1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dai 8 tuan 10 tiet 20

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 34,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– GV hướng dẫn HS làm theo cách phân tích đa thức HS chú ý theo dõi và thực thành nhân tử.. Củng Cố: - Xen vào lúc làm bài tập.[r]

Trang 1

Mục tiêu :

1 Thái độ: Hệ thống toàn bộ kiến thức cơ bản của chương I

2 Kỹ Năng: Rèn kĩ năng giải các dạng bài tập cơ bản của chương

3 Kiến thức: Rèn tính cẩn thận, tư duy, suy luận

II.

Chuẩn bị:

1- GV: SGK, phấn màu, bảng phụ , giáo án

2 - HS: SGK, chuẩn bị các bài tập về nhà

III Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề , thảo luận nhóm

IV.

Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp (1’)

Kiểm tra sĩ số : 8A1 : 8A3:

2 Kiểm tra bài cũ

Xen vào lúc làm bài tập

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Bài 79 (15’)

GV hướng dẫn HS :

Áp dụng HĐT A2 – B2 cho hai

hạng tử đầu tiên A = x; B = 2

và chuyển về dạng (A + B)(A

– B) Khi đó, sẽ xuất hiện

nhân tử chung, đưa nhân tử

chung ra ngoài thì bài toán đã

được giải xong

Các hạng tử của đa thức này

có nhân tử chung là gì?

Hãy đặt x ra ngoài

Bên trong dấu ngoặc có dạng

gì? Ba hạng tử đầu có dạng

HĐT nào?

Đến đây thì trong ngoặc

vuông có dạng HĐT nào nữa?

GV yêu cầu HS đưa về dạng

(A – B)(A + B)

Chia đa thức đã cho thành hai

nhóm Nhóm 1: x3 + 27

Nhóm 2: – 4x2 – 12x Phân

tích nhóm 1 theo HĐT A3 +

B3; phân tích nhóm 2 theo

phương pháp đặt nhân tử

chung

Hoạt động 2: Bài 80 (18’)

GV làm mẫu câu a theo

cách chia thông thường

Từng HS lần lượt lên bảng, các em khác theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

Là x

HS đưa x ra ngoài

Có dạng HĐT (A – B)2

A2 – B2

HS thực hiện

HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

HS chú ý theo dõi

Bài 79: Phân tích đa thức sau thành nhân

tử:

a) x2 – 4 + (x – 2)2

= x2 – 22 + (x – 2)2

= (x – 2)(x + 2) + (x – 2)2

= (x – 2)(x + 2 + x – 2) = 2x(x – 2)

b) x3 – 2x2 + x – xy2

= x(x2 – 2x + 1 – y2) =  

2 2

x x 1   y 

= x(x – 1 – y)(x – 1 + y)

c) x3 – 4x2 – 12x + 27 = x3 + 33 – 4x2 – 12x = x3 + 27 – 4x2 – 12x = (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x(x + 3) = (x + 3)( x2 – 3x + 9 – 4x) = (x + 3)( x2 – 7x + 9)

Bài 80: Làm tính chia

a) (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1) 6x3 – 7x2 – x + 2 2x + 1

Ngày soạn : 27/10/2012 Ngày dạy : 29/10/2012

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)

Tuần : 10

Tiết : 20

Trang 2

GV hướng dẫn HS làm

theo cách phân tích đa thức

thành nhân tử

GV cho HS lên bảng

giải câu này

Hướng dẫn HS phân

tích đa thức bị chia thành nhân

tử bằng cách áp dụng liên tiếp

hai HĐT (A + B)2 và A2 – B2

Hoạt động 3 : Bài 81 “sgk”

(9)

GV hướng dẫn HS : Để tìm x

ta phân tích đa thức ở vế trái

thành nhân tử sau đó áp dụng

tính chất “ trong một tích gồm

nhiều thừa số thì tích đó bằng

0 khi một trong các thừa số

bằng 0”

HS chú ý theo dõi và thực hiện theo

Một HS lên bảng, các em còn lại làm vào vở, theo dõi

và nhận xét bài làm của bạn trên bảng

HS lên bảng thực hiện theo

sự hướng dẫn của GV

HS thực hiện theo sự hướng dẫn của gv

– 3x2 – 5x + 2

6x3 + 3x2

– 10x2 – x + 2

– 10x2 – 5x 4x + 2 –

4x + 2

0

b) (x4 – x3 + x2 + 3x) : (x2 – 2x + 3) x4 – x3 + x2 + 3x x2 – 2x + 3 – x2 + x x4 – 2x3 + 3x2 x3 – 2x2 + 3x –

x3 – 2x2 + 3x 0

c) (x2 – y2 + 6x + 9) : (x + y + 3) = (x2 + 6x + 9 – y2) : (x + y + 3) =   2 2 x 3 y       : (x + y + 3) = (x + 3 – y)(x + 3 + y) : (x + y + 3) = (x + 3 – y) Bài 81 “sgk”. a 2 2 ( 4) 0 3 2 ( 2)( 2) 0 3 x x x x x         x=0 hoặc x+2 = 0 hoặc x-2 = 0  x=0 hoặc x = -2 hoặc x = 2 4 Củng Cố: - Xen vào lúc làm bài tập 5 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải - GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 81 6 Rút kinh nghiệm tiết dạy: ………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 09/06/2021, 19:58

w