- Mục tiêu: hs được củng cố các khái niệm biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức, hệ số, đa thức và các quy tắc nhân hai đơn thức cộng trừ các đơn thức đồng dạ[r]
Trang 1Ngày soạn: 29/3/2019
Ngày dạy: 1/4/2019
Tiết: 63
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Ôn tập tổng hợp các khái niệm biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức, hệ số, đa thức và các quy tắc nhân hai đơn thức cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức một biến
2.Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng cộng trừ các đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự, xác định nghiệm của đa thức
3.Tư duy:
- Rèn khả năng suy luận hợp lí và suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các phẩm chất tư duy: so sánh tương tự, khái quát hóa đặc biệt hóa
4 Thái độ:
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Có đức tính trung thực cần cù, vượt khó, trình bày cẩn thận, chính xác, kỉ luận
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
5 Năng lực HS cần đạt:
- Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực mô hình hóa toán học, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ
II Chuẩn bị
1 GV: máy chiếu , thước thẳng , MTBT, phấn màu
2 HS: Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng , MTBT
III Phương pháp
- Vấn đáp, ôn kiến thức luyện kĩ năng, thực hành, hoạt động nhóm
IV Tiến trình dạy - học
1 Ổn định tổ chức(1’)
7A 7C
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
GV và học sinh tổng hợp kiến thức bằng sơ đồ tư duy
Trang 23 Bài mới
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (10’)
- Mục tiêu: hs được củng cố các khái niệm biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng, bậc của đơn thức, hệ số, đa thức và các quy tắc nhân hai đơn thức cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức một biến
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành, hoạt động nhóm
- Phương tiện: SGK, phấn màu, phiếu học tập
- Năng lực HS cần đạt: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực tự học
? Viết năm đơn thức của hai biến x, y
trong đó x và y có bậc khác nhau
HS: 2hs lên bảng
? Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
Cho ví dụ
? Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai đơn
thức đồng dạng
? Khi nào số a được gọi là nghiệm của
đa thức P(x)
A.Lí thuyết
Sơ đồ tư duy
Hoạt động 2: Luyện tập (26’)
- Mục tiêu: Hs rèn kỹ năng cộng trừ các đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự, xác định nghiệm của đa thức
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành, hoạt động nhóm
- Phương tiện: SGK, phấn màu, phiếu học tập
- Năng lực HS cần đạt: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực tự học
Trang 3GV treo bảng phụ bài 59
HS lên bảng điền đơn thức
? Nhận xét
? Chỉ ra phần biến, phần hệ số, bậc
của đơn thức 125x5y2z2
GV: treo bảng phụ bài 60
HS: đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì, yêu cầu gì
HS:Vòi 1 chảy 30l/p-> Bể A có
100lít;
Vòi 2 chảy 40l/p -> Bể B có 0lít
? Điền số vào ô trống theo mẫu; viết
biểu thức đại số biểu thị số lít nước
trong mỗi bể sau x phút
GV bổ sung thêm cột x phút
HS điền tiếp
GV: bảng phụ bài 62
? Nêu cách cộng, trừ hai đa thức một
biến
? Cách chứng minh một số a là một
nghiệm của đa thức P(x)
HS: tính P(a), nếu P(a) = 0 thì a là
nghiệm;
Nếu P(a) khác 0 thì a không là
nghiệm
?: Dự đoán số nghiệm của đa thức
P(x)
HS: 1, 2, 3, 4, 5 nghiệm hoặc không
có nghiệm
GV: yêu cầu hs đọc đề bài 63
? Bài toán yêu cầu gì
? Trước khi sắp xếp, tính giá trị hay
tìm nghiệm của đa thức cần làm gì
HS: Thu gọn đa thức
GV: yêu cầu hs lên bảng trình bày
B.Bài tập
1 Bài 59(sgk-49) Điền vào ô trống
75x 4 y 3 z 2 ; 125x 5 y 2 z 2 ; -5x 3 y 2 z 2 ;
5 2
x 2 y 4 z 2
2 Bài 60(sgk-49).
Bể A
100 +30
100 +60
100 +90
100 +120
100 +300 Bể
B
0+
40
0+
80
0+
120
0+
160
0+ 400 Cả
hai bể
b, Số lít nước trong Bể A sau x phút là 100+30x (lít)
Số lít nước trong Bể B sau x phút là 40x(lít)
3 Bài 62(sgk-50).
a) Sắp xếp theo luỹ thừa giảm của biến P(x) = x 5 + 7x 4 - 9x 3 - 2x 2
1 4
x Q(x) = -x 5 + 5x 4 - 2x 3 + 4x 2
1 4
b)P(x)+Q(x)= 12x 4 - 11x 3 + 2x 2
1 4
x
1 4
P(x)- Q(x) = 2x 5 +2x 4 -7x 3 -6x 2
1 4
x
1 4
c) Ta có P(0) = 0 => x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) Q(0) =
1 4
=> x = 0 không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
4 Bài 63(sgk-50) Ta có:
M(x) = 5x 3 +2x 4 - x 2 + 3x 2 - x 3 - x 4 + 1- 4x 3
=(2x 4 - x 4 ) + (5x 3 - x 3 - 4x 3 ) +(-x 2 +3x 2 ) +1
= x 4 + 2x 2 + 1 a) Sắp xếp: M(x) = x 4 + 2x 2 + 1 b) M(1) = 1 4 + 2.1 2 +1 = 4 M(-1) = (-1) 4 + 2.(-1) 2 +1 = 4 c) Ta có
M(x) = x 4 + 2x 2 + 1
Vì x 2 0 với mọi giá trị của x => x 4 0 và 2x 2 0 với mọi giá trị của x
=> x 4 + 2x 2 0 => x 4 + 2x 2 + 1 > 0 với mọi giá trị của x
Trang 4phần a, b.
? Nêu cách chứng tỏ đa thức đã cho
vô nghiệm
HS: Giá trị của đa thức luôn khác 0
với mọi giá trị của biến
GV: yêu cầu hs đứng tại chỗ trình bày
phần chứng minh G ghi bảng
? Nêu cách tìm nghiệm của đa thức
? Một đa thức có thể có bao nhiêu
nghiệm
Do đó không có giá trị nào của x để M(x) = 0 hay đa thức M(x) = x 4 + 2x 2 + 1
Không có nghiệm.
4 Củng cố (3’)
G(chốt): Trước khi sắp xếp đa thức,tính giá trị đa thức, tìm nghiệm đa thức hay cộng trừ đa thức cần thu gọn đa thức
- Tìm nghiệm của đa thức: cho đa thức bằng 0 tìm giá trị của biến kết luận nghiệm
- Chứng minh số a là nghiệm(không là nghiệm) của P(x): tính P(a) KL
- Chứng tỏ đa thức không có nghiệm: chứng tỏ giá trị của đa thức khác 0 với mọi giá trị của biến
- Một đa thức có thể có 1nghiệm, 2nghiệm, , vô số nghiệm hoặc không có nghiệm
Số nghiệm của đa thức không vượt quá bậc của nó
5 Hướng dẫn về nhà(2’)
Xem lại các bài tập đã chữa, làm bài tập 64, 65 (sgk trang 50- 51); 55; 56; 57 (SBT-17)
Tiết sau kiểm tra 1tiết chương IV
V Rút kinh nghiệm