... GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày.. Tích hợp GDĐĐ: Các em thấy đấy nhờ có pp đặt nhân tử chung mà chúng ta đã giải quyết được các bài toán tìm x tưởng rằng rất khó. Như vậy trong toá[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/9/2020 Tiết 9
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT
NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
- Hiểu thế nào là phõn tớch đa thức thành nhõn tử
-Biết cỏc bước tỡm nhõn tử chung, đặt nhõn tử chung
-Biết quan sỏt, phõn tớch, đỏnh giỏ để vận dụng phương phỏp đặt nhõn tử chung một cỏch thớch hợp
2 Kĩ năng
Sau bài học, học sinh :
- Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp đặt nhõn tử chung thành thạo
- Vận dụng phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn bằng phương phỏp đặt nhõn
tử chung vào một số dạng bài tập: Tớnh, tỡm x, chứng minh chia hết
- Rốn KN phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng hương phỏp đặt nhõn tử chung cho
HS khuyết tận
3.Tư duy
- Rốn luyện khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lý và lụgic;
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc;
- Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo;
- Cỏc thao tỏc tư duy: so sỏnh, tương tự
4.Thỏi độ
- Cú ý thức tự học, hứng thỳ và tự tin trong học tập;
- Cú đức tớnh trung thực, cần cự, vượt khú, cẩn thận, chớnh xỏc, kỉ luật,
- Cú ý thức hợp tỏc, trõn trọng thành quả lao động của mỡnh và của người khỏc;
- Nhận biết được vẻ đẹp của toỏn học và yờu thớch mụn Toỏn
* Tích hợp giáo dục đạo đức
Giúp các em làm hết khả năng của mình, có trách nhiệm
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân một số với một tổng
GV: - Bảng tóm tắt qui tắc (2 bớc), SGK, giỏo ỏn
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
Trang 2IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn định lớp(1’)
8A 8B 8C
A Hoạt động khởi động
2.Kiểm tra bài cũ
- Mục đích: HS nhắc lại kiến thức cũ
- Thời gian: 5 phút
- Phương pháp: vấn đáp, trình bày
- Phương tiện, tư liệu: SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
GV: Nêu yêu cầu để bài
Gọi 2 học sinh lên bảng làm
Dưới lớp làm cùng bạn
Sau khi HS làm xong GV kiểm tra
kiến thức đã vận dụng vào bài làm
ĐVĐ: Xét các phép tính
a) 5x2y +15xy = 5xy (x+3)
b) x2 - 4 = ( x -2)( x +2)
? Hãy nhận xét các biểu thức ở 2 vế ?
GV: Việc biến đổi một đa thức từ
tổng thành tích gọi là phân tích đa
thức thành nhân tử-> Bài mới
Điều chỉnh, bổ sung
Hs1: Tính (x+y)(2x-1) = 2x3 – x + 2xy –y Hs2: Tính
a) 5xy (x+3) = 5x2y +15xy b) ( x -2)( x +2)= x2 - 4
-HS: Vận dụng quy tăc nhân 2 đa thức, nhân đơn thức với đa thức, hằng đẳng thức
-Vế trái là tổng, hiệu -Vế phải là 1 tích
3.Bài mới
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Hình thành phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Mục đích: HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 3- Thời gian: 13 phút
- Phương pháp: vấn đáp, trình bày, luyện tập
- Phương tiện, tư liệu: SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Nghiên cứu SGK tự tìm phương
pháp giải?
?Để viết đa thức thành tích em làm
như thế nào?
Nếu không trả lời được thì gợi ý theo
hệ thống câu hỏi:
? Quan sát Đa thức có mấy hạng tử?
? Các hệ số cùng chia hết cho bao
nhiêu?
GV: 2 là nhân tử chung thứ nhất
? Phần biến ở 2 hạng tử có gì giống
nhau?
GV: x là nhân tử chung thứ hai
Lập tích của 2 nhân tử chung: 2x là
nhân tử chung của 2 hạng tử
GV: hướng dẫn HS cách phân tích,
trình bày
? Qua ví dụ vừa làm cho biết thế nào
là phân tích đa thức thành nhân tử?
GV: Phương pháp vừa làm gọi là đặt
nhân tử chung
? Vậy theo em để PTĐT thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử chung
phải thực hiện qua những bước nào?
Tương tự GV cho hs suy nghĩ từ nêu
cách làm rồi yêu cầu HS lên bảng trình
bày
GV: Qua 2 ví dụ trên hãy nêu cách tìm
NTC?
+ Hệ số: là BCNN của các hệ số là số
nguyên dương
+Phần lũy thừa: có mặt trong tất cả các
1 Ví dụ:
Ví dụ 1:
Hãy viết 2x2 - 4x thành một tích của những
đa thức?
-Cá nhân trả lời + có 2 hạng tử: 2x2 và - 4x + Chia hết cho 2
+ giống : x -> NTC là: 2x
HS trình bày:
2x2 - 4x = 2x.x - 2x 2 = 2x ( x - 2)
-HS trả lời Ghi vở SGK/T18
-HS các nhân trả lời:
+ Tìm nhân tử chung + Phân tích
Ví dụ 2: Phân tích đa thức 15x3 - 5x2 + 10x thành nhân tử + NTC: 5x
15x3 - 5x2 + 10x = 5x 3x2 - 5x x + 5x.2 = 5x( 3x2 - x + 2)
Trang 4hạng tử với số mũ nhỏ nhất
Điều chỉnh, bổ sung
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động 2: Áp dụng
- Thời gian: 15 phút
- Phương pháp: vấn đáp, trình bày, luyện tập
- Phương tiện, tư liệu: SGK
-Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
-Yêu cầu HS đọc đề bài
? NTC là bao nhiêu?
GV: Lưu ý cho HS lỗi hay mắc phải là
tìm nhân tử còn lại trong ngoặc là 1 HS
hay bỏ đi
?Em có nhận xét gì về đa thức ở phần
b? Có gì khác so với đa thức ở phần a?
?Nhân tử chung là gì?
- GV: Hầu hết HS đều bỏ qua nhân tử
5x
Nhấn mạnh cho HS cách tìm NTC:
+Hệ số:BCNN(5;15)
+ Phần biến: Tất cả các luỹ thừa có mặt
trong các hạng tử với số mũ nhỏ nhất
GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày
? Xác định NTC của đa thức?
? Gợi ý: có nhận xét gì về 2 đa thức:
x- y và y – x?
GV: x –y =-( y –x)
Hay y –x = - ( x – y)
GV: Hướng dẫn Hs cách trình bày
Qua phần c lưu ý cho HS có khi phải
đổi dấu để làm xuất hiện NTC
GV: Yêu cầu HS đọc SGK
?Nêu phương pháp giải?
2.Áp dụng
?1 Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử:
-HS cá nhân suy nghĩ, 1 em lên làm phần a NTC là : x
a) x2 - x = x.x - x.1 = x( x -1)
- HS: Đa thức có 2 hạng tử, các hạng tử là các đa thức, còn phần a các hạng tử là đơn thức
-Hs: x – 2y b) 5x2( x - 2y) - 15x ( x - 2y)
c) 3( x - y) -5x(y – x)
=3(x – y) + 5x (x – y)
=(x – y)(3 + 5x)
-HS: Là 2 đa thức đối nhau Chú ý: A = -( -A)
?2Tìm x sao cho: 3x2-6x=0 -HS:
+ Phân tích đa thức 3x2-6x thành nhân tử
Trang 5GV: Hướng dẫn HS cách trình bàyưch
GV: Chốt lại: Đối với bài toán tìm x
Mà 1 vế bằng không
Vế kia là đa thức bậc 2,3 ta phân tích
đa thức thành nhân tử
Vận dụng t/c của 1 tích bằng 0
* Tích hợp GDĐĐ: Các em thấy đấy
nhờ có pp đặt nhân tử chung mà chúng
ta đã giải quyết được các bài toán tìm x
tưởng rằng rất khó Như vậy trong toán
học hay trong cuộc sống nếu các em
làm hết khả năng cho công việc của
mình thì kết quả các em đạt được rất
tốt
Điều chỉnh, bổ sung
+Vận dụng t/c: 1 tích bằng không khi một trong các nhân tử bằng không
3x2 – 6x = 0 3x( x – 2) = 0 Tích trên bằng 0 khi 3x = 0 hợăc x – 2 = 0 1)3x = 0
x = 0 2) x – 2 =0
x = 2 Vậy x =0 ; x = 2
4: Củng cố-Vận dụng
- Thời gian: 10 phút
- Phương pháp: vấn đáp
- Phương tiện, tư liệu: SGK, bảng phụ
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
?Bài học hôm nay em cần nắm được
những kiến thức nào?
?Nêu phương pháp giải?
C1: Thay trực tiếp
C2:
+Phân tích đa thức thành nhân tử
+Thay rồi tính
Điều chỉnh, bổ sung
-HS: +PHân tích đa thức thành nhân tử bằng PP đặt NTC
+ Vận dụng Bài 40( SGK/T19) Tính giá trị của bt:
x(x-1)-y(1-x) tại x = 2001và y =1999 x(x-1)-y(1-x)
= x(x-1) + y(x-1)
=(x-1)(x+y) Thay x=2001 và y = 1999 vào bt ta được: (2001-1)(2001+1999)
=2000.4000=8000000 Vậy giá trị của bt tại x=2001 và y=1999
là 8000000
D Hoạt động tìm tòi mở rộng
Trang 65 Hướng dẫn về nhà(2p)
Về nhà học bài theo SGK
Làm cỏc bài tập 39, 40, 41,42/SGK-T19
GV: Hướng dẫn bài 42
Soạn Bài 7: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp dựng hằng đẳng thức
Ngày dạy: 21/9/2020 Tiết 10
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
- HS hiểu được cỏch phõn tớch đa thức thành nhõ tử bằng p2 dựng hằng đẳng thức thụng qua cỏc vớ dụ cụ thể
2 Kĩ năng
-Rốn kỹ năng phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng cỏch dựng hằng đẳng thức
3.Tư duy
- Rốn luyện khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lý và lụgic
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởng của người khỏc
- Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo
- Cỏc thao tỏc tư duy: so sỏnh, tương tự
4.Thỏi độ
- Cú ý thức tự học, hứng thỳ và tự tin trong học tập;
- Cú đức tớnh trung thực, cần cự, vượt khú, cẩn thận, chớnh xỏc, kỉ luật,
- Cú ý thức hợp tỏc, trõn trọng thành quả lao động của mỡnh và của người khỏc;
- Nhận biết được vẻ đẹp của toỏn học và yờu thớch mụn Toỏn
*Tớch hợp giỏo dục đạo đức
Áp dụng: Giỳp cỏc em cảm nhận được niềm vui từ những việc nhỏ nhất Thấy được niềm hạnh phỳc
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân một số với một tổng
GV: - Bảng tóm tắt qui tắc (2 bớc), SGK, giỏo ỏn
Trang 7III.PHƯƠNG PHÁP
- DH gợi mở,vấn đáp
- Phát hiện,giải quyết vấn đề
- DH hợp tác trong nhóm nhỏ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1.Ổn định lớp(1’)
8A 8B 8C
A Hoạt động mở rộng
2 Kiểm tra bài cũ
-Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề
- Thời gian: 5 phỳt
- Phương phỏp: thuyết trỡnh vấn đỏp
- Phương tiện, tư liệu: SGK, bảng phụ
-Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu hỏi
Cỏch tiến hành:
HS: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử
a) 3x2y + 6xy2
b) 2x2y(x - y) - 6xy2(y - x)
3 Bài mới
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức
Hoạt động 1: Hỡnh thành phương phỏp PTĐTTNT bằng pp dựng HĐT
- Mục tiờu: HS nắm được phương phỏp PTĐTTNT bằng phương phỏp dựng hằng đẳng thức
- Thời gian: 15 phỳt
- Đồ dựng dạy học: SGK, SBT, phấn màu
- Phương phỏp: Gợi mở vấn đỏp đan xen hoạt động nhúm
- Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn, hoạt động nhúm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu hỏi và kĩ thuật chia nhúm
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
GV đưa ra vớ dụ :
Phõn tớch đa thức thành nhõn tử : x2 - 4x +
4
GV: Dựng được phương phỏp đặt nhõn tử
chung khụng? Vỡ sao?
GV: Đa thức cú 3 hạng tử em hóy nghĩ
xem cú thể ỏp dụng hằng đẳng thức nào để
1 Vớ dụ:
Phõn tớch đa thức thành nhõn tử a) x2- 4x + 4 = x2- 2.2x + 4 = (x- 2)2
= (x- 2)(x- 2) b) x2- 2 = x2- 22 = (x - 2)(x + 2)
Trang 8biến đổi?
GV giới thiệu cỏch làm như trờn gọi là
phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng
phương phỏp dựng hằng đẳng thức
GV: yờu cầu HS tự suy nghĩ làm vớ dụ b và
c SGK
GV: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng
phương phỏp dựng hằng đẳng thức nghĩa là
gỡ? Dựng cụng cụ nào?
GV hửụựng daón HS laứm ?1
a) x3 + 3x2 + 3x + 1
GV: ẹa thửực naứy coự 4 haùng tửỷ em coự theồ
aựp duùng haống ủaỳng thửực naứo? Caực pheựp
toaựn trong ủa thửực laứ pheựp gỡ?
b) (x + y)2 - 9x2
ẹa thửực treõn coự daùng naứo? Vaọn duùng
haống ủaỳng thửực naứo?
Vaọy bieỏn ủoồi tieỏp nhử theỏ naứo ủeồ ủửụùc
haống ủaỳng thửực hieọu hai bỡnh phửụng?
GV yeõu caàu HS laứm tieỏp ?2
GV: Cho HS ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng
trỡnh baứy caựch thửùc hieọn
GV: Cho HS nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm
GV: Uoỏn naộn vaứ thoỏng nhaỏt caựch trỡnh
baứy cho hoùc sinh
Điều chỉnh, bổ sung
c) 1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 + 2x +
x2)
[?1] Phõn tớch cỏc đa thức thành nhõn tử.
a) x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x 12 + 13
= (x + 1)3
b) (x + y)2 - 9x2
= (x + y)2 - (3x)2
= (x + y + 3x)(x + y - 3x) = (4x + y)(y - 2x)
[?2] Tớnh nhanh:
1052 - 25 = 1052 - 52 = (105 - 5)(105 + 5)
= 100.110 = 11000
C Hoạt động luyện tập
Hoạt động 2: Vận dụng PP để phõn tớch đa thức thành nhõn tử (10 phỳt):
- Mục tiờu: HS vận dụng PP để PTĐTTNT
- Thời gian: 10 phỳt
- Đồ dựng dạy học: SGK, SBT, phấn
- Phương phỏp:Gợi mở, vấn đỏp
- Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt cõu hỏi
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
+ GV: Muốn chứng minh 1 biểu thức số 4 2 Áp dụng:
Trang 9ta phải làm ntn?
+ GV chốt lại:
Muốn chứng minh 1 biểu thức số nào
đó 4 ta phải biến đổi biểu thức đó dưới
dạng tích có thừa số là 4
GV: Hướng dẫn HS trình bày cách c/m
* Tích hợp GDĐĐ: Nhờ vào pp hằng đẳng
thức mà chúng ta đã giải quyết được những
bài toán chứng minh rất hay.Và mỗi khi
làm được 1 bài toán như vậy chúng ta sẽ
cảm thấy môn toán thật thú vị, từ đó các
em sẽ cảm nhận được niềm vui,niềm hạnh
phúc
Điều chỉnh, bổ sung
Ví dụ: CMR:
(2n+5)2-254 mọi nZ
Ta có : (2n+5)2-25 = (2n+5)2-52
= (2n+5+5)(2n+5-5)
= (2n+10)(2n) = 4n2+20n = 4n(n+5)
Vì 4n(n + 5) 4 neân : (2n + 5)2 - 25 4
4 Củng cố
+ Mục đích : Củng cố
+Thời gian: 12 phút
+Phương pháp: thuyết trình
+Phương tiện, tư liệu: SGK, bảng phụ
+ Hình thức tổ chức: Cá nhân và hoạt động nhóm
+ Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm và kĩ thuật đặt câu hỏi
* HS làm bài 43/20 (theo nhóm)
Phân tích đa thức thành nhân tử
b) 10x-25-x2 = -(x2-2.5x+52) = -(x-5)2= -(x-5)(x-5)
c) 8x3
-1
8 = (2x)3-(
1
2 )3 =
(2x-1
2 )(4x2+x+
1
4) d)
1
25x2-64y2= (
1
5x)2-(8y)2 = (
1
5x-8y)(
1
5x+8y)
* HS làm bài 45/20
D Hoạt động tìm tòi mở rộng
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà(2p)
- Học thuộc bài và chuẩn bị bài mới
- Làm các bài tập 44, 46/20 ,21 SGK