1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tuần 9 - Tiết 17 - Tổng ba góc của một tam giác

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 197,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn :10 Ngày soạn :30.10.2005 Tieát :20 Baøi: HAI TAM GIAÙC BAÈNG NHAU I .Muïc tieâu baøi daïy: * Kiến thức : Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự b[r]

Trang 1

Tuần : 9 Ngày soạn :20.10.2005

Tiết : 17 CHƯƠNG II: TAM GIÁC

Bài: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Hs nắm được định lí tổng ba góc của một tam giác

* Kỹ năng : Biết vận dụng định lí để tính số đo các góc của tam giác

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

 GV : Giáo án, sgk, thước thẳng, thước đo góc, kéo cắt giấy, bảng phụ

 HS : Đồ dùng học tập, bìa hình tam giác, kéo

III Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (không)

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu : (1’)

* Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

20’

Hoạt động 1: Tổng ba góc

của tam giác

?1: Vẽ hai tam giác bất kì,

dùng thước đo góc đo ba góc

của mỗi tam giác rồi tính tổng

số đo ba góc của mỗi tam giác

Vậy em có nhận xét gì về các

kết quả trên?

Gv: Em nào có chung nhận xét

‘’Tổng ba góc của tam giác

bằng 1800 ‘’ ?

?2: Thực hành cắt ghép 3 góc

của tam giác

- Cho hs tiến hành từng thao tác như sgk

- Cho hs dự đoán tổng ba góc của

2 hs lên bảng làm ?1, cả lớp làm vào giấy nháp

Hs1: vẽ 1 tam giác bất kì

=> đo 3 góc=> tính tổng 3 góc Hs2: vẽ 1 tam giác bất kì

=> đo 3 góc=> tính tổng 3 góc

Hs: bằng nhau (=1800)

Hs: Giơ tay đồng ý

Hs: Chuẩn bị tam giác bằng

bìa giấy và thực hành theo hướng dẫn của gv

Hs: Tổng ba góc của tam giác

1 Tổng ba góc của tam giác

Lop7.net

Trang 2

tam giác

Gv: Nêu định lí : ‘’ Tổng ba

góc của tam giác bằng 180 0 ‘’

Gv: Em nào có thể dùng lập

luận để chứng minh định lí

trên?

Gợi ý: - Vẽ hình

- Ghi GT,KL

- Qua A kẽ xx’ // BC

=> AA B C  A A ?

Gv lưu ý cho hs : Để cho gọn

ta gọi tổng số đo 2 góc là tổng

2 góc

Gv: Còn có cách chứng minh

nào khác không ?

bằng 1800

Hs: Vẽ hình và ghi GT,KL

( ((

))

1 2

GT AABC

KL AA B C  A A 1800

Qua A kẽ xx’ // BC

Ta có: A A

BA SLT

A A

CA SLT

= 1800

A A A A A A

A B C   A AA

Hs: - Qua B kẽ yy’ // AC

- Qua C kẽ zz’ // AB

* Định lí: ‘’ Tổng ba góc của tam giác bằng 180 0 ‘

* Chứng minh: sgk

15’ Hoạt động 2: Luyện tập –

Củng cố

Bài 1: Tính các số đo x và y

trong các hình sau

Cho hs cả lớp nhận xét

Gv chốt lại và cho hs làm vào

vở

Bài 2: Có tồn tại tam giác có

số đo các góc như sau không?

a) AA47 ,0 BA 60 ,0 CA 740

b) I120 ,0 QA 32 ,0 KA 280

c) AE63 ,0 AF 57 ,0 GA 530

Hs:Suy nghĩ => Trả lời Hình a) x = 470

Hình b) x = 270

Hình c) x = 530

Hình d) ? = 310 ; x = 1490

y = 1000

Hình e) Góc ADB = 800

y = 1000 ; x = 400

Hs: nhận xét

Trang 3

Gợi ý: Làm thế nào để biết được có tồn tại tam giác hay không? Hs: Tính tổng số đo của ba góc trong tam giác: + Nếu bằng 1800=> tồn tại A + Nếu  1800 => không Hs: Trả lời: a) Không (vì )

b) Có (vì )

c) Không (vì )

3 Hướng dẫn về nhà: (3’) + Học thuộc định lí và nắm vững cách chứng minh định lí tổng ba góc của tam giác + Xem lại hai bài tập phần củng cố và làm các bài 1,2 sgk và bài 1,2, 9 SBT + Đọc trước mục 2, 3 sgk trang 107 IV Rút kinh nghiệm- bổ sung: ………

………

………

……… ….………

……

Tuần : 9 Ngày soạn : 22.10.2005 Tiết : 18 Bài: TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC (TT) I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức : Hs nắm được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông; Định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác * Kỹ năng : Biết vận dụng định nghĩa, định lí để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài tập * Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

 GV : Giáo án, thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ

Lop7.net

Trang 4

 HS : Học bài cũ, thước thẳng, thước đo góc

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

+ Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác ?

+ Áp dụng: Tính số đo x,y trong các hình sau:

y A

B

C

D

x

x

( x = 55 0 ) ( x = 90 0 ; y = 140 0 )

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :

* Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

10’

Hoạt động 1: Áp dụng vào

tam giác vuông

Gv giới thiệu A ABC có

=900, ta nói ABC là

tam giác vuông

? Vậy thế nào là tam giác

vuông ?

Gv: Giới thiệu

+ AB, AC là cạnh góc

vuông

+ BC là cạnh huyền

Gv yêu cầu hs vẽADEF có

, chỉ rõ cạnh góc

A 900

D

vuông và cạnh huyền

Gv: Lưu ý cách kí hiệu góc

Hs: Nghe gv giới thiệu

Hs: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông

Hs:

D

E

F

Cạnh góc vuông: DE, DF Cạnh huyền: EF

Hs: ADEF : E F DA   A A 1800

  E FA A 900 1800

1.Áp dụng vào tam giác vuông

Định nghĩa: sgk

A

B

C

vuông +BC: cạnh huyền

Trang 5

vuông trên hình vẽ

? Tính AE F A ?

Gv: giới thiệu E FA  A 900 ta

nói và AE AFlà 2 góc phụ

nhau

 Vậy trong một tam

giác vuông, hai góc nhọn như thế nào?

=> Định lí

  E FA A 1800900 900

Hs: Trong một tam giác vuông, hai góc phụ nhau

* Định lí: sgk

16’

Hoạt động 2:Góc ngoài

của tam giác

Gv : Cho AABC vàAACx như

hình vẽ :

A

B

C

x

Gv thông báo : Góc AACx

như hình vẽ gọi là góc

ngoài tại đỉnh C của ABCA

-AACx và ở vị trí như thế CA

nào?

-Vậy góc ngoài của tam

giác là góc như thế nào ?

=> Định nghĩa (sgk)

+Gv: Yêu cầu học sinh vẽ

góc ngoài tại B và A của A

ABC

Gv: Giới thiệu góc ngoài,

góc trong của tam giác

*So sánh : AACxvà AA BA ?

Gv:Ta có AACx=AA BA mà

Hs: Quan sát và lắng nghe

Hs: AACx và là hai góc kề bù CA

Hs: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy

Hs: lên bảng vẽ

A

x

t

y

Hs: ABC: A AA B C  A A 1800 (đlí)

(kề bù)

A A 1800

ACx C 

ACx A B

Hs: Mỗi góc ngoài của một tam

2 Góc ngoài của tam giác:

Định nghĩa: sgk

* Định lí: Mỗi góc ngoài

của một tam giác bằng tổng của 2 góc trong không kề với nó

* Nhận xét: sgk

Lop7.net

Trang 6

không kề với hai góc

A

ACx

trong và vậy ta có tính AA AB

chất nào về góc ngoài ?

Gv: So sánh AACxAA

AACxAB

=> Nhận xét số đo mỗi góc

ngoài với mỗi góc trong

không kề với nó?

giác bằng tổng của 2 góc trong không kề với nó

Hs: AACx>AA

AACx>AB

Hs: mỗi góc ngoàicủa tam giác lớn hơn mỗi góc trong không kề với nó

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

+ Học thuộc các định nghĩa và định lí trong bài

+ Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập: 4, 5, 6 sgk

Hướng dẫn: bài 6 tương tự bài 1

IV Rút kinh nghiệm – Bổ sung:

Tuần :10 Ngày soạn :29.10.2005

Tiết :19 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Khắc sâu kiến thức hs về: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800; Trong tam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau; Định nghĩa góc ngoài, định lí về tính chất góc ngoài của tam giác

* Kỹ năng : Tính số đo các góc

* Thái độ :

WSII Chuẩn bị của GV và HS :

 GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

 HS : Thước thẳng, compa

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(7’)

Hs1: Nêu định lí về tổng ba góc của một tam giác?

Aùp dụng: chữa bài 2 sgk: Tính góc ADB và ADC (650; 1150 )

B

A

C D

1 2

1 2

HS2: a) Vẽ tam giác ABC, kéo dài cạnh AC về 2 phía Hãy chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B và C ?

b) Cho biết góc ngoài tại B và C bằng tổng 2 góc nào? Lớn hơn những góc nào?

3 Giảng bài mới :

Trang 7

* Giới thiệu :

* Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

5’

5’

10’

8’

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 6 sgk: Tìm số đo x trong các

hình vẽ sau

Gv: Treo bảng phụ có vẽ các hình

55, 56, 57, 58 sgk cho hs quan sát ,

suy nghĩ và trả lời miệng

B

H

K

A

x

x

400

25 0

Bài 7 sgk:

Gv: yêu cầu hs đọc đề, vẽ hình và

nêu GT, KL của bài toán

a) Tìm các cặp góc phụ nhau trong

hình vẽ

b) Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau

trong hình vẽ

*Bài 8(sgk)

Gv : Vừa vẽ hình vừa hướng dẫn

học sinh vẽ

A x

y

1 2

(

( (

)

+Yêu cầu Hs viết GT, KL

+ Quan sát hình vẽ , dựa vào cách

nào để chứng minh : Ax// BC ?

+ Chỉ ra 1đt cắt 2 đt Ax và BC và

tao ra một cặp góc so le trong hoặc

đồng vị bằng nhau

+ Hãy chứng minh cụ thể

Gv: Có thể kết luận : A A ( Cặp

1

CA

góc đồng vị bằng nhau )

=> Ax // BC

Bài 9(sgk):( Bài tập có ứng dụng

thực tế )

Hình vẽ sẵn ở bảng phụ

Gv : Phân tích đề bài

Gv : Yêu cầu học sinh trình bày

cách tính AMOP ?

Hs: Trả lời Hình 55: x = 400

Hình 56: x = 250

Hs cả lớp nhận xét Hs: Đọc đề, vẽ hình

A

1 2

Hs: trả lời a) và ; và A

1

2

và ; và

AB CA AA1 AA2

b) = (vì cùng phụ với )A

1

= (vì cùng phụ với )

A

2

Hs:- đọc to đề bài

- Vẽ hình theo hướng dẫn của gv

ABC: = = 40AB CA 0

gt Ax là p/ giác ngoài tại A

kl Ax // BC

Hs: Dùng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Hs: AB cắt Ax và BC

Hs:Theo đề bài ta có :

A A 40 ( )(1)0

B C  gt

A 400 400 800

(T/c góc ngoài của tam giác)

Vì Ax là tia phân giác của nên

A

1 2 40 (2)

AA

Từ (1) và(2) =>

A A 0mà và ở vị

trí so le trong =>Ax // BC

Hs : Đọc đề toán Hs: Trả lời : Theo hình vẽ ta có:

: 90 ; 32

COD

 AD900

Mà ABCA DCOA (đđ)

=> COD ABCA  A 320 (Cùng phụ với hai góc bằng nhau ) Hay MOPA 320

Bài 6 sgk

Bài 7 sgk:

Bài 8(sgk)

Bài 9(sgk)

Lop7.net

Trang 8

4.Hướng dẫn về nhà: (2’)

Về nhà học kỹ về định lý : Tổng ba góc của tam giác, góc ngoài của tam giác, định nghĩa và định lý về tam giác vuông

-Xem lại các bài tập đã giải

-Làm bài 14, 15, 16, 17, 18, (sbt)

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

………

Tuần :10 Ngày soạn :30.10.2005

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự

bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự

* Kỹ năng : Biết sử dụng định nghĩa để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng

nhau

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Thước thẳng, compa,phấn màu và bảng phụ có ghi các bài tập

HS : Thước thẳng ,compa ,thước đo độ

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’

2.Kiểm tra bài cũ :(không)

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu : (1’) C

* Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

*Hoạt động 1: Định nghĩa

Gv: Cho hs làm ?1:

Cho hai tam giác ABC và

như hình vẽ

' ' '

A B C

A

A'

B' C'

Cho học sinh kiểm nghiệm

rằng trên hình vẽ ta có :

Một học sinh lên bảng đo các cạnh và các góc của hai tam giác Ghi kết quả :

; ;

; ;

; ;

; ;

A B B C AC

1 Định nghĩa:

Trang 9

12’

A A A A A A

,

Gv: Nhận xét vàgiới thiệu

ABC

 A B C' ' '

gọi là hai tam giác bằng nhau

Gv: Như vậy khi nào hai tam

giác được gọi là bằng nhau ?

*Gv: Giới thiệu đỉnh tương ứng

với đỉnh A là đỉnh A'

Gv: Yêu cầu học sinh tìm đỉnh

tương ứng với Bvà C

Gv: Cho hs nêu góc tương ứng

, cạnh tương ứng

Gv: Vậy hai tam giác bằng

nhau là hai tam giác như thế

nào ?

Gọi vài hs nhắc lại định nghĩa

Hs: Khác lên bảng đo lại

Hs: Chúng có 3 cạnh tương ứng bằng nhau ,3 góc tương ứng bằng nhau

Hs: đỉnh tương ứng với đỉnh B là B’ và đỉnh tương ứng với C là C’

Hs: các cạnh tương ứng là:

ABvà A’B’; AC và A’C’; BC và B’C’

* các góc tương ứng là:Avà A’;

B và B’; C và C’

Hs: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau

Hs: Phát biểu định nghĩa Vài hs nhắc lại đ/n

- Vẽ hình vào vở

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau

Hoạt động 2: Kí hiệu

Gv: Ngoài định nghĩa bằng lời

ta có thể dùng kí hiệu để chỉ

sự bằng nhau của 2 tam giác

Gv: Yêu cầu học sinh đọc mục

2 “ kí hiệu “ ở sách giáo khoa

Nếu :

' ' '

  

A A A A A A

,

Gv: Nhấn mạnh quy ước :

khi kí hiệu bằng nhau của 2

Hs :Lắng nghe

Hs: Đọc sgk Hs: Ghi vào vở

2- Kí hiệu :

' ' '

  

Nếu :

' '

,

AB A B BC B C

AC AC

A A B B C C

Lop7.net

Trang 10

tam giác, các chữ cái chỉ tên

các đỉnh tương ứng được viết

theo cùng thứ tự

Hs: Làm ? 2 (sgk)

-Hs: Làm ? 3

Yêu cầu học sinh nhận xét góc

tương ứng với , cạnh tương DA

ứng với cạnh BC

Hs: lắng nghe và ghi vào vở

Hs: Trả lời miệng a) ABC MNP

b) đỉnh M, góc B, MP c) ABC MNP

AC = MN ,

A A

A A

0 0

0

* 180 ( ) 60

60

B N

D A

  

+ BC = EF = 3

* Ghi chú: Khi

viết hai tam giác bằng nhau ta viết tên các đỉmh tương ứng theo cùng một thứ tự

15’

Hoạt động 3: Củng cố

* Định nghĩa hai tam giác bằng

nhau?

* Bài tập 11 sgk

* Cho :DEF  MNI. Trong

các khẳng định sau khẳng định

nào đúng / sai

a) DE = NI

b) AE I 

c) DF = MI

d) D MA  A

Hs:

a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học thuộc hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

-Biết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác

-Làm bài tập : 11, 12, 13, 14 trang 112 (sgk)

Bài 19, 20, 21, (SBT)

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

………

………

Tuần :11 Ngày soạn :01.11.2005

Tiết :21 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Khắc sâu khái niệm hai tam giác bằng nhau.

Trang 11

* Kỹ năng : Rèn kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam

giác bằng nhau; Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các cạnh tương ứng, các góc tương ứng bằng nhau

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

 GV : Giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ.

 HS : Thước, sgk, bảng nhóm.

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(5’)

+ Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

+ Bài tập: Cho EFX = MNK có EF = 2,2 ; MK = 3,3 ; FX = 4 ;   EA 90 ,0 FA 550 Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại của hai tam giác?

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :

* Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức

5’

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống để

được một câu đúng.

a) ABC C A B1 1 1 thì

b) A B C' ' 'vàABC có :

A’B’ = AB; A’C’ = AC;

B’C’ = BC ;

thì

A' A A; ' A A; ' A

AA BB CC

c) MNKvàABCø có :

MN = AC; NK = AB;

MK = BC ;

thì

A A A; A A; A

NA MC KB

Bài : DKE BCO

DK = KE = DE = 5cm và

Tính tổng chu vi của hai tam

giác?

Cho hs đọc đề và tóm tắt đề

Hs: Đọc đề, suy nghĩ => 1 hs đại diện lên bảng điền => Lớp nhận xét

a) AB = C1A1; AC = C1B1;

BC = A1B1 ;

A A A A A A

A C B A C B

b) A B C' ' '  ABC

c) MNK  CAB

Hs: Đọc đề và tóm tắt đề

Bài tập 1:

Lop7.net

Trang 12

5’

5’

bài cho gì, yêu cầu tính gì?

? Muốn tính tổng chu vi của

hai tam giác ta làm thế nào?

? Nêu cách tính chu vi của

tam giác?

=> Chu vi DKE=?,BCO=?

Cho hs nhận xét

Bài 12 sgk: Cho

trong đó AB =

ABC HIK

2cm,AB400,BC = 4cm Em

có thể suy ra số đo của

những cạnh nào, những góc

nào của

?

HIK

Gợi ýet1 ta suy ra những yếu

tố nào bằng nhau?

Bài 14 sgk:

( đề ghi ở bảng phụ)

Gợi ý: để viết kí hiệu về sự

bằng nhau của hai tam giác

trước hết ta phải làm gì?

- Nêu đỉnh tương ứng với

A,B,C?

Vậy ABC?

Bài tập: ChoACO BDO

hình vẽ sau:

Hs: Tính chu vi của mỗi tam giác

Hs: Chu vi tam giác bằng tổng độ dài 3 cạnh

Hs: DKE= BCO (gt)

=> BC = CO = BO = 5cm Tổng chu vi của hai tam giác:

3.5 + 3.5 = 30cm

Hs nhận xét

Hs: AB= HI; AC= HK; BC= IK

AA H B I C KA A; ;A A

1 Hs lên bảng trình bày

Hs cả lớp nhận xét

Hs: Tìm các đỉnh tương ứng của hai tam giác

Hs: - Đỉnh tương ứng với Blà K

- Đỉnh tương ứng với A là I

- Đỉnh tương ứng với C là H Hs: ABC IKH

Bài 12 sgk

Ta có

ABC HIK

=> HI = AB = 2cm

IK = BC = 4cm

A 400

I  B

Bài 14 sgk:

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w