1. Trang chủ
  2. » Vật lý

đại 7 tuần 11 tiết 19 20

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 83,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.. PHƯƠNG PHÁP:.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 17/10/2019 Tiết 19

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy rõ hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, thước kẻ, phấn màu

- HS: SGK, thước kẻ,

III PHƯƠNG PHÁP:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở…

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về số thực (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên)

- Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu:SGK

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

Trang 2

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Số thực là gì? Cho VD về số hữu

tỉ,số vô tỉ

- HS trả lời

3 Giảng bài mới:

* Hoạt động 1: So sánh các số thực

- Mục đích: HS củng cố so sánh các số thực

- Thời gian: 12 phút

- Phương pháp: Thực hành, hoạt động cá nhân

- Phương tiện: SGK, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Cho HS đọc đề bài 91/SGK

- Nêu qui tắc so sánh hai số âm?

- Gọi 4 HS lên bảng làm bài

- Cho HS đọc đề bài 92

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Làm bài 122/SBT

- Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong

đẳng thức, bất đẳng thức

Điều chỉnh, bổ sung:

- HS thực hiện bài tập 91

- HS : Trong hai số nguyên âm, số nào có gía trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

Bài 91(SGK- 45)

Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

a) - 0,32 < - 3,0 1 b) - 7,5 0 8 > - 7,513 c) - 0,4 9 854 < - 0,49826

a - 1, 9 0765 < - 1,892

- Cho HS đọc đề bài 92

- HS thực hiện bài tập 92

Bài 92(SGK-45)

a) -3,2 <-1,5 < 2

1

< 0 <1 < 7,4 b) 0 < 2

1

< 1 <  1,5 <  3,2 < 7,4

- HS thực hiện bài tập 122(SBT)

Bài 122( SBT)

x + (-4,5) < y + (-4,5)

 x < y + (-4,5) + 4,5

 x < y (1)

y + 6,8 < z + 6,8

 y < z + 6,8 – 6,8

Trang 3

 y < z (2)

Từ (1) và (2)  x < y < z

* Hoạt động 2: Tính giá trị biểu thức.

- Mục đích: HS vận dụng kiến thức làm bài tập tính giá trị biểu thức

- Thời gian: 17 phút

- Phương pháp: Thực hành, hoạt động nhóm

- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Yêu cầu HS tính hợp lí bài

120/SBT

- Muốn tính được bằng cách hợp lí

ta làm ntn?

- Cho HS hoạt động nhóm Gọi đại

diện 3 nhóm lên trình bày Kiểm tra

thêm vài nhóm

- Y/C HS làm bài 90/SGK,

- GV đặt câu hỏi :

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính ?

- Nêu nhận xét về mẫu các phân số

trong biểu thức ?

- Có thể đổi các phân số ra số thập

phân hữu hạn rồi thực hiện phép

tính

Điều chỉnh, bổ sung:

- HS thực hiện bài tập 120(SBT)

- HS nêu cách làm

Bài 120(SBT)

A = (-5,85) + {[(+41,3) + (+5)] + (+0,85)} = (-5,85) + 41,3 + ( 5 + 0,85)

= (-5,85) + 41,3 + 5,85 = [(-5,85) + 5,85] + 41,3 = 0 + 41,3 = 41,3

B = [(-87,5) + (+87,5)] + 3 = 0 + 3 = 3

C = [(+9,5) + (+8,5)] + [(-13) + (-5)] = 18 + (-18) = 0

- HS trả lời các câu hỏi của GV và làm bài

90 (SGK)

Bài 90(SGK – 45):

 2 , 18 25

9

 0 , 2 5

4 3

= (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2)

= (-35,64) : 4

= -8,91 b) 18

5

-1,456 : 25

7

+ 4,5 5

4

Trang 4

= 18

5

- 125

182

: 25

7

+ 2

9

.5 4

= 18

5

- 5

26

+ 5

18

= 90

119

* Hoạt động 3: Tìm x.

- Mục đích: Học sinh vận dung kiến thức để làm bài tập tìm x

- Thời gian: 17 phút

- Phương pháp: Thực hành, hoạt động cá nhân

- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV: Cho HS làm bài 93/SGK,

- GV: Gọi HS làm BT, 2 HS lên

bảng làm

Điều chỉnh, bổ sung:

- HS thực hiện bài tập 93

Bài 93(SGK – 45):

a) (3,2 - 1,2) x = -4,9 -2,7 2x = -7,6

x = (-7,6) : 2

x = -3,8 b) (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86 -2,7x = -5,94

x = (-5,94) : (-2,7)

x = 2,2

4 Củng cố, luyện tập:

- Mục đích: Kiểm tra việc nắm và vận dụng kiến thức vào bài tập

- Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Phương tiện, tư liệu: Tính chất của tỉ lệ thức, SGK, phiếu học tập, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Yêu cầu HS nhắc lại Số thực là

gì?

- Các phép toán trong tập hợp số

thực có tính chất như thế nào?

- Trong bài học hôm nay chúng ta

đã vận dụng các kiến thức để giả

- HS trả lời câu hỏi củng cố bài

Trang 5

quyết các dạng toán nào?

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Mục đích: Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Thời gian: 2 phút

- Phương pháp: thuyết trình

- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Chuẩn bị ôn tập chương 1

- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97,

101/SGK

- Xem bảng tổng kết /SGK

- Ghi vào vở

Ngày soạn: 17/10/2019 Tiết 20

ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1) Với sự trợ giúp của máy tính CASIO

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

Trang 6

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác.

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q, thước

- HS : Bảng nhóm, SGK, bút dạ

III PHƯƠNG PHÁP:

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Thuyết trình, đàm thoại

- Vấn đáp, gợi mở

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Mục đích: Kiểm tra HS chuẩn bị nội dung ôn tập kiến thức chwơ ng I (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên)

- Thời gian: 2 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: Vở ghi, vở bài tập

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV: Kiểm tra sự chuẩn bị nội dung

ôn tập của HS

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

3 Giảng bài mới:

* Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số:

- Mục đích: HS củng cố lại được mối quan hệ giữa các tập hợp số

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Thực hành- hoạt động cá nhân

- Phương tiện: SGK- định nghĩa tỉ lệ thức- SBT

Trang 7

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Nêu các tập hợp số đã học và

quan hệ của chúng?

- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu

cầu học sinh lấy ví dụ minh hoạ

? Số thực gồm những số nào?

Điều chỉnh, bổ sung:

- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ

- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời  lớp nhận xét

1 Quan hệ giữa các tập hợp số (8 Phút)

- Các tập hợp số đã học + Tập N các số tự nhiên + Tập Z các số nguyên + Tập Q các số hữu tỉ + Tập I các số vô tỉ + Tập R các số thực

N  Z  Q  R , RR + Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)

* Hoạt động 2: Ôn tập về số hữu tỉ.

- Mục đích: HS ôn tập về số hữu tỉ

- Thời gian: 15 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập

- Phương tiện, tư liệu: SGK, phiếu học tập, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

? Nêu định nghĩa số hữu tỉ ?

? Thế nào là số hữu tỉ dương, số

hữu tỉ âm, lấy ví dụ minh hoạ

- Cả lớp làm việc ít phút, 1 học sinh lên bảng trình bày

2 Ôn tập về số hữu tỉ

* Định nghĩa:

- số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn 0

Trang 8

? Biểu diễn số

3

5 trên trục số

? Nêu qui tắc xác định giá trị

tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- Giáo viên đưa ra

Bài tập 101 (tr49-SGK)

- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm

bài, HS dưới lớp làm vào vở

- Giáo viên đưa ra bảng phụ yêu

cầu học sinh hoàn thành:

Với a b c d m, , , , Z m,  0

Điều chỉnh, bổ sung:

- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

- Biểu diễn số

3

5 trên trục số

3

5 1 0

- Học sinh:

nÕu x 0 -x nÕu x < 0

x

x  

- Cả lớp làm bài

- 2 học sinh lên bảng trình bày

Bài tập 101 (tr49-SGK)

a x   x

   

        

    



3

3

- HS: Đại diện các nhóm lên trình bày Phép cộng: m am b

Phép trừ:

Phép nhân: .

a c

b d

Phép chia: :

a c

b d

Phép luỹ thừa:

Với x y, Q; ,m nN

 

( )

( 0)

n m

n n

x x

x

x y x

y y

 

 

 

Trang 9

4 Củng cố:

- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập

- Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Phương tiện, tư liệu: Tính chất của tỉ lệ thức, SGK, phiếu học tập, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Gọi 4 học sinh lên

làm bài tập 96

(tr48-SGK)

- GV đưa bài tập 98

(tr49-SGK)

- Giáo viên cho học

sinh hoạt động theo

nhóm, các nhóm chẵn

làm câu a,d; nhóm lẻ

làm câu b,c

- GV: Nhận xét và

chữa bài

- HS làm bài 96 theo hướng dẫn của GV

Bài 96 (tr48-SGK)

23 23 21 21

1 1 0,5 2,5

     

   

) .19 33

3 ( 14) 6 7

- HS làm bài 98 theo hướng dẫn của GV:

Bài 98 (tr49-SGK)

) .

21 3 21 5 7

10 5 10 3 2

y

)1

1

13 5 13

35 7 49

y y y

b y y



.

.

12 11 11

y y y

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút)

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương I

- Làm bài tập 97, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)

- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)

Ngày đăng: 03/02/2021, 06:44

w