LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN – NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ I.. Mục tiêu: * Kiến thức: HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa
Trang 1Ngày soạn: 18/09/10
Tiết 12 Ngày dạy: 20/09/10
§7 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN – NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG
CƠ SỐ
I Mục tiêu:
* Kiến thức: HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức
nhân hai lũy thừa cùng cơ số
* Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích nhiều từa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá
trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
* Thái độ: HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa.
II Chuẩn bị:
- GV: Phần màu, bảng phụ, bảng bình phương, lập phương của một số số tự nhiên đầu tiên
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 Tìm thương: aaa : a; abab : ab; abcabc : abc
HS2 Hãy viết các tổng sau thành tích: 5+5+5+5+5
a+a+a+a+a+a
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).
+ GV: Tổng nhiều số hạng bằng
nhau ta có thể viết gọn bằng
cách dùng phép nhân Còn tích
nhiều thừa số bằng nhau ta có
thể viết gọn như sau: 2.2.2 = 23
a.a.a.a =a4
Ta gọi 23, a4 là một lũy thừa
HS1:
5+5+5+5+5 = 5.5 a+a+a+a+a+a = 6.a
Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (15 phút).
+ GV: Tương tự như 2 ví dụ
2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4
Em hãy viết gọn các tích sau: 7.7.7
; b.b.b.b
a.a … a (n ≠ 0) n thừa số
+ GV hướng dẫn HS cách đọc
73
Tương tự em hãy đọc b4, a4, an
Hãy chỉ rõ đâu là cơ số của an?
sau đó GV viết:
+ GV: Em hãy định nghĩa lũy
thừa bậc n của a
Viết dạng tổng quát
HS1: 7.7.7 = 73
HS2: b.b.b.b = b4
a.a … a = an (n ≠ 0)
n thừa số Học sinh đọc:
Học sinh đọc:
HS: Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
1 Lũy thừa với số mũ
tự nhiên:
a Khái niệm:SGK tr 26
b Ví dụ:
72 = 7.7 = 49
25 = 2.2.2.2.2 = 32
33 = 3.3.3 =27
Trang 2+ GV: Phép nhân nhiều thừa số
bằng nhau gọi là phép nâng lên
lũy thừa
+ GV đưa bảng phụ
Bài ?1 trang 27 (SGK)
Gọi từng HS đọc kết quả điền
vào ô trống
+ Nhấn mạnh: trong một lũy
thừa với số mũ tự nhiên (≠0):
- Cơ số cho biết giá trị mỗi thừa
số bằng nhau
- Số mũ cho biết số lượng các
thừa số bằng nhau
+ GV: lưu ý: 23≠ 2.3
mà là 23 = 2.2.2 = 8
HS: a.a … a =an (n ≠ 0) (n thừa số a)
HS làm ?1
Lũy thừa Cơsố mũSố Giá trị củalũy thừa
72
23
34
7 2 3
2 3 4
49 8 81
c Chú ý:
+ a2 đọc là a bình phương
+ a3 đọc là a lập phương + a1 = a
Hoạt động 3: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (15 phút).
+ GV: Viết tích của hai lũy thừa
thành một lũy thừa
a) 23.22 b) a4.a3
Gợi ý: áp dụng địng nghĩa lũy
thừa để làm bài tập trên
Gọi 2 HS lên bảng
+ GV: Em có nhận xét gì về số
mũ của kết quả với số mũ các
lũy thừa?
+ GV: Qua hai ví dụ trên em có
thể cho biết muốn nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
+ GV nhấn mạnh: Số mũ cộng
chứ không nhân
+ GV gọi thêm một vài HS nhắc
lại chú ý đó
+ GV: Nếu có am.an thì kết quả
như thế nào? Ghi công thức
tổng quát
HS1:
a) 23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25
HS2:
b) a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7
HS: Số mũ ở kết quả bằng tổng số mũ
ở các thừa số
Câu a) Số mũ kết quả: 5=3+2 Câu b) 7=4+3 HS: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Ta giữ nguyên cơ số
- Cộng các số mũ
HS: am.an = am+n (m, n ∈N* )
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
a Tổng quát: am.an =
am+n
Chú ý: SGK tr.27
b Ví dụ: 32.33 = 35
a3.a4 = a7
a.a.a.b.b.b.a.a = a3.b3.a2
= a5.b3
Hoạt động 4: Dặn dò: (7 phút).
+ Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát
+ Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
+ Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)
+ BTVN: 57 60 tr.28 (SGK) 86 90 tr.13 (SBT)
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tuần 5 Ngày soạn: 20/09/
Tiết 13 Ngày dạy: 21/09/09
LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15’
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
HS phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được cơng thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
* Kỹ năng:
HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
* Thái độ:
Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính lũy thừa một cách thành thạo
II: Chuẩn bị:
- GV: Phần màu, bảng phụ
- HS: Chuẩn bị bảng nhĩm và bút viết
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút).
GV nêu câu hỏi:
HS1: a) Hãy nêu định nghĩa lũy
thừa bậc n của a?
Viết cơng thức tổng quát?
b) Ap dụng: Tính: 102 = ?; 53=?
HS2: - Muốn nhân hai lũy thừa
cùng cơ số ta làm như thế nào?
Viết dạng tổng quát?
- Ap dụng: viết kết quả phép
tính dưới dạng một lũy thừa
33.34 = ?; 52.57 = ?; 75.7 =?
Yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài
của 2 HS trên bảng, đánh giá và
cho điểm
2 HS lên bảng : HS1: Lũy thừa bậc n của a là tích n của thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
an =
hừasố
t n
a a a
102 = 10.10 = 100
53 = 5.5.5 = 125
HS2: Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ
số ta giữ nguyên cơ số, cơng các số mũ
am.an = am+n (m, n ∈ N*)
Bài tập:
33.34 = 33+4 = 37;
52.57 = 52+7 = 59;
75.7 = 75+1 = 76
Hoạt động 2: Luyện tập (21 phút).
Dạng 1: Viết 1 số tự nhiên dưới dạng lũy thừa.
Bài 61 trang 28 (SGK)
Trong các số sau ố nào là lũy thừa
của một số tự nhiên: 8, 16, 20, 27,
60, 64, 81, 90, 100?
Hãy viết tất cả các cách nếu cĩ
HS lên bảng làm
Bài 61 trang 28 (SGK)
8 = 23; 16 = 42 = 24
27 = 33; 64 = 82 = 43 =
26
81 = 92 = 34; 100 = 102
Trang 4Bài 62 trang 28 (SGK)
+ GV gọi 2 HS lên bảng làm mỗi
em một câu
+ GV hỏi: Em cĩ nhận xét gì về số
mũ của lũy thừa với số chữ số 0
sau chữ số 1 ở giá trị của lũy thừa?
Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị của lũy thừa cĩ bấy nhiêu chữ
số 0 sau chữ số 1
Bài 62 trang 28 (SGK)
a) 102 = 100; 103 = 100
104=10000;
105= 100000
106 = 1000000 b).1000 =103; 1 tỉ = 109
1000000 = 106
chữsố 12
0
000 1
= 1012
Dạng 2: Đúng – Sai
Bài 63 tr.28 (SGK)
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời và
giải thích tại sao đúng? Tại sao
sai?
a) Sai vì đã nhân 2 số mũ b) Đúng vì giữ nguyên cơ số và số
mũ bằng tổng các số mũ
c) Sai vì khơng tính tổng số mũ
Bài 63 tr.28 (SGK)
a) 23.22=
26
b) 23.22=
25
c) 54.5=54
x
Dạng 3: Nhân các lũy thừa
Bài 64 tr.29 (SGK)
Gọi 4 HS lên bảng đồng thời thực
hiện 4 phép tính
a) 23.22.24
b) 102.103.105
c) x.x5
d) a3.a2.a5
4 HS lên bảng làm bài
HS dưới lớp làm vào vở
Bài 64 tr.29 (SGK)
a) 23.22.24= 23+2+4 = 29
b) 102.103.105 = 102+3+5 =
1010
c) x.x5 = x1+5 = x6
d) a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10
Hoạt động 3: Kiểm tra 15’
* ĐỀ BÀI:
Câu 1: Tính: 23, 32, 105.; 33+35
Câu 2: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa hoặc tích của hai lũy thừa:
a) 52 57 b) x3.x2 c) 4.16.24.27
* ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
Câu 1: (mỗi ý đúng 1đ) 23 = 8, 32 = 9, 42 = 16 , 105 = 100000; 33+35=27+243=270
Câu 2: (mỗi ý đúng 2đ) a) 52 57 = 52+7 = 59 b) x3.x2 = x3+2 = x5 c) 4.16.24.27=22.24.23.3.33=29.34
* THỐNG KÊ ĐIỂM:
<3 3 - <5 5 - <8 8 - 10
64
Hoạt động 4: Dặn dị: (2 phút)
+ BTVN: 90 93 tr.13 (SBT)
+ Đọc trước bài chia hai lũy thừa cùng cơ số
IV Rút kinh nghiệm: