II. àm người'' sao kêu trò quên được. ể chuyện Sẽ được nhìn thấy ... ác bà tiên Thấy chú bé đi hài bảy dặm Quả thị thơm ... 3) Điền vào chữ in đậm dấu hỏi. hoặc dấu ngã ~ :[r]
Trang 1PHIẾU BÀI TẬP ÔN CUỐI TUẦN 25
Họ và tên: ……… Lớp: 1…
* MÔN TOÁN *
I TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Số 50 đọc là:
Câu 2 Số '' chín mươi" viết là:
Câu 3 Dãy s đ c vi t theo th t t l n đ n bé là:ố ượ ế ứ ự ừ ớ ế
Câu 4 Dãy s nào đ c vi t theo th t t bé đ n l n?ố ượ ế ứ ự ừ ế ớ
Câu 5 An gấp được 8 cái thuyền, Huy gấp được một chục cái thuyền Cả hai bạn gấp được
số thuyền là:
A 19 cái thuyền B 18 cái thuyền C 10 cái thuyền
II TỰ LUẬN:
Bài 1: Viết các số 30, 90, 10, 70, 50 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ………
b) Từ lớn đến bé: ………
Bài 2: Tính:
30 cm + 50 cm = … 30 cm - 10 cm = ……
70 cm - 60 cm + 80 cm = … 40 cm + 20 cm - 30 cm = ……
Bài 3 : Tính nhẩm:
50 + 30 - 60 = …
90 - 30 + 40 = …
80 - 30 + 20 = …
70 - 30 - 10 =
80 - 60 + 30 = …
10 + 30 + 50 = …
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
50 + 30 80 - 20 60 + 30 90 - 40 10 + 50
Bài 5: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
Trang 240 + 40 80 - 60 30 + 10 90 - 50
70 - 20 40 + 30 30 - 10 80 - 70
Bài 6: Mai có 30 cái kẹo, Mai cho em 10 cái kẹo Hỏi Mai còn lại bao nhiêu cái kẹo?
Bài giải Bài 7: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 8: Nối ô trống với số thích hợp:
90 – = 80 = 30 + 30
90 – = 70 60 + = 90
* MÔN TIẾNG VIỆT *
Trang 3A KIỂM TRA ĐỌC
I ĐỌC THÀNH TIẾNG:
- Đọc lưu loát bài Trường em, Cái nhãn vở và Học thuộc lòng bài Tặng cháu (SGK
Tiếng việt 1- tập 2)
II ĐỌC THẦM:
Đôi bàn tay bé
Đôi bàn tay bé xíu
Lại siêng năng nhất nhà
Hết xâu kim cho bà
Lại nhặt rau giúp mẹ
Đôi bàn tay be bé Nhanh nhẹn ai biết không Chiều tưới cây cho ông Tối chép thơ tặng bố
Đôi bàn tay bé nhỏ
Bế em (mẹ vắng nhà) Đôi tay biết nhường quà
Dỗ dành khi em khóc…
Theo Nguyễn Lãm Thắng
1 Hãy tìm trong bài thơ “Đôi bàn tay bé” 1 tiếng có vần ương ?
2 Em hãy ghi dấu X vào trước ý trả lời đúng :
a Đôi bàn tay bé xâu kim cho ai ?
Bà
Bố
Mẹ
b Đôi bàn tay bé giúp ông làm việc gì?
Bắt sâu
Nhổ cỏ
Tưới cây
c Em học được ở đôi bàn tay bé đức tính gì?
Đoàn kết, thân ái với bạn bè
Siêng năng, biết giúp đỡ gia đình và thương em của mình
Lễ phép với người lớn
B KIỂM TRA VIẾT
Trang 4I Chép lại khổ thơ cuối bài Đôi bàn tay bé (viết chữ cỡ nhỏ):
II Điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
1) Điền n hay l:
Cô nâng iu dạy trò từng ét chữ Như mẹ hiền âng giữ đứa con yêu Thầy ân cần giảng dạy biết bao điều ''Đạo àm người'' sao kêu trò quên được
2) Điền c hay k:
Nếu nhắm mắt nghe bà ể chuyện
Sẽ được nhìn thấy ác bà tiên Thấy chú bé đi hài bảy dặm Quả thị thơm ô Tấm rất hiền
3) Điền vào chữ in đậm dấu hỏi ? hoặc dấu ngã ~ :
Bà
Bà ơi cháu ve
Khuôn mặt cua bà
Đôi mắt thật to
Đê khi nhìn cháu
Chăng cần phai nheo
Bà ơi cháu ve
Cái vong bà nằm
Toàn làm bằng tơ
Đê khi bà ngu
Êm ái giấc mơ
Theo Từ Nguyên Thạch
Hoa phượng
Hôm qua còn lấm tấm
Chen lân màu lá xanh Sáng nay bừng lưa thâm
Rừng rực cháy trên cành
Bà ơi! Sao mà nhanh!
Phượng mơ nghìn mắt lưa
Ca day phố nhà mình Một trời hoa phượng đo Hay đêm qua không ngu?
Chị gió quạt cho cây?
Hay mặt trời u lưa
Cho hoa bừng hôm nay
Theo Lê Huy Hòa