1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

đại tuần 25

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 50,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài?. II?[r]

Trang 1

CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG:

1 Về kiến thức:

HS cần đạt được các kiến thức sau:

-Viết được một số ví dụ về biểu thức đại số

-Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số

-Nhận biết được đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức

-Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

-Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của đa thức hay không?

2 Về kĩ năng:

HS cần có các kĩ năng sau:

-Biết tính giá trị của biểu thức đại số

-Kĩ năng thu gọn đơn thức, đa thức và tìm bậc của chúng

-Kĩ năng cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

-Kĩ năng cộng, trừ đa thức, đặc biệt là đa thức một biến

-Biết tìm nghiệm của đa thức

3.Tư duy:

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận lôgic;

-Rèn luyện các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

4 Về thái độ:

Qua học tập chương HS cần có tính cẩn thận, chính xác, chịu khó, nhanh nhẹn, khoa học Có ý thức trong hợp tác nhóm

5 Năng lực cần đạt:

- Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực thẩm

mĩ khi trình bày bài

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH:

-Gồm 21 tiết, trong đó:

+Kiểm tra 15 phút: 1 bài

+Kiểm tra viết 45 phút: 1 bài

Trang 2

Ngày soạn: 01/ 02/2018

Ngày giảng: / 02/ 2018

Tiết 51

KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-HS biết khái niệm biểu thức đại số

-Viết được biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản

2 Kĩ năng:

-Có kĩ năng viết được biểu thức đại số biểu thị các đại lượng trong bài toán

3.Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận lôgic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình

4.Thái độ:

-Nghiêm túc trong học tập, tích cực hợp tác với các bạn và GV

5 Năng lực cần đạt:

- Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực thẩm

mĩ khi trình bày bài

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 GV: SGK, bảng phụ

2 HS: SGK

III.PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp: Quan sát, thực hành, luyện tập, vấn đáp

- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC - GIÁO DỤC:

1 Ổn định lớp:(1′)

2 Giới thiệu nội dung chương:(2') GV giới thiệu qua về nội dung của chương 3.Bài mới:

Hoạt động 1 : Nhắc lại về biểu thức

- M c ụ tiêu: Nh c l i kắ ạ hái niệm v bi u th c s ề ể ứ ố ở tiểu học

- Thời gian: 12 phút

- Phương pháp: Quan sát, thực hành, vấn đáp

- Hình thức tổ chức: dạy học tình huống

- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời

-GV nêu câu hỏi:

+Ở lớp dưới ta đã học về biểu thức số, hãy lấy

ví dụ về biểu thức

1 Nhắc lại về biểu thức

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính ( +, -, x, : và

Trang 3

-HS: 3 học sinh đứng tại chỗ lấy vớ dụ.

- GV yờu cầu học sinh làm vớ dụ tr24-SGK

cho HS nờu cụng thức tớnh chu vi hỡnh chữ

nhật và ghi lờn gúc bảng

-HS: 1 em đọc vớ dụ Cả lớp làm bài

-GV yờu cầu học sinh làm ?1

- HS lờn bảng làm

lũy thừa) làm thành một biểu thức

*Vớ dụ: Biểu thức số biểu thị

chu vi hỡnh chữ nhật chiều rộng bằng 5cm, chiều dài bằng 8 cm là: 2(5 + 8)

?1 Chiều rộng: 3cm Chiều dài: 3 + 2 (cm) Biểu thức số biểu thị diện tớch hỡnh chữ nhật là: 3.(3 + 2)

cm2

Ho t ạ đ ng 2: ộ Khỏi niệm biểu thức đại số.

- Mục tiờu: Nhận biết được biểu thức đại số, nắm được định nghĩa, cỏch viết, tớnh chất của cỏc phộp toỏn đối với cỏc chữ trong biểu thức đại số

- Thời gian: 20 phỳt

- Phương phỏp : Vấn đỏp, thực hành luyện tập

- Hỡnh thức tổ chức: dạy học tỡnh huống

- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ

-GV cho HS đọc bài toỏn và làm bài

? Em hiểu hai cạnh liờn tiếp của hỡnh chữ nhật

là gỡ?

-HS: Đú là hai kớch thước (dài, rộng) của hỡnh

chữ nhật

? Chu vi hỡnh chữ nhật cú hai cạnh liờn tiếp là

5 cm và a cm được biểu thị bởi biểu thức nào?

-HS nờu biểu thức

- GV giải thớch: Người ta dựng chữ a để thay

cho một số nào đú Như vậy ta cú thể dựng

biểu thức trờn để biểu thị chu vi của cỏc hỡnh

chữ nhật cú một cạnh bằng 5cm

- GV yờu cầu HS thảo luận theo bàn để làm ?2

-HS thực hiện, đại diện một nhúm lờn trỡnh

bày

-GV giới thiệu: Những biểu thức a + 2; a(a +

2) là những biểu thức đại số.

-Cho HS đọc phần thụng tin trong SGK để HS

2 Khỏi niệm về biểu thức đại

số

Bài toỏn: (sgk -24)

Chu vi hỡnh chữ nhật là: 2.(5 + a)

?2 Gọi a là chiều rộng của HCN chiều dài của HCN là a + 2 (cm)

Biểu thức biểu thị diện tớch là:

a.(a + 2)

Trang 4

hiểu khái niệm biểu thức đại số.

- Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ trong sgk tr25

-GV giới thiệu cách viết biểu thức đại số:

Không cần viết dấu nhân giữa các chữ hoặc

giữa các số và chữ.

? Lấy ví dụ về biểu thức đại số

-HS: 2 em lên bảng viết, mỗi HS viết 2 ví dụ

về biểu thức đại số

- Cả lớp nhận xét bài làm của các bạn

- GV cho HS làm ?3

? Viết biểu thức biểu thị quãng đường đi được

của ô tô?

? Quãng đường người đó đi bộ trong x (h) với

vận tốc 5km/h được biểu thị bởi biểu thức

nào?

-HS: nêu được: 5x (km)

? Quãng đường người đó đi bằng ô tô trong y

(h) với vận tốc 35km/h được biểu thị bởi biểu

thức nào?

-HS nêu được là 35y (km)

? Tổng quãng đường đi được của người đó

được biểu thị bởi biểu thức nào?

-HS: trả lời và ghi bài

-GV nêu: Người ta gọi các chữ đại diện cho

các số là biến số (biến)

? Tìm các biến trong các biểu thức trên

- HS đứng tại chỗ trả lời

-GV yêu cầu HS đọc chú ý trong sgk- trang

25

*Khái niệm:

Những biểu thức mà ngoài các

số và các kí hiệu phép toán còn

có các chữ (đại diện cho các số) gọi là biểu thức đại số

Ví dụ: sgk - 25

4x; 3(x + y)2

?3 a) Quãng đường đi được sau x (h) của một ô tô đi với vận tốc

30 km/h là: 30x (km) b) Tổng quãng đường đi được của người đó là: 5x + 35y (km)

Chú ý: sgk - 25

4 Củng cố:(7')

- GV cho 2 học sinh lên bảng làm bài tập 1 và bài tập 3 sgk- tr 26, lớp cùng làm bài

*Bài tập 1

a) Tổng của x và y: x + y

b) Tích của x và y: xy

Trang 5

c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y)

*Bài tập 3: (Đưa trên bảng phụ) Kết quả như sau:

- Yêu cầu học sinh đọc mục có thể em chưa biết

5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau:(3')

- Nắm vững khái niệm biểu thức đại số

- Làm bài tập 3, 4, 5 sgk -27

- Làm bài tập 1 3 (sbt - tr 9, 10)

- Nghiên cứu trước bài 2 để tìm hiểu: Giá trị của một biểu thức đại số

V RÚT KINH NGHIỆM

x - y

5 y

x y

10 + x (x + y)(x - y)

Tích của x và y Tích của 5 và y Tổng của 10 và x Tích của tổng x và y với hiệu

của x và y Hiệu của x và y

Trang 6

Ngày giảng: /2/2018

GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

-HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giá trị của biến

2 Kĩ năng:

-Rèn kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số

3.Tư duy:

-Rèn luyện các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

4.Thái độ:

-HS có tính cẩn thận trong tính toán

5 Năng lực cần đạt:

- Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, năng lực thẩm

mĩ khi trình bày bài

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1.GV: bảng phụ ?2, bảng của bài tập 6 (sgk – 28) MTBT

2 HS: Ôn tập các kiến thức về BTĐS đã học, thứ tự thực hiện các phép tính MTBT

III.PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp: hoạt động hợp tác nhóm nhỏ, vấn đáp, luyện tập thực hành

- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời, đặt câu hỏi,giao nhiệm vụ, chia nhóm

D.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC - GIÁO DỤC:

1 Ổn định lớp:(1')

2 Kiểm tra bài cũ:(7')

HS1: Biểu đại số là gì?

Chữa bài tập 1 (sbt - 9)

HS2: chữa bài tập 4 sgk -27

Cho thêm: Tính nhiệt độ buổi

trưa biết nhiệt độ buổi sáng là

18 độ và nhiệt độ tằng thêm

buổi trưa là 4 độ?

Những biểu thức mà ngoài các số và các kí hiệu phép toán còn có các chữ (đại diện cho các số) gọi là biểu thức đại số

Bài tập 1 (SBT):

a) Tổng của a và b bình phương: a + b2 b) Tổng các bình phương của a và b:

a2 + b2 c) Bình phương của tổng a và b:

(a + b)2

Bài tập 4 (sgk):

Nhiệt độ buổi trưa là t + x Nhiệt độ lúc mặt trời lặn là: t + x - y Nhiệt độ buổi trưa là 18 + 4 = 22 độ

Trang 7

*ĐVĐ: (1') Ta núi 22 là giỏ trị của biểu thức t + x khi t =18 và x = 4 Vậy giỏ

trị của biểu thức đại số là gỡ và cỏch tớnh giỏ trị của BTĐS như thế nào?

Hoạt động 1: Tỡm hiểu giỏ trị của một biểu thức đại số và cỏh tớnh.

- Mục tiờu: Tỡm hiểu khái niệm về giỏ tr c a bi u thức đại số ị ủ ể Cỏch tớnh giỏ trị biểu thức đại số

- Thời gian: 12 phỳt

- Phương phỏp : Vấn đỏp, luy n t p ệ ậ thực hành, hoạt động hợp tỏc nhúm nhỏ

- Hỡnh thức tổ chức: dạy học tỡnh huống, theo nhúm

- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ, chia nhúm

- GV cho HS thực hiện yờu cầu của VD1

bằng MTBT

- HS đọc VD1 1 HS lờn bảng làm Lớp cựng

thực hiện

- GV nờu: 16,5 là giỏ trị của biểu thức 2m+ n

tại m = 8, n = 0,5.

? Muốn tớnh giỏ trị của biểu thức ta làm ntn?

-HS (khỏ): Ta thay giỏ trị của biến vào biểu

thức rồi thực hiện phộp tớnh

- GV nờu VD 2

Yờu cầu lớp trao đổi làm theo bàn, mỗi nửa

lớp làm 1 ý của VD 2

- Gọi HS lờn bảng trỡnh bày

-HS: 2 em lờn bảng làm, mỗi em làm 1 ý

(dựng MTBT để tớnh)

-GV yờu cầu HS nhận xột, bổ sung

- HS nhận xột, bổ sung

- GV chốt bài

- GV tổng kết lại cỏch tớnh giỏ trị BT và cỏch

trỡnh bày

-HS đọc cỏch tớnh trong sgk- 28

1 Giỏ trị của một biểu thức đại số

a) Cỏc vớ dụ:

*Vớ dụ 1: sgk-27

Giải:

Thay m = 9, n = 0,5 vào bt đó cho ta cú:

2.9 + 0,5 = 18,5

Ta núi: 18,5 là giỏ trị của biểu

thức 2m + n tại m = 8, n =

0,5.*Vớ dụ 2: sgk - 27

Giải:

-Thay x = -1 vào biểu thức ta cú:

3.(-1)2 - 5.(-1) + 1 = 9 Vậy giỏ trị của biểu thức 3x2 -5x + 1 tại

x = -1 là 9

Tương tự:

Giỏ trị của biểu thức 3x2 - 5x +

1 tại

x =

1

2 là

-3

4

b) Cỏch tớnh GTBT: (sgk

-28)

Thay giỏ trị cho trước của cỏc biến vào biểu thức rồi thực hiện

phộp tớnh

Ho t ạ đ ng 2: ộ Áp dụng.

- M c ụ tiờu: Vận dụng tớnh giỏ tr bi u th c ị ể ứ đ i sạ ố

- Thời gian: 14 phỳt

- Phương phỏp : Vấn đỏp, luy n t p ệ ậ thực hành

Trang 8

- Hình thức tổ chức: dạy học tình huống, dạy học phân hóa

- Kĩ thuật dạy học: hỏi và trả lời, đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ

- Cho HS làm ?1

- GV gọi 2 HS lên bảng trình bày

- HS: 2 em lên bảng trình bày Lớp làm cá

nhân vào vở, nhận xét bài của bạn

-Đưa bảng phụ ghi nội dung ?2

-Cho HS làm việc cá nhân trong ít phút

-HS dùng MTBT để kiểm tra và nêu kết quả

(-4) x2 3 =

-Gọi HS đọc kq đã chọn

-Yêu cầu HS khác nhận xét, bổ sung và thống

nhất kết quả

2 Áp dụng

?1 Tính giá trị biểu thức 3x2 -9x tại

x = 1 và x =

1

3

Giải:

-Thay x = 1 vào biểu thức ta có: 3.(1)2 - 9.1 = - 6

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 -9x tại

x = 1 là - 6

-Thay x =

1

3 vào biểu thức ta có:

3

2

1 3

 

 

  - 9

1

3 = -

8 3 Vậy với x =

1

3 thì giá trị của biểu thức 3x2 - 9x là -

8 3

?2

Giá trị của biểu thức x2y tại x =

-4 và y = 3 là 48

4 Củng cố :(7')

? Muốn tính giá trị của BTĐS ta

làm thế nào?

-Tổ chức HS làm BT 6 (sgk-28)

dưới dạng thi làm nhanh theo

nhóm bàn, nhóm nào tìm ra đáp

án nhanh nhất thì nhóm đó

thắng cuộc

-HS đọc và tìm hiểu bài toán,

thực hiện theo hướng dẫn của

GV Nhóm nào xong trước lên

bảng điền vào ô trống

? Đọc tên của nhà toán học?

-HS: Nhà toán học: Lê Văn

-HS phát biểu

Bài tập 6 (sgk - 28).Tính giá trị của biểu thức

tại x = 3, y = 4 và z = 5 rồi điền vào ô trống N: x2 = 32 = 9

T: y2 = 42 = 16

Ă:

1

2 (xy + z) =

1

2(3.4 + 5) =

17

2 = 8,5 L: x2- y2 = 32 - 42 = -7

Ê: 2z2 + 1 = 2.52 + 1 = 51

H: x2 + y2 = 32 + 42 = 25

V: z2 - 1= 52 - 1 =24

I: 2(y + z) = 2(4 + 5) = 18

M: x2  y2  32 42  25 5

Trang 9

- Yêu cầu các nhóm nhận xét,

bổ sung

- GV giới thiệu thêm về nhà

toán học Lê Văn Thiêm

Vậy:

-7 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5

5 Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: (3')

- Cần nắm chắc cách tính giá trị của biểu thức đại số và cách trình bày dạng toán này, xem kỹ các bài tập đã chữa

Lưu ý: có bài ta có thể thay số bởi chữ để tính nhanh

-BTVN: BT 8 + 9 (sgk - 29)

BT 8 + 9 + 10 ( sbt - 10)

-Nghiên cứu trước bài Đơn thức và tìm hiểu các khái niệm theo đề mục của bài

V RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 03/02/2021, 08:35

w