1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 Tiết 13 - 22

33 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số học 6 Tiết 13 - 22
Người hướng dẫn GVBM: Hà Minh Hùng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Số học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU BÀI DẠY :  HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ số  HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa  Rèn

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ số

 HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa

 Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn.

 Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (8’)

HS1 : Định nghĩa lũy thừa bậc n của a − Giải bài tập 57a (28)

− Viết công thức tổng quát

− Áp dụng tính : a) 23 ; 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28 ; 29 ; 210

b) 32 ; 33 ; 34 ; 35Trả lời :

HS2 : − Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?

− Viết dạng tổng quát ? am an = am+n (m ; n ∈ N*)

− Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

1 Viết một số tự

nhiên dưới dạng lũy thừa :

 Bài 61 tr 28 SGK :

− GV ghi bảng cho HS

quan sát Trong các số

sau, số nào là lũy thừa

− HS đọc đề suy nghĩ

1 Viết một số tự nhiên

dưới dạng lũy thừa :

Trang 2

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

của một số tự nhiên : 8 ;

16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ;

90 ; 100 Hãy viết tất cả

các cách nêu có ?

 Bài 62 tr 28 SGK :

− GV ghi đề bài lên bảng

cho HS quan sát

− GV hỏi :

 Làm thế nào để tính các

lũy thừa ? Viết lũy thừa

dưới dạng phép tính ?

 Nêu nhận xét về số mũ

và số 0 trong kết quả

 Từ đó ta có thể giải bài

tập như thế nào ?

− Một HS lên bảng thực hiện

103 = 10.10.10 = 1000

104 =10.10.10.10 = 10000

105 = 100000

106 = 1000000b) 1000 = 103

1000000 = 106

1 tỉ = 109

100 0 = 1012

12 chữ số 04’ HĐ 2 : Đúng, sai :

 Bài 63 tr 28 SGK :

− GV ghi đề bài và gọi HS

đứng tại chỗ trả lời và

giải thích tại sao đúng, tại

sao sai

GV gọi HS nêu quy tắc

nhân hai lũy thừa cùng cơ

số ? Chú ý điều gì ?

− HS : đọc đềa) Sai vài đã nhân 2 số mũ

b) Đúng vì giữ nguyên và số mũ bằng tổng các số mũ

c) Sai vì không tính tổng số mũ

2 Đúng, sai :

 Bài 63 tr 28 SGK :

a) 2 3 2 2 = 2 6 b) 2 3 2 2 = 2 5 c) 5 4 5 = 5 4 × ×

− GV gọi 2 HS lên bảng

đồng thời thực hiện phép

tính

 Bài 65 tr 29 SGK :

− GV hướng dẫn cho HS

hoạt động nhóm, sau đó

các nhóm đại diện cho

− HS : đọc lại đề

HS1 : Thực hiện bài a ; c

HS2 : Thực hiện bài b, d

− HS thực hiện theo từng nhóm

− HS nhóm một đại diện

3 Nhân các lũy thừa :

 Bài 64 tr 29 SGK :a) 23 22 24 = 23+2+4 = 29b)102.103.105=102+3+5=1010c) x.x5 = x1+5 = x6

d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10

4 So sánh :

 Bài 65 tr 29 SGK :a) 23 và 32

Vì 23 = 8 ; 32 = 9

Trang 3

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức

biết kết quả và lên bảng

trình bày cách giải

 Bài 66 tr 29 SGK :

− GV ghi đề bài :

11112 = ?

− GV gọi HS trả lời GV

cho cả lớp dùng máy tính

bỏ túi để kiểm tra lại kết

quả vừa dự đoán

lên bảng trình bày

−HScác nhóm khác nhận xét và đánh giá

− HS : đọc kỹ đề bài và dự đoán

11112 = ?

HS : dùng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả đúng1234321

⇒ 8 < 9 nên 23 < 32b) 24 và 42

Vì 24 = 16 ; 42 = 16

⇒ 24 = 42c) 25 và 52

Vì 25 = 32 ; 52 = 25

⇒ 32 > 25 nên 25 > 52d) 210 và 102

Vì 210 = 1024 ; 102 = 100Hay 210 > 100

 Bài 66 tr 29 SGK :

Vì 11112+ Cơ số mũ có 4 chữ số 1+ Chữ số giữa là 4

+ Hai phía các chữ số giảm dần về số 1 Nên

11112 = 12343215’

HĐ 4 : Củng cố

− HS1 : Nhắc lại định

nghĩa lũy thừa bậc n của

số a ?

HS2 : Muốn nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ta làm thế

nào ?

HS1 : Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

HS2 : Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

5’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :

− Xem lại các bài đã giải

− Làm thêm các bài tập : 90 ; 91 ; 92 ; 93 tr 13 SBT Bài tập 95 tr 14 SBT

 Bài 95 : Ta lấy số chục nhân với số chục cộng 1 ; rồi viết thêm 25 vào sau tính nhận được

V RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 4

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết

[[[CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I MỤC TIÊU GIẢNG DẠY :

 HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (với a ≠ 0)

 HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

 Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn

 Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà, đọc trước bài học

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : (1’) kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ : (7’)

HĐ 1 : Thông qua các ví dụ

để hình thành quy tắc

Hỏi : 53 54 = ? a4 a5 = ?

− GV : cho HS làm bài tập 1

Hỏi : Vậy 57 : 53 = ? ;

57 : 54 = ?

Cũng hỏi tương tự với a4 a5

Hỏi : Có nhận xét gì về số

mũ của thương với số mũ của

số bị chia và số mũ của số

chia ?

Đáp : 57 ; a9

− HS : Áp dụng quy tắc tìm thừa số trong một tích để tính

1HS đứng tại chỗ trả lờiĐáp : Số mũ của thương bằng số mũ của số bị chia trừ đi số mũ của số chia

HĐ 2 : Quy tắc chia hai lũy

thừa cùng cơ số.

Hỏi:Vậy am : an = ?(với m >

n)

Hỏi : Để phép chia thực hiện

được thì số chia cần có điều

kiện gì ?

− GV nói :Trong phép chia

cho a phải có điều kiện a ≠ 0

− GV vậy a10 : a2 = ?

Đáp : am − nĐáp : Số chia ≠ 0

1HS đứng tại chỗ trả lời : a83HS đứng tại chỗ đọc kết quả

2 Tổng quát

Bài 37 (30) :

a) 38 : 34 = 38 − 4 = 34b) 108 : 102 = 108 − 2 = 106a) a6 : a = a6 − 1 = a5 (a ≠ 0)

Trang 5

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

− GV cho HS làm bài tập 67

 Cách 2 : Sử dụng kiến thức

b : b = 1 (với b ≠ 0) :

54 : 54 = 1Đáp : 50 = 1

HS tính tương tự bằng 2 cách như trên với am : an (với a ≠ 0)

Đáp : a0 = 1 Ta quy ước a0 = 1 (với a ≠ 0)

Tổng quát :

am : an = am − n(a ≠ 0 ; m > n)

5’

Hỏi : Phát biểu quy tắc chia

hai lũy thừa cùng cơ số

− GV : cho học sinh làm bài

Chú ý : Khi chia hai lũy thừa

cùng cơ số (≠ 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số

a) 712 : 74 = 712 − 4 = 78b) x6 : x3 = x6 − 3 = x3 (x ≠ 0)c) a4 : a4 = a4 − 4 = a0 = 1

(a ≠ 0)

6’

HĐ 3 : Hướng dẫn HS viết

các số tự nhiên dưới dạng

tổng các lũy thừa của 10.

− GV : Hướng dẫn HS viết số

2475 dưới dạng tổng các lũy

thừa của 10 như SGK

− GV : Cho HS đọc chú ý

trong SGK

Cho HS làm bài tập 3

1HS đứng tại chỗ đọc

− Cả lớp làm ra nháp1HS lên bảng giải

3 Chú ý :

Ví dụ :

2475 = 2 1000 + 4 100 + 7 10 + 5

= 2 103 + 4 102 + 7 10 + 5 100

 Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 ? 3

538 = 5 102 + 3 10 + 8 100

abcd= a 103 + b 102 + c 10 + d

100

HĐ 4 : Củng cố kiến thức

− GV : Cho học sinh làm bài 2HS đứng tại chỗ đọc đề a) Cách 1 : 210 = 1024 ; 28 =

Trang 6

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

6’

tập 68 (30)

Hỏi : 210 = ? ; 28 = ?

Hỏi vậy 210 : 28 = ?

Hỏi : Áp dụng công thức chia

hai lũy thừa cùng cơ số để

3HS lên bảng giải

256Cách 2 : 210 : 28 = 210 − 8 = 22 = 4

b) Cách 1:46 : 43 = 4096 :64= 64

Cách 2 : 46 : 43 = 46 − 3 = 43 = 64

c) Cách 1 :

85 : 84 = 32768 : 4096 = 8Cách 2 : 85 : 84 = 85 − 4 = 8d) Cách 1 :

74 : 74 = 2401 : 2401 = 1Cách 2 : 74 : 74 = 74 − 4 = 70 = 1

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (1’)

− Học theo vở ghi và SGK

− Làm bài tập 69, 70, 71 (30)

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 7

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết

THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH

I MỤC TIÊU :

 HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính

 HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị

 Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Bài soạn, SGK, bảng phụ

 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1’ kiểm diện

2 Kiểm tra bài : 7’

HS1 : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa

3 Giảng bài mới

Vậy em nào nhắc lại thế nào

là một biểu thức ?

− GV : Một số có thể coi là

một biểu thức không ?

 Trong biểu thức có thể có

các dấu ngoặc để làm gì ?

− HS : Trả lời theo SGK

− HS : Trả lời

1 Nhắc lại về biểu thức :

− Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành một biểu thức

2 Thứ tự thực hiện các 2 Thứ tự thực hiện các

Trang 8

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

10’

phép tính trong biểu thức :

a) Đối với biểu thức không có

dấu ngoặc :

− GV : Đưa ra ví dụ 1

a) 48 − 32 + 8 = ?

b) 60 : 2 5 = ?

 Các em thực hiện các phép

tính trên như thế nào ?

− GV : Đưa ra ví dụ 2

4 32− 5 6 = ?

 Các em thực hiện các phép

tính trên như thế nào ?

 Nếu có các phép tính : cộng,

trừ, nhân, chia, nâng lên lũy

thừa ta làm thế nào ?

− HS : Thực hiệna) 16 + 8 = 24b) 30 5 = 150

 Chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia thực hiện phép tính từ trái sang phải

phép tính trong biểu thức :

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :

Ví dụ 1 : a) 48 − 32 + 8 = 16 + 8 = 24b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150

 Thực hiện các phép tính từ trái sang phải

− GV : Đối với biểu thức có

dấu ngoặc ta làm thế nào ?

− GV : Cho HS làm ? 1

a) 62 : 4 3 + 2 52

b) 2 (5 42− 18)

HS thực hiện a) 100 : {2 [52 − (35 − 8)]}

= 100 : {2 25}

= 100 : 50 = 2b) 80 − [130 − (12 − 4)2]

= 80 − [130 − 82]

= 80 − [ 130 − 64]

= 80 − 66 = 14

− HS : Phát biểu như SGK (31)

− HS : Thực hiệna) 62 : 4 3 + 2 52

= 36 : 4 3 + 2 25

= 9 3 + 50 = 77b) 2 (5 16 − 18)

= 100 : {2 25}

= 100 : 50 = 2b) 80 − [130 − (12 − 4)2]

− GV : Cho HS làm bài ? 2

a) (6x − 39) : 3 = 201

b) 23 + 3x = 56 : 53

− HS : Thực hiệna) x = 107b) x = 34

Tóm lại :

1 Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc : Lũy thừa → nhân và chia → cộng và trừ

2 Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu

Trang 9

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

ngoặc ( ) → [ ] →{}

10’

 Củng cố :

Bài 75 (32 SGK)

a)   → + 3   →x4 60

b)   →3x   → − 4 11

HS lên bảng làm : a) 12   → + 3 15   →x4 60 b) 5   →x3 15   → − 4 11

− HS : 22 − 22 = 0

22 : 22 = 1

2 : 2 + 2 : 2 = 2 (2 + 2 + 2) : 2 = 3

4 Hướng dẫn, dặn dò cho tiết học tiếp theo : (2’)

 Học phần đóng khung SGK

 Đem theo máy tính bỏ túi

 Làm các bài tập 73, 74, 77, 78 (32 − 33 SGK)

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 10

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 HS biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức

 Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

 Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Của giáo viên : Bài soạn − SGK − SBT − Sách tham khảo

 Của học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 14’

HS1 : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc (Lũy thừa

nhân và chia cộng và trừ)

Áp dụng tính : a) 5 42− 18 : 32 = 5 16 18 : 9 = 80 2 = 78

b) 33 18 − 33 12 = 3 3 (18 12) = 27 16 = 162 c) 39 213 + 87 39 = 39 (213 + 87) = 39 300 = 11700

HS2 : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có ngoặc

3 Giảng bài mới :

= 27 (75 + 25) − 150

= 27 100 − 150

= 2700 − 150

= 15505’  Bài 78 (33 SGK) : − HS : Trả lời  Bài 78 (33 SGK) :

Trang 11

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

− Nhân và chia trước → Cộng và trừ

− HS : Lên bảng giải

Tính giá trị biểu thức :

12000 (1500 2 + 1800 3 + 1800 2 : 3)

= 12000 − (3000 + 5400 +

3600 : 3)

= 12000 − (3000 + 5400 + 1200)

= 12000 − 9600 = 2400

5’

 Bài 79 (33 SGK) :

− GV : Ghi đề bài 78 lên

bảng yêu cầu HS đọc đề

bài 79/33

− GV gọi 1HS đứng tại

chỗ trả lời

 Giá tiền mua quyển sách

là bao nhiêu ?

− GV : Qua kết quả bài 78

giá một gói phong bì là

ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở Tổng số tiền phải trả là :

12000 đồng Tính giá tiền một gói phong bì ?

Giải Theo kết quả bài 78 giá một gói phong bì là : 2400 đồng

 Bài 80 (33)

− GV : Viết sẵn bài vào

bảng phụ, yêu cầu các

nhóm thực hiện

− Thi đua giữa các nhóm

về thời gian và đúng sai

 Bài 82 (33)

− GV : Cho HS đọc kỹ đề

bài, có thể tính giá trị

biểu thức 34 − 33 bằng

nhiều cách

− Ba nhóm HS lên bảng − Mỗi nhóm gồm 5HS lên bảng thực hiện

Trang 12

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

Nam có 54 dân tộc

2’

 Củng cố :

− GV : Cho HS nhắc lại

thứ tự thực hiện các phép

tính

− Tránh các sai lầm :

3 + 5 2 ≠ 8 2

− HS : Nhắc lại như SGK

4’

4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :

 Xem lại các bài đã giải − Soạn câu 1, 2, 3, 4 trang 61

 Làm các bài tập : 104, 105, 106, 107, 108, 109 trang 15 SBT

 Bài làm thêm :

Tìm x biết : a) 2x = 32 ; b) (x − 6)2 = 9 ; d) 5x + 1 = 125 ; c) 52x − 3 − 2 52 = 52 3

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 13

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết:

LUYỆN TẬP (tt)

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên lũy thừa

 Rèn luyện kỹ năng tính toán

 Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc tính toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Bài soạn − SGK − SBT − Bảng phụ

Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : (1’) kiểm diện sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ : (9’)

HS1 : Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân

HS3 :  Khi nào thì phép trừ số tự nhiên thực hiện được

(Nếu như số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ)

 Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

(Nếu có một số tự nhiên q sao cho a = b q)

5’

 Bài 1 :

Viết các tập hợp sau bằng

các liệt kê các phần tử :

 Bài 1 :a) A = {x ← N / 10 < x <

14}b) B = {x ← N* / x < 8}c) C = {x ← N / 12 ≤ x ≤ 15}

Trang 14

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

− GV : Có thể đưa số 32 về

lũy thừa cơ số 2 không ?

− GV : Hai lũy thừa cùng cơ

số mà bằng nhau ⇒ số mũ

như thế nào ?

b) (x − 6)2 = 9

− GV : Tìm số bình phương

bằng 9

− Hai lũy thừa cùng số mũ

mà bằng nhau ⇒ cơ số như

thế nào ?

c) 52x − 3− 2 52 = 52 3

− GV : Muốn tìm số bị trừ ta

làm thế nào ?

− GV : Hướng dẫn HS giải

− GV : Có thể giải cách khác

− HS : Lên bảng thực hiện

− HS : Suy nghĩ

⇒ Cách thứ 2

 Bài 2 : Bài làm thêm

− Tìm x biết : a) 2x = 32 ;

2x = 25

⇒x = 5

b) (x − 6)2 = 9 (x − 6)2 = 32

⇒ x − 6 = 3

x = 3 + 6

x = 9c) 52x − 3− 2 52 = 52 3

52x − 3 = 52 3 + 2 52

52x − 3 = 52 (3 + 2)

52x − 3 = 52 5 = 53

⇒ 2x − 3 = 32x = 6

− GV : 3HS lên bảng giải

− GV : Cho cả lớp nhận xét, sau

đó sửa chỗ sai

HS1 : Giải câu a

HS2 : Giải câu b

HS3 : Giải câu c

 Bài 3 : Tính nhanha) (2100 − 42) : 21

= 2100 : 21 − 42 : 21

= 100 − 2 = 78b) 26+27+28+29+30+31+32+33

= (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 31)

= 59 4 = 236c) 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3

= 24 31 + 24 42 + 24 27

= 24 (31 + 42 + 27)

= 24 100 = 24007’  Bài 3 :

= 2448 : [119 − 17]

Trang 15

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

hiện các phép tính ?

− Sau đó GV gọi 1HS lên

bảng giải

ngoặc : Lũy thừa → nhân → chia → cộng trừ

 Biểu thức có dấu ngoặc : ( ) → [ ] →{}

= 2448 : 102

= 24

4’

 Củng cố :

Các cách để viết một tập

hợp

− Tìm một thành phần trong

các phép tính : “+” ; “−” ; “

x” ; “ : “

4 Hướng dẫn :

Ôn lại các phần đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết đến kiểm tra một tiết

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 16

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết :

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

 Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS

 Rèn khả năng tư duy − Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý

 Biết trình bày rõ ràng mạch lạc

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :

 Giáo viên : Đề bài kiểm tra − Đáp án

 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm diện

2 Phát đề :

ĐỀ 1 :Bài 1 : (2điểm)

a) Viết dạng tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số

Aùp dụng tính : a10 : a3 (a ≠ 0)

b) Điền “X” vào ô thích hợp

Một xe ô tô chở được nhiều nhất là 50 khách du lịch Hỏi phải có ít nhất bao nhiêu xe

ô tô cùng loại để chở hết 195 khách du lịch cùng một lúc

ĐỀ 2 :Bài 1 : (2điểm)

a) Viết dạng tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Aùp dụng tính : a5 a3 (a ≠ 0)

Ngày đăng: 24/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng yêu cầu HS đọc đề - Số học 6 Tiết 13 - 22
Bảng y êu cầu HS đọc đề (Trang 11)
Bảng giải - Số học 6 Tiết 13 - 22
Bảng gi ải (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w