1. Trang chủ
  2. » Hóa học

đại 7 tuần 10 tiết 17 18

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 124,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục đích: Học sinh nắm được khái niệm số thực, biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số, biết so sánh các số thực. - Thời gian: 15 phút[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19/10/2018 Tiết 17

SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và nắm được thế nào là căn bậc hai của một số không âm

2 Kỹ năng:

- Biết sử dụng và sử dụng đúng kí hiệu

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, SGV, bài soạn, thước

- HS : SGK, máy tính

III PHƯƠNG PHÁP:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại, vấn đáp…

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về định nghĩa số hữu tỉ (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên)

- Thời gian: 4 phút

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

Trang 2

- Phương tiện, tư liệu: máy chiếu.

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối

quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập

phân

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số

thập phân: 4

3 ; 11 17

- HS phát biểu định nghĩa số hữu tỉ phất biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- HS :

3 0,75 4 ;

17 1,54545454545454

11 3 Giảng bài mới: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới. - Mục đích: Giới thiệu để HS tiếp cận làm quen với kiến thức mới - Thời gian: 3 phút - Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp - Phương tiện, tư liệu: Phấn màu - Hình thức tổ chức: Cá nhân - Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi Hoạt động của thầy Hoạt động của trò GV đưa nội dung câu hỏi trên bảng phụ Tính 32? 52? Tìm xem số hữu tỷ nào bình phương bằng 16? 81? 2? 1 4 ? Điều chỉnh, bổ sung:

HS: 32 = 9 ; 52 = 25

42 = 16 ; (-4)2 = 16

92 = 81; (-9)2 = 81;

(±1

2)2=1 4 Không có số hữu tỷ nào bình phương bằng 2

* Hoạt động 2: Số vô tỉ:

- Mục đích: HS hiểu định nghĩa về số vô tỉ, kí hiệu tập hợp các số vô tỉ

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: Phấn màu, máy chiếu hoặc bảng phụ

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

Trang 3

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV cho bài toán:

Cho hình vuông AEBF có cạnh bằng

1m, hình vuông ABCD có cạnh là một

đường chéo của hình vuông AEBF

a Tính diện tích hình vuông ABCD

b Tính độ dài đường chéo AB

- GV đặt câu hỏi để gợi mở cho HS

Quan sái hình vẽ:

SAEBF = 2 SABF

SABCD = 4 SABF

Vậy SABCD bằng bao nhiêu.Yêu cầu HS

tính kết quả

- Nếu gọi cạnh hình vuông là x, hãy

biểu thị S theo x?

- GV giới thiệu: x là số thập phân vô

hạn không tuần hoàn, không có chu kỳ,

là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn, gọi là số vô tỉ

- Vậy số vô tỉ là gì?

Số vô tỉ khác số hữu tỉ 0 điểm nào?

- Giới thiệu tập hợp số vô tỉ, kí hiệu là:

I

Vậy thì số thập phân bao gồm các số

nào?

Điều chỉnh, bổ sung:

HS đọc đề bài toán:

1 Số vô tỉ:

Xét bài toán: (SGK – 40)

D

C F

B E

A

ABCD

S = 2 S

AEBF

 S ABCD = 2.1 = 2 m2 Gọi cạnh AB có độ dài là: x

Ta có:

SABCD = x2 = 2  x = 1,414213523…

x là số vô tỉ

- HS nêu khái niệm số vô tỉ

* Khái niệm: Số vô tỉ là số viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

* Kí hiệu: Tập hợp các số vô tỉ là : I

* Hoạt động 3:

- Mục đích: HS nắm được khái niệm căn bậc hai, cách kí hiệu

- Thời gian: 15 phút

- Phương pháp: Tự nghiên cứu SGK, đàm thoại, vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm

- Phương tiện, tư liệu: SGK, phấn

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV cho bài tập

Tính:

32

(-3)2

2

3

2

2

3

2

 

- Giới thiệu 3 và (-3) là hai căn bậc

hai của 9

Vậy 3

2

và 3

2

là hai căn bậc hai của

số nào?

Hãy tìm x biết: x2 = -1

- Căn bậc hai của số a không âm là số

như thế nào?

- Gv giới thiệu số dương a có đúng

hai căn bậc hai Một số dương ký

hiệu là √ a và một số âm ký hiệu là

− √ a .

* Lưu ý học sinh không được viết

√4=±2.

? Số 0 có bao nhiêu căn bậc hai?

- Hướng dẫn HS ghi ki hiệu

- Cho HS đọc chú ý( SGK)

Trở lại với ví dụ trên ta có:

x2 = 2 => x = √2 và x = −√2

Điều chỉnh, bổ sung:

32 = 9

(-3)2 = 9

2 3 2       = 9 4 2 3 2        = 9 4 HS: 3 2 và 3 2  là hai căn bậc hai của9 4 II Khái niệm về căn bậc hai: * Định nghĩa: Căn bặc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a ?1 16 có hai căn bậc hai là 16= 4 và - 16= - 4 ?2 3 và - 3 10 và - 10 25= 5 và - 25 = -5 * Chú ý: + Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai s ố đối nhau: Số dương kí hiệu là √ a và số âm kí hiệu là − √ a +Số 0 có đúng một một căn bậc hai chính là số 0, ta viết √ 0=0.

4 Củng cố, luyện tập:

Trang 5

- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập.

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Phương tiện, tư liệu: SGK, phấn, máy chiếu hoặc bảng phụ

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

1 Nhắc lại thế nào là số vô tỷ? Kí

hiệu tập hợp số vô tỉ?

2 Đưa nội dung bài 82 – SGK tr 41

Gọi lần lượt từng HS lên làm từng ý

gọi HS dưới lớp nhận xét

3 Đưa nội dung bài 83 – SGK tr 41

Gọi lần lượt từng HS lên làm từng ý

gọi HS dưới lớp nhận xét

Yêu cầu HS nêu những nội dung cơ

bản cần nhớ

- HS: TL

HS: thực hiện yêu cầu của GV Bài 82(SGK – 41):

a) Vì 52 = 25 nên 25 = 5;

b) Vì 72 = 49 nên 49 = 7;

c) Vì 12 = 1 nên 1 = 1 ;

d) Vì

2

 

 

  nên

9 3 Bài 83(SGK – 41):

a) 36 6 ; b)  16  ; c)4

25 5; d) 32  ; e) 3 ( 3) 2  9 3

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút)

Về nhà học kết hợp vở ghi, sgk Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính với nút dấu căn bậc hai

* BTVN : Học thuộc bài, làm bài tập

84; 85; 86 /SGK- tr42

- Làm bài 106,107,110/SBT

Trang 7

Ngày soạn: 19/10/2018 Tiết 18

SỐ THỰC

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Sau bài học, người học biết được sự tương ứng 1-1 giữa tập hợp R các số thực và tập hợp các điểm trên trục số, thứ tự cuả các số thực trên trục số Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N -> Z -> Q -> R

2 Kỹ năng:

- Sau bài học, người học thành thạo nhận biết số thực , làm tốt các bài toán liên quan Biết sử dụng máy tính để tính một giá trị gần đúng của một số thực không âm

3 Thái độ:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy:

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, thước kẻ, compa, phấn màu, MTBT

- HS: SGK, thước kẻ, compa, bút màu, MTBT

III PHƯƠNG PHÁP:

- Phối hợp nhiều phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp…

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học về số vô tỉ căn bậc hai (Lấy điểm kiểm tra thường xuyên)

- Thời gian: 7 phút

Trang 8

- Phương pháp: Vấn đáp.

- Phương tiện, tư liệu: sổ điểm, máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Tính:

64

81

1000000

49

100

0,64 0,01 9 16 0,09 121

 Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ ? Gv

đặt vấn đề vào bài

64 8;

81 9;

1000000 1000;

;

100 10

0,64 0,8;

0,01 0,1;

;

3 Giảng bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm số thực.

- Mục đích: Học sinh nắm được khái niệm số thực, biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số, biết so sánh các số thực

- Thời gian: 15 phút

- Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: Sách giáo khoa

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Hãy cho VD về số TN, số

nguyên âm, p.số, STPHH, số vô

tỉ, STPVHTH,… ?

- Chỉ ra trong các số trên, số nào

là số vô tỉ, số nào là số hữu tỉ ?

- GV giới thiệu số thực và ký hiệu

tập số thực

-Vậy có nhận xét gì về mối quan

hệ giữa các tập N, Z, Q, I với R ?

- GV: Cách viết x∈R cho ta

Học sinh lấy ví dụ theo yêu cầu của giáo viên

1 Số thực:

- Hs đứng tại chỗ trình bày

- Học sinh chỉ ra số hữu tỉ và số vô tỉ VD: 2;−5;

3

4;0,34;−1

1

2;√2

-> là các số thực

* Khái niệm:

Số thực gồm: số hữu tỉ

số vô tỉ

* Kí hiệu: Tập hợp các số thực: R

HS: Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của R

I ⊂R ; N⊂Z⊂Q⊂R

Trang 9

biết điều gì ? x có thể là những số

nào ?

- GV yêu cầu học sinh làm nhanh

bài tập 87 và 88 (SGK)

-GV: Gọi 2 học sinh lên bảng làm

- Gv: Cho 2 số thực x, y Cho biết

nếu so sánh 2 số x và y thì sẽ xảy

ra những trường hợp nào?

- Muốn so sánh 2 số thực ta làm

như thế nào ?

- GV lấy ví dụ minh hoạ

- GV yêu cầu học sinh làm ?2 So

sánh các số thực, bổ sung thêm

phần c,

- GV kết luận

Điều chỉnh, bổ sung:

*Chú ý: I⊂R ; N⊂Z⊂Q⊂R

HS: x∈R⇒ ¿ [ x∈Q

[ x∈I [ ¿

- Học sinh đọc kỹ đề bài, làm nhanh bài tập

87 và 88 (SGK)

- Hai học sinh lên bảng làm

- Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Bài 87 (SGK)

3∈Q ; 3∉I ; −2,53∈Q ; 0,2(35)∉I ;

Bài 88 (SGK)

a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc a là

số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng STPVH không tuần hoàn

- Học sinh nêu cách so sánh 2 số thực

- Học sinh nghe giảng và ghi bài Học sinh lớp nhận xét, góp ý

*Cho x, y là số thực bất kỳ, ta luôn có:

[ x=y

[ x>y

[ x<y

[

Ví dụ: So sánh:

a) 0,3192 <0,32(5)

b) 1,21598 >1,24596

- Học sinh làm ?2 (SGK) vào vở ghi

?2: So sánh các số thực sau

a) 2,(35)=2,3535

⇒2,(35 )<2 ,369121518

b)

−7

11 =−0,(63 ) c) √ 5=2,236067977

⇒ √ 5>2,23

* Chú ý: Với a, b R, a >0, b > 0.

Nếu a > b  a  b

Trang 10

* Hoạt động 2: Tìm hiểu trục số thực.

- Mục đích: Học sinh nắm được cách biểu diễn các số thực trên trục số, ý nghĩa của trục số thực

- Thời gian: 12 phút

- Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: Sách giáo khoa

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

-Muốn biểu diễn một số vô tỉ trên

trục số ta làm như thế nào

-Hãy biểu diễn √2 trên trục

số ?

GV vẽ 1 trục số lên bảng, gọi một

học sinh lên bảng bd √2 trên

trục số

-GV nêu ý nghĩa của tên gọi

“Trục số thực”

-GV yêu cầu HS q.sát h.7-sgk

-Trên trục số biểu diễn những số

hữu tỉ nào? số vô tỉ nào ?

-GV yêu cầu học sinh đọc chú ý

(SGK-44)

- GV kết luận

Điều chỉnh, bổ sung:

- Học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi của giáo viên

- HS có thể nghiên cứu SGK tìm hiểu cách biểu diễn √2 trên trục số, rồi một học sinh lên bảng biểu diễn √2 trên trục số

2 Trục số thực:

-Học sinh nghe giảng -Học sinh quan sát hình vẽ 7 và trả lời các câu hỏi của GV

*ý nghĩa: SGK

-Học sinh đọc chú ý (SGK)

*Chú ý: SGK

4 Củng cố, luyện tập:

- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức toàn bài, vận dụng kiến thức vào bài tập

Trang 11

- Thời gian: 8 phút.

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Phương tiện, tư liệu: Tính chất của tỉ lệ thức, SGK, phiếu học tập, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

? Qua bài học các em đã được học

những kiến thức nào?

- GV: Tập hợp các số thực bao

gồm những số nào?

- GV: Vì sao nói trục số là trục số

thực?

- GV yêu cầu Làm tại lớp bài 88;

89/SGK - 44,45

- HS trả lời câu hỏi củng cố bài

- Khái niệm số thực, trục số thực, quan hệ giữa các tập hợp số, ý nghĩa của trục số thực

+ Tập hợp các số thực bao gồm số vô tỉ và

số hữu tỉ

+Nói trục số là trục số thực vì tập hợp tất

cả các điểm số thực lấp đầy trục số

Bài tập 88(SGK – 44) a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc

số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Bài tập 89(SGK – 45)

Câu a, c đúng;

Câu b sai

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút)

- Học bài

- BTVN: 87; 90; 91;92 /SGK - 44,45

- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau

Ngày đăng: 03/02/2021, 06:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w