1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đại 9 tuần 8 tiết 14 15

11 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 152,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: Xác định được những việc học sinh cần phải tiếp tục thực hiện sau giờ học để củng cố, khắc sâu, mở rộng bài cũ hoặc để chuẩn bị ch[r]

Trang 1

Ngày soạn: 3/10/2019 Tiết:14

CĂN BẬC BA I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Nắm được định nghĩa căn bậc ba

- Biết được một số tính chất căn bậc ba

2.Kỹ năng

- Kiểm tra một số xem có phải là căn bậc ba của số khác không?

- Nắm được các cách rút gọn căn bậc ba của một số

3.Tư duy

- Khả năng ghi nhớ tốt

- Linh hoạt

4.Thái độ

- Chính xác, khoa học

- Cần cù, cẩn thận trong tính toán, có tinh thần trách nhiệm

5 Các năng lực cần đạt :

- NL giải quyết vấn đề

- NL tính toán

- NL tư duy toán học

- NL hợp tác

- NL giao tiếp

- NL tự học

- NL sử dụng ngôn ngữ

* Tích hợp giáo dục đạo đức :trách nhiệm

II/ CHUẨN BỊ :

- GV:Giáo án, SGK, SBT, tài liệu tham khảo, máy tính

- HS: SGK- SBT toán 9, nháp, máy tính

III/ PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm

2 Kĩ thuật dạy học :

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

- Kĩ thuật chia nhóm

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

Trang 2

IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1phút):

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

? Nêu định nghĩa căn bậc hai của số a không âm ?

TL: Căn bậc hai của một số không âm là một số x sao cho x2 = a

? Số như thế nào thì có căn bậc hai? Với mỗi số có mấy căn bậc hai?

TL: Số 0 Có căn bậc hai 0 0 Số a dương có hai căn bậc hai a và  a

? Nhắc lại quy tắc so sánh hai căn thức bậc hai? Các quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Khởi động

- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh

- Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp

- Hình thức : tương tác trên lớp

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Để hiểu được căn bậc ba là gì và cách tính căn

bậc ba của một số như thế nào ta sẽ nghiên cứu

về căn bậc ba và một vài tính chất của căn bậc

ba

………

………

……

Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba

-Mục tiêu: Nắm được khái niệm căn bậc ba Tìm căn bậc 3 của một số

- Thời gian : 10’

- Phương pháp: vấn đáp

- Hình thức tổ chức : hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi

GV: em hãy cho biết thể tích hình

lập phương tính theo công thức

nào ?

HS: V= a3

1 Khái niệm căn bậc ba:

a, Bài toán (sgk)

Giải:

Gọi độ dài của cạnh thùng là: x (dm)

Trang 3

GV: Nêu bài toán Từ công thức

tính thể tích tìm cạnh của thùng

GV: Từ kết quả bài toán, GV nêu

để HS nhận biết 4 được gọi là căn

bậc ba của 64 Suy ra định nghĩa

GV: Đưa ra ví dụ 3 8 ;3  8 từ

đó cho HS lấy các ví dụ khác

GV: Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba

* Tích hợp giáo dục đạo

đức :Từ bài toán mở đầu để học

sinh thấy cần có sự cẩn thận,chính

xác trong làm toán cũng như trong

lao động

GV: Cho HS thực hành ?1

GV: Qua các ví dụ trên em hãy

cho biết dạng của số lấy căn bậc

ba có liên quan với nhau như thế

nào?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Chốt lại vấn đề: Từ đó ta

thấy rõ lấy căn bậc ba và căn bậc

ba của nó luôn cùng dấu Từ đó ta

có nhận xét:

Theo bài ra ta có: x3 = 64

Ta thấy x=4 vì 43 = 64 Vậy độ dài cạnh thùng là: 4 (dm)

Từ 43= 64, người ta gọi 4 gọi là căn bậc

ba của 64

b, Định nghĩa:

Căn bậc ba của số a là số x sao cho:

x3=a

c, Ví dụ:

2 là căn bậc ba của 8 vì 23=8

- 5 là căn bậc ba của -125 vì -53 = -125

* Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc

ba

d, Kí hiệu:

Căn bậc ba của số a kí hiệu 3 a Số 3 gọi

là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc hai gọi là phép khai căn bậc ba

2 8

3    vì -23 = - 8

* Chú ý: Từ định nghĩa căn bậc ba , ta

có:  3 a 3 3 a3 a

?1: 3 27 3 33 3

3  64 3  43   4

0 0

0 3 3

5

1 5

1 125

* Nhận xét:

- Căn bậc ba của số dương là số dương

- Căn bậc ba của số âm là số âm

- Căn bậc ba của số 0 là số 0

………

Trang 4

……

Hoạt động 2: Tính chất

- Mục tiêu: Hiểu được tính chất căn bậc ba,áp dụng tính chất

- Thời gian :10’

- Phương pháp: Quy lạ về quen

- Hình thức tổ chức : hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi

GV: Nêu bài tập:

Điền vào dấu (….) để hoàn tất các

công thức sau:

Với a,b ¿ 0có a < b

⇔√ <√

a.b=√ √

Với a ¿ 0; b >0: √a

b=

HS: tại chỗ trả lời nhanh

GV: Đây là một số công thức nêu

lên tính chất của căn bậc hai

Tương tự căn bậc ba có các tính

chất tương tự Mỗi tính chất yêu

cầu HS lấy VD để khắc sâu

GV: Chốt lại vấn đề: Dựa vào các

tính chất trên ta có thể so sánh,

tính toán, biến đổi các biểu thức

chứa căn bậc ba

GV: HD cách giải

GV: áp dụng VD2 và 3 làm ? 2

GV: C1 hãy khai căn bậc 3 rồi tính

C2: tính biểu thức trong căn rồi

khai căn bậc 3

2 Tính chất:

a, ab 3 a 3 b

VD: 8 64  38364

b, 3 ab 3 a b3

Ví dụ: 364.8 364 83

c, 3

3 3

b

a b

a

b 0

VD:

3 3

3

64  64

VD2: So sánh 2 và 3 7 Giải: ta có 2= 38 mà 8>7 nên 38>3 7 Vậy: 2 >37

VD3: Rút gọn 38a3 -5a Giải: 38a3 -5a = 38 a3 3 -5a= 2a-5a= -3a

?2: Tính 31728 : 643 theo 2 cách Giải:

C1: 31728 : 643 =312 : 43 3 3  12 : 4 3 

C2:

3 1728 : 64 3 = 31728 : 643 27333 3

………

Trang 5

……

Hoạt động 3: Củng cố

-Mục tiêu: Tìm căn bậc ba của một số, áp dụng tính chất

Nắm được sự khác nhau của căn bậc hai và bậc 3

- Thời gian :10’

- Phương pháp: Vấn đáp, nghiên cứu

- Hình thức tổ chức : hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật giao nhiệm vụ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Làm bài tập ?2 (sgk 36)

- Đưa bảng phụ nội dung bài tập

? Tìm 3√16 ?

? So sánh sự khác nhau giữa căn

bậc hai và căn bậc ba? (hoạt động

nhóm)

- 2HS lên bảng đồng thời C1: 3√1728 : 3√64 = 12 : 4 = 3

3

√ 1728 64 =

3

√ 27

= 3

- Tiến hành

3

√16 = 3√8.2 = 3√8 3√2 = 2 3

√2

- Trả lời

………

………

……

4 Củng cố: (5’)

Có thể nâng cao bằng dạng bài tập

Tìm x biết: (áp dụng định nghĩa) a) 3 x 2 b) 3 x  2 3

Hay các bài tập tương tự: 88, 89, 92 ( sbt - 20)

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà(2’)

- Xem kỹ lại định nghĩa căn bậc ba và tính chất của căn bậc ba

- Xem lại các VD đã chữa à nắm được cách làm của từng dạng

- Bài tập 67, 68, 69 (sgk 36) ; bài 70, 71, 72 trong ôn tập CI (sgk 40)

HD: Bài 67 - tương tự ?1

Bài 68 - tương tự ?2

Bài 69 - tương tự VD1; VD2

- Chuẩn bị máy tính cầm tay cho tiết sau thực hành

Trang 6

Ngày soạn: 3/10/2019 Tiết:15

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Biết tìm căn bậc hai, bậc ba của một số, một biểu thức nhờ máy tính bỏ túi

2.Kỹ năng

- Thành thạo sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn bậc hai, bậc ba của một số, của một biểu thức

3.Tư duy

- Linh hoạt, khả năng ghi nhớ tốt

4.Thái độ

- Cẩn thận, chính xác

5 Các năng lực cần đạt :

- NL giải quyết vấn đề

- NL tính toán

- NL tư duy toán học

- NL hợp tác

- NL giao tiếp

- NL tự học

- NL sử dụng ngôn ngữ

* Tích hợp giáo dục đạo đức :trách nhiệm,hợp tác

II/ CHUẨN BỊ :

- Máy tính bỏ túi: FX 500MS, FX 570MS;

III/ PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, vấn đáp, thuyết trình, luyện tập, hoạt động nhóm

2 Kĩ thuật dạy học :

Trang 7

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ.

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

- Kĩ thuật chia nhóm

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1phút):

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

Hai HS lên bảng làm bài tập 67, 68 (sgk - 36)

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Khởi động

- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh

- Thời gian: 2 phút

- Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp

- Hình thức : tương tác trên lớp

- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trả lời

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Để tìm được căn bậc hai, căn bậc ba và cách tính

biểu thức bằng máy tính bỏ túi ta sẽ nghiên cứu

trong bài học hôm nay

………

………

……

Hoạt động 2: Tìm căn bậc hai của một số, một biểu thức

-Mục tiêu: Biết cách tìm căn bậc hai của một số, của một biểu thức thông qua tìm căn bậc hai của một số

- Thời gian: 10 phút

- Hình thức tổ chức : hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi

- Phương pháp: Thuyết trình, thực hành

GV: hướng dẫn HS xóa hết các

chế dộ của máy để máy làm việc

bình thường

HS : thao tác theo GV

* Xóa chương trình cũ của máy tính:

ẤN: SHIFT- MODE- 3- = =

1 Tính căn bậc hai VD1: Tìm căn bậc hai số học của các số

Trang 8

GV: Vậy xóa các chương trình cũ

và đặt chương trình mới

GV nêu đề bài

GV: hướng dẫn HS cách ấn

HS thao tác ngay theo GV

GV làm mẫu 2 ý cho HS thao tác

với phần còn lại

GV nêu ra VD 2

GV: làm mẫu 2 phần HS làm

tương tự với phần còn lại

HS: tại chỗ thao tác và đưa ra kết

quả

GV: đưa VD 3

HS: thao tác ấn rồi so sánh kết

quả với GV

Từ Kết quả của HS yêu cầu HS

nêu cách ấn máy tính

GV: nêu VD 4

HD cho HS cách ấn 1 phần sau đó

HS tự thao tác ấn để khắc sâu

* Tích hợp giáo dục đạo

đức :Trách nhiệm với công việc

của mình

sau: 0,25; 0,04; 0,49; 0,64 Giải:

Ấn: - 0,25 - = 0,5 Vậy 0, 25 0,5 Ấn: - 0,04 - = 0,2 Vậy 0, 04 0, 2 Ấn: - 0,49 - = 0,7.Vậy 0, 49 0,7 Ấn: - 0,64 - = 0,8 Vậy 0,64 0,8

VD 2: Tìm x thỏa mãn đẳng thức sau

( làm tròn đến số thập phân thứ 3) a) x2 = 5 b) x2 = 5 c) x2 = 2,5 Giải:

a) x1 = - 5 và x2 = 5 Ấn: - 5 =- 2,236 có x1 =- 2,236

Ấn 5 = 2,236 vậy x2 = 2,236 b) x1= - 5 và x2 = 5

Ấn: - 5 =- 1,495 có x1 =- 1,495

Ấn 5 = 1,495 vậy x2 = 1,495

VD 3: Tính

a) 10 40 b)

9 169

Giải:

Kết quả: 10 40= 20

Kết quả :

9

169 =

3 13

VD 4: Tìm x biết:

a) x 1,5 b) x 2,15 Giải:

a) x 1,5  x = 1,52 Ấn: 1,5 x2 = Kết quả : x = 1,52 =2,25

Ấn: 2,15 x2 = 4,6225

Trang 9

Kết quả : x = 2,152 =4,6225

………

………

……

Hoạt động 3: Tìm căn bậc ba của một số, một biểu thức

- Mục tiêu: Biết cách tìm căn bậc ba của một số, của một biểu thức thông qua máy tính cầm tay

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Quy lạ về quen

- Hình thức tổ chức : hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi

GV: Nêu VD Tìm căn bậc ba của mỗi

số sau

Trước khi làm VD này GV yêu cầu HS

chuyển máy tính về chế độ làm việc làm

tròn số thập phân thứ 3

Sau đó yêu cầu HS tìn căn của các số

GV: cho HS làm VD về tìm x

GV: thao tác mẫu sau đó HS tự thao tác

2 Tính căn bậc ba VD5: Tính:

3  343; 0,027 3

Giải:

Ấn: SHIFT x3 -343 = Kết quả: 3 343 =-7 Ấn: SHIFT x3 0,027 = Kết quả: 3 0,027 =0,3

VD 6: Tìm căn bậc ba của mỗi số

sau( Làm tròn đến số thập phân thứ 3):

a) 15 b) -25,3

Giải:

ấn 4 lần MODE 1- 3

a) ấn : SHIFT x3 15 = Kết quả: căn bậc ba của 15 là 2,466

b)ấn : SHIFT x3 -25,3 = Kết quả: căn bậc ba của -25,3 là -2,936

VD 7:Tìm x biết:

Trang 10

a) 3 x 1,5 b) 3 x 2,15 Giải:

a) 3 x 1,5 x = 1,53 Ấn: 1,5 x3 =

Kết quả : x = 1,53=3,375

b) a) 3 x 2,15 x = 2,153 Ấn: 2,15 x3 = 9,938 Kết quả : x = 2,153 =9.938

………

………

……

Hoạt động 4: Kiểm tra tổng hợp

- Mục tiêu: Kiểm tra về thao tác bấm máy tính về căn bậc hai, bậc ba thông qua bài kiểm tra

- Thời gian: 10 phút

- Hình thức tổ chức : hoạt động cá nhân

- Kĩ thuật tổ chức : kĩ thuật đặt câu hỏi

- Phương pháp: Quy lạ về quen, thực hành

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Phát phiếu kiểm tra - Tiến hành

PHIẾU KIỂM TRA

Họ và tên học sinh:

Hãy dùng máy tính bỏ túi, tìm các căn sau:

121

0, 49 196

3  64

3 27  3  8

………

………

……

4 Củng cố: (5’)

- Dùng máy tính bỏ túi, tính kết quả của các phép tính sau:

Trang 11

a) 3 343 b) 30,027 c)

12,5

2300 192

23  12

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà(2’)

- Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: Xác định được những việc học sinh cần phải tiếp tục thực hiện sau giờ học để củng cố, khắc sâu, mở rộng bài cũ hoặc để chuẩn bị cho việc học bài mới

Ngày đăng: 03/02/2021, 06:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w