1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

số học 6 tiết 12 +13 tuần 5

14 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 157,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên, xác định được số mũ và cơ số; viết được tích các thừa số bằng nhau dưới dạng một lũy thừa. - Tính được giá trị của lũy thừa, đưa một số tự nhiê[r]

Trang 1

Ngày soạn: 04 / 09/ 2019

Ngày giảng:

TÊN CHỦ ĐỀ: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN VÀ CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài học

- Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên, xác định được số mũ và cơ số; viết được tích các thừa số bằng nhau dưới dạng một lũy thừa

- Tính được giá trị của lũy thừa, đưa một số tự nhiên về dạng lũy thừa của một số nhân hai lũy thừa cùng cơ số HS thông qua phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số để tìm được kết quả của phép chia

- Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa thỏa mãn điều kiện cho trước

- So sánh các tích của các lũy thừa cùng cơ số

Bước 2: Xây dựng nội dung chủ đề bài học

- Gồm 2 tiết:

- Tiết 1: Tiết 12: Lũy thữa với số mũ tự nhiên.Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

A Hoạt động : Khởi động

B Hoạt động : Hình thành kiến thức

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Hoạt động 2: Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

- Tiết 2 : Tiết 13: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

Hoạt động 3:Chia hai lũy thừa cùng cơ số

C Hoạt động luyện tập

D: Hoạt động vận dung – Tìm tòi mở rộng

Bước 3: Xác định mục tiêu bài học

I Mục Tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu được định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, phân biệt được cơ số và số mũ; nắm được quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số;

- Nắm được quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Vận dụng được quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số vào giải các bài tập cụ thể

2 Kĩ năng:

- Hs biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, tính các lũy thừa, biết nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số, so sánh các lũy thừa Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa thỏa mãn điều kiện cho trước

3.Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;

Trang 2

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4.Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác;

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5.Về phát triển năng lực học sinh:

- Phát triển năng lực tự học, năng lực vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực thực hành trong toán học

Bước 4: Xác định và mô tả các mức độ yêu cầu bài học

3 Bảng mô tả và câu hỏi

cấp độ thấp

Vận dụng cấp độ cao

1 Lũy

thừa với số

mũ tự

nhiên

Nhân hai

lũy thừa

cùng cơ số

1.1 Lũy thừa với số

mũ tự nhiên

Nêu được định nghĩa lũy thừa với số mũ

tự nhiên, chỉ ra cơ số

và số mũ

Lấy được ví

dụ về lũy thừa với số mũ tự nhiên, xác định được số

mũ và cơ số Viết được tích các thừa số bằng nhau dưới dạng một lũy thừa

Tính được giá trị cụ thể của một lũy thừa

Viết một số

tự nhiên về dạng lũy thừa của một số Tìm cơ số hoặc số mũ của một lũy thừa thỏa mãn điều kiện cho trước

Câu hỏi 1.1.1a

Câu hỏi 1.1.1b

Câu hỏi 1.1.2a

Câu hỏi 1.1.2b

Câu hỏi 1.1.3

Câu hỏi 1.1.4a Câu hỏi 1.1.4b

1.2 Nhân

Phát biểu được qui tắc nhân hai lũy thừa cùng

cơ số

- Viết đúng công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ

số

- Cho ví dụ minh họa

Thực hiện được phép nhân hai lũy thừa cùng

cơ số

- Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

- So sánh các tích của các lũy thừa

Trang 3

hai lũy thừa cùng

cơ số

cùng cơ số Câu hỏi

1.2.1a

Câu hỏi 1.2.1b

Câu hỏi 1.2.2a

Câu hỏi 1.2.2b

Câu hỏi 1.2.3

Câu hỏi 1.2.4a Câu hỏi 1.2.4b 2.Chia hai

lũy thừa

cùng cơ số

1.3 Chia hai lũy thừa cùng

cơ số

Phát biểu được qui tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

Câu hỏi 2.1a

- Viết đúng công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Cho ví dụ minh họa

Câu hỏi 2.2 Câu hỏi 2.2b

Thực hiện được phép chia hai lũy thừa cùng

cơ số

Câu hỏi 2.3

- Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

- So sánh các thương của các lũy thừa cùng

cơ số

Câu hỏi 2.4a Câu hỏi 2.4b

Bước 5: Biên soạn câu hỏi bài tập theo mức độ yêu cầu đã mô tả

Câu hỏi 1.1.1a.Phát biểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên

với số mũ tự nhiên ?

1)

      

è ¹ng

n s h

2)

   

­ è

n th a s

Câu hỏi 1.1.2a Lấy một ví dụ về lũy thừa với số mũ tự nhiên và chỉ rõ cơ số và số

mũ của nó

Câu hỏi 1.1.2b Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa

1) 2.2.2.2.2

2) 5.5.5.5.5.5.5

Câu hỏi 1.1.3 Tính giá trị của các lũy thừa sau: 2 ; 7 ; 9 ; 13 2 3 2014

Câu hỏi 1.1.4a Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số tự nhiên:

4; 8; 9; 27; 64; 100; 10000

Câu hỏi 1.1.4b Tìm số tự nhiên x, biết:

8

x 

Câu hỏi 1.2.1a Phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 4

Câu hỏi 1.2.1b Phát biểu nào sau đây đúng ?

1) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

2) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ.

Câu hỏi 1.2.2a Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, cho ví dụ minh họa

1) 23.22 = 23+2 2) 23.22 = 23.2 3) 54.5 = (5+5)4+1

Câu hỏi 1.2.3 Thực hiện phép tính

1) 22.23 2) 33.3

Câu hỏi 1.2.4a.Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

1) 102.103.105 2) x.x5 3) a3.a2.a5

4) 8.4.24 5) a.b.a.b.a.a.b.b

1) A = 210.221.212 và B = 211.219.213

2) A = 310.321.312 và B = 420.49.414

3) A = 53.512.517 và B = 713.79.711

Câu hỏi: 2.1: Phát biểu quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

Câu hỏi: 2.2a: Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, cho ví dụ minh họa

Câu hỏi: 2.2b: Khẳng định nào sau đây là đúng?

1) 44: 42 = 44-2

2) 23: 22 = 23.2

3) 79: 7 = ( 7+ 7)9+ 1

Câu hỏi: 2.3 Thực hiện phép tính

1) 512 : 58

2) 93 : 92

Câu hỏi: 2.4a Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

1) 109: 103: 105

2) x 7 : x3

3) a10 : a2: a5

4) 16:4 :22

Câu hỏi: 2.4b So sánh

1) X= 63: 33 và Y= (6:3)3

2) C= 102 : 52 và (10:5)2

Bước 6: Thiết kế tiến trình dạy học

Tiết 12: CHỦ ĐỀ LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

NHÂN 2 LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 5

A Hoạt động khởi động ( 5 phút)

Giáo viên đặt vấn đề :

1) Viết gọn tổng sau thành tích: 3+ 3+ 3+ 3=?

a + a + a + a = ? 2) Viết gọn các tích sau : 4.4.4.4.4= ?

3.3.3.5.5.5= ? 3) Biết 35.33= suy ra kết quả 38: 33= ; 38:35=

B.Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

- Thời gian: 20 phút

- Mục tiêu: + HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ + HS biết viết gọn một tích cĩ nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa

- Hình thức dạy học: Dạy học theo cá nhân

- Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

GV: Ghi đề bài và giới thiệu: Tích các thừa

số bằng nhau a.a.a.a ta viết gọn là a4 Đĩ là

một lũy thừa

Trong đĩ: a là cơ số (cho biết giá trị của mỗi

thừa số bằng nhau)

n: là số mũ (cho biết số lượng các thừa số

bằng nhau)

+ Giới thiệu cách đọc a4 như SGK

+ Giới thiệu: a4 là tích của 4 thừa số bằng

nhau, mỗi thừa số bằng a

? Như vậy a4 là tích của bao nhiêu thừa số

bằng nhau, mỗi thừa số bằng bao nhiêu?

HS: a4 là tích của 4 thừa số bằng nhau, mỗi

thừa số bằng 1

? Em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của a?

Viết dạng tổng quát?

GVcho HS đọc định nghĩa SGK

+ Giới thiệu: Phép nâng lên lũy thừa như

SGK

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

Tích các thừa số bằng nhau người

ta viết gọn : 2.2.2 = 23 a.a.a.a = a4

Gọi 23, a4 là một lũy thừa

Định nghĩa SGK

n thừa số a

.

n

a     a a a

(n  0)

Trong đĩ:

a: là cơ số (cho biết giá trị của

mỗi thừa số bằng nhau)

n: là số mũ (cho biết số lượng các

thừa số bằng nhau)

 Cách đọc a4 như SGK

* Phép nhân nhiều thừa số bằng

Trang 6

GV: Đưa ra câu hỏi để củng cố định nghĩa

Câu hỏi 1.1.1a.Phát biểu định nghĩa lũy

thừa với số mũ tự nhiên

Câu hỏi 1.1.1b.Trong các công thức sau,

công thức nào mô tả định nghĩa lũy thừa với

số mũ tự nhiên ?

1)

      

è ¹ng

n s h

2)

   

­ è

n th a s

Câu hỏi 1.1.2a Lấy một ví dụ về lũy thừa

với số mũ tự nhiên và chỉ rõ cơ số và số mũ

của nó

Câu hỏi 1.1.2b Viết các tích sau dưới dạng

một lũy thừa

1) 2.2.2.2.2

2) 5.5.5.5.5.5.5

Câu hỏi 1.1.3 Tính giá trị của các lũy thừa

sau: 2 ; 7 ; 9 ; 13 2 3 2014

GV : lưu ý HS tránh nhầm lẫn : 23  2.3

GV: Cho HS đứng tại chỗ thực hiện

GV: Uốn nắn thống nhất cách trình bày

GV: Cho HS đọc a3 ; a2

+ Giới thiệu cách đọc khác như chú ý SGK

+ Quy ước: a1 = a

Làm bài 56b ,d, e/27 SGK

GV gọi 1 HS lên bảng

GV: gọi HS nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc

n của a

HS : nhắc lại định nghĩa SGK

GV: Viết công thức tổng quát?

.

n

a     a a a

(n  0) Bài tập: Câu hỏi 1.1.4a Viết các số sau dưới

dạng lũy thừa với số tự nhiên:

4; 8; 9; 27; 64; 100; 10000

nhau gọi là phép nâng lên lũy thừa

Ví dụ:Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa

1) 2.2.2.2.2 2) 5.5.5.5.5.5.5

?1 Tính giá trị của các lũy thừa

sau: 2 ; 7 ; 9 ; 13 2 3 2014

23 = 8 ; 93 = 729

72 = 49; 12014 = 1

Chú ý :

a2 còn được gọi là a bình phương

a3 còn được gọi là a lập phương

Quy ước : a1 = a

Bài tập

Bài tập 1:Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số tự nhiên: 4; 8; 9; 27; 64; 100; 10000

4 = 22 ; 8 = 23 ; 9 = 32 ; 27 = 33

64 = 26 ; 100 = 102 ; 10000 = 104

Trang 7

* Hoạt động 2: Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

- Thời gian: 20 phút

- Mục tiêu: + HS nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

+ HS biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Hình thức dạy học: Dạy học theo nhóm

- Phương pháp: vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, hợp tác nhóm nhỏ

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

GV: Cho hs làm ví dụ SGK.

Viết tích của 2 luỹ thừa sau thành 1

luỹ thừa

a) 23 22 ; b) a4 a3

HS: Thảo luận theo nhóm

GV: Gợi ý viết mỗi lũy dưới dạng

tích

23.22 = (2.2.2) (2 2) = 25 (= 22 + 3)

? Nhận xét cơ số của tích và cơ số của

các thừa số đã cho?

HS: Có cùng cơ số là 2

? Em có nhận xét gì về số mũ của kết

quả tìm được với số mũ của các lũy

thừa?

HS: Số mũ của kết quả tìm được bằng

tổng số mũ ở các thừa số đã cho

GV: Tương tự cách làm trên, gọi HS

lên bảng làm ý b

HS: a4.a3 = ( a.a.a.a ) ( a.a.a ) = a7

( = a4+3 )

GV: Cho HS dự đoán dạng tổng quát:

am an = ?

HS: am an = am + n

? Khi nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ta

làm như thế nào?

GV: Cho HS đọc chú ý

GV: Đưa ra câu hỏi để củng cố định

nghĩa

Câu hỏi 1.2.1a Phát biểu qui tắc

2 Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số:

a) Ví dụ : Viết tích của hai lũy thừa sau

thành một lũy thừa : 23.22 ; a4.a3

Giải :

23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25 (=23+2)

a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7 (=a4+3)

b )Tổng quát

am.an = am+n

c ) Chú ý: SGK

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

Trang 8

nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

Câu hỏi 1.2.1b Phát biểu nào sau đây

đúng ?

1) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số

ta giữ nguyên cơ số và cộng các số

2) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số

ta giữ nguyên cơ số và nhân các số

Câu hỏi 1.2.2a Viết công thức nhân

hai lũy thừa cùng cơ số, cho ví dụ

minh họa

đây là đúng ?

1) 23.22 = 23+2

2) 23.22 = 23.2

3) 54.5 = (5+5)4+1

Câu hỏi 1.2.3 Thực hiện phép tính

1) 22.23

2) 33.3

Câu hỏi 1.2.4a Viết kết quả phép tính

dưới dạng một lũy thừa

1) 102.103.105

2) x.x5

3) a3.a2.a5

4) 8.4.24

5) a.b.a.b.a.a.b.b

1) Đ 2) S 3) S

Bài tập

1 Thực hiện phép tính

1) 22.23

2) 33.3

2 Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

1) 102.103.105

2) x.x5

3) a3.a2.a5

4) 8.4.24

5) a.b.a.b.a.a.b.b

Hoạt động 3: Luyện tập ở nhà

- Làm các bài tập 57b, 60 (SGK – 28)

Bài 57b (SGK/ 28): Tính giá trị của :

32 = 3.3 = 9 ;

33 = 3.3.3 = 27

Trang 9

34 = 3.3.3.3 = 81;

35 = 3.3.3.3.3 = 243

Bài 60 (SGK /28):

a, 33 34 = 33+4 = 37

b, 52 57 = 52+7 = 59

c, 75 7 = 75+1 = 76

+ Làm bài tập: Tìm số tự nhiên a biết:

1) a2 = 25 (a = 5) 2) a3 = 27 (a = 3)

* Chú ý: Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

- Giới thiệu phần: “Có thể em chưa biết” /28 SGK

Hướng dẫn chuẩn bị tiết sau:

- Biết 35.33= suy ra kết quả 38: 33= ; 38:35=

- Xem trước bài “ Chia hai lũy thừa cùng cơ số”

Ngày giảng: /09/2019

Tiết 13: CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 10

* Hoạt động 3: Chia 2 lũy thừa cùng cơ số

- Thời gian: 10 phút

- Mục tiêu: +HS thông qua phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số để tìm được kết quả của phép chia

+ Biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Hình thức dạy học: Dạy học theo cá nhân, dạy học theo nhóm

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập thực hành, hợp tác nhóm nhỏ

- Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, đặt câu hỏi, hỏi và trả lời

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng

- GV: Biết 35.33= 38 suy ra kết quả 38: 33= ;

38:35=

HS: Vậy 38: 33= 35; 38:35= 33

GV: Nhắc lại kiến thức cũ:

a b = c (a, b 0) => a = c : b; b = c : a

GV: Ghi ?1 trên bảng phụ Các nhóm thảo

luận ?1

? Từ 53.54 = 57 => 57 : 53 = ?; 57 : 54 = ?

GV: Viết a9: a4 = a5 (=a9-4) ; a9 : a5 = a4 (=a9-5)

? Em hãy nhận xét cơ số của các lũy thừa trong

phép chia a9: a4 với cơ số của thương vừa tìm

được?

HS: Có cùng cơ số là a.

? Hãy so sánh số mũ của các lũy thừa trong

phép chia a9: a4 ?

HS: Số mũ của số bị chia lớn hơn số mũ của số

chia

? Hãy nhận xét số mũ của thương với số mũ

của số bị chia và số chia?

HS: Số mũ của thương bằng hiệu số mũ của số

bị chia và số chia

? Phép chia được thực hiện khi nào?

HS: Khi số chia khác 0

? Từ những nhận xét trên, với trường hợp

1 Ví dụ:

?1

a 4 a 5 = a 9

Suy ra: a 9 : a 5 = a 4 ( = a 9-5 )

a 9 : a 4 = a 5 (= a 9-4 ) ( Với a 0)

57 : 53 = 54 ( = 57  3)

57 : 54 = 53 ( = 57  4)

a9 : a5 = a4 ( = a9  5) ;

a9 : a4 = a5 (= a9  4)(với a  0)

2 Tổng quát : Qui ước : a0 = 1 (a 0 )

Trang 11

m > n Em hãy em hãy dự đoán xem am : an = ?

HS: am : an = am-n (a0)

GV: Trở lại đặt vấn đề ở trên: a10 : a2 = ?

HS: a10 : a2 = a10-2 = a8

? Vậy 50 = ?

GV: Công thức a : a = a (a  0) dùng cả

trong trường hợp m > n và m = n Từ đó GV

giới thiệu công thức tổng quát

Câu hỏi: 2.1: Phát biểu quy tắc chia hai lũy

thừa cùng cơ số

HS: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0),

ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

GV: Chốt lại:Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số

(khác 0)

- Giữ nguyên cơ số.

- Trừ các số mũ ( Chứ không phải chia các số

mũ)

Câu hỏi: 2.2a: Viết công thức chia hai lũy thừa

cùng cơ số, cho ví dụ minh họa

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Ta đã xét trường hợp số mũ m > n.Vậy

trong trường hợp số mũ m = n thì ta thực hiện

như thế nào?

?Em hãy tính kết quả của phép chia sau 54 : 54

HS: 54 : 54 = 1

? Vì sao thương bằng 1?

HS: Vì số bị chia bằng số chia

? Vậy am: am = ? (a0)

HS: am: am = 1

GV: Ta có: am: am = am-m = a0 = 1 ; (a0)

GV: Dẫn đến qui ước a0 = 1 Vậy công thức:

am : an = am-n (a0) đúng cả trường hợp m > n

và m = n Ta có tổng quát:

Tổng quát:

am : an = a m - n

( a 0 , m n )

Chú ý : (Sgk / 29)

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

Ngày đăng: 03/02/2021, 11:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w