- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề , năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học.. II.CHUẨN BỊ.[r]
Trang 1Ngày soạn: Tiết 42
Đ2 PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
VÀ CÁCH GIẢI
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
HS nắm được khỏi niệm phương trỡnh bậc nhất (một ẩn).Hai qui tắc: chuyển vế & nhõn với 1 số giải phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn
2 Kĩ năng
Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế, quy tắc nhõn để giải cỏc phương trỡnh bậc nhất
3 Tư duy
- Rốn khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lớ và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc
4.Thỏi độ: Cú đức tớnh cẩn thận, sỏng tạo ,thỏi độ học tập tớch cực
* Tớch hợp giỏo dục đạo đức:
Giỳp cỏc em ý thức được sự đoàn kết, cú trỏch nhiệm với cụng việc của mỡnh, rốn luyện thúi quen hợp tỏc
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Sỏch vở, đồ dựng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà
GV: - SGK,SGV, giỏo ỏn, đồ dựng dạy học, bảng phụ
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 n Ổ định l p(1p)ớ
8A 8B
2 Kiểm tra bài cũ
- Mục đớch : hs nhắc lại kt bài học trước cú liờn quan (3 phỳt)
- Phương phỏp : 2 hs lờn bảng trỡnh bày
- Phương tiện : Sgk & bảng phụ
- Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật động nóo, kĩ thuật đặt cõu hỏi
Gọi 2hs lờn bảng, hs1 mang sgk, hs2 hoàn
thành phần bt trờn bảng phụ
- HS1: Chữa bài 2 SGK
- HS2: Thế nào là hai phương trỡnh tương
đương? Cho VD
2 hs lờn bảng làm bài tập
Hs lớp quan sỏt bài bạn để nhận xột
Trang 2Cho hai phương trình: x - 2 = 0 và x(x - 2)
Hỏi hai phương trình đó có tương đương
không? Vì sao?
3 Giảng bài mới
HĐ1: Định nhĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn ( 7 phút)
- Mục đích: nắm được đn pt bậc nhất 1 ẩn, nhận biết pt bậc nhất
- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
- Phương tiện,tư liệu:SGK, bảng phụ
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV giới thiệu đ/n Pt bậc nhất một ẩn
như SGK
- GV yêu cầu HS xác định hệ số a, b
của mỗi phương trình
- Yêu cầu HS làm bài 7 tr 10 SGK
Hs quan sát sgk, nghe gv giảng
* Định nghĩa Phương trình có dạng ax + b = 0 với a, b
là hai số đã cho và a 0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn
+hs nhận biết pt bậc nhất 1 ẩn và xđ các
hệ số a,b,c
Ví dụ: 2x - 1 = 0
5 - 14 x = 0
- 2 + y = 0
Hs suy nghĩ trả lời Bài 7 Phương trình bậc nhất một ẩn là các phương trình:
a) 1 + x = 0 c) 1 - 2t = 0 d) 3y = 0
HĐ2: tìm hiểu 2 qui tắc biến đổi pt (10 Phút)
+Mục đích:nắm được đn pt bậc nhất 1 ẩn, nhận biết pt bậc nhất
+Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
+Phương tiện,tư liệu:SGK, bảng phụ
- Yêu cầu HS làm bài tập:
Tìm x biết 2x - 6 = 0
Trong quá trình tìm x trên, ta đã thực
hiện những quy tắc nào?
- Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế trong
1 đẳng thức đã học
Gv đặt vấn đề : Đối với phương trình ta
cũng có thể làm tương tự
- Gv giới thiệu qui tắc
- Cho HS làm ?1
+hs giải bài tập tìm x theo kt đã học sau
đó trả lời câu hỏi của GV 2x - 6 = 0
2x = 6
x = 6 : 2
x = 3 +Hs nghe Gv, Đọc qui tắc SGK
a) Quy tắc chuyển vế:sgk +Hs suy nghĩ, lần lượt lên bảng làm ? 1
Trang 3- Yêu cầu HS phát biểu quy tắc nhân với
một số trên đẳng thức số
- Gv ĐVĐ : Đối với phương trình ta
cũng có thể làm tương tự
- Gv giới thiệu qui tắc
- Cho HS làm ?2
?1.a) x - 4 = 0 x = 4 b) 34+x=0 ⇔ x=−3
4 c) 0,5 - x = 0 - x = - 0,5 x = 0,5
b) Quy tắc nhân với một số.
+Hs đọc qui tắc sgk +Hs suy nghĩ, lần lượt lên bảng làm ?2
VD: Giải phương trình:
x
2=−1
Nhân hai vế của phương trình với 2 ta được:
x = - 2
?2 b) 0,1 x = 1,5
x = 1,5 : 0,1 hoặc x = 1,5 10
x = 15 c) - 2,5 x = 10
x = 10 : (-2,5)
x = - 4
HĐ 3:Cách giải phương trình bậc nhất(12p)
+ Mụcđích: Hs biết vận 2 qui tắc trên vào giải pt
+ Phương pháp: Vấn đáp, đọc hiểu, hoạt động nhóm
+ Phương tiện: Sgk, phấn màu
+ Hình thức tổ chức: Cá nhân
+ Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Cho HS đọc hai VD SGK
- GV hướng dẫn HS giải phương trình
bậc nhất một ẩn ở dạng tổng quát
Phương trình bậc nhất một ẩn có bao
nhiêu nghiệm?
- Cho HS làm ?3 theo từng nhóm
+Hs đọc 2 VD sgk,nêu từng bước giải các pt đó
HS làm dưới sự hướng dẫn của GV:
ax + b = 0 (a 0)
ax = - b
x = - b a
- Phương trình bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm duy nhất là x = - b a
+ hs hoạt động nhóm, đại diện treo bảng nhóm, cả lớp nx
?3 Giải phương trình
- 0,5x + 2,4 = 0
2, 4
0,5
S = 4,8
4 Củng cố – luyện tập(10 p)
Trang 4+ Mục đích: củng cố kiến thức, vận dụng làm thêm bài tập
+ Phương pháp: Vấn đáp, hoạt động nhóm
+Phương tiện: Sgk, phấn màu
+ Hình thức tổ chức: Cá nhân
+ Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm
Bài số 8 SGK/10.
Yêu cầu HS hoạt động nhóm, nửa lớp
làm câu a, b; nửa lớp là câu c, d
- GV nêu câu hỏi củng cố:
a) Định nghĩa phương trình bậc nhất một
ẩn Phương trình bậc nhất một ẩn có bao
nhiêu nghiệm?
b) Phát biểu hai quy tắc biến đổi phương
trình?
Bài 8 a) S = 5 b) S = - 4 c) S = 4 d) S = - 1 Đại diện hai nhóm lên trình bày lời giải,
HS lớp nhận xét
5 Hướng dẫn về nhà(3 phút)
- Đọc trước bài phương trình đưa được về dạng a x+b=0
- Làm bài số 6, 9 , 10 SGK; 10, 13, 14 ,15 tr 4 SBT
Ngày soạn: Tiết 43
§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH DẠNG Ax + B = 0
I Môc tiªu
1.Kiến thức
HS nắm vững phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển
vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng
Trang 5ax + b = 0.
2.Kĩ năng
Củng cố kĩ năng biến đổi cỏc phương trỡnh bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhõn
3.Tư duy
- Rốn khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lớ và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc
4.Thỏi độ
Cú đức tớnh cẩn thận, sỏng tạo ,thỏi độ học tập tớch cực
* Tớch hợp giỏo dục đạo đức
Giỳp cỏc em ý thức được sự đoàn kết, rốn luyện thúi quen hợp tỏc
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Sỏch vở, đồ dựng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà
GV: - SGK,SGV, giỏo ỏn, đồ dựng dạy học, bảng phụ
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 n Ổ định l p(1p)ớ
8A 8B
2 Kiểm tra bài cũ (5p)
+Mục đớch: nhắc lại kt đó học Vận dụng chữa bt
+ Phương phỏp : vấn đỏp, thực hành
+Phương tiện, tư liệu : Sgk
+ Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn
+ Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu hỏi, kĩ thuật động nóo
HS1: - Định nghĩa phương trỡnh bậc
nhất một ẩn Cho vớ dụ
Phương trỡnh bậc nhất một ẩn
cú bao nhiờu nghiệm?
- Chữa bài 9 tr 10 SGK a, c
a) x 3,67 c) x 2,17
HS2: - Nờu hai quy tắc biến đổi
phương trỡnh
- Chữa bài 15 c tr 5 SBT
GV nhận xột, đỏnh giỏ cho điểm
2 hs lờn bảng trả lời và vận dụng làm bài tập
HS1:
a) x 3,67 c) x 2,17
HS2
4
3 x - 5
6=
1
2 4
3 x = 1
2+
5
6
4
3 x = 68 x = 68:4
3 x = 1 Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là
S = 1
Hs lớp nhận xột
Trang 6HĐ2 : Nhận biết các phương trình đưa được về dạng a x+b =0 và tìm hiểu cách giải các phương trình đó (15ph)
+Mục đích: Cho hs thấy không phải pt nào cũng đưa được về dạng ax+b=0 Hướng dẫn hs giải các pt đưa được về dạng a x+b= 0
+ Phương pháp : vấn đáp, thực hành
+Phương tiện, tư liệu : Sgk
+Hình thức tổ chức: Cá nhân
+Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
GVcho hs biết nội dung nghiên cứu
trong phần này(sgk)
- Ví dụ 1: Giải phương trình
2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
- Có thể giải phương trình này như thế
nào?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng giải, các HS
khác làm vào vở
- Ví dụ 2: Giải phương trình:
5 x −2
3 +x =1+
5 −3 x
2
- Phương trình ở VD 2 so với phương
trình ở VD 1 có gì khác?
- GV hướng dẫn HS giải như SGK
- Yêu cầu HS làm ?1 Nêu các bước chủ
yếu để giải phương trình
Yêu cầu hs thảo luận để tìm ra các bước
giải phương trình
Chốt lại các bước giải
Hs đọc nội dung theo yc của gv( phần đầu bài học)
Đọc nội dung ví dụ 1.
Cá nhân hs trả lời.
Một hs lên bảng giải bài
Ví dụ 1:
2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
2x - 3 + 5x = 4x + 12
2x + 5x - 4x = 12 + 3
3x = 15
x = 15 : 3
x = 5
Cá nhân hs trả lời
Lắng nghe gv hướng dẫn cách giải và ghi vào vở
Ví dụ 2: Giải phương trình:
5 x −2
3 +x =1+
5 −3 x
2
Cá nhân hs trả lời Thảo luận tìm ra bước giải pt
- Quy đồng mẫu hai vế
- Nhân hai vế với mẫu chung để khử mẫu
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phương trình nhận được
HĐ3 : Áp dụng (15ph)
+Mục đích: hs biết giải các pt
+ Phương pháp : vấn đáp, thực hành
+Phương tiện, tư liệu : Sgk
+ Hình thức tổ chức: Cá nhân
+ Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Yêu cầu hs áp dụng giải VD3
- GV yêu cầu HS xác định mẫu thức
chung, nhân tử phụ rồi quy đồng mẫu
thức hai vế
- Khử mẫu kết hợp bỏ dấu ngoặc
- Thu gọn, chuyển vế
- Chia 2 vế của phương trình
- Yêu cầu HS làm ?2
Yêu cầu một học sinh lên bảng thực hiện
Gv nhận xét bài làm của hs
GV nêu chú ý SGK và hướng dẫn HS
cách giải phương trình ở VD 4
- Yêu cầu HS làm VD 5 và VD6
Gv nhận xét bài
Quan sát nội dung ví dụ 3:Giải phương
trình
Cá nhân hs đúng tại chỗ làm theo sự hướng dẫn của GV
(3 x −1)(x +2)
2 x2+1
2 =
11 2
2(3 x −1)(x − 2)−3(2 x2+1)
33 6
2(3x2 + 6x - x - 2) - 6x2 - 3 = 33
10 x = 33 + 4 + 3
10 x = 40
x = 40 : 10
x = 4 Phương trình có tập nghiệm S = 4
Hs ghi vở
Tím hiểu nội dung?2
Một hs lên bảng giải bài
x - 5 x +26 =7 − 3 x
4
(12) (2) (3)
12 x −2(5 x +2)12 =3(7 −3 x)
12
12x - 10x - 4 = 21 + 4
11x = 25
x = 2511 Phương trình có tập nghiệm S = 2511 Nhận xét bài
Quan sát Ví dụ 4SGK
Hai hs lên bảng làm ví dụ 5 và ví dụ 6
Ví dụ 5 x+ 1 = x - 1
x - x = -1 - 1
0x = - 2 Không có giá trị nào của x để 0x = - 2 Tập nghiệm của phương trình S = ; hay phương trình vô nghiệm
Ví dụ 6:
x+ 1 = x + 1
x - x = 1 - 1
0x = 0
x có thể là bất cứ số nào, tập nghiệm của phương trình là S = R
Nhận xét bài
Cá nhân hs trả lời
Trang 8- Phương trình ở VD 5 và VD 6 có phải
là phương trình bậc nhất một ẩn không?
Tại sao?
- Cho HS đọc chú ý SGK
* Chú ý 2 SGK.
4.Củng cố - Luyện tập (7ph)
+Mục đích: Củng cố các bước giải pt đưa được về dạng ax+b=0
+ Phương pháp : vấn đáp, thực hành
+Phương tiện, tư liệu : Sgk,bảng phụ
+ Hình thức tổ chức: Cá nhân
+ Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật động não
Bài 10 SGK
GV đưa đầu bài lên bảng phụ và yêu cầu
hs trả lời
Gv nhận xét, chốt lại lời giải
Hs quan sát và tìm hiểu đề bài
Cá nhân hs trả lời, hs khác nhận xét bổ sung
Bài 10 a) Chuyển - x sang vế trái và - 6 sang vế phải mà không đổi dấu Kết quả đúng x
= 3 b) Chuyển - 3 sang vế phải mà không đổi dấu Kết quả đúng: t = 5
5.Hướng dẫn về nhà(3ph)
- Nắm vững các bước giải phương trình và áp dụng một cách hợp lí
- Bài tập 11, 12 a,b; 13, 14 SGK; 19, 20, 21 tr 5 SBT
- Ôn lại quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
Ngày soạn: Tiết 44
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Củng cố phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng ax + b = 0
2 Kĩ năng
Luyện kĩ năng viết phương trình từ một bài toán có nội dung thực tế Luyện kĩ năng giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
3.Tư duy
Trang 9- Rốn khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lớ và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc
4.Thỏi độ
Cú đức tớnh cẩn thận, sỏng tạo ,thỏi độ học tập tớch cực
* Tớch hợp giỏo dục đạo đức
Giỳp cỏc em ý thức được sự đoàn kết, rốn luyện thúi quen hợp tỏc
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Sỏch vở, đồ dựng học tập, Học thuộc bài cũ ở nhà
GV: - SGK,SGV, giỏo ỏn, đồ dựng dạy học, bảng phụ
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 n Ổ định l p(1p)ớ
8A 8B
2 Kiểm tra bài cũ (5ph)
+Mục đớch: KT việc làm bài tập ở nhà của hs
+ Phương phỏp : vấn đỏp, thực hành
+Phương tiện, tư liệu : Sgk
+ Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn
+ Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu hỏi
- Yờu cầu HS nờu cỏc bước tiến hành,
giải thớch việc ỏp dụng hai quy tắc biến
đổi phương trỡnh như thế nào
- GV nhận xột, cho điểm
3 hs lờn bảng giải bài tập và nờu cỏc bước giải cỏc pt đú
Hs lớp quan sỏt – nhận xột
3 Bài mới
Giải cỏc phương trỡnh sau:
a) 2(x+1)=3+2x
)
b x + 2 = -2x + 4(x +1)
)
c x + 2 + x + 2 x + 2 - = 5
Trang 10HĐ1: Luyện kĩ năng giải phương trình (20ph)
+Mục đích: hs giải thành thạo các phương trình đưa được về dạng a x+b=0
+ Phương pháp : vấn đáp, thực hành
+Phương tiện, tư liệu : Sgk
+ Hình thức tổ chức: Cá nhân
+ Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Yêu cầu học sinh nhận xét, gv
nhận xét và chốt lại vấn đề
Hai hs lên bảng làm bài- hs cả lớp cùng làm
Hs nhận xét bài bạn – nêu các bước giải phương trình đó
HĐ2: Luyện kĩ năng viết phương trình từ một bài toán cố nội dung thực tế(12ph)
+Mục đích: hs biết viết pt theo nội dung đã cho
+ Phương pháp : vấn đáp, thực hành, hoạt động nhóm
+Phương tiện, tư liệu : Sgk, bảng phụ
+ Hình thức tổ chức: Cá nhân,hoạt động nhóm
+ Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 15 SGK/13.
- Trong bài này có những chuyển động
nào?
- Trong toán chuyển động có những đại
lượng nào? Liên hệ với nhau bởi công
thức nào?
* Phát triển bài toán:
?Xác định thời điểm hai xe gặp nhau?
? Xác định vị trí hai xe gặp nhau?
Bài 15:Trong toán chuyển động có 3 đại lượng: vận tốc, thời gian, quãng đường Công thức liên hệ:
Quãng đường = vận tốc x thời gian
Có phương trình:s
32 (x + 1) = 48x
Hs nhận xét phần trả lời của bạn
1 hs đọc đề bài- hs cả lớp theo dõi trong sgk
Hs cá nhân suy nghĩ trả lời câu hỏi
Bài 1: Giải các phương trình sau
a) (x – 1) – (2x – 1) = 9 – x
Trang 11Bài 16 SGK/13
Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Từ hình vẽ em hiểu như thế nào
? Phương trình biểu thị cân thăng bằng
là gì
Bài 19 SGK/14
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải bài
tập; mỗi nhóm làm 1 phần
Đại diện 3 nhóm lần lượt lên trình bày
Gv nhận xét , đánh giá sự hđ của các
nhóm
Bài 16:Phương trình biểu thị cân bằng là:
3x + 5 = 2x + 7
Hs hoạt động nhóm - Đại diện từng nhóm lên trình bày
Bài 19
a) (2x + 2) 9 = 144
x = 7 (m) b) 6x + 6 52 = 75
x = 10 (m) c) 12x + 24 = 168 x= 12 (m)
Các nhóm nhận xét bài nhau
4 Củng cố (5ph)
_ Gv khắc sâu hai quy tắc biến đổi phương trình
- Các bước giải phương trình đưa về dạng a x + b = 0
5 Hướng dẫn về nhà(3ph)
- Làm bài tập 17, 20 SGK.; bài 22 , 23(b), 24, 25 (c) tr 6 SBT
- Ôn tập: Phân tích đa thức thành nhân tử
x
5m
x 6m
a) S = 144m2 b) S = 75m2