Nêu được cấu tạo, hình thức sinh sản, tác hại và công dụng của nấm.. Định hướng phát triển năng lực.[r]
Trang 1Ngày soạn:3/4/2018
Tiết: 62
Bài 51: Nấm
I Mục tiờu bài học
1 Về kiến thức
Nờu được cấu tạo, hỡnh thức sinh sản, tỏc hại và cụng dụng của nấm
2 Về kỹ năng
Rèn kỹ năng quan sát phân tích
- Kĩ năng phõn tớch để đánh giá mặt lợi và hại của nấm trong đời sống
- Kĩ năng hợp tác, ứng xử/giao tiếp trong thảo luận
- Kĩ năng tìm kiếm xử lớ thụng tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình về khái niệm, đặc điểm,cấu tạo, về vai trũ của một số loại nấm
3 Về thỏi độ
Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
4 Định hướng phỏt triển năng lực
Giỳp học sinh phỏt triển năng lực chuyờn biệt
II Phương phỏp
Trực quan hỏi đáp + thảo luận
III Chuẩn bị của GV và HS
Gv: - BGĐT
Hs: - Đem các loại nấm
IV Tiến trỡnh giờ dạy - giỏo dục
1/ Ổn định lớp: 1’
Kiểm tra sĩ số HS
2/ Kiểm tra bài cũ:3’
H: Vi khuẩn có vai trò gì trong công nghiệp, nông nghiệp ?
3/ Giảng bài mới:
Vào bài: Đồ đạc hay quần áo để lâu nơi ẩm thấp sẽ thấy xuất hiện những chấm
đen, đó là do một số nấm mốc gây nên Nấm mốc là tên gọi chung của nhiều
loại mốc mà cơ thể rất nhỏ bé, chúng thuộc nhóm Nấm Nấm cũng gồm cả
những loại lớn hơn, thờng sống trên đất ẩm, rơm rạ hoặc thân cây gỗ mục…
GV: Ghi tờn bài lờn bảng
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: 10’
Mục tiờu : Tìm hiểu về mốc trắng
Phương phỏp: Trực quan hỏi đáp
-thảo luận
A Mốc trắng và nấm rơm
I Mốc trắng
1 Quan sát hình dạng và cấu tạo của mốc trắng
Trang 2- Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, trỡnh bày 1 phỳt
- Hỡnh thức tổ chức:Nhúm (Cặp), cỏ
nhõn-Gv: Chiếu H51.1 sgk hs đọc thông tin
sgk Gv: hớng dẫn hs cách lấy mẫu mốc
trắng và hs quan sát hình dạng, màu sắc
Hs: quan sát mẫu và thảo luận theo nhóm
H: Nhận xét về hình dạng, màu sắc, cấu
tạo đợc thể hiện ntn?
Hs: Hình sợi phân nhánh, không màu,
không có diệp lục, sợi mốc có tế bào,
nhiều nhân, không có vách ngăn giữa các
tế bào
H: Mốc trắng sinh sản bằng gì?
Hs: Vô tính bằng bào tử, dinh dỡng hình
thức hoại sinh trên chất hữu cơ, cơm,
bánh mì
H: Rút ra kết luận gì?
Hoạt động 2:20’
Mục tiờu: Tỡm hiểu một số loại mốc
khỏc
- Phương phỏp: -Trực quan - hỏi đáp
- Kĩ thuật: đặt cõu hỏi
- Hỡnh thức tổ chức: Cỏ nhõn
-Gv: Chiếu h 51.2 sgk giới thiệu sơ lợc
các loại mốc trắng trả lời câu hỏi
H: Phân biệt cỏc loại mốc này với mốc
trắng?
Hs: Mốc tơng màu vàng hoa câu dùng
làm tơng, mốc rợu làm rợu màu trắng,
mốc xanh thờng thấy ở vỏ cam, bởi
H: Vậy rút ra kết luận gì?
Gv: Giới thiệu quy trình làm tơng hay
làm rợu để hs hiểu biết
Gv: Nhận xét chốt lại
Hoạt động 3: 5’
- Mục tiờu: Tìm hiểu về nấm rơm
- Phương phỏp: - Trực quan Dạy học
nhúm- hỏi đỏp
- Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, trỡnh bày 1 phỳt
- Hỡnh thức tổ chức:Nhúm (Cặp), cỏ
- Mốc trắng có cấu tạo dạng sợi phân nhánh rất nhiều bên trong có chất tế bào
và nhiều nhân, không có vách ngăn giữa giữ tế bào, trắng suốt không màu,
không có chất diệp lục và không có chất màu nào
- Mốc trắng dinh dỡng bằng hình thức hoại sinh các mốc bám chặt vào bánh mì hay cơm thiu hút lấy nớc và chất hữu cơ để sống
- Mốc trắng sinh sản bằng bào tử, hình thức sinh sản vô tính
2 Một vài loại mốc khác
SGK
Trang 3
-Gv: Treo H 53.3 sgk kết hợp mẫu hs đọc
thông tin sgk thảo luận trả lời câu hỏi?
Hs: Quan sát tranh và mẫu trả lời
H: Phân biệt các phần của nấm?
Hs: Mũ nấm, cuống nấm và sợi nấm, các
phiến mỏng dới mũ nấm
Gv: Gọi hs chỉ trên tranh các phần của
nấm? Hớng dẫn HS lấy một phiến mỏng
dới mũ nấm đặt lên phiến kính rồi quan
sát
H: Nhắc lại cấu tạo của nấm mũ?
Hs: Trả lời
H: Vậy rút ra kết luận gì?
H: Trình bày những điểm giống và khác
nhau cấu tạo và dinh dỡng giữa mốc
trắng và nấm rơm?
Hs: Giống: nhiều tế bào hình dạng sợi, tế
bào không chứa chất diệp lục, hoại sinh
hút nớc và chất hữu cơ có sẵn
Gv: Nhận xét chốt lại
II Nấm rơm
- Cấu tạo nấm rơm có hai phần + Nấm sợi là cơ quan sinh dỡng và phần
mũ là cơ quan sinh dỡng, mũ nằm trên cuống nấm, dới mũ nấm có các phiến mỏng chứa rất nhiều tế bào
+ Sợi nấm gồm nhiều tế bào phân biệt nhau bởi vách ngăn, mỗi tế bào đều có hai nhân và không có chất diệp lục
4/Củng cố:5’
Hs: Đọc phần ghi nhớ sgk, phần “Em cú biết”
H: Nấm mốc trắng có hình thức dinh dỡng là:
a Hoại sinh b Ký sinh c Cộng sinh d Tự dỡng
Đáp án: a
H: Hình thức sinh sản của nấm mốc trắng là gì?
a Bằng tiếp hợp b Bằng phân đôi c Bằng bào tử d Bằng đứt đoạn
Đáp án: c
5/ Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau.1’
- Học bài
- Trả lời cõu hỏi và bài tập SGK/tr167
- Đọc phần “Em cú biết”
- Chuẩn bị: nghiờn cứu bài 57, trả lời cỏc cõu hỏi sau:
+ Tại sao quần ỏo hay đồ đạc lõu ngày khụng phơi nắng hoặc để nơi ẩm thường
bị nấm mốc?
+ Nấm cú tầm quan trọng như thế nào?
Ngày soạn:04/4/2018 Tiết: 63
Bài 51: Nấm (tt)
I Mục tiờu bài học:
1 Về kiến thức
Nờu được nấm cú hại gõy nờn 1 số bệnh cho cõy, động vật và người
Nờu được cấu tạo, hỡnh thức sinh sản,tỏc hại và cụng dụng của nấm
2 Về kỹ năng:
Trang 4-Rèn luyện kỹ năng quan sát , vận dụng kiến thức giải thích các hiện tợng thực
tế
- Kĩ năng phõn tớch để đánh giá mặt lợi và hại của nấm trong đời sống
- Kĩ năng hợp tác, ứng xử/giao tiếp trong thảo luận
- Kĩ năng tìm kiếm xử lớ thụng tin khi đọc SGK, quan sát tranh hình về khái
niệm, đặc điểm,cấu tạo, về vai trũ của một số loại nấm
3 Về thỏi độ:
Biết cách ngăn chặn sự phát triển của nấm có hại phòng ngừa một số bệnh
ngoài da
*Tớch h p GD đ o đ c cho HS ợ ạ ứ : Trỏch nhi m khi đỏnh giỏ v t m quan ệ ề ầ
tr ng c a n m Yờu quý thiờn nhiờn, s ng h nh phỳc, s ng yờu thọ ủ ấ ố ạ ố ương ,
4 Định hướng phỏt triển năng lực
Giỳp học sinh phỏt triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tỏc
II Phương phỏp:
-Trực quan - hỏi đáp - thảo luận
-Dạy học nhúm Vấn đỏp- tỡm tũi Khăn trải bàn.Trình bày 1phút
III Chuẩn bị của GV và HS
Gv: - Mẫu nấm có ích, hơng, rơm, linh chi
- Một số bộ phận bộ phận cây bị bệnh nấm
- tranh phóng to H 51.4-H 51.7 sgk
Hs: Nấm hơng, rơm, linh chi
IV Tiến trỡnh giờ dạy - giỏo dục
1/ Ổn định lớp: 1’
Kiểm tra sĩ số HS
2/ Kiểm tra bài cũ: 5’
H: Mốc trắng và nấm rơm có cấu tạo như thế nào? Chúng sinh sản bằng gì?
3/ Giảng bài mới:
Vào bài: Trong tự nhiên có rất nhiều loại nấm khác nhau, nhng chúng có nhiều
đặc điểm giống nhau về điều kiện sống, cách dinh dỡng Để biết đợc hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này qua bài học này
GV: Ghi tờn bài lờn bảng
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1:16
- Mục tiờu: Tìm hiểu về đặc điểm sinh học c a ủ
n m r m ấ ơ
- Phương phỏp: - Trực quan - thảo luận -Dạy học
nhúm Vấn đỏp- tỡm tũi
B Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm
I Đặc điểm sinh học
1 Điều kiện phát triển của nấm
- Ngoài thức ăn là các chất
Trang 5- Kĩ thuật: Khăn trải bàn.Trình bày 1phút
- Hỡnh thức tổ chức:Nhúm (Cặp), cỏ nhõn
Gv: Yêu cầu hs nghiên cứu sgk thảo luận trả lời câu
hỏi
H: Tại sao khi muốn gây mốc trắng ngời ta chỉ cần
để cơm hoặc bánh mì ở nhiệt độ trong phòng và có
thể vẩy thêm ít nớc?
H: Tại sao quần áo hay đồ đạc lâu ngày không phơi
nắng hoặc để nơi ẩm thờng bị nấm mốc?
H: Tại sao ở trong chổ tối nấm vẫn phát triển đợc?
H: Vậy ngời ta phải thờng xuyên phơi quần áo,
chăn cho
Gv: Nhận xét chốt
Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin sgk trả lời
H: Nêu các điều kiện phát triển của nấm?
Gv: Nhận xét chốt lại
Gv: Yêu cầu hs đọc thông tin sgk trả lời
H: Nấm không có diệp lục, vậy nấm dinh dỡng
bằng cách nào?
H: Cho ví dụ về nấm hoại sinh và nấm kí sinh là gì?
Hs: Nấm rơm, nấm mối hoại sinh, nấm nấm voi là
kí sinh
H: Vậy rút ra kết luận gì?
Gv: Nhận xét chốt lại
Hoạt động 2: 15’
Mục tiờu: Tìm hiểu về tầm quan trọng của nấm
- Phương phỏp: -Trực quan - hỏi đáp - thảo luận
-Dạy học nhúm
- Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, trỡnh bày 1 phỳt
- Hỡnh thức tổ chức:Nhúm (Cặp), cỏ nhõn
Gv: Treo H 51.5 sgk hs đọc thông tin sgk trả lời câu
hỏi
H: Nêu công dụng của rơm? Cho ví dụ?
Gv: Giới thiệu một vài loại nấm có ích cho con ngời
H: Nấm có tác dụng nh thế nào đối với con ngời?
H: Vậy rút ra kết luận gì?
Gv: Nhận xét chốt lại
Gv: Treo H 51.7 sgk hs đọc thông tin sgk kết hợp
mẫu thảo luận trả lời câu hỏi
H: Nấm gây những tác hại gì cho thực vật?
Hs: Nấm gây bệnh ở lá, cũ ở cây thực vật tác hại
nấm ăn lan rộng ra ở lá và cũ
Gv: Giới thiệu một vài loại nấm có hại gây bệnh ở
thực vật
H: Kể một số nấm có hại cho con ngời?
Hs: Nấm kí sinh gây bệnh cho con ngời, hắc lào,
lang ben, nấm tốc, nấm gây ngộ độc
H: Muốn đồ đạc quần áo không bị nấm mốc phải
làm gì?
hữu cơ có sẵn
- Nấm cần nhiệt độ và độ ẩm thích hợp để phát triển
2.Cách dinh dỡng:
Nấm là những cơ thể dị dỡng, hoại sinh và kí sinh, một số nấm sống cộng sinh
II Tầm quan trọng của nấm
1 Nấm có ích:
(Học bảng SGK)
- Nấm có tầm quan trọng trong thiên nhiên và trong đời sống con ngời
- Bên cạnh những nấm có ích,có nhiều nấm có hại
2 Nấm có hại
Trang 6
H: Vậy rút ra kết luận gì?
H: Trình bày những điểm giống và khác nhau giữa
nấm và vi khuẩn?
Gv: Nhận xét chốt lại
*Tớch h p GD đ o đ c cho HS ợ ạ ứ : Trỏch nhi m ệ
khi đỏnh giỏ v t m quan tr ng c a n m Yờu ề ầ ọ ủ ấ
quý thiờn nhiờn, s ng h nh phỳc, s ng yờu ố ạ ố
thương ,
- Nấm gây một số tác hại nh: + Nấm ký sinh gây bệnh cho thực vật và con ngời
+ Nấm mốc làm hỏng thức ăn
đồ dùng + Nấm độc có thể gây ngộ độc
4/ Củng cố:7’
Hs: Đọc phần ghi nhớ sgk
- GV: Điều kiện phỏt triển của nấm?
- HS: Nấm chỉ sử dụng chất hữu cơ cú sẵn và cần nhiệt độ, độ ẩm thớch hợp để
phỏt triển
- GV: nấm cú tầm quan trọng như thế nào?
- HS: 1/ Nấm cú ớch.
- Phõn giải chất hữu cơ thành chất vụ cơ
- Sản xuất rượu bia…
- Làm thuốc
2/ Nấm cú hại.
- Nấm gõy một số tỏc hại như:
+ Nấm kớ sinh gõy bệnh cho thực vật và cho người
+ Nấm mốc làm hỏng thức ăn, đồ dựng…
+ Nấm độc cú thể gõy ngộ độc
5/ Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau 1
- Học bài
- Trả lời cõu hỏi và bài tập SGK/tr170
- Chuẩn bị: nghiờn cứu bài 52, trả lời cỏc cõu hỏi sau:
+ Địa y cú hỡnh dạng và cấu tạo như thế nào?
+ Vai trũ của địa y là gỡ?