 x 3 = 87891( 57824 - 32484 ) : 4 = 25340 : 4 = 6335( 4512 + 24758 ) x 5 = 29297 x 5 = 146485

57824 - 32484 : 4 = 57824 - 8121 = 4973

Bài 2 Nêu yêu cầu: Một trại

chăn nuôi có 18450 con gàtrống số gà mái gấp đôi số

gà trống Hỏi

a Trại đó có tất cả bao nhiêu con gà

b Số gà mái hơn số gà trống bao nhiêu con?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS làm vào vở, 1 HSlên bảng

Trang 13

Luyện tậpi.Mục tiêu:

- Củng cố về giải toán có liên quan đến rút về ĐV

- Tính giá trị của biểu thức số

- Củng cố kĩ năng lập bảng thống kê

ii Đồ dùng:

- Bài 4 kẻ sẵn trên bảng phụ

iii Các hoạt động dạy- học:

Số kg gạo trong mỗi túi là:

21:7= 3 ( kg)

Số túi cần để đựng hết 15 kg gạo là:

- GV gọi HS nhận xét 15:3= 5 ( túi)

- Nhận xét - ghi điểm ĐS: 5 túi

Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp nêu KQ32: 4: 2= 4

Trang 14

2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm dễ lẫn: l/n, v/ d

II Các hoạt động dạy học.

- Bảng lớp ghi ND bài bài 2a

III Các hoạt động dạy học:

- GV giúp HS hiểu bài

+ Những câu thơ nào nói lên tácdụng của hạt na -> Hạt ma ủ trong vờn thành màumỡ của đất….bánh ? + Những câu thơ nào nói lên tính

cách tinh nghịch của hạt ma? -> Hạt ma đến là nghịch rồi ào

….bánh ?

ào đi ngay

- GV đọc một số tiếng khó: Gió,sông, màu mỡ, trang, mặt nớc….bánh ? - HS viết bảng con.

-> GV nhận xét

- GV quan sát uốn lắn cho HSc) Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập

Bài 2 ( a) - Gọi HS nêu yêu cầu

- Nhận xét - 2 HS nêu yêu cầu- HS làm vào nháp

- 3 HS lên bảng làm, đọc kết quả,nhận xét

a) Lào - Nam cực - Thái Lan

iii Các hoạt động dạy học.

A Bài mới:

1- GTB ( 1') Trực tiếp - Ghi bảng

2 Hớng dẫn làm BT ( 30')

Bài 1 Nêu yêu cầu: Tính x

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS làm vào vở, 4 HS lên

- HS làm vào vở, 4 HS lên bảng

X x 8 = 3168 72 : x = 9

X = 3618 : 8 X = 72 : 9

Trang 15

đợc 4620 cái áo, phân xởng 2 may đợc nhiều hơn phân xởng 1

là 280 cái Cả hai phân xởng may

đợc bao nhiêu cái áo

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS làm vào vở, 1 HS lênbảng

- Nhận xét - ghi điểm

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

Bài giảiPhân xởng hai may đợc số áo là:

4620 + 280 = 4900 ( cái áo)Cả hai phân xởng may đợc là:

- Ôn luyện về dấu chấm, bớc đầu dùng dấu hai chấm

- Viết đợc một đoạn văn ngắn thuật lại gọn, rõ, đầy đủ ý kiến của các bạn trongnhóm về những việc cần làm để bảo vệ môi trờng

Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu

- Nhận xét - 2 HS nêu yêu cầu.- HS đọc các câu cần phân tích

Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- GV: Các em trao đổi trong nhóm

về những việc cần làm để BV môi trờng

Soạn: 12 4 2009

Trang 16

III Hoạt động dạy học.

A.KTBC(2')

B Bài mới

1 GTB ( 2') Trực tiếp - Ghi bảng

2 HD học sinh viết bài.( 30')

Bài 1 - GV gọi HS đọc yêu cầu và gợi

ý - HS nêu yêu cầu.- 1 HS đọc gợi ý

-GV giới thiệu về một số tranh

ảnh về bảo vệ môi trờng - HS quan sát.- HS nói tên đề tài mình chọn kể

- HS kể theo nhóm 3

- GV gọi HS đọc bài - Vài HS thi đọc - HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS ghi lại lời kể ở BT1 thànhmột đoạn văn (làm vào vở)

- 1 số HS đọc bài viết

-> HS nhận xét -> bình chọn

-> GV nhận xét

- Thu vở chấm điểm VD: Một hôm trên đờng đi họcem gặp 2 bạn đang bám vào một

cành cây đánh đu vì hai bạn nặnglên cành cây xã xuống nh sắp gẫy

Em thấy thế liền nói: Các bạn

đừng làm thế gẫy cành cây mất….bánh ?

Trang 17

II Đồ dùng dạy học.

III Hoạt động dạy học.

A.KTBC(2') Làm BT 1 + 2 2HS

B Bài mới

1 GTB ( 2') Trực tiếp - Ghi bảng

2 HD làm bài tập.( 30')

Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu

- Yêu cầu làm bảng con (13829 + 20718) x 2 = 34547 x 2

- Yêu cầu làm vào vở

- 2 HS nêu yêu cầu

- 2 HS phân tích bài toán

- GV gọi HS đọc bài ,nhận xét

Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu

cầu - 2 HS nêu yêu cầu.- 2 HS phân tích bài

Bài 4 - GV gọi HS nêu yêu

Chu vi: 2dm 4cmDT: ….bánh ? cm2?

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét

- Nhận xét - ghi điểm

Bài giải

Đổi 2 dm 4cm = 24 cmcạnh của HV dài là:

24 : 4 = 6 (cm)Diện tích của hình vuông là

- Nghe

Sinh hoạt chi đội

Trang 18

Soạn: 18.4.2009Giảng thứ 2 19.4.2009Sáng

Tiết 1: Chào cờ

Bài 1: 2 điểm - mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm

Bài 2: 2 điểm - mỗi phép tính đúng đợc 1 điểm

Bài 3: 4 điểm - mỗi phép tính đúng đợc 1 điểm

Bài 4: 2 điểm - mỗi phép tính đúng đợc1 điểm

Cạnh của hình vuông là (0,5)

40 : 4 = 10 (cm)

DT hình vuông là (0,5)

10 x 10 = 100 (cm2) (0,5) Đ/S: 100 (cm2) (0,5)

- Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai do ảnh hởng của phơng ngữ: Nắng hạn, nứt

nẻ, trụi trơ, náo động, hùng hổ, nổi loạn, nghiến răng….bánh ?

- Biết thay đổi dọng đọc phù hợp với ND mỗi đoạn, biết đọc phân biệt lời dẫnchuyện và lời các nhân vật

Trang 19

- Tranh minh họa truyện trong SGK.

III Các hoạt động dạy học.

- Kể lại cuộc chiến đấu giữahai bên

- Nhận xét - ghi điểm - HS chia thành nhóm phân vai

- một vài HS thi đọc phân vai

-> HS nhận xét

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe

2 HD kể chuyện - Một số HS phát biểu, cho biết

các em kể theo vai nào

- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt

ND từng trang

- GV: Kể bằng lời của aicũng phải xng "Tôi"….bánh ?

an toàn khi đi bộ và qua đờng

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nhận biết đợc hệ thống giao thông đờng bộ, tên gọi các loại đờng

- Biết đợc các đặc điềm an toàn,kém an toàn của đờng phố

2 Kỹ năng:

- Phân biệt đợc các loại đờng bộ

Trang 20

- Biết chọn nơi qua đờng an toàn và đi bộ an toàn.

- Biết xử lý các tình huống qua đờng không an toàn

3 Giáo dục:

- Chấp hành tốt các quy định của luật giao thông đờng bộ

II chuẩn bị:

-Tranh ảnh về các loại giao thông đờng bộ

-Tranh ảnh về kỹ năng đi bộ an toàn ( phóng to )

-Bảng phụ, phiếu (dùng cho hoạt động 4)

III Hoạt động dạy - học

“ An toàn khi đi bộ và qua đờng”

- 4 đến 5 em thực hiệnVD: Ô tô, xe máy, xe đạp

- Gọi học sinh trình bày

- Chốt lại ý đúng và giảng nội dungtừng tranh

- Đặt câu hỏi để rút ra kết luận

CH: Mạng lới giao thông đờng bộ

nớc ta gồm các loại đờng nào?

* Kết luận: Hệ thống GTĐB nớc ta

gồm có :Đờng quốc lộ, đờng tỉnh,

đờng đô thị, đờng huyện, đờng xã

- Làm việc cá nhân

- 4 đến 5 em trình bày( mỗi

em trình bày 1-2 tranh)cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung

- Lắng nghe

- 3 đến 4 em trả lời, các em khác nhận xét bổ xung

* Kết luận: Khi đi bộ chúng ta phải

đi trên vỉa hè đờng không có vỉa hèphải đi sát lề đờng phía bên phải, không chơi đùa ở lòng đờng

- Cho HS quan sát( tranh 3 )giảng

- Tiến hành hoạt động nhóm ( nhóm trởng điều khiển)

- Đại diện nhóm trình bầy qua tranh, nhóm khác nhận xét bổ sung

- 4 đến 5 em trả lời

- Lắng nghe

Trang 21

điều 32 của luật GTĐB “ Ngời điềukhiển dẫn dắt súc vật đi trên đờng

bộ, phải cho súc vật đi sát mép ờng và phải đảm bảo vệ sinh trên đ-ờng, trong trờng hợp cần cho súc vật đi ngang qua đờng thì phải quan sát và chỉ đợc cho đi qua đ-ờng khi có đủ điều kiện an toàn”

Thảo luận cặp đôi:

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo luận theo nội dung câu hỏi

Câu1: Khi qua đờng nơi có tín hiệu

đèn dành cho ngời đi bộ thì phải đi

nh thế nào?

Câu2: Khi qua đờng ở nơi không

có tín hiệu đèn giao thông em sẽ đi

nh thế nào?

Câu3: Theo em khi nào qua đờng

an toàn ở nơi không có tín hiệu đèngiao thông?

- Yêu cầu HS báo cáo

Dừng lại Quan sát Lắng nghe Suy nghĩ - Đi thẳng

Đặt câu hỏi để rút ra ghi nhớ:

- 4 đến 5 em trả lời, em khác nhận xét bổ sung

Đúng Đáp án:

+ Đúng: a, c, d, g+ Sai : b, e

Trang 22

- GV & HS nhận xét, tuyên dơng

*Củng cố : Làm thế nào qua đờng

ở nơi có tín hiệu đèn và nơi không

có tín hiệu đèn giao thông?

*Dặn dò : Thực hiện nghiêm chỉnh luật giao thông đờng bộ

các bạn còn lại cổ

vũ-Tiết 2: Luyện tiếng việt (luyện đọc )

Quà của đồng nội

I Mục tiêu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : lớt qua, nhuần thấm, tinh khiết, lúa non, phảng phất, ….bánh ?

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :

- Hiểu các từ ngữ trong bài : nhuần thấm, thanh nhã, tinh khiết, thanh khiét ….bánh ?

- Hiểu đợc vẻ đẹp và giá trị của cốm, một thứ quà đồng đội Thấy rõ sự tôn trọng và tình cảm yêu mến của tác giả đối với sự cần cù , khéo léo của ngời nông dân

3 Học thuộc lòng đoạn 1 và đoạn 2 của bài

- Giúp học sinh yêu thích môn học

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong Sgk

III Các hoạt động dạy học :

- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

- 2 - 3 HS đọc cả bài + Thi đọc - Thi đọc đồng thanh từng đoạn

- Làm bằng thức riêng truyền từ đờinày sang đời khác ….bánh ?

- Vì sao cốm đợc gọi là thức quàriêng biệt của đồng nội ? - Vì nó mang trong mình tất cả cái mộc mạc, giản dị và thanh khiết

Trang 23

ôn luyện

i Mục tiêu:

- Củng cố thực hiện phép nhân, chia số có năm chữ số

- áp dụng để giải các bài toán có liên quan

- Giúp học sinh yêu thích môn học

Bài 1 Nêu yêu cầu: Tính

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS làm vào vở, 3 HS lênbảng

Bài 2 Nêu yêu cầu: Tính X

- Yêu cầu học sinh làm bài

ngày đầu bán đợc 456 kgmuối ngày thứ hai bán nhiềuhơn ngày đầu 42 kg ngày thứ

ba bán đợc bằng nửa của ngày

đầu và ngày thứ hai Hỏi cả bangày cửa hàng bán đợc baonhiêu kg muối?

- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC HS làm vào vở, 1 HS lênbảng

- Nhận xét - ghi điểm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở, 3 HS lên bảng

Bài giảiNgày thứ hai bán đợc là:

456 + 42 = 498 ( kg )Ngày thứ ba bán đợc là:

498 : 2 = 259 ( kg )Cả ba ngày bán đợc là:

456 + 498 + 249 = 1203 ( kg ) Đáp số: 1203 kg

Tiết 1: Chính tả ( nghe- viết)

Cóc kiện trời

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng viết chính tả

1 Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài tóm tắt truyện Cóc kiện trời

2 Viết đúng tên 5 nớc láng giềng Đông Nam á

3 Điền đúng vào chỗ trống các âm lẫn s/ x

- Giúp học sinh yêu thích môn học

Trang 24

II Đồ dùng dạy- học:

- Giấy A4

- Bảng quay

III Các hoạt động dạy- học:

Trời, Cóc, Gấu - HS luyện viết vào bảng con.

- GV sửa sai cho HS

b GV đọc: - HS viết vào vở

GV theo dõi, HD thêm cho HS

c Chấm, Chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

a cây sào- sào nấu- lịch sử- đối xử

- Chú ý các từ ngữ: Nắng nghe, lên rừng, lá che, lá xoè, lá ngời ngời ….bánh ?

- Biết đọc bài thơ với dọng thiết tha, trừi mến….bánh ?

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu

- Qua hình ảnh mặt trời xanh và những vần thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ, thấy đợc tình yêu quê hơng của tác giả

Trang 25

3 Học thuộc lòng bài thơ.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài thơ

- 1 tàu lá cọ

III Các hoạt động dạy học.

-> Với tiếng thác, tiếng gió ….bánh ?

- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị?

- Nhà thơ tìm thấy trời xanh qua từng kẽ lá

- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống nh MT? - Lá cọ hình quạt có gân lá xoè ra nh những tia nắng….bánh ?

- Em có thích gọi lá cọ là mặt trời xanh không? Vì sao? - HS nêu.

- Đọc,viết các số trong phamk vi 100.000

- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại

- Thứ tự các số trong phạm vi 100.000

- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trớc

- Biết vận dụng kiến thức kỹ năng để làm các bài tập

Trang 26

nd - Tg HĐ của thầy Hđcủa trò

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu hS làm vàoSgk a 30.000 , 40.000 , 70.000 , 80.000,90.000 , 100.000

b 90.000 , 95.000 , 100.000

- GV gọi HS đọc bài - 2 - 3 HS đọc bài

- Nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vàoSgk - 54175: Năm mơi t nghìn một trămbảy mơi năm

- 14034 : mời bốn nghìn không trăm bamơi t

- GV goi HS đọc bài - 2 -3 HS đọc bài

- Nhận xét Bài 3 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

quà của đồng nội

III Các hoạt động dạy học:

Trang 27

- GV đọc 1 số tiếng khó: - HS nghe, luyện viết vào

c Chấm chữa bài: - GV đọc lại bài

- GV thu vở chấm điểm - HS đổi vở, soát lỗi

SángTiết 1: Luyện từ và câu

2 Bớc đầu nhận biết đợc những hình ảnh nhân hoá đẹp

3 Viết đợc 1 đoạn văn ngắn có sử dụng hình ảnh nhân hoá

- Biết vận dụng kiến thức kỹ năng để làm các bài tập

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu khổ to viết BT1

III Hoạt động dạy học

B Bài mới:

1- GTB ( 1') Trực tiếp - Ghi bảng

2 Hớng dẫn làm bài tập : ( 28')

Bài 1 - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- YC trao đổi theo nhóm - HS trao đổi theo nhóm

- Các nhóm trình bày

- HS nhận xét

Sự vật đợc nhân hoá Nhân hoá bằng các từ

ngữ chỉ ngời, bộ phận của ngời

Nhân hoá = các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm của ngời

Mầm cây, hạt ma, cây

đào Mắt Tỉnh giấc, mải miết, trốn tìm, lim dim, cời….bánh ?

Cơn dông, lá (cây)

gạo, cây gạo Anh em Kéo đến, múa, reo, chào, thảo,hiền đứng hát….bánh ?

- Nêu cảm nghĩ của em về các hình nhân hoá? - HS nêu.

Bài 2 - GV gọi HS nêu yêu cầu

-> GV thu vở, chấm điểm - 2 HS nêu.- HS viết bài vào vở

Trang 28

iii Các hoạt động dạy học.

Bài 1 - GV gọi HS nê yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con

- Nhận xét - ghi điểm 27469 < 27470 85000 > 85099

70 000 + 30 000 > 99000

30 000 = 29 000 + 1000Bài 2 - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào nháp

- Nhận xét

- HS làm nháp, nêu kết quả

a) Số lớn nhất: 42360b) Số lớn nhất: 27998Bài 3 - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở - Từ bé -> lớn là:

29825; 67925; 69725; 70100

- GV nhận xét - HS đọc bài, nhận xét

**Bài 4 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở

Ôn chữ hoa y

I Mục tiêu :

- Củng cố cách viết , chữ viết hoa y thông qua bài tập ứng dụng

1 Viết tên riêng Phú Yên bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà / kính già , già đố tuổi cho bằng chữ

cỡ nhỏ

- Giúp học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

- Mẫu chữ viết hoa y

- Tên riêng và câu ứng dụng

Trang 29

III Các hoạt động dạy và học :

a Luyện viết chữ hoa:

- Tìm các chữ hoa có trong bài ? - P , K , Y

- GV viết mẫu chữ y - HS quan sát, nghe

- HS tập viết chữ y trên BC -> GV uốn nắn sửa sai cho HS

b Luyện viết tên riêng

- Cho HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc từ ứng dụng

- GV : Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền trung -> Nhận xét - HS nghe - HS viết từ ứng dụng trên

bảng con

c Luyện viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2 HS đọc

- GV : Câu tục ngữ khuyên trẻ em….bánh ? - HS nghe, viết Yên, kính trên bảng con

3 HD viết vào vở tập viết :

- GV nêu yêu cầu - HS viết bài

- GV quan sát HD thêm cho HS

4 Chấm chữa bài :

- GV thu vở chấm điểm

ôn luyện

i Mục tiêu:

- Củng cố thực hiện phép nhân, chia số có năm chữ số với số có một chữ số cho số có một chữ số

- Củng cố giải toán có lời văn bằng hai phép tính

- Biết vận dụng kiến thức kỹ năng để làm các bài tập

Bài 1 Nêu yêu cầu: Tính

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làmbài theo tóm tắt sau

42599 : 5 = 8500 ( đồng ) Giá tiền tám bóng đèn là:

Trang 30

- Nhận xét 8500 x 8 = 68000( đồng )

Đáp số: 68 000 đồngBài 3 Nêu yêu cầu: Trên sân

vận động có 2450 họcsinh cầm hoa đỏ hoặcvàng để xếp hình trong

đó có

5

1

số học sinhcầm hoa vàng hỏi cóbao nhiêu học sinh cầmhoa đỏ?

- Gọi HS đọc yêu cầu

Tiết 1: Toán

Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000

I Mục tiêu :

- Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia các số trong phậm vi 100.000

- Giải bài toán có lời văn bằng nhiều cách khác nhau về các số trong phạmvi

100.000

II Đồ dùng dạy học :

- Bài 1 viết sẵn trên bảng lớp

III Các hoạt động dạy học :

Bài 1 - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm BT

50.000 + 20.000 = 70.000 80.000 - 40.000 = 40.000 20.000 x 3 = 60.000-> Nhận xét sửa sai cho HS 60.000 : 2 = 30.000Bài 2 - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS làm vào bảng con 39178 86271 412

25706 43954 5

64884 42317 2060

25968 6

19 4328 16

48

- Nhận xét - ghi điểm 0Bài 3 - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm vào vở

Tóm tắt

Có : 80.000 bóng đèn

Trang 31

Lần 1 chuyển : 38000 bóng đềnLần 2 chuyển : 26000 bóng đènCòn lại : ….bánh ? bóng đèn ? Bài giải :

Cả 2 lần chuyển đi số bóng đèn là :

38000 + 26000 = 64000 ( bóng đèn )

Số bóng đèn còn lại là : 80.000 - 64.000 = 16.000 ( bóng đèn )

- Gọi HS đọc lại bài Đáp số : 16.000 bóng đèn -> HS + GV nhận xét - 2 - 3 HS đọc lại bài

Tiết 3: Chính tả : ( Nghe - Viết )

Quà của đồng nội

I Mục tiêu :

1 Nghe - viết đúng chính tả một đoạn trong bài quà của đồng nội

2 Làm đúng bài tập phân biệt các âm, vần dễ lẫn : s / x

- Giúp học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

III Hoạt động dạy học

A

KTBC(3')

- 2 -3 HS lên bảng viết tên của 5nớc Đông Nam á

b Đọc bài - HS viết bài vào vở

- Quan sát uốn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- Đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- Thu vở chấm điểm

3 HD làm bài tập

Bài 2 a - Gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- HS làm nháp nêu kết quả

A Nhà xanh, đỗ xanh -> Nhận xét -> HS nhận xét

Bài 3 a - Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

a Sao - xa - xen

Trang 32

ôn luyện

i Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng tính giá trị của biểu thức

- Giải toán có lời văn bằng hai phép tính

- Giải bài toán có lên quan đến rút về đơn vị

- Biết vận dụng kiến thức kỹ năng vào giải toán

ii Đồ dùng dạy học:

iii Các HĐ dạy học

Tiết 2:Luyện tiếng việt

ôn luyện từ và câu - tập làm văn

Trang 33

III Hoạt động dạy học.

A Bài mới

1 GTB ( 2') Trực tiếp - Ghi bảng

2 HD học sinh viết bài.( 30')

Bài 1 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS ghi lại lời kể ở BT1 thànhmột đoạn văn (làm vào vở)

- 1 số HS đọc bài viết

-> HS nhận xét -> bình chọn

-> GV nhận xét

- Thu vở chấm điểm VD: Một hôm trên đờng đi họcem gặp 2 bạn đang bám vào một

cành cây đánh đu vì hai bạn nặnglên cành cây xã xuống nh sắp gẫy

Em thấy thế liền nói: Các bạn

đừng làm thế gẫy cành cây mất….bánh ?

Bài 2 Nêu yêu cầu: Đọc hai đoạn

văn sau:

Trông kìa máy tuốtRung triệu vì sao

Đầy sân hợp tácThóc vàng xôn xaoMáy tròn quay títNúi thóc dần caoMáy không biết mệtCời reo rào rào+ Sự vật trong đoạn văn đợcnhân hóa bằng cách nào?

- Học sinh làm bài vào vở

- Nhân hóa bằng cách coi sự vật

nh nh ngời và nhân hóa bằng cáchtả vật nh tả ngời

- Nhiều học sinh đọc bài

Tiết 1:Tập làm văn

ghi chép sổ tay

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc hiểu: Đọc bài báo Alô, Đô - rê - mon thần thông đấy! Hiểu

ND, nắm bắt đợc ý chính trong câu trả lời của Đô rê mon

2 Rèn khả năng viết: Biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lờicủa đô rê mon

- Giúp học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học.

Ngày đăng: 31/10/2013, 09:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - bo giao an day du
Bảng con. (Trang 27)
Hình vuông ?  Nêu quy tắc tính chu vi  h×nh ch÷ nhËt ? - bo giao an day du
Hình vu ông ? Nêu quy tắc tính chu vi h×nh ch÷ nhËt ? (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w