Mục Tiêu: ∗Kiến thức: HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.. ∗Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích nhiều từa số b
Trang 1Giáo án Số Học 6 GV:Mạch Hương Mai
Tuần 4 TCT: 10
Ngày soạn: 22/8/2009
Ngày dạy:
I Mục Tiêu:
∗Kiến thức:
HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
∗Kỹ năng:
HS biết viết gọn một tích nhiều từa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
∗Thái độ:
HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa
II Chuẩn Bị:
- GV: Phần màu, bảng bình phương, lập phương của một số số tự nhiên đầu tiên
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:(1’)
2.Kiểm tra bài cũ: (4’)
Hãy viết các tổng sau thành
tích:5+5+5+5+5;
a+a+a+a+a+a
3 Bài mới:
ĐVĐ:
Hoạt động 1: (15’)
Giới thiệu cách viết và giới
thiệu thế nào là luỹ thừa như
SGK
GV giới thiệu về định nghĩa;
giới thiệu về cơ số; số mũ
Cho HS làm ?1
GV giới thiệu thế nào gọi là
bình phương; lập phương
Hs1…
HS chú ý
HS làm ?1 và trả lời tại chỗ
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Người ta viết: 2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4
Ta gọi 23; a4 là luỹ thừa
Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a là
tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
an = a.a ….a (n≠0)
a: cơ số ; n: số mũ
?1: Điền số vào ô trống cho đúng
§7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TƯ NHIÊN
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
Trang 2Giáo án Số Học 6 GV:Mạch Hương Mai
Chú ý: a2: a bình phương
a3: a lập phương Quy ước: a1 = a
Hoạt động 2: (18’)
GV cùng HS làm VD trong
SGK
Làm VD xong, GV giới thiệu
công thức tổng quát như
SGK
-GV diễn đạt lại bằng lời cho
HS dễ nhớ
GV cho HS trả lời ?2
4.Củng Cố :(5’)
-Cho HS nhắc lại hai công
thức vừa học Làm các bài
tập 56; 60
5 Dặn Dò: (2’)
-Về nhà học bài theo vở ghi
và SGK Làm các bài tập 57,
58, 59
HS chú ý theo dõi
HS nhắc lại công thức vừa được học
HS nhắc lại chú ý
HS làm ?2
Nhắc lại CT
2 hs làm BT 56
3 hs làm BT60
ghi nhận
2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
VD: Viết tích của hai luỹ thừa sau đây thành một luỹ thừa: 23.22 ; a4.a3
Ta có: 23.22 = (2.2.2).(2.2) =25
a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7
Tổng quát:
Chú ý:
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ.
?2: x5.x4 = x9; a4.a = a5
a m a n = a m+n