1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 ( Tiết 1-13)

27 546 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số học 6 (Tiết 1-13)
Tác giả Trường Minh Trịnh
Người hướng dẫn P. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS Hải Tân
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hải Tân
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 380,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập hợp theo mẫu, và tập D các số tự nhiên nhỏ... Học sinh trả lời 5A Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và điền kí hiệu vào ô trống GV: Để điền k

Trang 1

Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

GV: Tranh vẽ sơ đồ Ven

HS: Đọc bài trước thái

IV Tiến trình các bước lên lớp:

B.Triển khai bài:

HĐ1: Giới thiệu chương 1 (3’) HĐ2: Các ví dụ: (12’)

Quan sát hình 1 SGK và trên mặt bàn cô

những đồ vật nào?

GV: Thế thì quyển sách và ngòi bút đều ở

trên mặt bàn ta gọi đó là một tập hợp… Mà

quyển sách hay ngòi bút là các phần tử

GV: Giới thiệu thêm một vài VD tập hợp

- GV: Giới thiệu chặt chẽ các bước để viết

một tập hợp theo cách liệt kê

- GV: Yêu cầu học sinh viết tiếp vài tập

hợp theo mẫu, và tập D các số tự nhiên nhỏ

Trang 2

- GV: cho học sinh làm ?2 Khi học sinh

thực hiện sẽ viết sai

- M= [N,H,A,T,R,A,N,G]

- GV sửa lại và lưu ý cho HS

GV: Ngoài cách viết liệt kê ta còn 1 cách

viết nưã đó là…

GV: Lấy lại các ví dụ đã viết ở cách liệt kê

và giới thiệu cho HS viết lại cách nêu HC

đặc trưng

GV: Yêu cầu HS viết lại tập hợp ta D

tương tự tập hợp A

GV:Như vậy để viết một tập hợp ta có

những cách nào? Lưu ý cach viết ra sao?

Học sinh trả lời 5A

Viết tập hợp D sơ tự nhiên nhỏ hơn 7 và

điền kí hiệu vào ô trống

GV: Để điền kí hiệu ta nên viết tập hợp

dạng liệt kê

GV: Cho HS làm BT 1

GV Yêu cầu 2 HS lê bảng viết theo 2 cách

GV: Hướng dẫn cho học sinh dấu <…<

GV: Để minh họa cho một tập hợp người

ta dùng vòng tròn kín (gọi biểu đồ ven)

VD: GV đưa bảng phụ và giải thích các

phần  biểu đồ và không  biểu đồ

GV: Cho học sinh làm BT 4 , chỉ dừng lại

H3 và H4

3 Luyện tập:

?1

HS lên bảng, có lớp cùng làmD=0;1;2;3;4;5;6

2  D 10  DBT1

.5

Trang 3

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN Tiết 2 Ngày soạn : 17/8/2009 I.Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp số tự nhiên Các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Bất biểu diển một số tự nhiên trên tia số Vị trí số nhỏ hơn và lớn hơn trên tia số

2 Kỹ năng : Học sinh phân biệt được tập N và N* Sử dụng được các kí hiệu

 và  Viết được số tự nhiên liền sau liền trước của một số hay bơi số bằng chữ

3 Thái độ : Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận khi sử dụng các kí hiệu

II Phương pháp : Vấn đáp Nêu, giải quyết vấn đề.

2 Bài cũ : (5’) Làm BT 3 (Sgk) :GV : gọi 2 học sinh lên bảng

xA ;yЄB ; bЄ/A ; b Є/B.B ; bЄB ; bЄ/A ; b Є/B./A ; b ЄB ; bЄ/A ; b Є/B./B

- Viết tập hợp A của các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7 bằng 2 cách

3 Bài mới :

A Đặt vấn đề (2’):GV Giới thiệu về tập N và tập N*

B Triển khai bài:

Hoạt động 1: (10’) Tập N và tập N*

GV : Ta đã biết các số 0,1,2…là các

số tự nhiên K/h cho tập này là N

Hãy điền K/h vào ô vuông:

và tổng quát lên nếu số tự nhiên a

thì ta sẽ biểu diễn được mấy điểm

5  N* ; 5  N ; 0  N ; 0  N*

GV : Nhìn vào tia số em có nhận xét

gì về giá trị của hai số khi đứng

trước và sau (Phải và trái) ?

Trang 4

GV : Hãy viết tập /A = yЄB ; bЄ/A ; b Є/B N/

2 y 5 Bằng cách liệt kê

Cho : a,b,c ЄB ; bЄ/A ; b Є/B N:

Nếu : a<b,b<c thì a<c

HĐ3: Luyện tập (14’)

GV : Giới thiệu số liền trước , liền

sau cho học sinh Cho học sinh làm?

GV : cho học sinh làm BT 6:

a) Cho học sinh điền ….17;….19

Riêng câu a… (aЄB ; bЄ/A ; b Є/B.N)

GV hỏi : số liền sau sẻ lớn hơn số

liền trước mấy đơn vị? Vậy nếu số là

a thì liền sau sẽ là….a+1

Tương tự cho câu b) b-1 và b

(lưu ý cho b ЄB ; bЄ/A ; b Є/B.N* thì b≠0)

GV : Trong tập N : số nào nhỏ nhất?

số nào lớn nhất ?

tập N có mấy phần tử ?

: Viết tập hợp A các số tự nhiên không

vượt quá 5 bằng 2 cách? Biểu diển trên tia

94 ,100

a, a+1

b) 34 , 35

b – 1, b ( bЄB ; bЄ/A ; b Є/B.N*)+ Trong tập hợp N:

Trang 5

2 Kỹ năng : Biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

3 Thái độ : HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

B Triển khai bài

HĐ1 : Số và chữ số (10’)

GV : Giới thiệu mười chữ số dùng để ghi

số tự nhiên Thông qua bảng Sgk

GV : Gọi học sinh đọc một vài số

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục

3895 38 8 389 9Một HS lên bảng : Cả lớp cùng làm

Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục

Trang 6

2 số sau : 3542 và 3245 và rút ra KL?

Hãy viết theo cách trên?

GV : giới thiệu cho học sinh viết theo các

số ab , abc (hoặc có thể nâng cao thêm)

GV: Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ

GV : Nêu quy tắc viết :

+không được viết 4 kí tự giống nhau

+Nêu cách thêm vào trước đơm vị nhỏ hơn

thì được tính trừ đơn vị Thêm sau thì bớt

đi…

Yêu cầu học sinh ghi các số từ 1 đến 10

bằng cách ghép trên hãy viết các số Lamã

đến 20? Tương tự cho đến 29,30 ?

3 Cách ghi số Lamã:

I V X

1 5 10học sinh trả lời…

I II III IV V VI VII

1 2 3 4 5 6 7VIII IX X

9432 943 3 94 4 3,2,9

7624 732 2 76 6

V Củng cố - Dặn dò : ( 3’) Về nhà xem lại và ghi

Làm BT 11,12,13,14,15 Sgk ; 18,19 SBT

Đọc trước bài số phần tử của tập hơp, tập hợp con

Mỗi em lấy trứơc một ví dụ về tập hợp con

Trang 7

2 Kỹ năng : Biết tìm số phần tử , kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập con của tập hợp cho trước Biết sử dụng K/H: C và 

3 Thái độ : Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dung ЄB ; bЄ/A ; b Є/B và C

II.Phương pháp: Vấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề.

III.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Bài cũ ở nhà, bài tập, ví dụ về tập hợp con

IV.Tiên trình các bước lên lớp :

tử tập hợp Nhưng tập hợp như vậy có bao nhiêu phần tử ? Hay nói cách khác ta

sẽ đi vào nghiên cứu số phần tử tập hợp

B Triển khai bài:

đối với những tập hợp cho chúng nêu thuộc

yính Để đơn giản hơn ta nên liệt kê phần

tử

H = 0,1,2…….10 có 11 phần tử

GV: Cho học sinh làm ?2

GV: Nêu câu hỏi yêu cầu

GV: ta không tán được số tự nhiên x mà

HS trả lời… Không tìm được xGọi A là tập hợp các số TN x trên

Trang 8

2 thì A không có phần tử nào, ta gọi A là

GV : Trong tập hợp đó còn nói : E được

chuắ trong F hoặc F chứa E

GV: Cũng cố cho HS về sơ đồ ven minh

Trang 9

A.Đ t v n đ : Hôm nay đ hi u rõ h n v các v n đ t p h p ta đi vào làm m t s bài ấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề ề ể hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài ể hiểu rõ hơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài ơn về các vấn đề tập hợp ta đi vào làm một số bài ề ấn đáp Nêu và giải quyết vấn đề ề ập hợp ta đi vào làm một số bài ợp ta đi vào làm một số bài ột số bài ố bài

t p ập hợp ta đi vào làm một số bài

B.Triển khai bài:

HĐ 1 : Luyện tập ( Bài tập cơ bản) (15’)

GV: Nêu các yêu cầu BT 22, gọi 4 học

sinh lên bảng viết 4 tập hợp A,B,C,D GV

Trang 10

liên tiếp và giới thiệu cách tính vần như

trên

GV như vậy: tổng quát nếu tập hợp các số

chấm liên tiếp từ a đến b có bao nhiêu pt

GV: tập hợp các số lẻ từ m->n có bao

nhiêu pt

GV: hãy tính số phần tử của các tập hợp

sau

HĐ 2: Viết các phần tử của tập hơp (20’)

GV: Yêu cầu hãy viết ra tập hợp A? B? N?

GV: Nhắc lại k/n tập hợp con?

GV: Dùng k/n C để chỉ quan hệ các tập

hợp trên với N

GV đưa bảng phụ (theo SGK trang 14)

hoặc cho HS quan sát bảng

GV giới thiệu nội dung và ý nghĩa của

Trang 11

2 Kỹ năng: Vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm nhanh

3 Thái độ: học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất và viẹc giải toán

II Phương pháp: Nêu và gi i quy t v n ải quyết vấn đề ết vấn đề ấn đề đề

III Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị bảng phụ tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

HS: Làm BT đọc trước nội dung bài mới

IV.Tiến trình các bước lên lớp:

Đáp án: A =  indonesia, mianma, thái lan, việt nam

B =  Singapore, Brunei, Campuchia

GV: Biểu thức trong ngoặc là một tổng

toàn bộ biểu thức là một tính Sau đó GV

giới thiệu vào phép cộng và phép nhân cho

hs

GV: a,b,c,d lần lượt được gọi là gì?

a,b,d làn lượt được gọi là gì?

GV: Chú ý cho học sinh cách viết

(số hạng)+(số hạng)=tổng

a b = d(thừa số) (thừa số) = tíchhọc sinh trả lời

Chú ý: trong một tích mà các thừa số đều

bằng chữ hoặc chỉ một thừa số ta không cần viết dấu nhân

VD: 4.x.y = 4xy

?1 Điền vào chỗ trống

a 12 21 1 0

b 5 0 48 15 a+b 17 21 49 15 a.b 60 0 48 0

Học sinh lên bảng

?2 điền vào ô trống

Trang 12

GV: trước khi đưa ra hoàn thành bảng, gv

cho hs nêu ra vd bằng số với tổng quát cho

Tính chất/phép tính cộng nhânGiao hoán a + b = a.b=

Kết hợp (a+b)+c (a.b).cCộng với 0 a+0=

Nhân với 1 a.1Phân phối phép nhân đối với cộng

a(b+c)= a.b + a.cc) tính 87.36+87.64

= 87(36+64) = 87.100=870035.75 + 35.25 =

Trang 13

b) (x-6).37 HS2: tính 35.25+35.75 = 35(25+75)

= 35.100 = 3500c)Tính 16.134-16.34

3 Bài mới:

A.Đặt vấn đề (2’) Nhằm củng cố kiến thức, sữ dụng máy tính để tính toán

B Triển khai bài:

HĐ1: Dạng toán Tính nhanh (10’)

GV: để tính được tổng kia một cách nhanh

chóng ta phải làm ntn?

Ap dụng vào t/c gì của phép cộng?

Tương tự câu a) ai có thể tính tổng nhanh

được? Gv: gọi hs lên bảng Yêu cầu cả lớp

Và có bao nhiêu cặp như vậy

GV: mỗi cặp như vậy tổng có bằng nhau

không? Và ta có thể thực hiện phép tính gì

cho nhanh?

Bài31.Tính nhanha) 135+360+65+40=?

= (135+65) + (360+40)

= 200 + 400

= 600b) 20+21+22…+29+30c) hs trả lời: 5.50+25 = 250+25 = 275Bài 32 a) 996 + 45

= (996+4)+41

= 1000 + 44 = 1041b) 37+198 = 35+(2+198)=23533> 1,1,2,3,5,8,13,21,34…

Học sinh lên bảng

HĐ2: Sử dụng máy tính bỏ túi (10’)

GV giới thiệu cách tính nhanh theo sgk cho

hs Yêu cầu học sinh làm theo gv, có thể

Bài 34.Sử dụng máy tính bỏ túiNút mở máy: ON/C

Trang 14

phân tích theo trên về tổng 996 + 45 ntn?

Tương tự gv gọi học sinh lên bảng làm câu

b

Gv: có thể đưa thêm một vài bt trong sbt

(tuỳ theo thời gian)

GV: giới thiệu cho hs fím cơ bản của máy

tính bỏ túi loại: SHARP, Tk30

c) 1364 + 1578 = d) 6435 + 1469 =

GV: giới thiệu cho hs dãy số và t/c của dãy

số cho hs: mỗi số (kể từ số thứ ba) bằng

tổng của 2 số liền trước nó Vậy em có thể

viêt thêm bốn sô tiếp nhau của dãy số này

GV: Đưa thêm bài tập tính tổng của dãy số

tự nhiên lien tiếp từ 1 đến 200

Như vậy: chúng ta đã thấy được tác dụng của t/c phép cộng trong việc tính toán Do vậy

ta cần nắm chắc, khắc để thuận lợi trong việc tính toán

Giới thiệu sơ lược nhà toán học đức Grauss sơ lược nhà toán học đức grauss và cách tỉnhtổt

Dặn dò: Về nhà xem vở ghi Xem lại các t/c phép nhân và làm bt: 35,36(sgk)

Bài tập 44,56,45,43 SBT

Trang 15

B Triển khai bài

phân phối phép nhân và phép cộng Rồi

yêu cầu hs làm theo câu a) b)

GV gọi 2 hs lên bảng

Cả lớp cùng làm

GV: giới thiệu cho hs cách tính nhẩm theo

vd sgk Yêu cầu hs làm theo

Tương tự cách làm trên gọi 2 hs lên bảng

Bài 3515.2.6 = 3.5.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18=8.2.9

HS trả lời…

Bài 36

a) Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c kết hợp phép nhân

15.4 = (15.2).2 = 30.0=6025.12=(25.4)3=100.3=300125.16=125.8.2=1000.2=2000b)Tính nhẩm bằng cách áp dụng t/c phân phối phép nhân đối với phép cộng

+ 25.12 = 25(10+2)=25.10+25.2 = 250+50 = 300+ 34.11 = 34.(10+1)

= 34.10+34 = 340+34=374

Trang 16

HĐ3: (7’)Gv: giới thiệu t/c cho h/s tương tự phân phối của phép nhàn và cộng và

HĐ3 (5’) Thảo luận theo nhóm

GV: gọi 2 hs đọc đề và cho biết yêu cầu đề

ntn? (tìm năm abcd, năm viết Bình Ngô

Đại cáo

ab là tổng số ngày trong 2 tuần lễ

=> ab là ?

=> ed

Cho HS thảo luận theo nhó nhỏ

GV: có thể nói thêm về bài thơ cho HS

hiểu thêm về lích sử nước ta

V.Củng cố – dặn dò (3’)

Xem lại vở ghi, làm bt: 47.48.49.51 SBT

Đọc trước bài mới

Trang 17

HS :Bài củ Đọc trước bài mới

IV.Tiến trình các bước lên lớp :

3.Bài mới

A ĐVĐ : (1’) Ở bài tập trên như vậy x là số hạng chưa biết ta phải lấy tổng trừ đi số hạng đã biết Vậy phép trừ đó thực hiện được khi nào, hiểu rõ vấn đề này ta vào bài mới.B.Triển khai bài:

thì khi di chuyển theo chiều ngược lại 6

đơn vị bút sẽ vượt ra ngoài tia số

phép trừ có thực hiện được không

HS trả lời

HS trả lời+ Cho hai số tự nhiên a,b nếu có số tự nhiên x sao cho b+x = a thì ta có phép trừ a-b=x

HS trả lời

?1 điền vào chỗ trốnga) a-a=0

HS trả lờib) a-0=ac) Điều kiện để có hiệu a-b là a≥b

Trang 18

GV: nhắc lại quan hệ giữa các số trong

GV: cho học sinh xét 2 phép chia

GV: giới thiệu TH: 14:3=4 dư 2

GV: giới thiệu các số a,b,q,r

Trong phép chia và yêu cầu hs nhắc lại

TH4: vì số dư lớn hơn số chia

2 Phép chia hết và phép chia có dư

Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó b≠0

nếu có số tự nhiên x sao cho b.x=a

ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết: a:b=x

a : b = c(số bị chia): (số chia)=(thương)

?2 a/ 0:a=0 (a≠0)b) a:a=1 (a≠0)d) a:1=a

* Tổng quát

cho hai số tự nhiên a và b (b≠0), ta luôn tìm được hai số tự nhien a và x sao cho a=b.q+r

trong đó 0<r<b

Hs trả lời

?3

Số bị chia

600 1312 15

Số chia 17 32 0 13Thương 35 41 4

Trang 19

LUY N T P ỆN TẬP ẬP

Ti t 10: ết vấn đề Ngày So n: 08/9/2009 ạn: 08/9/2009

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Củng cố cách tìm số bị trừ, số trừ, hiệu và điều kiện để có hiệu

2.Kỹ năng: Thực hiện phép trừ thành thạo, tạo kỹ năng tính nhanh, nhẩm

3.Thái độ: Thấy được sự ứng dụng của phép trừ trong thực tế Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II.Phương pháp:Học tập theo nhóm, nêu và giải quyết vấn đề

III.Chuẩn bị:

GV: Soạn kĩ bài, máy tính bỏ túi

HS: Làm bài tập, máy tính bỏ túi

IV.Tiến trình các bước lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Bài cũ (7’):

HS : BT 44> b/ 1428: x = 14

x = 1428 : 14 = 102c/ 4 x : 17 = 0

4 x = 0 17 = 0

x = 0GV: Củng cố lại cách tìm số bị chia chưa biết

3.Bài mới

A:Đặt vấn đề (2’) GV: Như vậy muốn tìm số bị trừ, số trừ chưa biết ta làm như thế nào? Bài học hôm nay chúng ta khắc sâu kiến thức này

B.Triển khai bài

Câu c tương tự: GV gọi HS lên bảng cả lớp

cùng lên đối chiếu đáp số

BT47 tìm số tự nhiên x biếta) (x-35)-120 = 0

hs trả lời: x – 35 = 120

x = 120 + 35

x = 155b) 124 + (118-x) = 217

Trang 20

=53+100=153

Yêu cầu HS tính nhẩm và cho kết quả

GV giới thiệu cách tính thêm vào số bị trừ

và số trừ cùng một số

135-98 = (135+2) – (98+2)

GV có thể gọi 2 HS lên bảng và cả lớp

cùng làm

Như vậy: qua bài này em có nhận xét gì?

(khi ta cộng thêm vào số bị trừ và số trư

cùng một số thì hiệu ntn)

GV: Tương tự cho nhận xét bt 48?

= 415b) 46 + 29 = (46-1) + (29+1) = 45 + 30 = 75

BT 49

312 – 96 = (312+4)-(96 + 4) = 316 – 100 = 216

1354 – 997 = (1354+3) – (997+3) = 1357 – 1000 = 357

Sau đó cho thực hiện theo tổ, 2 tổ cùng làm

một bài để đối chiếu kết quả đại diện tổ

lên điền đáp số Chú ý: nhắc hs giữa các số

hạng liên tiếp (không cần phím dấu - )

BT50

sử dụng máy tính425-56=

91-5682-5673-56652-46-46-46

GV: Gọi 1 hs đọc đề và yêu cầu HS cho

biết đề yêu cầu gì?

Để tổng ổ các cột, các dòng, các đường

chéo bằng nhau, mà ta đã biết tương đương

chéo bằng bao nhiêu

GV cho học sinh thảo luận theo nhóm, mỗi

Trang 21

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố chắc chắn tính chất phép chia, phép chia hết, phép chia có

dư Điều kiện để phép chia thực hiện được

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng các phép chia hết, tìm số dư của phép chia, áp dụng t/c để tính nhẩm, tính nhanh, sử dụng trên máy tính bỏ túi

3 Thái độ: thấy được ứng dụng phép chia trong thực tế thông qua BT53 Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

II.Phương pháp:Nêu và giải quyết vấn đề – học tập nhóm

A Đặt vấn đề (1’) GV như vậy: muốn tìm số chia ta tìm ntn? Số bị chia ta làm ntn?

B Triển khai bài:

HĐ1 (20’): Tổ chức luyện tập

GV: Với tích: 14.50, em sẽ nhân với thừa

số nào và lấy thừa số nào chia?

Với số là bao nhiêu? (GV hướng dẫn HS

tạo số tròn trăm , tròn chục) để phép tính

thực hiện nhanh hơn

Tương tự gọi HS lên bảng làm câu còn lại

GV: Giới thiệu cách tính thông qua vd đơn

giản

Vd: 700 : 25 (700.4):(25.4) = 2800:100 =

28

Gọi HS lên bảng làm 2 câu của câu b

GV giới thiệu t/c phân phối

(a+b):c = a:c + b:c

BT 52:

a) 14.50 = (14:2).(50.2) = 7.100 = 700

HS trả lời

HS lên bảng10.25 = (16:4)(25.4) = 4.100=400b) 2100:50 = (2100.2) = 4200 : 100 = 421400:25 = (1400.4):(25.4) =5600:100=56c)

132:12

HS trả lời

= (100+12):12

Ngày đăng: 20/09/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w