1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Mot so bai toan hay dai 8

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 375,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 19, Gọi a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác biết rằng: Chứng minh rằng tam giác đó là tam giác đều.. Bài 23- Chứng minh rằng biểu thức sau luôn dương trong TXĐ:..[r]

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1

DẠNG TOÁN PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

1 Phân tích đa thức thành nhân tử :

a x2− x−12

b x2+8 x+15

c x2−6 x−16

d x3− x2+ x+3

2 Phân tích đa thức thành nhân tử :

( x2− x )2−2 ( x2− x ) −15 .

3 Phân tích đa thức thành nhân tử

1.(a - x)y3 - (a - y)x3 + (x - y)a3

2.bc(b + c) + ca(c + a) + ba(a + b) + 2abc

3.x2 y + xy2 + x2 z + xz2+ y2 z + yz2 + 2xyz

4 Tìm x,y thỏa mãn: x2 + 4y2 + z2 = 2x + 12y - 4z - 14

5 Cho a +| b + c + d = 0

Chứng minh rằng a3 + b3 + c3 + d 3= 3(c + d)( ab + cd)

6 Chứng minh rằng nếu x + y + z = 0 thì :

2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2)

7 Chứng minh rằng với x,y nguyên thì :

A = y4 + (x + y) (x + 2y) (x + 3y) (x + 4y)

là số chính phương

8 Biết a - b = 7 Tính giá trị của biểu thức sau:

a2( a+1)−b2( b−1)+ab−3ab (a−b+1)

9 Cho x,y,z là 3 số thỏa mãn đồng thời:

x + y + z=1

x2 +y2 +z2 =1

x3+y3+z3=1

¿

{ ¿ { ¿ ¿ ¿

¿ Hãy tính giá trị biếu thức

P = ( x−1 )17+ ( y−1 )9+ ( z−1 )1997 .

10

a.Tính 12−22+32−42+ .+992−1002+1012 .

b.Cho a + b + c = 9 và a2 + b2 + c2 = 53

Tính ab + bc + ca

11 Cho 3 số x,y,z thỏa mãn điều kiện

x + y + z = 0 và xy + yz + zx = 0

Hãy tính giá trị của Biếu thức : S = (x-1)2005 + (y - 1)2006 + (z+1)2007

12 Cho 3 số a,b,c thỏa điều kiện :

1

a +

1

b +

1

c =

1

a+b+c

Tính Q = (a25 + b25)(b3 + c3)(c2008 - a2008)

Trang 2

DẠNG TOÁN CHIA HẾT

1 Chứng minh rằng

a n3+ 6 n2+ 8 n⋮48 với n chẳn

b n4−10 n2+9⋮384 với n lẻ

2 Chứng minh rằng : n6+ n4− 2n2⋮ 72 với n nguyên

3 CMR với mọi số nguyên a biểu thức sau:

a) a(a – 1) – (a +3)(a + 2) chia hết cho 6.

b) a(a + 2) – (a – 7)(a -5) chia hết cho 7.

c) (a2 + a + 1)2 – 1 chia hết cho 24

d) n3 + 6n2 + 8n chia hết cho 48 (mọi n chẵn)

5 CMR với mọi số tự nhiên n thì biểu thức:

a) n(n + 1)(n +2) chia hết cho 6

b) 2n ( 2n + 2) chia hết cho 8.

DẠNG TOÁN PHỐI HỢP HAI DẠNG CHIA HẾT VÀ PHÂN TÍCH NHÂN TỬ

Chứng minh : Với n là số tự nhiên thì:

1. (52 n+1+2n+4+2n+1)⋮23

2 11 + 12 ⋮ 133

3. ( 5n+2+26 5n+82 n+1) ⋮ 59

4 ( 22 n+1+ 33 n+1) ⋮ 5

5. ( 22 n+2+24 n+14 ) ⋮ 18

DẠNG TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ

1 Tính giá trị của biểu thức:

1/ Cho x +y = 3, tính giá trị A = x2 + 2xy + y2 – 4x – 4y + 3.

2/ Cho x +y = 1.Tính giá trị B = x3 + y3 + 3xy

3/ Cho x – y =1.Tính giá trị C = x3 – y3 – 3xy.

4/ Cho x + y = m và x.y = n.Tính giá trị các biểu thức sau theo m,n.

5/ Cho x + y = m và x2 + y2 = n.Tính giá trị biểu thức x3 + y3 theo m và n.

6/ a) Cho a +b +c = 0 và a2 + b2 + c2 = 2.Tính giá trị của bt: a4 + b4 + c4.

b) Cho a +b +c = 0 và a2 + b2 + c2 = 1.Tính giá trị của bt: a4 + b4 + c4.

DẠNG TOÁN BẤT ĐẲNG THỨC CO SI

Chứng minh các bất đẳng thức sau

1. a2 + 4b2 + 4c2 ¿ 4ab - 4ac + 8bc

2. a2+ b2+ c2+ d2+ e2≥ a ( b +c +d +e )

3. ( x−1) ( x−3 ) (x−4 )( x−6) +10≥1

4. a2 + 4b2 + 3c2 > 2a + 12b + 6c – 14

5. 10a2 + 5b2 +12ab + 4a - 6b + 13 ¿ 0

6. a2 + 9b2 + c2 +

19

2 > 2a + 12b + 4c

Trang 3

7. a2 – 4ab + 5b2 – 2b + 5 ¿ 4

8. x2 – xy + y2 ¿ 0

9. x2 + xy + y2 -3x – 3y + 3 ¿ 0

10. x2 + xy + y2 -5x - 4y + 7 ¿ 0

11. x4 + x3y + xy3 +y4 ¿ 0

12. x5 + x4y + xy4 +y5 ¿ 0 với x + y ¿ 0

13. a4 + b4 +c4 ¿ a2b2 + b2c2 + c2a2

14. (a2 + b2).(a2 + 1) ¿ 4a2b

15. ac +bd ¿ bc + ad với ( a ¿ b ; c ¿ d )

16.

a2+ b2

2 ≥ ( a+b 2 )2

17.

a2+ b2+ c2

3 ≥ ( a+b +c 3 )2

18.

a

b +

b

c +

c

a

b

a +

a

c +

c

b (với a ¿ b  c > 0)

19. a+b≥ 12 ab

9+ab ( Với a,b > 0)

20.

a

bc +

b

ca +

c

ab

1

a +

1

b +

1

c (Với a,b,c >o )

DẠNG TOÁN TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT

1 Tìm GTNN A x  2 5 2008x

2 Tìm GTLN B = 1 + 3x - x2

3 Tìm GTLN D = 2007 x2 5x

4. Tìm GTNN của F = x4 + 2x3 + 3x2 + 2x + 1

5 Tìm GTNN của G = x410x325x212

6 Tìm GTNN của M = x + 2y - 2xy + 2x - 10y.

7 Tìm GTNN C = ( 3 x−1 )2− 4|3 x−1|+5

8 Tìm GTNN của N = (x +1) + ( x - 3)

9 Tìm GTNN của K = x + y - xy +x + y

CO SI VÀ GIÁ TRỊ

1. Cho a,b,c là 3 số dương.Chứng minh rằng (a+b +c ) ( 1 a +

1

b +

1

c ) ≥9

2. Cho các số dương a,b,c biết a.b.c = 1 Chứng minh rằng: (a + 1)(b + 1)(c + 1) 8

3. Cho các số a,b biết a + b = 1 Chứng minh rằng

a) a + b  \f(1,2 b) a + b  \f(1,8

4. Cho 3 số dương a,b,c và a + b + c = 1 Chứng minh: \f(1,a + \f(1,b + \f(1,c  9

5. Cho x , y , z  0và x + y + z  3 Chứng minh rằng:

\f(x,1+x + \f(y,1+y + \f(z,1+z  \f(3,2  \f(1,1+x + \f(1,1+y + \f(1,1+z

6. Cho 2 số dương a , b có tổng bằng 1 Chứng minh rằng

a \f(1,ab + \f(1,a+b  6

b \f(2,ab + \f(3,a+b  14

7. Cho 2 số dương a , b có tổng bằng 1 Chứng minh rằng

(a + \f(1,b ) + (b + \f(1,a )  \f(25,2

Trang 4

8. Chứng minh bất đẳng thức sau với mọi a,b,c>0

1

a+3 b+

1

b+3 c+

1

c +3 a

1

a+2 b+c+

1

b+2 c+ a+

1

c+2 a+b ,

9. Cho a,b,c là 3 số dương

Chứng minh :  a bc+

b

ac+

c

ab

1

a+

1

b+

1

c .

10. Cho a,b,c là 3 số dương

Chứng minh rằng :

a2 b+c +

b2 a+ c +

c2 b+ a

a+b+c

11. Chứng minh: a + b  \f(1,8 với a + b  1

12. Chứng minh:

a b+c +

b

c +a +

c a+b

3

2 Với a,b,c > 0

13. Chứng minh: a4+ b4+ c4≥ abc ( a+b+c )

14. Bài 28: Cho x≥0; y≥0; z≥0;

Chứng minh rằng :(x + y).(y + z).(z + x)  8xyz

15. Cho A =

1

n+1 +

1

n+2 + +

1

1

2n+2 + +

1

3 n+1 Chứng minh rằng A >1

DẠNG TOÁN CHỨNG MINH BIỂU THỨC

Bài 1 Chứng minh rằng Biếu thức

P =

(x2+a)(1+ a)+a2x2+1

(x2−a)(1−a)+ a2x2+1 không phụ thuộc vào x

Bài 2 , Cho biểu thức M =

x5−2 x4+2 x3−4 x2−3 x+6

a Tìm tập xác định của M

b Tính giá trị của x để M = 0

c Rút gọn M

Bài 3 , Cho a,b,c là 3 số đôi một khác nhau Chứng minh rằng :

b−c

(a−b) (a−c)+

c−a

(b−a) (b−c)+

a−b

(c−a)(c −b)=

2

a−b+

2

b−c+

2

c−a

Bài 4 , Cho biểu thức : B =

|x+10|

x4+9 x3−9 x2+9 x−10 Rút gọn B

Bài 5 , Chứng minh rằng : (n8 + 4n7 + 6n6 + 4n5 + n4 ) ⋮ 16 với n ¿ Z

Bài 6 , Rút gọn biểu thức : A=

2 x +3 y

xy+2 x−3 y−6

6−xy

xy+2 x+3 y +6

x2+9

x2−9 với x ¿ -3

; x ¿ 3; y ¿ - 2

Bài 7 , Cho Biếu thức : A = (2−x 2+x

4 x2

x2−4−

2−x 2+x): x2−3 x

2 x2−x3

a Tìm điều kiện có nghĩa và Rút gọn biểu thức A

b Tìm giá trị của x để A > 0

c Tìm giá trị của A trong trường hợp | x−7|=4 .

Trang 5

Bài 8 Thực hiện phép tính:

.A =

1

1

1+ x+

2

1+ x2+

4

1+ x4+

8

1+ x8+

16

1+ x16

Bài 9, Rút gọn C =

1

1

1

−9+

1

+9

a2+9

Bài 10 , Cho a,b,c là 3 số ¿ nhau đôi một

Tính S =

ab

( b−c) ( c−a) +

bc

(a−b )(c−a ) +

ac

( b−c ) (a−b ) Bài 11, Tính giá trị của biểu thức :

2a−b

3 a−b+

5 b−a

3 a+b−3 biết:

10 a2−3 b2−5 ab=0∧9 a2−b2≠0

Bài 12 , Cho a + b + c = 1 và a2+b2+c2=1 .

a Nếu

x

a =

y

b =

z

c Chứng minh rằng xy + yz + zx = 0.

b Nếu a3 + b3 + c3 = 1 Tính giá trị của a,b,c

Bài 13 , Cho Biếu thức : A=

2 a−1

3 a−1+

5−a

3 a+1

a Tính giá trị của A khi a = -0,5

b Tính giá trị của A khi : 10a2 + 5a = 3

Bài 14 , Chứng minh nếu xyz = 1 thì:

1

1+x +xy +

1

1+ y + yz +

1

1+z+zx =1 .

Bài 15, Chứng minh đẳng thức sau:

a2+3 ab

2 a2−5 ab−3 b2

6 ab−a2−9 b2 =

3 bn−a2−an+3 ab

Bài 16 Thực hiện phép tính: (1− 1

22)(1− 1

32)(1− 1

42) (1− 1

20082) .

Bài 17 , Tính tổng : S(n) =

1

2 5 +

1

5 8 + +

1 ( 3 n−1 )( 3 n+2 ) . Bài 18 , Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :

A =

2 a3−12 a2+17 a−2

Biết a là nghiệm của Phương trình : | a 2 −3a+1|=1 .

Bài 19, Gọi a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác biết rằng: (1+b

a)(1+c

b)(1+a

c)=8 Chứng minh rằng tam giác đó là tam giác đều

B20- Chứng minh rằng nếu a,b là 2 số dương thỏa điều kiện: a + b = 1 thì :

a

b3−1−

b

a3−1=

2(b−a)

a2b2+3 B21 , Thực hiện phép tính:

A =

x2− yz

( x + y ) ( x+z) +

y2− xz

( x + y ) ( y +z ) +

z2− xy

( y +z)( x +z)

Bài 22- Rút gọn biểu thức : A =

a3+ b3+ c3−3 abc

Bài 23- Chứng minh rằng biểu thức sau luôn dương trong TXĐ:

Trang 6

B =

(1−x2)2

1+x2 :[ (1−x 1−x3+x)(1+ x 1+x3−x) ] Bài 24- Rút gọn rồi Tính giá trị biếu thức với x + y = 2007

A =

x( x+5)+ y( y+5 )+2( xy−3 ) x( x+6 )+ y( y+6)+2 xy .

Bài 25- Cho 3 số a,b,c ¿ 0 thỏa mãn đẳng thức:

a+b−c

a+c−b

b+c−a

Tính giá trị biểu thức P =

(a+b )(b+ c )(c +a )

Bài 26 - Cho biểu thức : A= 4 xy−z

2

xy+2 z2.

4 yz−x2

yz+2 x2.

4 zx− y2

xz+2 y2 Chứng minh rằng nếu :

x + y + z = 0 thì A = 1

Bµi tËp: Thùc hiÖn phÐp tÝnh sau…

1 (7.35 - 34 + 36) : 34

2 (5x4 - 3x3 + x2) : 3x2

3 (x3y3 -

1

2 x2y3 - x3y2) :

1

3 x2y2

4 [5(a−b )3+2( a−b )2] : (b-a)2

5 (x3 +8y3) : (x + 2y)

D¹ng T×m x biÕt:

a) 2x(x-5)-x(3+2x)=26

b) 5x(x-1) = x-1

c) 2(x+5) - x2-5x = 0

d) (2x-3)2-(x+5)2=0

e) 3x3 - 48x = 0

f) x3 + x2 - 4x = 4

Bæ xung Chøng minh r»ng biÓu thøc:

A = x(x - 6) + 10 lu«n lu«n d¬ng víi mäi x.

B = x2 - 2x + 9y2 - 6y + 3

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc A, B, C vµ gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc D, E:

A = x2 - 4x + 1

B = 4x2 + 4x + 11

C = (x -1)(x + 3)(x + 2)(x + 6)

D = 5 - 8x - x2

E = 4x - x2 +1

Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö

a) x2 - y2 - 2x + 2y

b)2x + 2y - x2 - xy

Trang 7

c) 3a2 - 6ab + 3b2 - 12c2 d) x2 - 25 + y2 + 2xy

e) a2 + 2ab + b2 - ac - bc f)x2 - 2x - 4y2 - 4y g) x2y - x3 - 9y + 9x h) x2(x-1) + 16(1- x)

m) 81x2 - 6yz - 9y2 - z2 n)xz-yz-x2+2xy-y2 p) x2 + 8x + 15 k) x2 - x - 12

Ngày đăng: 16/09/2021, 05:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w