1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dạy hè đại 8(phần 1)

10 591 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy hè đại 8(phần 1)
Tác giả Đỗ Thị Phượng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 322 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: -Học sinh nắm vững, thuộc hằng đẳng thức -Vận dụng giải bài tập B.. Chuản bị: Bảng phụ C.. Tiến hành bài dạy 1... Mục tiêu: - Luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử th

Trang 1

Ngày dạy: 6/ 7 / 09

Luyện dạng toán về hằng đẳng thức

A Mục tiêu: -Học sinh nắm vững, thuộc hằng đẳng thức

-Vận dụng giải bài tập

B Chuản bị: Bảng phụ

C Tiến hành bài dạy

1 ổn định

2 Bài cũ:

Nhắc lại những kiến thức cần nhớ

Gv đa bảng phụ

y/c học sinh điền vào chỗ

trống

học sinh làm bài theo nhóm

1 học sinh lên bảng

Nhận xét

HĐ2: Bài tập

Gv đa đề bài

Học sinh suy nghĩ, tìm các

hằng đẳng thức cần vận dụng

vào từng ý của bài

Gọi 1 học sinh lên bảng

Cả lớp làm bài, nhận xét

I) Cần nhớ: 7 hằng đẳng thức đã học

1) Bình phơng 1 tổng (A+B)2 = A2+2AB+B2 2) Bình phơng 1 hiệu (A-B)2 = A2-2AB+B2 3) Hiệu hai bình phơng

A2-B2 = (A+B)(A-B) 4) Lập phơng 1 tổng (A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3 5) Lập phơng 1 hiệu

(A-B)3 = A3-3A2B+3AB2-B3 6) Tổng hai lập phơng

A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2) 7) Hiệu hai lập phơng

A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

II) Các dạng toán : Dạng 1: Vận dụng trực tiếp công thức

Bài 1: Tính a) (3x-y)(3x+y) = (3x)2 - y2 = 9x2 - y2 b) (5-x)2 = 52-2.5.x + x2 = 25-10x+x2 c)

(x-2

1

)2 = x2-2.x

2

1

+ (

2

1

)2 = x2 - x +

4 1

d) x2 + x +

4

1

= x2 + 2.x

2

1

+ (

2

1

)2 = (x+

2

1

)2 e) 2xy2 + x2y4 + 1 = (xy)2 + 2.xy2.1+12 = (xy2+1)

Trang 2

Gv đa đề bài

Học sinh suy nghĩ – phân

tích cách làm

Gv yêu cầu học sinh xác định

A, B trong hằng đẳng thức

A2 = ?

B2 = ?

1 học sinh lên bảng làm

ở phần b xác định cần dùng

hằng đẳng thức nào?

xác định A = ?, B = ? trong

hằng đẳng thức đó

nhấn mạnh A3= ?

Phân biệt (3x2)3 với 3(x2)3

phần c,d là hằng đẳng thức

nào?

Ta có kết quả?

Viết gọn

HS làm bài , gọi đồng thời 2

em lên bảng

? để rút gọn ta biến đổi nh thế

nào?

Phần a, ta sử dụng những hằng

đẳng thức nào?

Còn cách nào khác?

ở phần b, ta biến đổi nh thế

nào?

Còn có cách nào khác?

Sử dụng hằng đẳng thức (a+b)2

thì a = ?, b = ?

ở phần c

? để có hằng đẳng thức (a+b)2

cần đổi dấu tại đâu?

a = ? , b = ? gọi 2 em lên bảng

Gv đa đề bài 4

Biến đổi nh thế nào?

Bài 2: Tính a) (

2

1

x2+

3

1

y)3=

= (

2

1

x2)3+3(

2

1

x2)2

3

1

y+3

2

1

x2.(

3

1

y )2+(

3 1

y)3

=

8

1

x6.+.3

4

1

x2.

3

1

y.+.3

2

1

x2.

9

1

y2.+

27

1

y3

=

8

1

x6.+

4

1

x2y.+

9

1

x2 y2 +

27

1

y3

a) (3x2-2y)3 =

=(3x2)3 -.3.(3x2)2.2y.+.3.3x2.(2y)2 - (2y)3

=27x6 + 54x4y + 36x2y2 - 8y3 b) (

3

1

x + 2y)(

9

1

x2

-3

2

xy + 4y2) = (

3

1

x)3+(2y)3 =

27

1

x3+8y3

c) (x-3y)(x2+3xy+9y2) = x3+(3y)3

= x3-27y3

2) Dạng rút gọn, tính giá trị biểu thức

Bài 3: Rút gọn biểu thức a) (x+y)2+(x-y)2

= x2+2xy+y2+x2-2xy+y2 = 2(x2+y2)

b) 2(x+y)(x-y) + (x+y)2+ (x-y)2

= ( ( x+y) +(x-y))2

= (2x)2

= 4x2 c) (x+y-z)2+(z-y)2+2(x-y+z)(y-z)

= (x-y+z+y-z)2

= x2

Trang 3

Gọi học sinh lên bảng làm,

nhận xét

ở phần b, ta sử dụng hằng

đẳng thức nào?

gọi học sinh lên bảng trình

bày? nhận xét?

? muốn tìm đợc x ta biến đổi

vế trái nh thế nào?

( Đặt nhân tử chung)

Phần b, ta biến đổi nh thế nào

( đặt nhân tử chung nào ra

ngoài)

Gọi 2 học sinh lên bảng làm

ở phần c, ta làm thế nào?

(đặt x làm nhân tử chung)

Sau đó trong ngoặc xuất hiện

gì?

(hằng đẳng thức nào?)

Gv đa đề bài

? để chứng minh ta biến đổi vế

trái nh thế nào?

Biến đổi về dạng A ( x2 )

=m

(m: hằng số)

ở biểu thức B trớc hết cần làm

gì?

Đặt dấu (-) ra trớc biến đổi về

dạng A 2( x) +m

Muốn tính đợc giá trị biểu

Bài 4: Rút gọn biểu thức a) (x2-1)3-(x4+x2+1)(x2-1)

= x6-3x4+3x2-1-x6+1

= 3x2-3x4 b) (x4+3x2+9)(x2+3) - (3+x2)3

= (x2)3+33 - ( 33+3x232+3.3.(x2)2+(x2)3)

= x6 +27-27-27x2-9x4-x6

= -27x2-9x4

3) Dạng tìm x

Bài 5: Tìm x biết a) x3-0.25x =0

 x(x2-0.52) =0

 x(x + 0,5)(x – 0,5) = 0

 x = 0 hoặc x = 0,5 hoặc x = -0,5 b) 2(x-5)-x2-5x = 0

 2(x+5)-(x2+5x) = 0

 2(x+5)-x(x+5) = 0

 (x+5)(2-x) = 0

 x = 2 hoặc x = -5 c) x+2 2x+2x3= 0

 x(1+ 2 2x+( 2x)2 = 0

 x(1+ 2x)2 = 0  x = 0 hoặc 1+ 2x = 0  x = 0 hoặc x=

2

1

Vậy x = 0; x =

2

1

là giá trị cần tìm

4) Dạng chứng minh:

Bài 6:

a) Ta có: A = x2+2xy+y2+1 b) = (x+y)2+1 vì (x+y)2  0 với mọi x,y suy ra (x+y)2+1 1 với mọi x,y hay A 1 với mọi x,y vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 1 xảy ra khi (x+y)2 = 0  x+y = 0 x = -y

c) B = -x2+x-1 = -(x2-x+1) = -(x2-2.x

2

1

+

4

1

-

4 1

+1)

Trang 4

thức ta phải làm gì?

Gọi 2 học sinh lên bảng làm 2

phần, cả lớp cùng làm,

nhận xét?

cho điểm?

Gv đa đề bài

Muốn tìm đợc x ta biến đổi vế

trái nh thế nào?

Xuất hiện dạng gì?

Gọi 1 học sinh lên bảng

Vế trái biến đổi nh thế nào là

tối u?

Sử dụng những hằng đẳng

thức nào? ở đâu?

Gọi 1 học sinh lên bảng

Vế trái có gì đặc biệt?

Sử dụng hằng đẳng thức ở

đâu?

Gọi 1 học sinh lên bảng

= -   

4

3 ) 2

1 (x 2

Bài 7 a) A = x3+15 x2+75 x+125 = (x+5)3

Thay x= -10 vào A ta đợc :

A = (-10+5)3= (-5)3= -125 b) x3-9x2 +27x-27 = (x-3)3 thay x= 13 vào ta đợc:

B = (13-3)3 = 103 =1000

Bài 8 : Tìm x biết : a) (x+2)( x2-2 x+4) - x(x3+2)= 15

 x3 + 8 - x3 - 2x =15

 8 - 2x =15

 x =-3.5 Vậy x = -3.5 là giá trị cần tìm b) (x+3)3- x(3x+1)2+(2x+1)(4 x2-2x+1) =28

 3+9x2+27x+27+x(9x2+6x+1)+8x3+1=28

 3x2+26x+28 =28

 x(3x+26) =0

 x =0 hoặc x=

-3 26

Vậy x = 0 hoặc x =

-3

26

là giá trị cần tìm

d) (x2-1)3-(x4+x2+1)(x2-1) = 0  x6+3x2-3x4-1- x6+1 = 0  -3x4+3x2 = 0  3x2(x-1)(x+1) = 0  x = 1; x= -1; x= 0 Vậy x = 1 hoặc x = 0 hoặc x = -1 là giá trị cần tìm

3/ Củng cố và hớng dẫn về nhà(5’)

Qua bài học này em cần sử dụng kiến thức nào?

VN: 2830/6 – SBT

………

Trang 5

Ngày dạy: 8/7 / 09

Luyện dạng Toán phân tích đa thức thành nhân tử

A Mục tiêu: - Luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử thông qua

các dạng toán tìm x, tính, rút gọn, chứng minh

- Rèn kỹ năng trình bày bài

B Chuản bị:

Bảng phụ

C Tiến hành bài dạy

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu các phơng pháp phân tích thành nhân tử đã học

Trắc nghiệm khách quan

Câu 1 : Kết quả thực hiện phép tính (2-x)(x+2)

A x2- 4 B x2- 4x + 4

C (x-2)2 C 4 –x2

Câu 2 : trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A x2 + 2x +1 = (x+1)2

B x2 +x +

2

1

= (x+

4

1

)2

C (x - y)2 = (y – x)2

D 9x2 - 2x +

9

1

= (3x +

3

1

)2+

Câu 3 : trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức đại số

A 2x2 + 3xy - y x C ( ) 2

x

y

x 

B

y xy

x xy

3 3

2

3 3

1

D

y x

x x

1

2 2

1 2

Câu 4 : kết quả thực hiện phép tính

y

x y

x y

: 2

* 3

2 2

2

A 2

2

3

2

y

x

B 44

3

8

x

x C

6

1

D 22

2

3

x y

Trang 6

Tự luận :

Gọi 1 học sinh lên phân tích

h-ớng đi các bài, biểu thức có

dạng gì?

Sử dụng hằng đẳng thức nào A

= ?, B = ?

1 học sinh lên bảng làm

biểu thức có dạng gì?

Sử dụng hằng đẳng thức nào?

1 học sinh lên bảng làm

Trớc hết ta bắt đầu từ đâu?

Sau đó biểu thức xuất hiện

dạng gì?

1 học sinh lên bảng làm

3 học sinh lên đồng thời - học

sinh thuộc 3 nhóm làm mỗi

nhóm 1 bài

Gv kiểm tra chấm bài 1 số học

sinh, nhận xét

Gv đa đề bài?

Gọi 1 học sinh lên phân tích

h-ớng đi từng bài

Nên biến đổi vế trái nh thế

nào?

đa về dạng A.B = 0 bằng

cách nào?

1 học sinh lên bảng làm

Gv đa đề bài

Nhóm ở vế trái nh thế nào để

đa về dạng A.B = 0

Gọi 3 học sinh đồng thời lên

bảng làm

Cả lớp làm bài, nhận xét

Bài 1 : Phân tích thành nhân tử a) (x-y+4)2-(2x+3y-1)2

= (x-y+4-2x-3y+1)(x-y+4+2x+3y-1)

= (-x-4y+5)(3x+2y+3) b) 9x2+90x+225-(x-7)2

= (3x+15)2-(x-7)2

= (3x+15-x+7)(3x+15+x-7)

= (2x+22)(4x+8)

= 8(x+11)(x+2) c) 49(y-4)2-9y2-36y-36

= 7 (y 4 )2-(9y2+36y+36)

= 7 (y 4 )2-(3y+6)2

= (7y-28-3y-6)(7y-28+3y+6)

= (4y-34)(10y-22)

= 4(2y-17)(5y-11) Bài 2 : Tìm x, biết a) 4x2-25-(2x-5)(2x+7) = 0

 (2x)2-52-(2x-5(2x+7) = 0

 (2x-5)(2x+5)-(2x-5)(2x+7) = 0

 (2x+5)(2x+5-2x-7) = 0

 (2x+5)(-2) = 0

 2x-5 = 0

 x =

2 5

b) x3+27+(x+3)(x-9) = 0

 (x+3)( x2-3x+9)+(x+3)(x-9) = 0

 (x+3)( x2-3x+9+x-9) = 0

 (x+3)( x2-2x) = 0

 x(x+3)(x-2) = 0

 x = 0; x= 2; x= -3 vậy x = 0; x= 2; x = -3 là giá trị cần tìm c) 2x3+3x2+2x+3 =0

 x2(2x+3)+(2x+3) = 0

 (x2+1)(2x+3) = 0

 2x+3 = 0 (vì x2+1 0 với mọi x)

 x =

-2 3

Vậy x =

-2 3

là giá trị cần tìm

Trang 7

Gv đa đề bài

Biến đổi biểu thức nh thế nào?

Nhóm những hạng tử nào?

Mỗi hạng tử đều có chứa thừa

số nào?

Gọi 2 học sinh lên bảng làm

? muốn rút gọn biểu thức ta

biến đổi nh thế nào?

Tử thức xuất hiện hằng đẳng

thức nào?

Mẫu thức xuất hiện hằng đẳng

thức nào?

Gọi 1 học sinh lên bảng làm

GV đa đề bài

? mỗi số hạng trong B có chứa

thừa số nào giống nhau?

? ta làm gì?

GV đa đề bài

Đề xuất cách làm để phân tích

đa thức sau thành nhân tử?

Ai có cách khác

Gọi 1 học sinh lên bảng làm?

phần b, em nhóm những phần

tử nào?

Mục đích?

Bài 50/17 - SNCCĐ

Tính nhanh a) 2022-542+256.352

= (202+54)(202-54)+256.352

= 256.148+256.352

= 256(148+352)

= 256.500 =128 000 b) 5+10+15+20+25+30+35+40+45

= (5+10+15)+(20+25+30)+(35+40+45)

= 5(1+2+3+4+5+6+7+8+9)

= 5.45 = 225

Bài 41/17 - NCCĐ

Rút gọn

2 2

5 27 5 36

11 43

= (36.5(432711.5)()(3643.51127) .5)

=

9

32

64

54

=

2

6

= 3

Bài 42/ 17 – NCCĐ

Phân tích thành nhân thức b) B = (x2+ y2)(z2-4z+4)

= 2(z-2) (x2+ y2)+ x2+y2

= (x2+ y2)( 2 ) 2 2 ( 2 ) 1

z

= (x2+ y2)(z-2-1)2

=(x2+ y2)(z-3) Bài 44/ 17 – NCCĐ

a) yz(y+z)+xz(z-x)-xy(x+y)

= z(y+z)+xz(xy)  (yx)-xy(x+y)

= (y+z)(yz+xz)- (x+y)(xz+xy)

= (y+z)z(y+z)- (x+y)x(y+z)

= (y+z) (x+y) (y+z) b) 2a2b+4ab2+ac-a2c-4b2c+2bc2-4abc

= 2ab(a+2b)-(a2c+2abc)+(ac2+2bc2 )-(4b2c+2abc)

= 2ab(a+2b)-ac(a+2b)+c2 (a+2b)-2bc(a+2b)

= (a+2b)((2ab-ac)+(c2-2bc))

Trang 8

= (a(2b-c)+c(c-2b))(a+2b)

= (a-c)(a+2b)(-2b-c) Bài 4 : Tìm giá trị lớn nhất của :

C = 5x-x2

Có : C= - (x2-5x) = - (x2-5x+

4

25

-4

25

) =

-(x-2

5

)2+

4 25

-(x-2

5

)2

 0 với mọi x Nên c 

4 25

C lớn nhất bằng

4

25

xảy ra khi x =

2 5

4/ H ớng dẫn về nhà :

Qua bài học này em nắm thêm, củng cố thêm những kiến thức gì?

Vn nhà làm bài 4 và

HD bài 4: Để tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhấtcủa biểu thức ta biến đổi biểu thức về dạng

A2 (x) +m (m là hằng số)

Ngày dạy: 10 7 / 09

Luyện dạng toán chia đa thức cho đa thức

A- Mục tiêu : - củng cố kiến thức về chia đa thức

- rèn kỹ năng t duy và trình bày bài

B – Chuẩn bị :

Bảng phụ

C – Tiến trình bài dạy

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Nêu nêu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, đa thức với đơn thức, đa thức với đa thức?

Điều kiện để phép chia thực hiện đợc?

3.Luyện tập

Bài 1: Sắp sếp đa thức rồi làm phép chia

(19 x2-14x3+9-20x+2x4) : (1+x2-4x)

Có 19 x2-14x3+9-20x+2x4 = 2x4-14x3+19x2-20x+9

Làm phép chia

2x4 - 14x3 + 19x2 - 20x + 9 x2-4x+1

2x4 - 8x3 + 2x2

-6x3 + 17x2 -20x + 9 2x2-6x-7

-6x3 - 24x2 - 6x

Trang 9

-7x2 - 14x + 9

-7x2 - 28x +7

- 14x +2

Bài 2 : Tính giá trị biểu thức

A = (2x2+5x+3) : (x+1) – (4x-5) tại x = -2

Giải:

A = (2x2+5x+3) : (x+1) – (4x-5)

= 2x2 + 3 - 4x + 5

= 2x+8

= -2(x - 4)

Thay x = -2 vào A ta đợc

A = -2(-2 - 4) = -2(-6) = 12

Bài 3 : Tìm a sao cho đa thức A = x4-x3+6x2-x-a chia hết cho đa thức

B = x2 – x - 5

Giải

Truớc hết ta thực hiện phép chia sau

x4 - x3 + 6x2 – x – a x2-x+5

x4 - x3 + 5x2

x2 - x + a

x2 - x + 5

a-5

Để đa thức A chia hết cho đa thức B thì số d a-5 = 0  a = 5

Bài 3

GV đa đề bài

Đa thức P(x) chia hết cho x – 2 thì d 5, chia cho x- 3 thì d 7 tìm phần d của

đa thức P(x) khi chia cho (x – 2)(x – 1)

Giải

Gọi thơng cuả phép chia đa thức P(x) cho x – 2, x – 3 lần lợt là Q(x),,G(x) : P(x) = (x – 2) Q(x) + 5 x (1)

P(x) = (x – 3) G(x) + 7 x (2)

Khi chia đa thức P(x) cho đa thức bậc 2 (x – 3)( x – 2) thì d chỉ có dạng R(x) = ax +b ta có

P(x) = (x – 3)( x – 2) h(x) + ax + b x (3)

Với x=2 từ (1) và (2) ta có : 

b 2a P 5 P

(2) (2)

 2a+b = 5 (4)

Với x=3 từ (2) và (3) ta có : 

b 3a P 7

(3) ) 3 (

P

 3a+b = 7 (5)

Từ (4), (5)  a = 2, b = 1

Vậy đa thức d là R(x) = 2x + 1

GV đa đề

Bài 4

Cho a chia 3 d 1, b chia 3 d 2 Chứng minh ab chia 3 d 2

Giải:

Ta có : a chia 3 d 1 suy ra

a = 3k+1 (k N)

b chia 3 d 2 suy ra

Trang 10

b = 3x+2 (x N)

Vì thế ab = (3k+1)(3x+2)

= 9xk+3x+6k+2

= 3(3kx+x+2k)+2

= 3m+2

(trong đó m = 3kx+x+2k)

Vậy ab chia 3 d 2

4 Hớng dẫn về nhà:

VN làm bài 64  68/ 36 – SBT

HD bài 68 :

2

7 1 3 4 2

5 5 11

x x x x

x x

Ngày đăng: 07/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - giáo án dạy hè đại 8(phần 1)
Bảng l àm (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w