1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tuần 1 - Tiết 1: Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 212,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh: Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoản[r]

Trang 1

 1 Ngaỳ soạn : 15/08/08

Ngày dạy :18/08/08

I  TIÊU :

- HS    khái      cách  ! "    trên #%  và so sánh các

- HS

II  ! :

Giáo viên: + 20 có chia (40 15 màu, 40 1%)

sánh  nguyên, so sánh phân   ! "  nguyên trên #% ) >%0 % + 20

có chia (40)

III

1.

2.

3 Bài

GV: 0 +   ;0 trình B  7, nêu yêu , &D sách &E !%0 % F -1 ý 7 và 1;0 pháp F -1 H môn Toán GV: ? +   ; J &D ;0 I: 

  –  M)

F 1: G +HI 1J : (13ph)

GV: Nêu các

3 phân  90 nó

GV: Có

 90 nó ?

GV: *R sung vào  các dãy  !5 “…”

GV: các phân

nhau </ cùng H   3  0F là   )

GV: @-= các  trên D là   )

H:

GV: ? +   -1 1 các    kí   là Q

GV: Yêu , HS làm ?1

H: Vì sao các  trên là các   Q

GV: Yêu , HS làm ?2

H:  M nhiên n có là    không? Vì sao?

H: - xét gì &D  quan  0 / các -1 1 N,

Z, Q ?

GV: ? +   ; ^  _  quan  0 / 3

1

phân  &+ a, b Z; b 0a

?1

0, 6

10 5

1, 25

1

?2

N Q Z. 

N Z Q

Trang 2

-1 1)

GV: Yêu , HS làm BT 1/ 7 SGK

F 2: 2 ./I K.L( MG +HI 1J trên MG:: (10ph)

GV: @i #%  yêu , HS  ! " các 

nguyên -2; -1; 2 trên #% )

GV: Yêu , HS F VD1(SGK)

H: Cách  ! "    trên #% Q5

4

GV: l JB cách làm

GV: Yêu , HS F VD 2; H HS lên 40 trình

bày

GV: l JB cách làm

GV: Cho HS làm ?4

H: @+ hai    5 kì ta có 0 #m0 1

nào?

H:

GV: Cho HS làm bài 2 / 7 SGK

GV: - xét

GV: Cho HS làm bài 3/ 8 SGK

Nhóm 1+2 làm câu a

Nhóm 3+4 làm câu b

Nhóm 5+6 làm câu c

GV: Cho HS làm ?5

GV: - xét

Bài 1: (tr 7/SGK)

2 /I K.L( MG +HI 1J trên MG:

?3 -1 0 1 2

VD 1:

O M -1 1 5

4

3 So sánh hai

?4

2 10 4 4 12

;

3 15 5 5 15

    

Vì 10 12 nên

15 15

 

Bài 2 / 7 SGK

Các phân  12 24 27  ! " 

; ;

15 32 36

  3

4

Bài 3 / 8 SGK

a) x < y b) x > y c) x = y

4 ST( dò: : (2ph)

-

- Làm bài -1 4; 5 / 8 SGK; HS khá 0 v làm bài -1 7; 8; 9 SBT

* Rút kinh (@+.X0 :

Lop7.net

Trang 3

TuB( 2 Ngày (BYbgbegbe

Ngày !B= : 25/08/08

§3 NHÂN, CHIA

I  TIÊU :

- HS l &0 các quy l nhân, chia      khái     </ hai   

- Có w x0 nhân, chia    nhanh và y0)

-Giáo !% tính z - khi làm bài

II  ! :

Giáo viên: 15 màu

tính 5 ; 4 </ phép nhân phân  _ 0w/  )

III  " TRÌNH LÊN %& :

1

2 -./0 tra bài 67:[;+<

H:

P/ bài -1 8d/10 SGK

3 Bài

GV: n@n Trong -1 Q các    |0

có phép tính nhân, chia hai   )

4

H: Hãy pháy  quy l nhân phân )

GV: Cho HS làm ví !% 3.21

H: Phép nhân phân  có 0 tính 5

gì?

GV: Phép nhân    |0 có tính 5

 &-=)

GV: Cho HS làm bài 11 a,b,c /12

GV: Chia thành 3 nhóm 4( J- (4ph)

nB !  nhóm lên 40 trình bày

Các nhóm - xét

GV: P JB bài

F 2: Chia hai MG +HI 1J:[;+<

H: @+ x a;y c ( )

1 Nhân hai

@+ x a;y c

Ta có: x y. a c. ac

b d bd

Ví !% :

3 1  3 5  15

Tính chất phép nhân số hữu tỉ:

@+ x y z, , Q

( ) .( ) 1 1.

1 1( 0) ( )

x y y x

x y z x y z

x

  

Bài 11 /12 SGK

KQ: a) 3

4

b) 9

10

c) 7

6

2 Chia hai

@+ x a;y c ( )

Trang 4

Ap

công 7 chia x cho y

GV: Cho HS làm ví !%

GV: Hãy

M   phép tính

GV: Cho HS làm

GV: - xét

GV: ?F 1 HS F 1, chú ý SGK

H: Hãy J5= ví !% &D   </ hai   )

x y

b d b c bc

a) 3,5 12 4 9

  

 

  b) 5: ( 2) 5

* Chú ý:

@+ x, y  Q; y ~ 0   </ x và y ký   là: hay x: yx

y

RA(@ 6G:_;+<

GV: Cho HS làm bài 13/12 SGK

GV:

GV: Cho HS (B H0 nhóm làm 1, b, c, d

Bài 13 /12 SGK:

a) 15

12

b)

2

c) 4

15

d) 7

6

[ST( dò (3ph)

- l &0 quy l nhân chia    On -1 giá #_ =  </  nguyên

- Làm bài -1 12, 15, 16 / 13 SGK; 10, 11, 14 / 4, 5 SBT

-

4.(-25) + 10: (-2) = -100 + (-5) = -105

* RÚT KINH  aZ :

Lop7.net

Trang 5

Ngày soạn:30/08/08

Ngày dạy : 01/09/08

%ba 

I  TIÊU :

- P<0  quy l xác _ giá #_ =  </ H   )

- Rèn ‚ x0 so sánh các    tính giá #_  7 tìm x j20 7 có 7/ !5 giá #_ =  k ƒ !%0 máy tính v y_

- Phát #   duy HS qua !B0 toán tìm giá #_ J+ 5  giá #_ v 5 </  7)

II  ! :

Giáo viên: 15 màu,

Học sinh: ? 5= nháp

III

1.

2.

Nêu công 7 tính giá #_ =  </ H    x

P/ bài -1 24 /7 SBT

3 Bài

GV: Cho HS làm bài 24/16SGK

GV: Cho HS (B H0 nhóm

GV: qm B !  các nhóm lên 40 trình

GV: - xét

GV: Cho HS làm bài 22/16 SGK

GV: Hãy R các  -1 phân ra phân  #^

so sánh

GV: Hãy

J+ !,)

GV: Cho HS làm bài 23/16 SGK

H:

x<z” hãy so sánh

GV: - xét

Bài 24/16SGK:

a) (-2,5.0,38.0,4)-[0.125.3,15.(-8)]

= [(2,5.4).0,38]-[(-0,8.1,25).3,15]

= (-1).0,38-(-1).3,15

= -0,38 + 3,15

= 2,77 b)[(-20,83).0,24+(-9,17).0,2]:

[2,47.0,5-(-3,53).0,5]

= [(20,83-9,17).0,2]:

[(2,47+3,53).0,5]

= [(-30).0,2]: (6.0,5)

= (-6): 3 = -2

Bài 22 / 16

; 1

875 7 21 0,875

1000 8 24

3 39 4 40

10 130 13 130

40 21 20 39 40

0

24 24 24 130 130

1 0,875 0 0,3

hay

     

      

Bài 23/16 SGK

4 ) 1 1,1 5

) 500 0 0, 001

)

a

b

c

 

Bài 25 /16 SGK

Trang 6

giá 12* 1ICX1 )G.< 10ph

GV: Cho HS làm bài 25 /16 SGK

H: 0  nào có giá #_ =  90

2,3

3

 14 #^ xét hai #m0 1  câu B

GV: - xét

GV: Cho HS làm bài 32 /8 SBT

H: x 3,5có giá

H: @-= A = 0,5- x 3,5có giá

?

H: GTLN </ A là bao  $<

H: ;0 M câu a, hãy 0 4 câu b

GV: Cho HS làm bài 26/ 16 SGK

GV: Treo

) 1, 7 2,3

a x

*

*

   

Bài 32 /8 SBT:

a) Vì x 3,5 0 &+ F x

A = 0,5- ‰ 0,5 &+ F x

A có GTLN = 0,5 Khi x – 0,5 = 0 x= 3,5 b) B =  1, 4    x 2 2

B có GTLN = -2

x = 1,4

Bài 26/ 16 SGK:

a) -2,5497 b) -0,42

4 m9(@ Kn( \o nhà: 2ph

- Xem JB các bài -1 S làm

- Làm bài -1 26 b,d/ 7 SGK; 28 b,d ; 30; 31 a,c; 33; 34 / 8, 9 SBT

- On -1 n_ 0w/ J‚ {/ - n </ a, nhân, chia hai J‚ {/ cùng ; )

IV RÚT KINH  aZ ' SUNG:

Lop7.net

Trang 7

Ngày soạn: 01 / 09/08 Ngày dạy : 08/08/08

I  TIÊU :

- HS l &0 hai quy l &D J‚ {/ </ H tích và J‚ {/ </ H ;0)

- Có w x0 &- !%0 các quy l trên trong tính toán

II  ! :

Giáo viên: 15 màu

Học sinh: 0 5= nháp.

III

1

2

H:

P/ bài -1 30 / 19 SGK

3 Bài

H: Tính nhanh tích (0,125)3.83

GV:

7 J‚ {/ </ H tích

GV: Cho HS làm ?1

HS: 2 em lên 40 làm

H: Qua ví !% trên hãy rút ra - xét :

q nâng H tích lên H J|= {/ ta có

HS: ta có  nâng {0 {/  lên J‚ {/

GV: n/ ra công 7)

H: hãy 70 minh công 7 trên?

GV: Cho HS làm

GV: u ý HS áp !%0 công 7 theo 4

hai  D)

GV: Cho HS làm nhóm

GV: ?F B !  lên 40 làm

GV: ?F hs - xét

H: Qua hai ví

J‚ {/ </ H ;0)

H:

%7C 1+v3 6A3 0?1 tích:

a) (2.5)2 = 102 = 100

22.52 = 4 25 = 100

b)

3 3

3 3

3 3 3

.

2 4 8 64 512

    

   

   

     

   

   

     

     

     

(Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa)

       

( ) .

n

n

n n

xy xy xy xy

x x x x y y y y x y



    

j&+ n > 0)

      

) 1,5 8 1,5 2 1,5.2 3 27

a

b

2

 

 

 

3

5

2

a

b

?1

?2

(x.y)n = xn.yn

?2

?3

 

 

xnx n n

Trang 8

GV: Cho HS: làm &  cá nhân

GV: - xét

H: Hãy

J‚ {/ H ;0) Nêu M khác nhau &D

 D   </ y trong hai công 7)

GV: Cho HS: làm

GV: - xét

GV: Cho HS: làm bài 34 / 22 SGK

(Luỹ thừa của một thương bằng thương các

luỹ thừa)

?4

 

 

 

2 2

9

2 24 24

3 2,5 2,5

125 3

27 3

a) (y 5 kì Q) b)

(y ~ 0)

 

 

xnx n n

a) = (0,125.8)3 = 13 = 1 b) = (-39:13)4 = (-3)4 = 81

Bài 34 / 22 SGK:

a) Sai b) ny0 c) Sai d) Sai e) ny0 f) Sai

RST( dò:

- Ôn các quy

- Làm các bài -1 38; 40 /22, 23 SGK; 44, 45, 46, 50 SBT

* RÚT KINH

?4

(x.y)n = x n y n

?5

?5

Lop7.net

Trang 9

Ngày soạn: 9/09/08 Ngày dạy :11/09/08

%ba 

I  TIÊU :

- P<0  các quy l nhân, chia hai J‚ {/ cùng +  quy l tính J‚ {/ </ J‚ {/ J‚ {/ </ H tích, J‚ {/ </ H ;0)

- Rèn

II

Giáo viên:}5 màu

III

1

2

H:

P/ bài -1 38b / 22 SGK

3 Bài

GV: Cho HS làm bài 40/23 SGK

GV: ?F 3 HS lên 40 0 4 )

GV: Cho HS: làm bài 37/22 SGK

H: Hãy nêu - xét &D các  B0 E ƒ ?

HS: Các  B0 E ƒ D 7/ {/ 

chung là 3 (vì 6 = 3.2)

H: Yêu

GV: Ghi 40 các phát  </ HS

GV: Yêu , HS: khác - xét

GV: Cho HS: làm bài 41 / 23 SGK:

HS: 2 em lên 40 trình bày

HS: 4 J+1 - xét

GV: - xét

u7C 1+v3:O;+<

GV: Cho HS: làm bài 39/23 SGK

HS: P4 J+1 làm ra nháp

HS: qH em lên 40 trình bày

1: Tính giá

Bài 40 / 23 SGK:

     

4

4 4

4 4 1 1

5 4

3 1 6 7 13 169 )

7 2 14 14 196

5 20 5.20 1

25 4 25 4 25.4 100

10 6 2 5

10 6 )

512.5 2560 1

853

a

c

d

       

     

     

 

 

   

   

Bài 37 / 22 SGK:

     

3 2 3 3.2 3 3.2 3

6 3.6 3

3 3 3 2 3 3

3 2 3.3 2 3 3 13

27

Bài 41 / 23 SGK:

 

2

2

2

3

2 1 4 3 ) 1

3 4 5 4

12 8 3 6 15

12 12 12 20 20

17 1 17 1 17

12 20 12 400 4800

b) 2: 2 :

1 1

2 : 2 : 2.216 432

a        

     

 

 

       

      

 

 

2: p.x1 4./I 1+e6 Km9 các K>(@ 6A3 u7C 1+v3

Bài 39/ 23 SGK:

a) x10 = x7.x3 b) x10 = (x2)5

Trang 10

HS: - xét

GV: P<0 

GV: Cho HS: làm bài 45/10 SBT

GV: - xét

GV: Cho HS: làm bài 42/23 SGK

GV:

H: n tìm 2n ta làm

H: 2n = 23 , &-= n = ?

GV: yêu , HS: M làm câu b và c

GV: Cho HS: làm bài 46/10 SBT

H: Tìm các  M nhiên n sao cho:

2.16 Œ 2n > 4

GV: Hãy

!B0 J‚ {/ </ 2

GV: - xét

c) x10 = x12:x2

Bài 45 / 10 SBT:

 

) 9.3 3 3 9 .9 3

2

3

) 4.2 : 2 2 2 :

4

1

2 : 2 2 2 2

a

b

3: Tìm MG 6+m3 4.x1

Bài 42 / 23 SGK:

     

2 2

-3

81

1

n n

n b

n

Bài 46 / 10 SBT:

a) 2.24 Œ 2n > 2

2 Œ 2n > 2  2 < n ‰ 5  n  {3; 4; 5}

b) 32 .33‰ 3n‰ 35

35‰ 3n‰ 35  n = 5

RST( dò: (5ph)

- Ôn JB các quy l J‚ {/ xem JB các !B0 bài -1)

- lám các bài -1 47, 48, / 11, 12 SBT

- On -1 khái     </ hai    x và y (y ~ 0), _ 0w/ hia phân  90 nhau

* Rút kinh

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm