1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Hình học 8 tiết 7 tuần 4

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 102,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS vận dụng được các định lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau... Thái độ:3[r]

Trang 1

Ngày sọan: 2/09/2019 Tiết 7

Ngày giảng: /09/2019

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC

CỦA HÌNH THANG ( Tiếp)

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

-HS biết định nghĩa đường trung bình của hình thang và định lí về đường trung bình của hình thang

2 Kỹ năng:

-HS vận dụng được các định lí về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau

3 Thái độ:

- HS có ý thức học và liên hệ đường trung bình của hình thang vào thực tế, từ đó thêm yêu thích môn học

- Trung thực, hợp tác, tự do, trách nhiệm.( ?5 HS trung thực với bản thân, biết chịu trách nhiệm với quyết định của mình)

4 Tư duy: - Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và logic.

- Phát triển trí tưởng tượng không gian

5 Năng lực:

-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo,

năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài, năng lực CNTT

và truyền thông

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Bảng phụ hình 39; 41; 44 SGK ,?5 và thước thẳng

- HS: SGK, thước thẳng, ôn tập đường trung bình của tam giác.

- Đọc trước nội dung bài học

III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập thực hành, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật : Hỏi và trả lời, chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC- GIÁO DỤC:

1 ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm trabài cũ: (5’)

Câu1(Tb):

Phát biểu đlí 1, Vẽ hình, nêu gt – kl?

Câu2(Y): Pbiểu đ/n, t/c đtb của tam

giác? Vẽ đường trung bình của tam

Câu 1: Pbiểu đúng(3đ); vẽ hình chính

xác(2đ) ghi gt – kl (2đ)

Câu 2: Pbiểu đúng (6đ), vẽ hình chính

xác (2 đ)

Trang 2

giác ?

Cả lớp theo dõi, nxét câu trả lời của bạn

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm đường trung bình của hình thang(14’).

- Mục tiêu: - HS nắm được nội dung định lí 3, định nghĩa đường trung bình của hình

thang

- Hìnhthức tổ chức: dạy học cá nhân.

- Phương pháp:vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, thực hành.

- Kĩ thuật dạy học: Hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ

* Tìm hiểu định lí 3

- GV cho HS thực hiện ?4

- HS thực hiện cá nhân, một HS vẽ hình

trên bảng Lớp nêu nhận xét

? Dựa vào kiến thức nào mà em biết ?

? Có nhận xét gì về đường thẳng EF?

Phát biểu thành định lý

-HS: đường thẳng EF đi qua trung điểm

cạnh BC Phát biểu định lý

Đọc định lí SGK, ghi giả thiết, kết luận

.?4 đã gợi ý cách chứng minh định lí 3

Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và trình

bày c/m định lí 3

-HS làm việc cá nhân, một em trình bày

tại chỗ

-GV ghi bảng

2 Đường trung bình của hình thang:

?4 (tr76-sgk)

Nhận xét: I là trung điểm của AC, F là trung điểm của BC.

Định lý 3:

(SGK - 78)

- ABCD là hình thang

GT (AB//CD) AE = ED

EF//AB; EF//CD

KL BF = FC

Chứng minh:

Gọi I là g/điểm của AC và EF.

Xét ADC:

Có AE = ED (gt); EI // CD (gt)

 I là trung điểm của AC (đ/ l 1) Xét ABC:

I là trung điểm của AC; IF // AB (gt)

 F là trung điểm của BC

Tức là BF = FC

*Bài 23 (SGK - 80).

Hình thang MNQP có

IK // MP và NQ (vì

Trang 3

N I

x 5cm

*Củng cố đ/l 3: Cho HS làm Bài 23 SGK

- 80

Vẽ H44 trên bảng phụ

+ Có nhận xét gì về tứ giác MNQP? Vì

sao?

-HS trình bày miệng

cùng ¿ PQ)

MI = IN (gt)

 K là trung điểm của PQ

 KQ = PK = 5 cm Vậy x = 5 cm.

* Hoạt động 2: Định nghĩa.(5’)

- Mục tiêu: Phát biểu được định nghĩa “Đường trung bình của hình thang”

- Hình thức tổ chức: dạy học cá nhân.

- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình, phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

* Tìm hiểu định nghĩa đường trung bình

của hình thang

GV cho HS quan sát hình vẽ trên máy

? Có nhận xét gì về 2 điểm E, F?

-HS nêu nhận xét:

E là trung điểm của AD, F là trung điểmcủa

BC

? Đoạn thẳng EF có gì đặc biệt?

-HS Đoạn thẳng EF đi qua trung điểm hai

cạnh bên của hình thang

- GV: đoạn thẳng EF gọi là đường trung bình

Định nghĩa: (SGK-78).

EF là đường trung bình của hình thang ABCD

Trang 4

của hình thang ABCD.

? Thế nào là đường trung bình của hình thang

 định nghĩa

- HS phát biểu định nghĩa, vẽ hình vào vở

- GV nhắc lại định nghĩa đường trung bình

của hình thang

GV: Trong một hình thang có mấy đường

trung bình?

HS: có 1 đường trung bình

* Hoạt động 3: Định lý 4.(12’)

- Mục tiêu: Trình bày được tính chất đường trung bình của hình thang

- Hình thức tổ chức: dạy học theo nhóm.

- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập thực hành, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: chia nhóm, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

* Tìm hiểu tính chất đường trung bình của hình thang.

-GV cho HS nhắc lại tính chất đường trung bình của tam

giác ? Liệu đường trung bình của hình thang có tính chất

như đường trung bình của tam giác không?

-Cho HS đo độ dài đường trung bình của hình thang trên

hình 38 (SGK), nêu dự đoán về tính chất đường trung bình

của hình thang?

-HS làm việc cá nhân, dự đoán: EF bằng nửa tổng độ dài

hai đáy.

-GV khẳng định đó là tính chất đường trung bình của hình

thang.

-HS đọc định lí 4 (SGK - 78), vẽ hình vào vở, nêu GT, KL

của định lí.

?Muốn chứng minh EF // CD ta làm thế nào? Áp dụng t/c

đường trung bình của tam giác cần phải làm gì?

Gợi ý: Tạo ra một tam giác để c/m EF là đường trung bình

của tam giác.

-HS trình bày c/m.

? DK =?  EF =?

*Củng cố:

-GV cho HS nhắc lại định lí 4 về t/c đường trung bình của

hình thang.

Cho HS làm ?5 SGK -78.(H 40 tr79 đưa trên máy) - yªu

cÇu häc sinh “th¶o luËn nhãm” chøng minh ?5-sgk-79.

- Thông qua hoạt động GDHS trung thực,hợp tác tốt trong

nhóm, tự do bày tỏ quan điểm, có trách nhiệm với công việc

được giao.

? NhËn xÐt bµi lµm cña nhãm b¹n?

Định lý 4: (SGK-78)

GT Hình thang ABCD (AB//CD)

AE = ED; BF = FC

KL a) EF//AB; EF//CD

b) EF= AB+CD

2

Chứng minh:

Kẻ AF  DC = {K} ⇒ CK // AB Xét  ABF &  KCF

cú: ^F1= ^F2 (đối đỉnh)

BF = CF (gt)

^

B= ^C1 (so le trong do CK // AB )

 ABF =  KCF (g.c.g)

 AF = FK & AB = CK

E là trung điểm của AD;

F là trung điểm của AK

 EF là đường trung bình của  ADK

 EF// DK hay EF//DC & EF//AB

Trang 5

Gv: thống nhất các cách chứng minh chính xác

(? Tứ giỏc ADHC cú gỡ đặc biệt ? Vỡ sao? Dựa vào đõu mà

em biết?

? Điểm E cú quan hệ gỡ với DH?

? BE gọi là gỡ?

? Tớnh CH dựa vào đõu?).

Và EF =

1

2DK

Vỡ DK = DC + CK = DC + AB

 EF = 2

AB DC

?5 (tr79 –sgk)

Vỡ BE là đường trung bỡnh của hỡnh thang ADHC nờn:

BE = 32=24 +x

2  64 = x + 24

 x = 40.

4 Củng cố (4’)

? Qua bài học hụm nay em cần ghi nhớ kiến thức gỡ?

? Pbiểu đlớ 3, đ/n và t/c đường trung bỡnh của hthang?

- GV: Hệ thống lại kiến thức trọng tõm của bài

5 Hướng dẫn về nhà: (4’)

-Nắm chắc định nghĩa, tớnh chất đường trung bỡnh của hỡnh thang Vận dụng được vào bài tập chứng minh, tớnh toỏn

- Vẽ biểu đồ tư duy về đường trung bỡnh của tam giỏc, đường trung bỡnh của hỡnh thang -BTVN: 25; 26; 27 (SGK - 80) HS Khỏ: BT 37,38 / SBT

Hướng dẫn bài 25-sgk-80: giống cách 2 cminh đlí 4; vận dụng tiên đề ƠClit

Bài 26-sgk-80 tính x dựa vào hthang ABFE sau đó tính y dựa vào hthang CDHG

bài 37-sbt-64 cminh tương tự ?4

bài 38 dựa vào t/c đường trung bình của tam giác

V RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày đăng: 03/02/2021, 12:00

w