- GV thông qua bài kiểm tra đánh giá được kết quả học tập của học sinh , điểm mạnh , yếu của hs trong quá trình giải tóan để có biện pháp thích hợp nhất.. GV lấy điểm để tổng kết.[r]
Trang 1Ngày soạn: 5/5/2009
Tuần 37
Tiết 69: ôn tập cuối năm
I Mục tiêu bài học:
- Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ; số thực; tỉ lệ thức; hàm số và
đồ thị
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính trong Q; giải bài toán chia tỉ lệ; bài tập về đồ thị hàm số y = ax (a 0)
II Chuẩn bị:
GV: Bài soạn
HS: Ôn tập
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ:
B Ôn tập:
? Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?
? Khi viết ?BC dạng số thập phân, số hữu
tỉ #BF biểu diễn B thế nào?
? Cho ví dụ?
? Thế nào là số vô tỉ?
? Cho ví dụ?
? Số thực là gì?
? Nêu mối quan hệ giữa tập Q; tập I và tập
R?
? Giá trị tuyệt đối của x #BF xác định
B thế nào?
? HS làm bài tập 2 (sgk- 89)
GV: Bổ sung câu c
I Ôn tập về các số hữu tỉ, số thực:
- Số hữu tỉ là số viết #BF ?BC dạng
b a
với a, b Z; b 0
- Ví dụ:
3
1
; 5
2
- Mỗi số hữu tỉ #BF biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn KBF lại mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ
- Ví dụ: 0 , ( 3 )
3
1
; 4 , 0 5
2
- Số vô tỉ là số viết #BF ?BC dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Ví dụ: 2 1 , 4142135623
- Số hữu tỉ và số vô tỉ #BF gọi chung là
số thực
Q I = R
0
0
x x
x x x
Bài 2 (sgk- 89) a
0
0
x x x
x x
b
Trang 2Phương pháp Nội dung
3 HS lên bảng làm
HS: Nhận xét
GV: Uốn nắn; sửa chữa
? Một em nêu yêu cầu của bài tập 1?
? Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức?
? Nhắc lại cách đổi số thập phân số?
2HS thực hiện
GV: Chữa; uốn nắn
? Nêu yêu cầu của bài tập 4b?
? Làm thế nào để so sánh #BF hai hiệu
trên?
- So sánh hai số bị trừ
- So sánh hai số trừ
? Một học sinh trình bày?
0
2 2
x
x x
x x x
x x x
c
3 2 3 4
3 1 3
3 1 3
3 2 5 1 3
5 2 1 3
x x x x x x
Bài 1 (sgk- 88) b
90
29 1 90
119 90
144 25 5
8 18 5
5
18 5
26 18 5
5
4 2
9 7
25 125
182 18 5
5
4 5 , 4 25
7 : 456 , 1 18 5
d
3
1 121 3
1 1 120
3
1 1 2
1 : 60
3
1 1 4
1 4
1 : 60
3
1 1 2 : 2
1 4
1 : 12 5
Bài 4b (SBT- 63) So sánh:
và 14
37 6 15
Ta có: 37 6 (Vì 37 36)
Và 14 15
>
Trang 3Phương pháp Nội dung
? Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
? Viết công thức thể hiện tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau?
? Một học sinh giải bài 3?
? Ngoài ra còn cách nào khác?
? Một em đọc đề và tóm tắt?
? Một em lên bảng giải?
HS: Nhận xét
GV: Chữa
? Khi nào đại !BF y tỉ lệ thuận với đại
!BF x?
? Cho VD?
? Khi nào đại !BF y tỉ lệ nghịch với đại
!BF x?
? Cho VD?
? Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) có
dạng B thế nào?
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
- Trong tỉ lệ thức: Tích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ:
Nếu thì ad=bc
d
c b
a
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
Bài 3 (sgk- 89)
Giải
Ta có:
d b
d b c a
c a
d b
c a d b
c a d b
c a d
c b a
Bài 4 (sgk- 89)
- Số tiền lãi của mỗi đơn vị: 80; 200; 280
III Ôn tập về hàm số, đồ thị của hàm số:
- Nếu đại !BF y liên hệ với đại !BF x theo công thức y=kx (k 0) thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k
- Ví dụ: ô tô chuyển động đều với vận tốc
40 km/h thì quãng #Bq y (km) và thời gian x (h) #BF liên hệ với nhau bởi công thức y=40x
- Nếu y= (x.y=a) (a 0) y tỉ lệ
x
nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
- Ví dụ: Hình chữ nhật có diện tích 300
m2 Độ dài hai cạnh x; y của hình chữ nhật là hai đại !B\ tỉ lệ nghịch liên hệ với nhau bởi công thức x.y=300
- ĐTHS số y=ax (a 0) là những #Bq thẳng đi qua gốc tọa độ
C Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lí thuyết
- Làm bài tập: 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13 (sgk- 90; 91)
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Ngày soạn: 10/05/2009
Tiết 70 (đ) + tiết 70 (h) Kiểm tra cuối năm
I Mục tiêu bài học:
- Rèn kỹ năng tổng hợp cho học sinh, hs tự đánh giá #BF kết quả học tập của bản thân
để có BC phấn đấu
- GV thông qua bài kiểm tra đánh giá #BF kết quả học tập của học sinh , điểm mạnh , yếu của hs trong quá trình giải tóan để có biện pháp thích hợp nhất
GV lấy điểm để tổng kết
II Chuẩn bị:
GV: Ra đề
HS: Ôn tập theo BC dẫn:
III Các hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức
B kiểm tra
Đề bài
II.Bài tập
Bài 1: Cho A = x2 – 2x – 3x2 + 3x – 1
a) Rút gọn và sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến
b) Tính giá trị của đa thức tại x = 1
Bài 2: Cho A = - 2x2 + 3y2 – 5x + y ; B = 3x2 - 3y2 + 4x – y + 1
Hãy tính A + B ; A – B
Bài 3: a) Tìm nghiệm của đa thức : P(x) = 2x – 3
b) Đa thức A(x) = x2 + 2 có nghiệm hay không ? Vì Sao ?
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, #Bq phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (
H BC ) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng
a ABE = HBE
b EK = EC
c AE < EC
Bài 5: Cho biểu thức đại số A = 3 2 Tìm n để giá trị của biểu thức đại số A nguyên
1
n n
Đáp án và biểu điểm Bài 1 :(2 điểm)
Bài 2 (2 điểm)
a A + B = (- 2x2 + 3y2 – 5x + y ) + ( 3x2 - 3y2 + 4 x – y + 1)
b A – B = (- 2x2 + 3y2 – 5x + y ) - ( 3x2 - 3y2 + 4 x – y + 1)
= - 5x2 + 6 y2 – 9x – 1 (1 điểm)
Trang 5a Nghiệm của đa thức Cho 2x - 3 = 0 => x = (1 điểm)
2 3
Vậy nghiệm của đa thức P(x) là
2 3
b Đa thức A(x) = x2 + 2 không có nghiệm Vì x2 + 2 > 0 với mọi x (1 điểm)
Bài 4 : ( 3 điểm ) – Mỗi ý 1 điểm
a.Xét ABE và HBE vì có BE là cạnh chung
ABE = EBH ( vì BH là phân giác )
BAE = BHE = 900 ( gt)
Vậy ABE = HBE ( Cạnh huyền và góc nhọn)
b Xét AEK và HEC
vì có AE = EH do ABE = HBE ( cmt)
AEK = HEC ( đ đ )
KAE = CHE = 900 ( gt)
Vậy AKE = HCE ( g c g ) => EK = EC
c.Trong AKE ta có AE < KE vì KE là cạnh huyền trong tam giác vuông
Mà KE = EC ( cmt)
Vậy AE < EC
1
n n
5 1
n
Để A đạt giá trị nguyên ta có: n – 1 là BC số của 5 (0,5 điểm)
C Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra
D Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập và làm các bài tập phần ôn tập cuối năm
IV.Rút kinh nghiệm
………
………
Ngày tháng 5 năm 2009
A
B
C H
K
E