MỤC TIÊU BÀI DẠY : HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ số HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa Rèn
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết :
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhânhai lũy thừa cùng cơ số
HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách sử dụng lũy thừa
Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn.
Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (8’)
HS1 : Định nghĩa lũy thừa bậc n của a − Giải bài tập 57a (28)
− Viết công thức tổng quát
− Áp dụng tính : a) 23 ; 24 ; 25 ; 26 ; 27 ; 28 ; 29 ; 210
b) 32 ; 33 ; 34 ; 35Trả lời :
HS2 : − Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
− Viết dạng tổng quát ? am an = am+n (m ; n ∈ N*)
− Áp dụng : Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
1 Viết một số tự
nhiên dưới dạng lũy thừa :
Bài 61 tr 28 SGK :
− GV ghi bảng cho HS
quan sát Trong các số
sau, số nào là lũy thừa
− HS đọc đề suy nghĩ
1 Viết một số tự nhiên
dưới dạng lũy thừa :
Trang 2TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
của một số tự nhiên : 8 ;
16 ; 20 ; 27 ; 60 ; 64 ; 81 ;
90 ; 100 Hãy viết tất cả
các cách nêu có ?
Bài 62 tr 28 SGK :
− GV ghi đề bài lên bảng
cho HS quan sát
− GV hỏi :
Làm thế nào để tính các
lũy thừa ? Viết lũy thừa
dưới dạng phép tính ?
Nêu nhận xét về số mũ
và số 0 trong kết quả
Từ đó ta có thể giải bài
tập như thế nào ?
− Một HS lên bảng thực hiện
103 = 10.10.10 = 1000
104 =10.10.10.10 = 10000
105 = 100000
106 = 1000000b) 1000 = 103
1000000 = 106
1 tỉ = 109
100 0 = 1012
12 chữ số 04’ HĐ 2 : Đúng, sai :
Bài 63 tr 28 SGK :
− GV ghi đề bài và gọi HS
đứng tại chỗ trả lời và
giải thích tại sao đúng, tại
sao sai
GV gọi HS nêu quy tắc
nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ? Chú ý điều gì ?
− HS : đọc đềa) Sai vài đã nhân 2 số mũ
b) Đúng vì giữ nguyên và số mũ bằng tổng các số mũ
c) Sai vì không tính tổng số mũ
2 Đúng, sai :
Bài 63 tr 28 SGK :
a) 2 3 2 2 = 2 6 b) 2 3 2 2 = 2 5 c) 5 4 5 = 5 4 × ×
− GV gọi 2 HS lên bảng
đồng thời thực hiện phép
tính
Bài 65 tr 29 SGK :
− GV hướng dẫn cho HS
hoạt động nhóm, sau đó
các nhóm đại diện cho
− HS : đọc lại đề
HS1 : Thực hiện bài a ; c
HS2 : Thực hiện bài b, d
− HS thực hiện theo từng nhóm
− HS nhóm một đại diện
3 Nhân các lũy thừa :
Bài 64 tr 29 SGK :a) 23 22 24 = 23+2+4 = 29b)102.103.105=102+3+5=1010c) x.x5 = x1+5 = x6
d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10
4 So sánh :
Bài 65 tr 29 SGK :a) 23 và 32
Vì 23 = 8 ; 32 = 9
Trang 3TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Kiến thức
biết kết quả và lên bảng
trình bày cách giải
Bài 66 tr 29 SGK :
− GV ghi đề bài :
11112 = ?
− GV gọi HS trả lời GV
cho cả lớp dùng máy tính
bỏ túi để kiểm tra lại kết
quả vừa dự đoán
lên bảng trình bày
−HScác nhóm khác nhận xét và đánh giá
− HS : đọc kỹ đề bài và dự đoán
11112 = ?
HS : dùng máy tính bỏ túi kiểm tra kết quả đúng1234321
⇒ 8 < 9 nên 23 < 32b) 24 và 42
Vì 24 = 16 ; 42 = 16
⇒ 24 = 42c) 25 và 52
Vì 25 = 32 ; 52 = 25
⇒ 32 > 25 nên 25 > 52d) 210 và 102
Vì 210 = 1024 ; 102 = 100Hay 210 > 100
Bài 66 tr 29 SGK :
Vì 11112+ Cơ số mũ có 4 chữ số 1+ Chữ số giữa là 4
+ Hai phía các chữ số giảm dần về số 1 Nên
11112 = 12343215’
HĐ 4 : Củng cố
− HS1 : Nhắc lại định
nghĩa lũy thừa bậc n của
số a ?
HS2 : Muốn nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ta làm thế
nào ?
HS1 : Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
HS2 : Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
5’ 4 Hướng dẫn học ở nhà :
− Xem lại các bài đã giải
− Làm thêm các bài tập : 90 ; 91 ; 92 ; 93 tr 13 SBT Bài tập 95 tr 14 SBT
Bài 95 : Ta lấy số chục nhân với số chục cộng 1 ; rồi viết thêm 25 vào sau tính nhận được
V RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 4
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết
[[[CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I MỤC TIÊU GIẢNG DẠY :
HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (với a ≠ 0)
HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Đọc kỹ bài soạn
Học sinh : Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà, đọc trước bài học
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HĐ 1 : Thông qua các ví dụ
để hình thành quy tắc
Hỏi : 53 54 = ? a4 a5 = ?
− GV : cho HS làm bài tập 1
Hỏi : Vậy 57 : 53 = ? ;
57 : 54 = ?
Cũng hỏi tương tự với a4 a5
Hỏi : Có nhận xét gì về số
mũ của thương với số mũ của
số bị chia và số mũ của số
chia ?
Đáp : 57 ; a9
− HS : Áp dụng quy tắc tìm thừa số trong một tích để tính
1HS đứng tại chỗ trả lờiĐáp : Số mũ của thương bằng số mũ của số bị chia trừ đi số mũ của số chia
HĐ 2 : Quy tắc chia hai lũy
thừa cùng cơ số.
Hỏi:Vậy am : an = ?(với m >
n)
Hỏi : Để phép chia thực hiện
được thì số chia cần có điều
kiện gì ?
− GV nói :Trong phép chia
cho a phải có điều kiện a ≠ 0
− GV vậy a10 : a2 = ?
Đáp : am − nĐáp : Số chia ≠ 0
1HS đứng tại chỗ trả lời : a83HS đứng tại chỗ đọc kết quả
2 Tổng quát
Bài 37 (30) :
a) 38 : 34 = 38 − 4 = 34b) 108 : 102 = 108 − 2 = 106a) a6 : a = a6 − 1 = a5 (a ≠ 0)
Trang 5Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
− GV cho HS làm bài tập 67
Cách 2 : Sử dụng kiến thức
b : b = 1 (với b ≠ 0) :
54 : 54 = 1Đáp : 50 = 1
HS tính tương tự bằng 2 cách như trên với am : an (với a ≠ 0)
Đáp : a0 = 1 Ta quy ước a0 = 1 (với a ≠ 0)
Tổng quát :
am : an = am − n(a ≠ 0 ; m > n)
5’
Hỏi : Phát biểu quy tắc chia
hai lũy thừa cùng cơ số
− GV : cho học sinh làm bài
Chú ý : Khi chia hai lũy thừa
cùng cơ số (≠ 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số
a) 712 : 74 = 712 − 4 = 78b) x6 : x3 = x6 − 3 = x3 (x ≠ 0)c) a4 : a4 = a4 − 4 = a0 = 1
(a ≠ 0)
6’
HĐ 3 : Hướng dẫn HS viết
các số tự nhiên dưới dạng
tổng các lũy thừa của 10.
− GV : Hướng dẫn HS viết số
2475 dưới dạng tổng các lũy
thừa của 10 như SGK
− GV : Cho HS đọc chú ý
trong SGK
Cho HS làm bài tập 3
1HS đứng tại chỗ đọc
− Cả lớp làm ra nháp1HS lên bảng giải
3 Chú ý :
Ví dụ :
2475 = 2 1000 + 4 100 + 7 10 + 5
= 2 103 + 4 102 + 7 10 + 5 100
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 ? 3
538 = 5 102 + 3 10 + 8 100
abcd= a 103 + b 102 + c 10 + d
100
HĐ 4 : Củng cố kiến thức
− GV : Cho học sinh làm bài 2HS đứng tại chỗ đọc đề a) Cách 1 : 210 = 1024 ; 28 =
Trang 6Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
6’
tập 68 (30)
Hỏi : 210 = ? ; 28 = ?
Hỏi vậy 210 : 28 = ?
Hỏi : Áp dụng công thức chia
hai lũy thừa cùng cơ số để
3HS lên bảng giải
256Cách 2 : 210 : 28 = 210 − 8 = 22 = 4
b) Cách 1:46 : 43 = 4096 :64= 64
Cách 2 : 46 : 43 = 46 − 3 = 43 = 64
c) Cách 1 :
85 : 84 = 32768 : 4096 = 8Cách 2 : 85 : 84 = 85 − 4 = 8d) Cách 1 :
74 : 74 = 2401 : 2401 = 1Cách 2 : 74 : 74 = 74 − 4 = 70 = 1
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (1’)
− Học theo vở ghi và SGK
− Làm bài tập 69, 70, 71 (30)
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 7
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I MỤC TIÊU :
HS nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính
HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị
Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Bài soạn, SGK, bảng phụ
Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : 1’ kiểm diện
2 Kiểm tra bài : 7’
HS1 : Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
3 Giảng bài mới
Vậy em nào nhắc lại thế nào
là một biểu thức ?
− GV : Một số có thể coi là
một biểu thức không ?
Trong biểu thức có thể có
các dấu ngoặc để làm gì ?
− HS : Trả lời theo SGK
− HS : Trả lời
1 Nhắc lại về biểu thức :
− Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành một biểu thức
2 Thứ tự thực hiện các 2 Thứ tự thực hiện các
Trang 8Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
10’
phép tính trong biểu thức :
a) Đối với biểu thức không có
dấu ngoặc :
− GV : Đưa ra ví dụ 1
a) 48 − 32 + 8 = ?
b) 60 : 2 5 = ?
Các em thực hiện các phép
tính trên như thế nào ?
− GV : Đưa ra ví dụ 2
4 32− 5 6 = ?
Các em thực hiện các phép
tính trên như thế nào ?
Nếu có các phép tính : cộng,
trừ, nhân, chia, nâng lên lũy
thừa ta làm thế nào ?
− HS : Thực hiệna) 16 + 8 = 24b) 30 5 = 150
Chỉ có phép cộng, trừ hoặc chỉ có phép nhân, chia thực hiện phép tính từ trái sang phải
phép tính trong biểu thức :
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
Ví dụ 1 : a) 48 − 32 + 8 = 16 + 8 = 24b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150
Thực hiện các phép tính từ trái sang phải
− GV : Đối với biểu thức có
dấu ngoặc ta làm thế nào ?
− GV : Cho HS làm ? 1
a) 62 : 4 3 + 2 52
b) 2 (5 42− 18)
HS thực hiện a) 100 : {2 [52 − (35 − 8)]}
= 100 : {2 25}
= 100 : 50 = 2b) 80 − [130 − (12 − 4)2]
= 80 − [130 − 82]
= 80 − [ 130 − 64]
= 80 − 66 = 14
− HS : Phát biểu như SGK (31)
− HS : Thực hiệna) 62 : 4 3 + 2 52
= 36 : 4 3 + 2 25
= 9 3 + 50 = 77b) 2 (5 16 − 18)
= 100 : {2 25}
= 100 : 50 = 2b) 80 − [130 − (12 − 4)2]
− GV : Cho HS làm bài ? 2
a) (6x − 39) : 3 = 201
b) 23 + 3x = 56 : 53
− HS : Thực hiệna) x = 107b) x = 34
Tóm lại :
1 Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc : Lũy thừa → nhân và chia → cộng và trừ
2 Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu
Trang 9Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
ngoặc ( ) → [ ] →{}
10’
Củng cố :
− Bài 75 (32 SGK)
a) → + 3 →x4 60
b) →3x → − 4 11
HS lên bảng làm : a) 12 → + 3 15 →x4 60 b) 5 →x3 15 → − 4 11
− HS : 22 − 22 = 0
22 : 22 = 1
2 : 2 + 2 : 2 = 2 (2 + 2 + 2) : 2 = 3
4 Hướng dẫn, dặn dò cho tiết học tiếp theo : (2’)
Học phần đóng khung SGK
Đem theo máy tính bỏ túi
Làm các bài tập 73, 74, 77, 78 (32 − 33 SGK)
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 10
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
HS biết vận dụng các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Của giáo viên : Bài soạn − SGK − SBT − Sách tham khảo
Của học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ : 14’
HS1 : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc (Lũy thừa
→ nhân và chia → cộng và trừ)
Áp dụng tính : a) 5 42− 18 : 32 = 5 16 − 18 : 9 = 80 − 2 = 78
b) 33 18 − 33 12 = 3 3 (18 − 12) = 27 16 = 162 c) 39 213 + 87 39 = 39 (213 + 87) = 39 300 = 11700
HS2 : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có ngoặc
3 Giảng bài mới :
= 27 (75 + 25) − 150
= 27 100 − 150
= 2700 − 150
= 15505’ Bài 78 (33 SGK) : − HS : Trả lời Bài 78 (33 SGK) :
Trang 11Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
− Nhân và chia trước → Cộng và trừ
− HS : Lên bảng giải
Tính giá trị biểu thức :
12000 (1500 2 + 1800 3 + 1800 2 : 3)
= 12000 − (3000 + 5400 +
3600 : 3)
= 12000 − (3000 + 5400 + 1200)
= 12000 − 9600 = 2400
5’
Bài 79 (33 SGK) :
− GV : Ghi đề bài 78 lên
bảng yêu cầu HS đọc đề
bài 79/33
− GV gọi 1HS đứng tại
chỗ trả lời
Giá tiền mua quyển sách
là bao nhiêu ?
− GV : Qua kết quả bài 78
giá một gói phong bì là
ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở Tổng số tiền phải trả là :
12000 đồng Tính giá tiền một gói phong bì ?
Giải Theo kết quả bài 78 giá một gói phong bì là : 2400 đồng
Bài 80 (33)
− GV : Viết sẵn bài vào
bảng phụ, yêu cầu các
nhóm thực hiện
− Thi đua giữa các nhóm
về thời gian và đúng sai
Bài 82 (33)
− GV : Cho HS đọc kỹ đề
bài, có thể tính giá trị
biểu thức 34 − 33 bằng
nhiều cách
− Ba nhóm HS lên bảng − Mỗi nhóm gồm 5HS lên bảng thực hiện
Trang 12Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
Nam có 54 dân tộc
2’
Củng cố :
− GV : Cho HS nhắc lại
thứ tự thực hiện các phép
tính
− Tránh các sai lầm :
3 + 5 2 ≠ 8 2
− HS : Nhắc lại như SGK
4’
4 Hướng dẫn Dặn dò học sinh chuẩn bị tiết học tiếp theo :
Xem lại các bài đã giải − Soạn câu 1, 2, 3, 4 trang 61
Làm các bài tập : 104, 105, 106, 107, 108, 109 trang 15 SBT
Bài làm thêm :
Tìm x biết : a) 2x = 32 ; b) (x − 6)2 = 9 ; d) 5x + 1 = 125 ; c) 52x − 3 − 2 52 = 52 3
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 13
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết:
LUYỆN TẬP (tt)
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia nâng lên lũy thừa
Rèn luyện kỹ năng tính toán
Rèn tính cẩn thận, chính xác trong lúc tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Bài soạn − SGK − SBT − Bảng phụ
Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) kiểm diện sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ : (9’)
HS1 : Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân
HS3 : Khi nào thì phép trừ số tự nhiên thực hiện được
(Nếu như số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ)
Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
(Nếu có một số tự nhiên q sao cho a = b q)
5’
Bài 1 :
Viết các tập hợp sau bằng
các liệt kê các phần tử :
Bài 1 :a) A = {x ← N / 10 < x <
14}b) B = {x ← N* / x < 8}c) C = {x ← N / 12 ≤ x ≤ 15}
Trang 14Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
− GV : Có thể đưa số 32 về
lũy thừa cơ số 2 không ?
− GV : Hai lũy thừa cùng cơ
số mà bằng nhau ⇒ số mũ
như thế nào ?
b) (x − 6)2 = 9
− GV : Tìm số bình phương
bằng 9
− Hai lũy thừa cùng số mũ
mà bằng nhau ⇒ cơ số như
thế nào ?
c) 52x − 3− 2 52 = 52 3
− GV : Muốn tìm số bị trừ ta
làm thế nào ?
− GV : Hướng dẫn HS giải
− GV : Có thể giải cách khác
− HS : Lên bảng thực hiện
− HS : Suy nghĩ
⇒ Cách thứ 2
Bài 2 : Bài làm thêm
− Tìm x biết : a) 2x = 32 ;
2x = 25
⇒x = 5
b) (x − 6)2 = 9 (x − 6)2 = 32
⇒ x − 6 = 3
x = 3 + 6
x = 9c) 52x − 3− 2 52 = 52 3
52x − 3 = 52 3 + 2 52
52x − 3 = 52 (3 + 2)
52x − 3 = 52 5 = 53
⇒ 2x − 3 = 32x = 6
− GV : 3HS lên bảng giải
− GV : Cho cả lớp nhận xét, sau
đó sửa chỗ sai
HS1 : Giải câu a
HS2 : Giải câu b
HS3 : Giải câu c
Bài 3 : Tính nhanha) (2100 − 42) : 21
= 2100 : 21 − 42 : 21
= 100 − 2 = 78b) 26+27+28+29+30+31+32+33
= (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 31)
= 59 4 = 236c) 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3
= 24 31 + 24 42 + 24 27
= 24 (31 + 42 + 27)
= 24 100 = 24007’ Bài 3 :
= 2448 : [119 − 17]
Trang 15Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức
hiện các phép tính ?
− Sau đó GV gọi 1HS lên
bảng giải
ngoặc : Lũy thừa → nhân → chia → cộng trừ
Biểu thức có dấu ngoặc : ( ) → [ ] →{}
= 2448 : 102
= 24
4’
Củng cố :
− Các cách để viết một tập
hợp
− Tìm một thành phần trong
các phép tính : “+” ; “−” ; “
x” ; “ : “
4 Hướng dẫn :
Ôn lại các phần đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết đến kiểm tra một tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Trang 16
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết :
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I MỤC TIÊU BÀI DẠY :
Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS
Rèn khả năng tư duy − Rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý
Biết trình bày rõ ràng mạch lạc
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH :
Giáo viên : Đề bài kiểm tra − Đáp án
Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định tình hình lớp : (1’) Kiểm diện
2 Phát đề :
ĐỀ 1 :Bài 1 : (2điểm)
a) Viết dạng tổng quát chia hai lũy thừa cùng cơ số
Aùp dụng tính : a10 : a3 (a ≠ 0)
b) Điền “X” vào ô thích hợp
Một xe ô tô chở được nhiều nhất là 50 khách du lịch Hỏi phải có ít nhất bao nhiêu xe
ô tô cùng loại để chở hết 195 khách du lịch cùng một lúc
ĐỀ 2 :Bài 1 : (2điểm)
a) Viết dạng tổng quát nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Aùp dụng tính : a5 a3 (a ≠ 0)