- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập hợp theo mẫu, và tập D các số tự nhiên nhỏ... Học sinh trả lời 5A Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và điền kí hiệu vào ô trống GV: Để điền k
Trang 1Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
GV: Tranh vẽ sơ đồ Ven
HS: Đọc bài trước thái
IV Tiến trình các bước lên lớp:
B.Triển khai bài:
HĐ1: Giới thiệu chương 1 (3’) HĐ2: Các ví dụ: (12’)
Quan sát hình 1 SGK và trên mặt bàn cô
những đồ vật nào?
GV: Thế thì quyển sách và ngòi bút đều ở
trên mặt bàn ta gọi đó là một tập hợp… Mà
quyển sách hay ngòi bút là các phần tử
GV: Giới thiệu thêm một vài VD tập hợp
- GV: Giới thiệu chặt chẽ các bước để viết
một tập hợp theo cách liệt kê
- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập
hợp theo mẫu, và tập D các số tự nhiên nhỏ
Trang 2- GV: cho học sinh làm ?2 Khi học sinh
thực hiện sẽ viết sai
- M= [N,H,A,T,R,A,N,G]
- GV sửa lại và lưu ý cho HS
GV: Ngoài cách viết liệt kê ta còn 1 cách
viết nưã đó là…
GV: Lấy lại các ví dụ đã viết ở cách liệt kê
và giới thiệu cho HS viết lại cách nêu HC
đặc trưng
GV: Yêu cầu HS viết lại tập hợp ta D
tương tự tập hợp A
GV:Như vậy để viết một tập hợp ta có
những cách nào? Lưu ý cach viết ra sao?
Học sinh trả lời 5A
Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và
điền kí hiệu vào ô trống
GV: Để điền kí hiệu ta nên viết tập hợp
dạng liệt kê
GV: Cho HS làm BT 1
GV Yêu cầu 2 HS lê bảng viết theo 2 cách
GV: Hướng dẫn cho học sinh dấu <…<
GV: Để minh họa cho một tập hợp người
ta dùng vòng tròn kín (gọi biểu đồ ven)
VD: GV đưa bảng phụ và giải thích các
phần biểu đồ và không biểu đồ
GV: Cho học sinh làm BT 4 , chỉ dừng lại
H3 và H4
3 Luyện tập:
?1
HS lên bảng, có lớp cùng làmD=0;1;2;3;4;5;6
2 D 10 DBT1
.5
Trang 3§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN Tiết 2 Ngày soạn : 17/8/2009 I.Mục tiêu :
1 Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp số tự nhiên Các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Bất biểu diển một số tự nhiên trên tia số Vị trí số nhỏ hơn và lớn hơn trên tia số
2 Kỹ năng : Học sinh phân biệt được tập N và N* Sử dụng được các kí hiệu
và Viết được số tự nhiên liền sau liền trước của một số hay bơi số bằng chữ
3 Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi sử dụng các kí hiệu
II Phương pháp : Vấn đáp Nêu, giải quyết vấn đề.
2 Bài cũ : (5’) Làm BT 3 (Sgk) :GV : gọi 2 học sinh lên bảng
xA ;yЄB ; bЄ/A ; b Є/B.B ; bЄB ; bЄ/A ; b Є/B./A ; b ЄB ; bЄ/A ; b Є/B./B
- Viết tập hợp A của các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 bằng 2 cách
3 Bài mới :
A Đặt vấn đề (2’):GV Giới thiệu về tập N và tập N*
B Triển khai bài:
Hoạt động 1: (10’) Tập N và tập N*
GV : Ta đã biết các số 0,1,2…là các
số tự nhiên K/h cho tập này là N
Hãy điền K/h vào ô vuông:
và tổng quát lên nếu số tự nhiên a
thì ta sẽ biểu diễn được mấy điểm
5 N* ; 5 N ; 0 N ; 0 N*
GV : Nhìn vào tia số em có nhận xét
gì về giá trị của hai số khi đứng
trước và sau (Phải và trái) ?
Trang 4GV : Hãy viết tập /A = yЄB ; bЄ/A ; b Є/B N/
2 y 5 Bằng cách liệt kê
Cho : a,b,c ЄB ; bЄ/A ; b Є/B N:
Nếu : a<b,b<c thì a<c
HĐ3: Luyện tập (14’)
GV : Giới thiệu số liền trước , liền
sau cho học sinh Cho học sinh làm?
GV : cho học sinh làm BT 6:
a) Cho học sinh điền ….17;….19
Riêng câu a… (aЄB ; bЄ/A ; b Є/B.N)
GV hỏi : số liền sau sẻ lớn hơn số
liền trước mấy đơn vị? Vậy nếu số là
a thì liền sau sẽ là….a+1
Tương tự cho câu b) b-1 và b
(lưu ý cho b ЄB ; bЄ/A ; b Є/B.N* thì b≠0)
GV : Trong tập N : số nào nhỏ nhất?
số nào lớn nhất ?
tập N có mấy phần tử ?
: Viết tập hợp A các số tự nhiên không
vượt quá 5 bằng 2 cách? Biểu diển trên tia
94 ,100
a, a+1
b) 34 , 35
b – 1, b ( bЄB ; bЄ/A ; b Є/B.N*)+ Trong tập hợp N:
Trang 52 Kỹ năng : Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
3 Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
B Triển khai bài
HĐ1 : Số và chữ số (10’)
GV : Giới thiệu mười chữ số dùng để ghi
số tự nhiên Thông qua bảng Sgk
GV : Gọi học sinh đọc một vài số
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục
3895 38 8 389 9Một HS lên bảng : Cả lớp cùng làm
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục
Trang 62 số sau : 3542 và 3245 và rút ra KL?
Hãy viết theo cách trên?
GV : giới thiệu cho học sinh viết theo các
số ab , abc (hoặc có thể nâng cao thêm)
GV: Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ
GV : Nêu quy tắc viết :
+không được viết 4 kí tự giống nhau
+Nêu cách thêm vào trước đơm vị nhỏ hơn
thì được tính trừ đơn vị Thêm sau thì bớt
đi…
Yêu cầu học sinh ghi các số từ 1 đến 10
bằng cách ghép trên hãy viết các số Lamã
đến 20? Tương tự cho đến 29,30 ?
3 Cách ghi số Lamã:
I V X
1 5 10học sinh trả lời…
I II III IV V VI VII
1 2 3 4 5 6 7VIII IX X
9432 943 3 94 4 3,2,9
7624 732 2 76 6
V Củng cố - Dặn dò : ( 3’) Về nhà xem lại và ghi
Làm BT 11,12,13,14,15 Sgk ; 18,19 SBT
Đọc trước bài số phần tử của tập hơp, tập hợp con
Mỗi em lấy trứơc một ví dụ về tập hợp con
Trang 72 Kỹ năng : Biết tìm số phần tử , kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập con của tập hợp cho trước Biết sử dụng K/H: C và
3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dung ЄB ; bЄ/A ; b Є/B và C
II.Phương pháp: Vấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề.
III.Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Bài cũ ở nhà, bài tập, ví dụ về tập hợp con
IV.Tiên trình các bước lên lớp :
tử tập hợp Nhưng tập hợp như vậy có bao nhiêu phần tử ? Hay nói cách khác ta
sẽ đi vào nghiên cứu số phần tử tập hợp
B Triển khai bài:
đối với những tập hợp cho chúng nêu thuộc
yính Để đơn giản hơn ta nên liệt kê phần
tử
H = 0,1,2…….10 có 11 phần tử
GV: Cho học sinh làm ?2
GV: Nêu câu hỏi yêu cầu
GV: ta không tán được số tự nhiên x mà
HS trả lời… Không tìm được xGọi A là tập hợp các số TN x trên
Trang 82 thì A không có phần tử nào, ta gọi A là
GV : Trong tập hợp đó còn nói : E được
chuắ trong F hoặc F chứa E
GV: Cũng cố cho HS về sơ đồ ven minh
Trang 9A.Đ t v n đ : Hôm nay đ hi u rõ h n v các v n đ t p h p ta đi vào làm m t s bài ấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề ề ể hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài ể hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài ơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài ề ấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề ề ập hợp ta đi vào làm một số bài ợp ta đi vào làm một số bài ột số bài ố bài
t p ập hợp ta đi vào làm một số bài
B.Triển khai bài:
HĐ 1 : Luyện tập ( Bài tập cơ bản) (15’)
GV: Nêu các yêu cầu BT 22, gọi 4 học
sinh lên bảng viết 4 tập hợp A,B,C,D GV
Trang 10liên tiếp và giới thiệu cách tính vần như
trên
GV như vậy: tổng quát nếu tập hợp các số
chấm liên tiếp từ a đến b có bao nhiêu pt
GV: tập hợp các số lẻ từ m->n có bao
nhiêu pt
GV: hãy tính số phần tử của các tập hợp
sau
HĐ 2: Viết các phần tử của tập hơp (20’)
GV: Yêu cầu hãy viết ra tập hợp A? B? N?
GV: Nhắc lại k/n tập hợp con?
GV: Dùng k/n C để chỉ quan hệ các tập
hợp trên với N
GV đưa bảng phụ (theo SGK trang 14)
hoặc cho HS quan sát bảng
GV giới thiệu nội dung và ý nghĩa của
Trang 112 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm nhanh
3 Thái độ: học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất và viẹc giải toán
II Phương pháp: Nêu và gi i quy t v n ải quyết vấn đề ết vấn đề ấn đề đề
III Chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị bảng phụ tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
HS: Làm BT đọc trước nội dung bài mới
IV.Tiến trình các bước lên lớp:
Đáp án: A = indonesia, mianma, thái lan, việt nam
B = Singapore, Brunei, Campuchia
GV: Biểu thức trong ngoặc là một tổng
toàn bộ biểu thức là một tính Sau đó GV
giới thiệu vào phép cộng và phép nhân cho
hs
GV: a,b,c,d lần lượt được gọi là gì?
a,b,d làn lượt được gọi là gì?
GV: Chú ý cho học sinh cách viết
(số hạng)+(số hạng)=tổng
a b = d(thừa số) (thừa số) = tíchhọc sinh trả lời
Chú ý: trong một tích mà các thừa số đều
bằng chữ hoặc chỉ một thừa số ta không cần viết dấu nhân
VD: 4.x.y = 4xy
?1 Điền vào chỗ trống
a 12 21 1 0
b 5 0 48 15 a+b 17 21 49 15 a.b 60 0 48 0
Học sinh lên bảng
?2 điền vào ô trống
Trang 12GV: trước khi đưa ra hoàn thành bảng, gv
cho hs nêu ra vd bằng số với tổng quát cho
Tính chất/phép tính cộng nhânGiao hoán a + b = a.b=
Kết hợp (a+b)+c (a.b).cCộng với 0 a+0=
Nhân với 1 a.1Phân phối phép nhân đối với cộng
a(b+c)= a.b + a.cc) tính 87.36+87.64
= 87(36+64) = 87.100=870035.75 + 35.25 =
Trang 13b) (x-6).37 HS2: tính 35.25+35.75 = 35(25+75)
= 35.100 = 3500c)Tính 16.134-16.34
3 Bài mới:
A.Đặt vấn đề (2’) Nhằm củng cố kiến thức, sữ dụng máy tính để tính toán
B Triển khai bài:
HĐ1: Dạng toán Tính nhanh (10’)
GV: để tính được tổng kia một cách nhanh
chóng ta phải làm ntn?
Ap dụng vào t/c gì của phép cộng?
Tương tự câu a) ai có thể tính tổng nhanh
được? Gv: gọi hs lên bảng Yêu cầu cả lớp
Và có bao nhiêu cặp như vậy
GV: mỗi cặp như vậy tổng có bằng nhau
không? Và ta có thể thực hiện phép tính gì
cho nhanh?
Bài31.Tính nhanha) 135+360+65+40=?
= (135+65) + (360+40)
= 200 + 400
= 600b) 20+21+22…+29+30c) hs trả lời: 5.50+25 = 250+25 = 275Bài 32 a) 996 + 45
= (996+4)+41
= 1000 + 44 = 1041b) 37+198 = 35+(2+198)=23533> 1,1,2,3,5,8,13,21,34…
Học sinh lên bảng
HĐ2: Sử dụng máy tính bỏ túi (10’)
GV giới thiệu cách tính nhanh theo sgk cho
hs Yêu cầu học sinh làm theo gv, có thể
Bài 34.Sử dụng máy tính bỏ túiNút mở máy: ON/C
Trang 14phân tích theo trên về tổng 996 + 45 ntn?
Tương tự gv gọi học sinh lên bảng làm câu
b
Gv: có thể đưa thêm một vài bt trong sbt
(tuỳ theo thời gian)
GV: giới thiệu cho hs fím cơ bản của máy
tính bỏ túi loại: SHARP, Tk30
c) 1364 + 1578 = d) 6435 + 1469 =
GV: giới thiệu cho hs dãy số và t/c của dãy
số cho hs: mỗi số (kể từ số thứ ba) bằng
tổng của 2 số liền trước nó Vậy em có thể
viêt thêm bốn sô tiếp nhau của dãy số này
GV: Đưa thêm bài tập tính tổng của dãy số
tự nhiên lien tiếp từ 1 đến 200
Như vậy: chúng ta đã thấy được tác dụng của t/c phép cộng trong việc tính toán Do vậy
ta cần nắm chắc, khắc để thuận lợi trong việc tính toán
Giới thiệu sơ lược nhà toán học đức Grauss sơ lược nhà toán học đức grauss và cách tỉnhtổt
Dặn dò: Về nhà xem vở ghi Xem lại các t/c phép nhân và làm bt: 35,36(sgk)
Bài tập 44,56,45,43 SBT
Trang 15B Triển khai bài
phân phối phép nhân và phép cộng Rồi
yêu cầu hs làm theo câu a) b)
GV gọi 2 hs lên bảng
Cả lớp cùng làm
GV: giới thiệu cho hs cách tính nhẩm theo
vd sgk Yêu cầu hs làm theo
Tương tự cách làm trên gọi 2 hs lên bảng
Bài 3515.2.6 = 3.5.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18=8.2.9
HS trả lời…
Bài 36
a) Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c kết hợp phép nhân
15.4 = (15.2).2 = 30.0=6025.12=(25.4)3=100.3=300125.16=125.8.2=1000.2=2000b)Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c phân phối phép nhân đối với phép cộng
+ 25.12 = 25(10+2)=25.10+25.2 = 250+50 = 300+ 34.11 = 34.(10+1)
= 34.10+34 = 340+34=374
Trang 16HĐ3: (7’)Gv: giới thiệu t/c cho h/s tương tự phân phối của phép nhàn và cộng và
HĐ3 (5’) Thảo luận theo nhóm
GV: gọi 2 hs đọc đề và cho biết yêu cầu đề
ntn? (tìm năm abcd, năm viết Bình Ngô
Đại cáo
ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ
=> ab là ?
=> ed
Cho HS thảo luận theo nhó nhỏ
GV: có thể nói thêm về bài thơ cho HS
hiểu thêm về lích sử nước ta
V.Củng cố – dặn dò (3’)
Xem lại vở ghi, làm bt: 47.48.49.51 SBT
Đọc trước bài mới
Trang 17HS :Bài củ Đọc trước bài mới
IV.Tiến trình các bước lên lớp :
3.Bài mới
A ĐVĐ : (1’) Ở bài tập trên như vậy x là số hạng chưa biết ta phải lấy tổng trừ đi số hạng đã biết Vậy phép trừ đó thực hiện được khi nào, hiểu rõ vấn đề này ta vào bài mới.B.Triển khai bài:
thì khi di chuyển theo chiều ngược lại 6
đơn vị bút sẽ vượt ra ngoài tia số
phép trừ có thực hiện được không
HS trả lời
HS trả lời+ Cho hai số tự nhiên a,b nếu có số tự nhiên x sao cho b+x = a thì ta có phép trừ a-b=x
HS trả lời
?1 điền vào chỗ trốnga) a-a=0
HS trả lờib) a-0=ac) Điều kiện để có hiệu a-b là a≥b
Trang 18GV: nhắc lại quan hệ giữa các số trong
GV: cho học sinh xét 2 phép chia
GV: giới thiệu TH: 14:3=4 dư 2
GV: giới thiệu các số a,b,q,r
Trong phép chia và yêu cầu hs nhắc lại
TH4: vì số dư lớn hơn số chia
2 Phép chia hết và phép chia có dư
Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó b≠0
nếu có số tự nhiên x sao cho b.x=a
ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết: a:b=x
a : b = c(số bị chia): (số chia)=(thương)
?2 a/ 0:a=0 (a≠0)b) a:a=1 (a≠0)d) a:1=a
* Tổng quát
cho hai số tự nhiên a và b (b≠0), ta luôn tìm được hai số tự nhien a và x sao cho a=b.q+r
trong đó 0<r<b
Hs trả lời
?3
Số bị chia
600 1312 15
Số chia 17 32 0 13Thương 35 41 4
Trang 19LUY N T P ỆN TẬP ẬP
Ti t 10: ết vấn đề Ngày So n: 08/9/2009 ạn: 08/9/2009
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Củng cố cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu và điều kiện để có hiệu
2.Kỹ năng: Thực hiện phép trừ thành thạo, tạo kỹ năng tính nhanh, nhẩm
3.Thái độ: Thấy được sự ứng dụng của phép trừ trong thực tế Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II.Phương pháp:Học tập theo nhóm, nêu và giải quyết vấn đề
III.Chuẩn bị:
GV: Soạn kĩ bài, máy tính bỏ túi
HS: Làm bài tập, máy tính bỏ túi
IV.Tiến trình các bước lên lớp:
1.Ổn định lớp:
2.Bài cũ (7’):
HS : BT 44> b/ 1428: x = 14
x = 1428 : 14 = 102c/ 4 x : 17 = 0
4 x = 0 17 = 0
x = 0GV: Củng cố lại cách tìm số bị chia chưa biết
3.Bài mới
A:Đặt vấn đề (2’) GV: Như vậy muốn tìm số bị trừ, số trừ chưa biết ta làm như thế nào? Bài học hôm nay chúng ta khắc sâu kiến thức này
B.Triển khai bài
Câu c tương tự: GV gọi HS lên bảng cả lớp
cùng lên đối chiếu đáp số
BT47 tìm số tự nhiên x biếta) (x-35)-120 = 0
hs trả lời: x – 35 = 120
x = 120 + 35
x = 155b) 124 + (118-x) = 217
Trang 20=53+100=153
Yêu cầu HS tính nhẩm và cho kết quả
GV giới thiệu cách tính thêm vào số bị trừ
và số trừ cùng một số
135-98 = (135+2) – (98+2)
GV có thể gọi 2 HS lên bảng và cả lớp
cùng làm
Như vậy: qua bài này em có nhận xét gì?
(khi ta cộng thêm vào số bị trừ và số trư
cùng một số thì hiệu ntn)
GV: Tương tự cho nhận xét bt 48?
= 415b) 46 + 29 = (46-1) + (29+1) = 45 + 30 = 75
BT 49
312 – 96 = (312+4)-(96 + 4) = 316 – 100 = 216
1354 – 997 = (1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357
Sau đó cho thực hiện theo tổ, 2 tổ cùng làm
một bài để đối chiếu kết quả đại diện tổ
lên điền đáp số Chú ý: nhắc hs giữa các số
hạng liên tiếp (không cần phím dấu - )
BT50
sử dụng máy tính425-56=
91-5682-5673-56652-46-46-46
GV: Gọi 1 hs đọc đề và yêu cầu HS cho
biết đề yêu cầu gì?
Để tổng ổ các cột, các dòng, các đường
chéo bằng nhau, mà ta đã biết tương đương
chéo bằng bao nhiêu
GV cho học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi
Trang 21LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố chắc chắn tính chất phép chia, phép chia hết, phép chia có
dư Điều kiện để phép chia thực hiện được
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng các phép chia hết, tìm số dư của phép chia, áp dụng t/c để tính nhẩm, tính nhanh, sử dụng trên máy tính bỏ túi
3 Thái độ: thấy được ứng dụng phép chia trong thực tế thông qua BT53 Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác
II.Phương pháp:Nêu và giải quyết vấn đề – học tập nhóm
A Đặt vấn đề (1’) GV như vậy: muốn tìm số chia ta tìm ntn? Số bị chia ta làm ntn?
B Triển khai bài:
HĐ1 (20’): Tổ chức luyện tập
GV: Với tích: 14.50, em sẽ nhân với thừa
số nào và lấy thừa số nào chia?
Với số là bao nhiêu? (GV hướng dẫn HS
tạo số tròn trăm , tròn chục) để phép tính
thực hiện nhanh hơn
Tương tự gọi HS lên bảng làm câu còn lại
GV: Giới thiệu cách tính thông qua vd đơn
giản
Vd: 700 : 25 (700.4):(25.4) = 2800:100 =
28
Gọi HS lên bảng làm 2 câu của câu b
GV giới thiệu t/c phân phối
(a+b):c = a:c + b:c
BT 52:
a) 14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 700
HS trả lời
HS lên bảng10.25 = (16:4)(25.4) = 4.100=400b) 2100:50 = (2100.2) = 4200 : 100 = 421400:25 = (1400.4):(25.4) =5600:100=56c)
132:12
HS trả lời
= (100+12):12